|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
743/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
03/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 743/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 03
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/06/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày
31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường Nghệ An tại Tờ trình số 2118/TTr-SNNMT ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh: số 1055/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường; số 1814/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- Phó VP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
TT
|
Tên, mã thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
1
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049)
|
- Trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề hạng II:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị;
- Trường hợp gia hạn/cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ
hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14
ngày 14/06/2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản
đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/1/2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản
đồ được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của Chính phủ.
|
|
|
2
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ (1.011671)
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống
nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
|
Số TT
|
Loại thông tin, dữ liệu
|
ĐVT
|
Mức thu (đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Số liệu của mạng
lưới đo đạc quốc gia
|
|
|
1
|
Số liệu của mạng
lưới tọa độ quốc gia
|
|
|
1.1
|
Cấp 0
|
điểm
|
340.000
|
|
|
1.2
|
Hạng I
|
điểm
|
250.000
|
|
|
1.3
|
Hạng II
|
điểm
|
220.000
|
|
|
1.4
|
Hạng III
|
điểm
|
200.000
|
Áp dụng cho cả
các điểm địa chính cơ sở
|
|
2
|
Số liệu của mạng
lưới độ cao quốc gia
|
|
|
2.1
|
Hạng I
|
điểm
|
160.000
|
|
|
2.2
|
Hạng II
|
điểm
|
150.000
|
|
|
2.3
|
Hạng III
|
điểm
|
120.000
|
|
|
3
|
Số liệu của mạng
lưới trọng lực quốc gia
|
|
|
3.1
|
Điểm cơ sở
|
điểm
|
200.000
|
|
|
3.2
|
Hạng I
|
điểm
|
160.000
|
|
|
3.3
|
Hạng II
|
điểm
|
140.000
|
|
|
4
|
Ghi chú điểm toa
đô quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia
|
tờ
|
20.000
|
|
|
II
|
Dữ liệu ảnh hàng
không
|
|
|
1
|
Dữ liệu ảnh hàng
không kỹ thuật số
|
file
|
250.000
|
|
|
2
|
Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm
|
file
|
250.000
|
|
|
3
|
Dữ liệu ảnh hàng
không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm
|
file
|
200.000
|
|
|
4
|
Dữ liệu ảnh hàng không
quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm
|
file
|
150.000
|
|
|
5
|
Bình đồ ảnh số tỷ
lệ: 1:2.000; 1:5.000
|
mảnh
|
60.000
|
|
|
6
|
Bình đồ ảnh số tỷ
lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000
|
mảnh
|
70.000
|
|
|
III
|
Cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia
|
|
|
1.1
|
Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
mảnh
|
400.000
|
1. Nếu chọn lọc nội
dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
a) Các nhóm lớp dữ
liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân
với hệ số 1,2.
b) Các nhóm lớp dữ
liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia: lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6
mức thu phí.
2. Nếu đã thu phí
sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ
địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp
khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).
3. Trường hợp
khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện
tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng.
(diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ
lệ).
|
|
1.2
|
Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
mảnh
|
500.000
|
|
1.3
|
Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
mảnh
|
850.000
|
|
1.4
|
Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
|
mảnh
|
1.500.000
|
|
1.5
|
Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
|
mảnh
|
8.000.000
|
|
2
|
Hệ thống bản đồ địa
hình quốc gia
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa hình
quốc gia in trên giấy
|
|
|
a
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn
|
mảnh
|
120.000
|
|
|
b
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
mảnh
|
130.000
|
|
|
c
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
mảnh
|
140.000
|
|
|
d
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1: 100.000 và nhỏ hơn
|
mảnh
|
170.000
|
|
|
2.2
|
Bản đồ địa hình
quốc gia định dạng dgn
|
|
|
a
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
mảnh
|
400.000
|
Nếu chọn lọc nội
dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
1. Nhóm lớp dữ liệu:
địa hình; dân cư; giao thông; thủy văn:thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh
nhân với hệ số 1,2.
2. Nhóm lớp dữ liệu:
địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí
theo mảnh.
|
|
b
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
mảnh
|
440.000
|
|
c
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
mảnh
|
670.000
|
|
d
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
mảnh
|
760.000
|
|
đ
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
mảnh
|
950.000
|
|
e
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:100.000
|
mảnh
|
2.000.000
|
|
g
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:250.000
|
mảnh
|
3.500.000
|
|
h
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:5007000
|
mảnh
|
5.000.000
|
|
i
|
Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000
|
mảnh
|
8.000.000
|
|
2.3
|
Bản đồ địa hình quốc
gia đình dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG)
|
mảnh
|
Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc gia định
dạng dgn cùng tỷ lệ
|
|
|
3
|
Mô hình số độ cao
|
|
|
3.1
|
Mô hình số độ cao
độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước
pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.
|
mảnh
|
200.000
|
|
|
3.2
|
Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000:
- Kích thước
pixel: 2 × 2 m cho DEM có mảnh độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m
- Kích thước pixel:
4 × 4 m cho DEM có độ chính xác 1m
|
mảnh
|
80.000
|
|
|
3.3
|
Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000:
- Kích thước
pixel: 2,5 × 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m
- Kích thước
pixel: 5 × 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m
|
mảnh
|
170.000
|
|
|
3.4
|
Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ
chính xác từ 1,7 đến 3,3 m
|
mảnh
|
640.000
|
|
|
3.5
|
Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 × 20 m cho DEM có độ
chính xác từ 3,3 đến 6,7 m
|
mảnh
|
75.000
|
|
|
3.6
|
Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước
pixel: 5 × 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m
- Kích thước
pixel: 10 × 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m
|
mảnh
|
2.550.000
|
|
|
3.7
|
Mô hình số độ cao
đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:
- Kích thước
pixel: 25 × 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m
- Kích thước
pixel: 30 × 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên
|
mảnh
|
300.000
|
|
|
IV
|
Bản đồ hành
chính định dạng số
|
|
|
1
|
Bản đồ hành chính
định dạng dgn, gdb
|
|
|
1.1
|
Bản đồ hành chính
Việt Nam
|
bộ
|
4.000.000
|
|
|
1.2
|
Bản đồ hành chính
cấp tỉnh
|
bộ
|
2.000.000
|
|
|
1.3
|
Bản đồ hành chính
cấp huyện
|
bộ
|
1.000.000
|
|
|
2
|
Bản đồ hành chính
định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG
|
Mức thu phí bằng
50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ
|
|
V
|
Thông tin dữ
liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS)
|
|
1
|
Bản đồ hành chính
Việt Nam
|
01 năm/tài khoản
|
100.000
|
|
|
2
|
Bản đồ nền chiết
xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
|
01 năm/ tài khoản
|
2.400.000
|
|
|
3
|
Bản đồ nền chiết xuất
từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
|
01 năm/tài khoản
|
6.600.000
|
Gồm các dữ liệu
biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn.
|
|
VI
|
Thông tin dữ
liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia
|
|
1
|
Dữ liệu đo động
thời gian thực
|
01 tháng / máy thu
|
750.000
|
Áp dụng tại các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia
theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.
|
|
06 tháng / máy thu
|
4.280.000
|
|
12 tháng / máy thu
|
6.750.000
|
|
2
|
Dữ liệu GNSS tĩnh
24 giờ
|
trạm/ ngày
|
220.000
|
Gồm: Giá trị tọa
độ, độ cao của trạm.
|
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày
14/06/2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản
đồ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/1/2026 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản
đồ được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của
Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản
lý sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc bản đồ.
|
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An)
1. Cấp/gia hạn/cấp lại/cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.1. Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II:
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
03 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, giao việc
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, tham mưu
quyết định thành lập hội đồng, chuyển Trưởng phòng
|
11 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Kiểm tra quyết định thành lập hội đồng chuyển
Giám đốc ký Quyết định thành lập hội đồng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Ký quyết định thành lập hội đồng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản
đồ hạng II
|
Tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh
nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ
hành nghề
|
50 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Ký, cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đề nghị hoặc có kết quả sát hạch)
|
|
1.2. Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản
đồ hạng II:
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
03 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo phòng
Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
(03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
1.3. Cấp lại/Cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ hạng II:
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ Người
thực hiện
|
Nội dung công
việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
03 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý
hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo phòng
Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê
duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả, xác nhận trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc
(03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
2. Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
2.1. Đối với trường hợp giải quyết trong ngày
làm việc
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã ((trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ
sơ theo quy định)
|
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
tổ chức;
- Số hoá hồ sơ, quét (scan), chuyển hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Trung tâm Công nghệ Thông tin - Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Nhận hồ sơ (điện tử) giao việc
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng Hành chính dữ liệu
|
Nhận hồ sơ (điện tử) giao việc
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Viên chức phòng Hành chính dữ liệu
|
- Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ;
- Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Xác nhận hoàn thành của hồ sơ trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Xác nhận trả kết quả trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
Ngay trong ngày
làm việc
|
|
2.2. Đối với trường hợp theo thỏa thuận
|
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Thực hiện khi có yêu cầu của đơn vị đề nghị cung
cấp
|
Trung tâm Công nghệ Thông tin - Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Giờ hành chính
|
Toàn trình
|
Quyết định 743/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đo đạc, Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 743/QĐ-UBND ngày 03/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đo đạc, Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|