|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
503/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
24/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 503/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 24
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN
LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021
của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày
22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày
04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024
của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ,
công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà
nước giao cho Doanh nghiệp quản lý khống tính thành phần vốn Nhà nước tại Doanh
nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng
hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 44/2024/TT-BYT ngày
23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số lĩnh vực thực hiện trên địa
bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số
45/TTr-SYT ngày 09/02/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 56/BC-SYT ngày
03/02/2026 của Sở Y tế).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này đơn giá 67 dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc,
nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho tại Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và
các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám
sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó
khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình
thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp
có thẩm quyền quyết định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định về ban hành đơn giá dịch vụ
công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trên địa bàn tỉnh Yên
Bái và tỉnh Lào Cai (ban hành trước thời điểm hợp nhất hai tỉnh) hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực IX, Trung tâm Kiểm
nghiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, Phó CVP UBND tỉnh (đ.c Tú);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TC, VX.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Anh
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC,
NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định 503/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT
|
Mã dịch vụ
|
Tên dịch vụ, kỹ
thuật
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá không có
khấu hao tài sản
|
Đơn giá có khấu
hao tài sản
|
Ghi chú
|
|
1
|
KNT001
|
Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời
kết quả
|
Đồng/Phép thử
|
210.000
|
210.000
|
|
|
2
|
KNT002
|
Mô tả bằng cảm quan (đóng gói, nhãn, hình dáng,
kích thước, độ trong, màu sắc, mùi vị,...)
|
Đồng/Phép thử
|
210.000
|
210.000
|
|
|
3
|
KNT003
|
Độ đồng đều khối lượng hoặc Độ đồng đều đơn vị
phân liều (tính theo khối lượng)
|
Đồng/Phép thử
|
515.000
|
590.000
|
|
|
4
|
KNT004
|
Độ rã thuốc viên nén hoặc viên nang hoặc cốm sủi
bọt
|
Đồng/Phép thử
|
403.000
|
662.000
|
|
|
5
|
KNT005
|
Độ rã thuốc viên bao tan trong ruột hoặc viên
hoàn hoặc viên bao đường
|
Đồng/Phép thử
|
901.000
|
1.169.000
|
|
|
6
|
KNT006
|
Đo kích thước
|
Đồng/Phép thử
|
300.000
|
301.000
|
|
|
7
|
KNT007
|
Độ mịn
|
Đồng/Phép thừ
|
425.000
|
500.000
|
|
|
8
|
KNT008
|
Độ đồng đều phân tán
|
Đồng/Phép thử
|
300.000
|
300.000
|
|
|
9
|
KNT009
|
Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp
cân)
|
Đồng/Phép thử
|
624.000
|
740.000
|
|
|
10
|
KNT010
|
Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp
đo thể tích)
|
Đồng/Phép thử
|
344.000
|
344.000
|
|
|
11
|
KNT011
|
Thử độ tan
|
Đồng/Phép thử
|
3.159.000
|
3.199.000
|
|
|
12
|
KNT012
|
Xác định độ mài mòn hoặc độ cứng
|
Đồng/Phép thử
|
457.000
|
612.000
|
|
|
13
|
KNT013
|
Xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường của
thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền
|
Đồng/Phép thử
|
793.000
|
793.000
|
|
|
14
|
KNT014
|
Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
|
Đồng/Phép thử
|
1.860.000
|
2.387.000
|
|
|
15
|
KNT015
|
Xác định hàm lượng ethanol bằng lọ picnomet hoặc
tỷ trọng kế
|
Đồng/Phép thử
|
1.467.000
|
1.555.000
|
|
|
16
|
KNT016
|
Xác định khối lượng riêng hoặc tỷ trọng
|
Đồng/Phép thử
|
879.000
|
955.000
|
|
|
17
|
KNT017
|
Độ đồng nhất của thuốc mềm dùng trên da và niêm mạc
|
Đồng/Phép thử
|
436.000
|
436.000
|
|
|
18
|
KNT018
|
Xác định chỉ số pH
|
Đồng/Phép thử
|
671.000
|
767.000
|
|
|
19
|
KNT019
|
Xác định độ trong hoặc màu sắc của dung dịch bằng
mắt thường
|
Đồng/Phép thử
|
2.206.000
|
2.351.000
|
|
|
20
|
KNT020
|
Định tính chi của vi sinh vật trong chế phẩm
probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật)
|
Đồng/Phép thử
|
3.780.000
|
5.068.000
|
|
|
21
|
KNT021
|
Định tính chi và định lượng vi sinh vật trong chế
phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật)
|
Đồng/Phép thử
|
6.858.000
|
8.147.000
|
|
|
22
|
KNT022
|
Thử giới hạn nhiễm khuẩn (phân lập từng loại vi
sinh vật gây bệnh)
|
Đồng/Phép thử
|
684.000
|
897.000
|
|
|
23
|
KNT023
|
Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số nấm)
|
Đồng/Phép thử
|
1.279.000
|
1.495.000
|
|
|
24
|
KNT024
|
Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số vi khuẩn Gram
(- ) dung nạp mật)
|
Đồng/Phép thử
|
1.197.000
|
1.412.000
|
|
|
25
|
KNT025
|
Thử giới hạn nhiễm khuẩn, (tổng số vi sinh vật hiếu
khí)
|
Đồng/Phép thử
|
1.401.000
|
1.617.000
|
|
|
26
|
KNT026
|
Thử vô khuẩn
|
Đồng/Phép thử
|
6.455.000
|
7.485.000
|
|
|
27
|
KNT027
|
Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương
pháp thử vi sinh vật (phương pháp khuếch tán)
|
Đồng/Phép thử
|
5.988.000
|
7.286.000
|
|
|
28
|
KNT028
|
Định tính bằng phản ứng hóa học đơn giản
|
Đồng/Phép thử
|
608.000
|
618.000
|
|
|
29
|
KNT029
|
Định tính bằng phản ứng hóa học phức tạp
|
Đồng/Phép thử
|
623.000
|
632.000
|
|
|
30
|
KNT030
|
Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
không sử dụng chuẩn
|
Đồng/Phép thử
|
1.144.000
|
2.269.000
|
|
|
31
|
KNT031
|
Định tính bàng phương pháp quang phổ hồng ngoại
có sử dụng chuẩn
|
Đồng/Phép thử
|
1.292.000
|
2.416.000
|
|
|
32
|
KNT032
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
|
Đồng/Phép thử
|
2.421.000
|
2.866.000
|
|
|
33
|
KNT033
|
Định tính bằng các phương pháp sắc ký hoặc quang
phổ (trừ định tính bằng sắc ký lớp mỏng và quang phổ hồng ngoại)
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp làm cùng phép thử định lượng, không
tính giá.
|
|
|
Trường hợp không làm cùng phép thử định lượng,
tính bằng 50% giá của phép thử định lượng tương ứng, cụ thể:
|
|
|
|
Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính
theo A (1%, 1cm)
|
Đồng/Phép thử
|
538.000
|
770.000
|
Tương ứng với phép thử định lượng
KNT051 (Phép thử đề xuất bên dưới)
|
|
|
Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính
theo chuẩn.
|
Đồng/Phép thử
|
1.523.500
|
1.740.000
|
Tương ứng với phép thử định lượng
KNT052 (Phép thử đề xuất bên dưới)
|
|
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) với detector UV-VIS.
|
Đồng/Phép thử
|
1.815.500
|
2.806.000
|
Tương ứng với phép thử định lượng
KNT053 (Phép thử đề xuất bên dưới)
|
|
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS
|
Đồng/Phép thử
|
2.360.500
|
3.648.000
|
Tương ứng với phép thử định lượng
KNT054 (Phép thử đề xuất bên dưới)
|
|
|
Định tính bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng)
|
Đồng/Phép thử
|
2.835.000
|
3.174.000
|
Tương ứng với phép thử định lượng
KNT055 (Phép thử đề xuất bên dưới)
|
|
|
Định tính đồng thời nhiều thành phần
|
Đồng/Phép thử
|
2.723.500
|
4.209.000
|
Tương ứng với phép thử định lượng KNT 058 (Phép
thử đề xuất bên dưới)
|
|
34
|
KNT034
|
Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương
pháp sấy ở điều kiện áp suất thường
|
Đồng/Phép thử
|
1.694.000
|
1.798.000
|
|
|
35
|
KNT035
|
Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương
pháp sấy ở điều kiện áp suất giảm
|
Đồng/Phép thử
|
1.789.000
|
2.040.000
|
|
|
36
|
KNT036
|
Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl -
Fischer (Chuẩn độ trực tiếp)
|
Đồng/Phép thử
|
3.973.000
|
4.400.000
|
|
|
37
|
KNT037
|
Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với
dung môi
|
Đồng/Phép thử
|
2.048.000
|
2.135.000
|
|
|
38
|
KNT038
|
Cắn sau khi bay hơi
|
Đồng/Phép thử
|
1.022.000
|
1.126.000
|
|
|
39
|
KNT039
|
Xác định Tro toàn phần hoặc Tro sulfat hoặc Tro không
tan trong acid hoặc Tro tan trong nước
|
Đồng/Phép thử
|
2.000.000
|
2.463.000
|
|
|
40
|
KNT040
|
Xác định tạp chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
(TLC)
|
Đồng/Phép thử
|
4.841.000
|
5.732.000
|
|
|
41
|
KNT041
|
Xác định tạp chất bằng phương pháp sác ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC) hoặc phương pháp sắc ký khí (GC) (không bao gồm tạp chuẩn)
|
Đồng/Phép thử
|
3.631.000
|
5.613.000
|
|
|
42
|
KNT042
|
Xác định tạp chất bằng các phương pháp quang phổ
|
Đồng/Phép thử
|
3.047.000
|
3.480.000
|
|
|
43
|
KNT043
|
Độ hoà tan một giai đoạn
|
Đồng/Phép thử
|
2.149.000
|
2.366.000
|
|
|
44
|
KNT044
|
Độ hòa tan cùng môi trường, nhiều giai đoạn
|
Đồng/Phép thử
|
2.794.000
|
3.076.000
|
|
|
45
|
KNT045
|
Độ hòa tan nhiều môi trường
|
Đồng/Phép thử
|
4.298.000
|
4.732.000
|
|
|
46
|
KNT046
|
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích
(chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc
|
Đồng/Phép thử
|
1.163.000
|
1.260.000
|
|
|
47
|
KNT047
|
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích
(chuẩn độ gián tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc
|
Đồng/Phép thử
|
1.358.000
|
1.465.000
|
|
|
48
|
KNT048
|
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích
(chuẩn độ đo bạc trực tiếp)
|
Đồng/Phép thử
|
1.093.000
|
1.102.000
|
|
|
49
|
KNT049
|
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ môi trường
khan
|
Đồng/Phép thử
|
2.796.000
|
3.217.000
|
|
|
50
|
KNT050
|
Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế
hoặc đo ampe (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc
|
Đồng/Phép thử
|
1.887.000
|
2.220.000
|
|
|
51
|
KNT051
|
Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS,
tính theo A (1%, 1cm)
|
Đồng/Phép thử
|
1.076.000
|
1.539.000
|
|
|
52
|
KNT052
|
Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS,
tính theo chuẩn
|
Đồng/Phép thử
|
3.047.000
|
3.480.000
|
|
|
53
|
KNT053
|
Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) với detector UV-VIS
|
Đồng/Phép thử
|
3.631.000
|
5.612.000
|
|
|
54
|
KNT054
|
Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS
|
Đồng/Phép thử
|
4.721.000
|
7.296.000
|
|
|
55
|
KNT055
|
Định lượng bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu
lỏng)
|
Đồng/Phép thử
|
5.670.000
|
6.348.000
|
|
|
56
|
KNT056
|
Định lượng tinh dầu trong dược liệu
|
Đồng/Phép thử
|
1.669.000
|
1.757.000
|
|
|
57
|
KNT057
|
Độ đồng đều hàm lượng
|
Đồng/Phép thử
|
7.263.000
|
11.225.000
|
|
|
58
|
KNT058
|
Định lượng đồng thời nhiều thành phần
|
Đồng/Phép thử
|
5.447.000
|
8.419.000
|
|
|
59
|
KNT059
|
Mô tả (Cảm quan, kích thước, màu sắc, mùi, vị, mốc,
mọt của dược liệu, ...)
|
Đồng/Phép thử
|
405.000
|
405.000
|
|
|
60
|
KNT060
|
Vi phẫu
|
Đồng/Phép thử
|
1.408.000
|
1.549.000
|
|
|
61
|
KNT061
|
Soi bột
|
Đồng/Phép thử
|
899.000
|
982.000
|
|
|
62
|
KNT062
|
Xác định các chất chiết được trong dược liệu
|
Đồng/Phép thử
|
1.722.000
|
1.970.000
|
|
|
63
|
KNT063
|
Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu
|
Đồng/Phép thử
|
562.000
|
637.000
|
|
|
64
|
KNT064
|
Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
|
Đồng/Phép thử
|
428.000
|
503.000
|
|
|
65
|
KNT065
|
Độ lắng cặn
|
Đồng/Phép thử
|
399.000
|
399.000
|
|
|
66
|
KNT066
|
Xử lý qua chiết hoặc tách nhiều lần hoặc đun hồi
lưu cách thủy hoặc đốt hoặc nung, ...
|
Đồng/Phép thử
|
4.721.000
|
7.296.000
|
|
|
67
|
KNT067
|
Xử lý qua nhiều giai đoạn xử lý mẫu hoặc thời
gian kéo dài (quá 8h)
|
Đồng/Phép thử
|
5.447.000
|
8.419.000
|
|
Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 503/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
19/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
299
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|