|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
517/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 517/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 25
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN
NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số
375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 174/TTr-SNN&MT ngày 12/02/2026 đề
nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc
thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Danh mục kèm
theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ
tục hành chính không được công bố tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định 364/QĐ-BNNMT
ngày 29/01/2026 và Quyết định 375/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa
chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết từng
thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình
Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Văn phòng UBND
tỉnh rà soát, cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục
thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1
Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập
nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành
chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định; đồng bộ
đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh; đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử
của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Sửa đổi, bổ sung:
- Thủ tục hành chính tại
số thứ tự 1, 2, 5, 6, 7, 10, 12, 13, 16, 17 Danh mục thủ tục hành chính cấp
tỉnh; số thứ tự 5, 7 Danh mục thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Thủ tục hành chính số thứ tự
số thứ tự 8 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và số thứ tự 1, 2 Danh mục thủ
tục hành chính cấp xã tại Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 21/7/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành; TTHC sửa đổi, bổ
sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Thủ tục hành chính số thứ tự
3, 4, 5 lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học quy định tại Quyết
định số 1651/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực môi trường, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh
vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
Bãi bỏ:
- Thủ tục hành chính số thứ tự
2 Mục I và số thứ tự 1 Mục II lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học tại
Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực môi trường, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh
vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
DANH MỤC
TTHC
MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH (mới được phân cấp)
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
1
|
5.003115
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 2 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
2
|
5.003116
|
Điều chỉnh ranh giới, diện
tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
23 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
3
|
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh[1]
|
20 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
4
|
5.000977
|
Chuyển loại rừng đối với khu
rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
18 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 15 và Điều 16 Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP)
|
|
I.2
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
1
|
|
Cấp lại Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
03 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 24 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa
đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc
sử dụng nguồn gen).
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT
|
Căn cứ pháp lý
|
|
II.1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
1
|
1.012687
|
Điều chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
18 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
2
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
3
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
4
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
Điều 10 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
5
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng)
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 17 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
6
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Điều chỉnh chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
- 28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ
quản hoặc Bộ Quốc phòng)
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 19 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 41b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
7
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
08 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
8
|
1.012690
|
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển
rừng thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
9
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân
hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
12 ngày làm
việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP)
|
|
10
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
đầu tư
|
09 ngày làm
việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm
nghiệp;
- Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP)
|
|
11
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
- Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP)
|
|
12
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh:
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP
ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 120/2024/NĐ-CP;
- Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP)
|
|
II.2
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
|
|
|
1
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
18 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều
6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý
hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
|
|
2
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
10 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP
ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều
8 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý
hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
|
|
3
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Đưa nguồn gen ra nước ngoài
phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm
việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616
618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Toàn trình
|
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa
đổi, bổ sung Điều 10 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ
quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc
sử dụng nguồn gen)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
1
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN
HÀNH MỚI
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
1
|
|
Giao rừng, cho thuê rừng khi
đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng
đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã[2]
|
20 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398, Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555.
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
Số 485, đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689.
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn.
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích.
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 13 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay
thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.1
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
|
|
1
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Kiểm tra hiện trường rừng
trồng bị thiệt hại
|
03 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
|
2
|
1.012694
|
Chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với cá nhân
|
08 ngày
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP)
|
|
3
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư
|
09 ngày làm việc
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
Số 398 - Đường Trần Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485
đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến Địa
chỉ truy cập: www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm
nghiệp;
- Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP
(sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Ghi chú
|
|
III.1
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
|
1
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
[1]
Thủ tục hành chính này đã được công bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2025
và Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024; bị bãi bỏ tại Quyết định số
2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
[2]
Thủ tục hành chính này đã được công bố tại Quyết định số 2490/QĐ-BNN-LN ngày 19/7/2025
và Quyết định số 3703/QĐ-BNN-LN ngày 30/10/2024; bị bãi bỏ tại Quyết định số
2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định 517/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 517/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
08/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
206
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|