THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 655/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm
2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1. Lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ (08 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013931
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013939
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công nghệ)
Mã TTHC: 2.002248
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần
nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá
10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
4
|
Thủ tục công nhận kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
Mã TTHC: 1.011812
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
5
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa
Mã TTHC: 2.001137
|
53 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025;
- Luật Chuyển giao công nghệ
năm 2017;
- Luật Sửa đổi bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số
điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo;
khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh
nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo;
công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và
hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
6
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
Mã TTHC: 1.011814
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số
điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công
nghệ.
|
|
7
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Mã TTHC: 1.011815
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số 07/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số
điều của Nghị định số 76/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công
nghệ.
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc
mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm,
chủ lực
Mã TTHC: 1.011816
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ
số năm 2017;
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN.
|
|
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
(08 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013955
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(mỗi môn): 300.000 đồng
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
(mỗi môn): 150.000 đông
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số
31/2020/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2020.
|
|
2
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt
quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
Mã TTHC: 1.013974
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số
50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013916
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
150.000 đồng.
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp:
100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí cấp
Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013919
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng chỉ: 75.000 đồng. Kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định cấp lại chứng
chỉ: 150.000 đồng.
- Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp: 100.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí
cấp lại Quyết định cấp chứng chỉ: 200.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013928
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin
của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 150.000 đồng.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
Thủ tục cấp thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013956
|
10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013958
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp:
250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15 và Luật số 93/2025/QH15;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.011938
|
20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp: 250.000 đồng.
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2023 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
3. Lĩnh vực Tần số vô
tuyến điện (20 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002777
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
2
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002778
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
3
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002775
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
Mã TTHC: 2.002779
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002781
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002782
|
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
7
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002776
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
8
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002787
|
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô đài tàu (trừ đài tài hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC: 2.002783
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
10
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Mã TTHC: 2.002784
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
11
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Mã TTHC: 2.002785
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
12
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
Mã TTHC: 2.002786
|
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
13
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Mã TTHC: 2.002788
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
14
|
Thủ tục gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Mã TTHC: 2.002789
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
15
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Mã TTHC: 2.002780
|
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
16
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
Mã TTHC: 2.002790
|
22 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 1.013935
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
18
|
Thủ tục cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
Mã TTHC: 2.002793
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
19
|
Thủ tục cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
Mã TTHC: 2.002791
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
20
|
Thủ tục cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
Mã TTHC: 2.002792
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện
năm 2022;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC;
- Thông tư 11/2022/TT-BTC.
|
|
4. Lĩnh vực Viễn thông và
Internet (10 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Mã TTHC: 1.013899
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc
Mã TTHC: 1.013900
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ CP
Mã TTHC: 1.013902
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
Mã TTHC: 1.013904
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.013905
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
Mã TTHC: 1.013906
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.013907
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
Mã TTHC: 1.013976
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
Thủ tục phân bổ số thuê bao
di động H2H theo phương thức đấu giá
Mã TTHC: 1.013910
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Lệ phí: 350.000 đồng/lần
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|
|
10
|
Thủ tục hoàn trả số thuê bao
di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
Mã TTHC: 1.013911
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023;
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.
|