|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1366/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
04/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1366/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
04 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) MỚI BAN HÀNH, VÀ PHÊ DUYỆT
04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN
ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 130/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt
04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp
công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01ngày kể
từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Cấu hình quy trình điện tử
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp
nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ
thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có
hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực
tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công
khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm
thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX, HC-QT;
- Lưu: VT, 06, PVHCC
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Công nghiệp công
nghệ số
|
|
1
|
1.014920.H61
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát
sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử
nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
60 ngày sau khi nhận được hồ
sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban
nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công
nghệ số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công
nghiệp công nghệ số
|
|
2
|
1.014921.H61
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
Muộn nhất 15 ngày trước khi
kết thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm
đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban
nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
3
|
1.014922.H61
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban
nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
4
|
1.014923.H61
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh
Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban
nhân dân tỉnh
Cơ quan tham mưu giải quyết:
Sở Khoa học và Công
nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
- Luật Công nghiệp công nghệ
số.
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ
SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Thủ tục: Đề nghị thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01
tỉnh, thành phố). Mã thủ
tục: 1.014920.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ (kèm dự
thảo Quyết định)
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
40 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
02 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
02 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh;
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả và chuyển Văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
13 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
60 ngày
|
2. Thủ tục: Đề nghị gia hạn thử
nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố). Mã thủ tục: 1.014921.H61.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ (kèm dự
thảo Quyết định)
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
05 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh;
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả và chuyển Văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
06 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
3. Thủ tục: Đề nghị kết thúc
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố). Mã thủ tục: 1.014922.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ (kèm dự
thảo Quyết định)
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
05 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh;
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả và chuyển Văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
06 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
4. Thủ tục: Đề nghị điều
chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố). Mã thủ tục: 1.014923.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ (kèm dự
thảo Quyết định)
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi số
|
05 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn phòng Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa
học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh;
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt kết quả và chuyển Văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
06 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày
|
Quyết định 1366/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành, và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1366/QĐ-UBND ngày 04/03/2026 công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành, và phê duyệt 04 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
06/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
119
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|