|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
812/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 812 /QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
12 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2313/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính lĩnh vực thú y, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 108/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày
23/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố chuẩn hóa
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và lĩnh vực thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và Ủy ban nhân
dân cấp huyện;
2. Bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực chăn nuôi và thú y số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
35, 36, 37 tại phần XI, mục A và Số thứ tự 1, 2, 3 tại phần VI, mục B, Phụ lục
đính kèm tại Quyết định 1878/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPHVCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Khánh Hòa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC
HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA.
|
TT
|
Tên/Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật;
sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (Trường hợp vận chuyển
ra khỏi địa bản cấp tỉnh).
Mã số TTHC: 1.002571
|
- Trường hợp động vật xuất phát từ cơ sở được
công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã
được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT; sản phẩm
động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế
biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải
thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú
y: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp động vật, sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: 06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: Theo
quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành
kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG
PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
|
TT
|
Tên/Mã TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
I. Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Mã TTHC: 1.008122
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01
ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Mã TTHC: 1.008124
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Các văn bản quy định Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày
31/12/2026. Cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027.
|
|
3
|
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập
khẩu
Mã TTHC: 1.008125
|
Thực hiện theo quy định của pháp luật về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về
việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Các văn bản quy định Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày
31/12/2026. Cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường
hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
Mã TTHC: 1.008126
|
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá
điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá
điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế
biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế):
5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về
việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.008127
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
- Thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Mã TTHC: 1.008128
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 Bộ trưởng
Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế,
bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Mã TTHC: 1.008129
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá
điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về
việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Mã TTHC: 1.011031
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế:
Trong thời hạn 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện; trường
hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về
việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Mã TTHC:1.011032
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định nội dung hồ sơ và cấp Giấy chứng
nhận: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về
việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và
thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
10
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công.
Mã TTHC: 1.012832
|
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025 Bộ
trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
|
11
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công.
Mã TTHC: 1.012833
|
Thời gian giải quyết: 32 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh
vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
|
12
|
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
Mã TTHC: 1.012834
|
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
- Quyết định 705/QĐ-BNNMT ngày 09/04/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường trường công bố chuẩn hoá thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
13
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước
Mã TTHC: 3.000127
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và công bố thông tin sản phẩm
trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày
31/12/2026. Cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027.
|
|
14
|
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập
khẩu
Mã TTHC: 3.000128
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và công bố thông tin sản phẩm
trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời hạn
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày
31/12/2026. Cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027.
|
|
15
|
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Mã TTHC: 3.000129
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và công bố lại thông tin sản
phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày
31/12/2026. Cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027.
|
|
16
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Mã TTHC: 3.000130
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
|
Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện đến hết ngày
31/12/2026. Cấp tỉnh thực hiện từ ngày 01/01/2027.
|
|
II. Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
Mã TTHC: 1.001686
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
230.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý
thuốc thú y.
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nồng nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Mã TTHC: 1.001686
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
230.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý
thuốc thú y.
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Mã TTHC:1.002338
|
- Trường hợp động vật xuất phát từ cơ sở được
công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã
được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT; sản phẩm
động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI
ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế
biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải
thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú
y: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp động vật, sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: 06 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: Theo
quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành
kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
-Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
-Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 về
việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Áp dụng thu lệ phí 25.000 đồng/lần đến 31/12/2026
(Theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân.
|
|
4
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
Mã TTHC: 1.005319 hoặc 1.004734
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
50.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
Áp dụng thu lệ phí 25.000 đồng/lần đến 31/12/2026
(Theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Mã TTHC: 1.004839
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, có hiệu lực thi hành kể từ ngày
17/9/2018;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
6
|
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
Mã TTHC: 2.001064
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
50.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
Áp dụng thu lệ phí 25.000 đồng/lần đến 31/12/2026
(Theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân.
|
|
7
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
Mã TTHC: 1.004756
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
50.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
|
Áp dụng thu lệ phí 25.000 đồng/lần đến 31/12/2026
(Theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính về quy định
mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân.
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
Mã TTHC: 1.002409
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
450.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
9
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
Mã TTHC: 1.002409
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
450.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ
chức, cá nhân đăng ký
Mã TTHC 1.002373
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông
tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
11
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập
khẩu
Mã TTHC: 1.003703
|
- Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: 01 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất lượng:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Dừng tính tối đa 60 ngày làm việc để tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
250.000 đồng/lô hàng
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của
Chính phủ về nhãn hàng hóa; Nghị định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 4 năm 2017 của chính phủ về nhãn hàng hóa;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số
quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y -
Yêu cầu chung;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
TTHC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2026
hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối
Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
12
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
Mã TTHC: 1.004022
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
900.000 đồng/lần
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2026 của
BNN và MT Về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật
Mã TTHC: 1.011475
|
- Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần
- Chi phí xét nghiệm mẫu
- Chi phí đi lại
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
-Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.011477
|
Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
-Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ
xuất khẩu)
Mã TTHC:1.011478
|
- Trong thời hạn 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh
động vật: 3.500.000
đồng/lần ;
- Chi phí xét nghiệm mẫu
- Chi phí đi lại
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông tư 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
-Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
16
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục
vụ xuất khẩu)
Mã TTHC: 1.011479
|
Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Phí: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch
bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Mã TTHC:2.000873
|
- Trường hợp thủy sản xuất phát từ cơ sở nuôi
trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp thủy sản xuất phát từ cơ sở nuôi
trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát
dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh: 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy
sản: Theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y.
- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành
kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
-Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Quyết định số 318/QĐ-BNNMT ngày 26/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.002549
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Phí kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng)
trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường
hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
Mã TTHC: 1.002432
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013809
|
08 ngày làm việc kể, từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Phí kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng)
trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma
túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013811
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma
túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
22
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013813
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh
|
Phí kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y,
thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1
phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng)
trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân
xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma
túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020
của Bộ Nông nghiệp và PTNT về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y;
- Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
I. Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho
đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
Mã TTHC: 1.012836
|
Thời gian giải quyết: 90 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Khoản 6 Điều 7 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và
thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
2
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để
chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo
về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa
Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước.
Mã TTHC: 1.012837
|
Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Khoản 7 Điều 7 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và
thú y;
- Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
II. Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh
động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)
Mã TTHC: 2.0001262
|
Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày tổ chức
thẩm định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên
địa bàn tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05/6/2025 của
Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật;
- Quyết định số 2313/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về
việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng,
chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
Quyết định 812/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 812/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
01/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
292
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|