|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
613/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
25/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 613/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 25
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng
03 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ giải quyết 29 thủ tục hành chính cấp
tỉnh, 02 thủ tục hành chính cấp huyện trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc/Thủ trưởng các sở,
ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo
Lộc và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, HCC
|
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Thái
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH,
CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 613/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (31 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH (20 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường
cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.010587
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH ngày 21/10/2021 của
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định về Điều lệ trường cao đẳng
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.010588
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.010589
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
4
|
Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.000243
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của
Chính phủ Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung các nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
|
|
5
|
Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư
thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 2.000099
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
6
|
Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.000031
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
7
|
Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.000234
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
8
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
Mã TTHC: 1.010927
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
9
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mã TTHC: 1.000266
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
10
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Mã TTHC: 1.000509
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục
nghề nghiệp;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
11
|
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
Mã TTHC: 1.000482
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
12
|
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập
Mã TTHC: 1.010590
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH ngày 21/10/2021 của
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định Điều lệ trường trung cấp.
|
|
13
|
Thay thế chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
Mã TTHC: 1.010591
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
14
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
Mã TTHC: 1.010592
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
15
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp
tư thục
Mã TTHC: 2.000632
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;
- Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2025
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về Điều lệ trung tâm giáo dục
nghề nghiệp.
|
|
16
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
Mã TTHC: 1.000160
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
17
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 1.000138
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số
36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
18
|
Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 1.000530
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
19
|
Cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 1.000154
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
20
|
Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 1.000553
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
II
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO (09 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
Mã TTHC: 2.000189
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
Mã TTHC: 1.000389
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
3
|
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư
thục
Mã TTHC: 1.010593
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng, số
36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
4
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản
trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
Mã TTHC: 1.010594
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
5
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
Mã TTHC: 1.010595
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
6
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
Mã TTHC: 1.010596
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH.
|
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp
Mã TTHC: 1.000167
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không quy định
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
8
|
Cấp chính sách nội trú
cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
Mã TTHC: 2.001959
|
03 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Không
|
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg 20/10/2015 của Thủ
tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng,
trung cấp;
- Thông tư liên tịch số
12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 16/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính
sách nội trú quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015 của Thủ
tướng Chính phủ về chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng,
trung cấp
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30/10/2018
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/08/2023
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi
cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
|
|
9
|
Chấm dứt hoạt động liên
kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
Mã TTHC: 1.010928
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,
số 36 Trần Phú, Phường 4, TP Đà Lạt
|
Không
|
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP.
|
|
III
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên
tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Mã TTHC: 2.001960
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện
|
Không
|
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
- Thông tư liên tịch số
12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC;
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
|
|
2
|
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên
tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc
tỉnh
Mã TTHC: 2.002284
|
03 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
Không
|
- Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg;
- Thông tư liên tịch số
12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC;
- Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (31 TTHC)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH (20 TTHC)
1. Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.010587)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
2. Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.010588)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, tham
mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
3. Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.010589)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
4. Thành lập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.000243)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, tham
mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
07 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
5. Chia, tách, sáp nhập trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 2.000099)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
04 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
6. Đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.000031)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ,
trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B3
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
Không quy định
|
7. Giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương (Mã TTHC: 1.000234)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
8. Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn (Mã TTHC:
1.010927)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
9. Chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương (Mã TTHC: 1.000266)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
10. Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
(Mã TTHC: 1.000509)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
07 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
11. Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
(Mã TTHC: 1.000482)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
09 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
12. Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập (Mã TTHC: 1.010590)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và ký
ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
13. Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (Mã TTHC: 1.010591)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
14. Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập (Mã TTHC: 1.010592)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND
tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
15. Công nhận giám đốc trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (Mã TTHC: 2.000632)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, tham
mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
09 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
16. Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không
vì lợi nhuận (Mã TTHC: 1.000160)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
07 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và chuyển
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
17. Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC:
1.000138)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
04 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
18. Đổi tên trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 1.000530)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra hồ sơ,
trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B3
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ và ký
ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
Không quy định
|
19. Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 1.000154)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
20. Giải thể trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 1.000553)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B10
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập
nhật vào sổ và chuyển xử lý và trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ,
tham mưu văn bản trình UBND tỉnh
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
06 ngày làm việc
|
|
B3
|
Đóng dấu, phát
hành
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
UBND tỉnh tiếp nhận
hồ sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B5
|
Thẩm định, xử lý hồ
sơ tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên Văn
phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ, ký
nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Xem xét hồ sơ và
ký ban hành văn bản của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B8
|
UBND tỉnh trả hồ
sơ
|
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B9
|
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ
UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC tại cơ quan và
chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (09 TTHC)
1. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp (Mã TTHC: 2.000189)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
09 ngày làm việc
|
2. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.000389)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
09 ngày làm việc
|
3. Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.010593)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
14 ngày làm việc
|
4. Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng
quản trị (Mã TTHC: 1.010594)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
14 ngày làm việc
|
5. Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.010595)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
14 ngày làm việc
|
6. Thôi công nhận hiệu trưởng
trường trung cấp tư thục (Mã TTHC: 1.010596)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
14 ngày làm việc
|
7. Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương (Mã TTHC: 2.001959)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B4
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
và trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt
|
Viên chức được
phân công
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Cơ sở giáo
dục nghề nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
8. Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên và doanh nghiệp (Mã TTHC: 1.000167)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
09 ngày làm việc
|
9. Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (Mã
TTHC: 1.010928)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B3
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
09 ngày làm việc
|
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (02 TTHC)
1. Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước
ngoài (Mã TTHC: 2.001960)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B6
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và
trà kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả UBND cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công người thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông
báo bằng văn bản cho cá nhân, tổ chức.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thẩm định hồ
sơ và dự thảo kết quả thẩm định.
|
Chuyên viên Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
5,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng
Giáo dục và Đào tạo
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả.
|
Văn thư Phòng Giáo
dục và Đào tạo
|
0,5 ngày làm việc
|
2. Cấp chính sách nội trú cho
học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành
phố trực thuộc tỉnh (Mã TTHC: 2.002284)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1 và B4
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý
và trả kết quả.
|
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ của Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo ký duyệt
|
Viên chức được
phân công
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Cơ sở
giáo dục nghề nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định 613/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 613/QĐ-UBND ngày 25/03/2025 công bố Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
20/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
477
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|