QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM CƠ QUAN
THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA VÀ MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH Y KHOA
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế;
Căn cứ
Biên bản số 1768/BB-KCB ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
về nghiệm thu mẫu báo cáo và bảng tiêu chí chấm điểm cơ quan thường trực Hội đồng
Giám định y khoa;
Theo đề
nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh tại Phiếu trình số 210/KCB ngày
10 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Bảng
tiêu chí chấm điểm cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Mẫu báo
cáo công tác giám định y khoa (chi tiết tại Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Quyết định này thay thế quyết định số 2827/QĐ-BYT ngày 14 tháng 08 năm 2012 của
Bộ Y tế về ban hành Mẫu báo cáo công tác giám định y khoa và Hướng dẫn thực
hiện.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Chánh Thanh
tra Bộ Y tế; Vụ trưởng và Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan thường trực Hội đồng
giám định y khoa các cấp; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; các cơ
quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Lưu: VT, KCB.
|
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
PHỤ LỤC I.
BẢNG TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM CƠ QUAN THƯỜNG TRỰC
HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA
(Kèm theo Quyết định số: 986/QĐ-BYT ngày 24/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Ngày đánh giá:
2. Đơn vị:
3. Đoàn đánh giá:
4. Nội
dung đánh giá:
|
STT
|
NỘI DUNG
|
HƯỚNG DẪN
|
Điểm đánh giá
|
|
|
Điểm chuẩn
|
Căn cứ/bằng chứng đánh giá
|
|
|
I. Cơ sở
vật chất trang thiết bị, nhân lực
|
36
|
|
|
|
|
1
|
Trụ sở
|
|
Áp dụng với các đơn vị không trực thuộc BV đa
khoa
|
|
|
|
- Độc lập
- Chung với
đơn vị khác
|
2
1
|
|
|
2
|
Đủ phòng
làm việc cho cán bộ viên chức theo đề án vị trí việc làm
|
|
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
|
1
0.5
|
|
|
|
3
|
Đơn vị
bố trí vị trí triển khai khám giám định theo quy trình giám định y khoa do Bộ
Y tế ban hành
|
|
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
|
2
0.5
|
|
|
|
4
|
Bộ phận
văn thư
|
|
Áp dụng với các đơn vị không trực thuộc BV đa
khoa
|
|
|
|
- Có phòng
riêng
- Chưa tách
riêng
- Không có
|
1
0.5
0
|
|
|
5
|
Kho lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
- Có phòng đủ
điều kiện lưu trữ theo quy định
|
2
|
|
|
- Có phòng
nhưng chưa đủ điều kiện lưu trữ theo quy định
|
0.5
|
|
|
- Không có
|
0
|
|
|
6
|
Phòng họp
Hội đồng
|
|
|
|
|
|
- Có đủ
trang thiết bị thiết yếu (bàn ghế, máy tính, màn chiếu, đèn đọc phim) (có biển
tên chức danh thành viên hội đồng và đối tượng giám định)
|
2
|
|
|
- Chưa đủ
trang thiết bị thiết yếu (bàn ghế, máy tính, màn chiếu, đèn đọc phim) (có biển
tên chức danh thành viên hội đồng và đối tượng giám định)
|
0.5
|
|
|
- Không có
|
0
|
|
|
7
|
Nơi đón tiếp
ngồi chờ của đối tượng giám định
|
|
|
|
|
|
- Có bố
trí đủ chỗ cho đối tượng
- Chưa đủ
chỗ
- Không có
|
1
0.5
0
|
|
|
8
|
Phòng tiếp
dân, nội quy tiếp dân, lịch khám giám định và nội dung hướng dẫn về thủ tục
hành chính, giấy tờ khám giám định
|
|
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
- Không có
|
1
0.5
0
|
|
|
9
|
Môi trường
cảnh quan: Phân loại, xử lý rác thải, có nhà vệ sinh dành cho nhân viên và đối
tượng. Công tác phòng cháy, chữa cháy theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
- Không có
|
2
0.5
0
|
|
|
10
|
Thiết
bị y tế
|
|
Áp dụng
với các đơn vị không trực thuộc BV đa khoa
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
- Không có
|
1
0.5
0
|
|
|
11
|
Các thiết
bị máy móc y tế được bảo dưỡng, chuẩn hóa định kỳ, có lý lịch máy và phân
công nhân viên sử dụng, quản lý
|
|
Áp dụng
với các đơn vị không trực thuộc BV đa khoa
- Lý lịch
máy
- Quy trình
vận hành máy
- Sổ
theo dõi sửa chữa, bảo dưỡng máy
- Phiếu
kiểm định chất lượng (tùy máy)
- Thực
tế hiểu biết và vận hành máy của nhân viên
|
|
|
|
- Thực
hiện đủ
- Thực
hiện chưa đủ
- Không thực
hiện
|
1
0.5
0
|
|
|
12
|
Thiết
bị văn phòng đáp ứng cơ bản nhu cầu của đơn vị
|
|
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
- Không có
|
1
0.5
0
|
|
|
|
13
|
Đủ cơ
cấu, số lượng lãnh đạo cơ quan thường trực hội đồng GĐYK
|
|
|
|
|
|
- Đủ
- Chưa đủ
|
2
0.5
|
|
|
|
14
|
Số lượng
người làm việc tối thiểu và cơ cấu tổ chức theo chức danh nghề nghiệp
|
|
Căn cứ
Thông tư số 03/2023/TT-BYT ngày 17/02/2023
hướng dẫn vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức
theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập ban hành
|
|
|
|
- Đủ số
lượng người làm việc tối thiểu và cơ cấu tổ chức theo chức danh nghề nghiệp
|
3
|
|
|
|
- Chưa đủ
nhưng đảm bảo số lượng tối thiểu thuộc nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên
ngành y tế
|
2
|
|
|
- Đủ số
lượng người làm việc tối thiểu nhưng chưa đảm bảo số lượng tối thiểu thuộc
nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế
|
1
|
|
|
- Chưa đủ
|
0
|
|
|
15
|
Tỷ lệ
bác sỹ thụ lý hồ sơ của đơn vị có chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ
GĐYK
|
|
Chứng
chỉ trong vòng 5 năm kể từ ngày ký đến thời điểm kiểm tra hoặc
tham gia các hội nghị, hội thảo, tập huấn do cấp có thẩm quyền tổ chức
|
|
|
|
- ≥ 90 %
- 70 đến
< 90 %
- 50 đến
< 70 %
- < 50 %
- 0%
|
2
1.5
1
0.5
0
|
|
|
16
|
Cơ cấu,
số lượng thành viên của Hội đồng
|
|
Thông tư số
01/2023/TT-BYT ngày 01/02/2023 hướng dẫn hoạt
động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định y khoa các cấp do Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành
|
|
|
|
- Đủ và
đúng quy định
- Đủ
nhưng chưa đúng quy định
- Chưa đủ
|
3
1
0
|
|
|
|
17
|
Tỷ lệ
thành viên của Hội đồng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo chuyên môn, nghiệp
vụ GĐYK theo quy định
|
|
Chứng
chỉ trong vòng 5 năm kể từ ngày ký đến thời điểm kiểm tra hoặc
tham gia các hội nghị, hội thảo, tập huấn do cấp có thẩm quyền tổ chức
|
|
|
|
- ≥ 80 %
- 60 đến
< 80 %
- 40 đến
< 60 %
- < 40 %
- 0%
|
2
1.5
1
0.5
0
|
|
|
18
|
Đủ
giám định viên các chuyên khoa theo quy định
|
|
Thông tư số
01/2023/TT-BYT ngày 01/02/2023 hướng dẫn
hoạt động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định y khoa các cấp do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành
|
|
|
|
- Đủ
- Chưa đủ
|
2
0.5
|
|
|
19
|
Tỷ lệ
giám định viên có chứng nhận đào tạo, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ GĐYK sau
khi được bổ nhiệm theo quy định
|
|
|
|
|
|
- ≥ 90 %
- 70 đến
< 90 %
- 50 đến
< 70 %
- < 50 %
- 0%
|
2
1.5
1
0.5
0
|
|
|
20
|
Ứng dụng công nghệ thông
tin trong công tác quản lý
|
|
Xem xét phần mềm sử dụng
|
|
|
|
|
Có ứng dụng
công nghệ thông tin trong quản lý khám giám định
|
2
|
|
|
|
Chưa có ứng
dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý nhưng có phần mềm văn thư
|
1
|
|
|
Không có hai loại
trên
|
0
|
|
|
21
|
Trong giờ
làm việc cán bộ viên chức mang trang phục làm việc và thẻ viên chức đúng quy
định
|
|
Quan sát đồng
phục của cán bộ viên chức: Sạch, đẹp, lịch sự
|
|
|
|
- Đạt
- Chưa đạt
- Không đạt
|
1
0.5
0
|
|
|
II. Chuyên
môn nghiệp vụ GĐYK
|
46
|
|
|
|
|
22
|
Thực hiện
đúng nguyên tắc làm việc phiên họp KL của Hội đồng và thực hiện đúng quy định
về thành phần tham dự phiên họp KL của Hội đồng giám định y khoa
|
|
Điều 18, 19 Thông tư số 01/2023/TT-BYT ngày
01/02/2023 hướng dẫn hoạt động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định
y khoa các cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
|
|
|
|
- Đúng quy định
- Không đúng
quy định
|
3
0
|
|
|
23
|
Quy trình nội
bộ thực hiện công tác khám giám định do đơn vị ban hành
|
|
Ví dụ:
Quy trình tiếp nhận, rà soát hồ sơ; khám giám định; khám chuyên khoa; quản lý
phí thẩm định cấp giấy GĐYK; lưu trữ hồ sơ, mã hóa HbA1c...
|
|
|
|
- Có
- Không
|
2
0
|
|
|
24
|
Có kế
hoạch giám định cho các loại đối tượng tháng, quý, năm
|
|
Báo cáo tháng/
quý/năm và văn bản liên quan khác
|
|
|
|
- Có đủ
- Chưa đủ
- Không có
|
2
1
0
|
|
|
25
|
Hồ sơ
khám giám định y khoa (không bao gồm mẫu sổ sách) theo mẫu quy định
|
|
Quyết
định số 1003/QĐ-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2019
về việc ban hành Mẫu hồ sơ khám giám định
y khoa
|
|
|
|
- Đúng quy định
- Đủ
thông tin nhưng không đúng quy định
- Không đúng
quy định
|
2
0.5
0
|
|
|
|
|
26
|
Biên bản
họp, biên bản giám định y khoa theo mẫu quy định
|
|
Nghị
định số 131/2021/NĐ-CP hướng dẫn Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
|
|
|
|
- Đúng quy định
- Không đúng
quy định
|
2
0
|
Thông tư số
01/2023/TT-BYT ngày 01/02/2023 hướng dẫn
hoạt động và mối quan hệ công tác của Hội đồng Giám định y khoa các cấp do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành
|
|
|
|
27
|
Kết quả
kiểm tra 05 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng thương binh: Mỗi hồ sơ đạt được
tính 0,6 điểm
|
3
|
Lưu ý:
1) Bốc
thăm ngẫu nhiên hồ sơ trong vòng 12 tháng cho đến thời điểm kiểm tra
- Trường
hợp không đủ 05 hồ sơ do không đủ đối tượng khám giám định thì có thể bốc
thăm ngẫu nhiên HS của nhóm đối tượng giám định khác (Ví dụ: số hồ sơ Thương
binh không đủ 5 có thể bốc thăm bất kỳ HS giám định khác như CĐHH, Tuất, khuyết
tật, TNLĐ, hưu trước tuổi...) để đủ 5 HS.
2) Hồ
sơ đạt phải đủ các nội dung theo quy định tại Phụ lục 1. Quy định về trình tự giám định
y khoa
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2023/TT-BYT
ngày 01/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Xác định
đúng đối tượng giám định y khoa (theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá
nhân)
2. Có bằng
chứng thực hiện Kiểm tra đối chiếu đối tượng và CMT/CCCD...
3. Có Khám tổng
quát
4. Có Khám
GĐV chuyên khoa
5. Có tổ
chức Hội chẩn chuyên môn
6. Tổ
chức Họp Hội đồng giám định y khoa theo đúng quy định Điều 20,
TT số 01/2023/TT-BYT.
7. Ban hành
Biên bản giám định y khoa (có đủ căn cứ về chuyên môn để kết luận tại
Biên bản GĐYK? Thực hiện trả kết quả? giao nhận BB GĐYK, thời gian trả biên bản
đúng thời gian quy định?) Nếu chưa đúng thời gian có thông báo, giải trình
cho các bên liên quan?
|
|
|
|
28
|
Kết quả
kiểm tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK bệnh tật của đối tượng CĐHH: Mỗi hồ sơ đạt
được tính 0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
29
|
Kết quả
kiểm tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng khám tuất của người có công: Mỗi
hồ sơ đạt được tính 0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
30
|
Kết quả kiểm
tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng khuyết tật: Mỗi hồ sơ đạt được tính
0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
31
|
Kết quả
kiểm tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng tai nạn lao động: Mỗi hồ sơ đạt
được tính 0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
32
|
Kết quả
kiểm tra 10 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng Bệnh nghề nghiệp: Mỗi hồ sơ đạt
được tính 0,3 điểm
|
3
|
|
|
|
33
|
Kết quả
kiểm tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng hưu trước tuổi:
Mỗi hồ
sơ đạt được tính 0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
34
|
Kết quả kiểm
tra 10 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng khác thuộc người lao động tham gia bảo
hiểm xã hội: Mỗi hồ sơ đạt được tính 0,3 điểm
|
3
|
|
|
|
35
|
Kết quả
kiểm tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng sinh con thứ 3:
Mỗi hồ sơ đạt được tính 0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
36
|
Kết quả kiểm
tra 5 hồ sơ, bệnh án GĐYK đối tượng khác: Mỗi hồ sơ đạt được tính 0,6 điểm
|
3
|
|
|
|
37
|
Có thực
hiện khám sức khỏe khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
Mẫu giấy khám sức khỏe
theo quy định hiện hành
|
|
|
|
- Có triển
khai
- Không
|
1
0
|
|
|
38
|
Ban hành
biên bản GĐYK cho đối tượng đúng thời hạn theo quy định (Tính trong
12 tháng cho đến thời điểm kiểm tra):
|
|
Sổ
sách và ý kiến phản ánh của đối tượng.
|
|
|
|
- 100% phiên
khám
- 80 đến
<100% phiên khám
- 50 đến
< 80% phiên khám
- < 50%
phiên khám
|
2
1.5
1
0.5
|
|
|
39
|
Sổ
sách đủ, đúng theo quy định (Tính trong 12 tháng cho đến thời điểm kiểm
tra)
|
|
Kiểm
tra các loại sổ ghi chép theo Quyết định số 1003/QĐ-BYT
ngày 15 tháng 3 năm 2019 về việc ban hành Mẫu hồ sơ khám giám định
y khoa
|
|
|
|
- Đúng quy định
- Chưa đúng quy
định
|
2
0
|
|
|
III. Thực
hiện nhiệm vụ khác
|
18
|
|
|
|
|
40
|
Thực
hiện công tác lưu trữ hồ sơ GĐYK (Tính trong 12 tháng
cho đến thời điểm kiểm tra)
|
|
Đạt: Quản lý hồ sơ theo quy định: tra cứu, kiểm
tra hồ sơ theo nhóm đối tượng, theo thời gian
|
|
|
|
- Đạt
- Không đạt
|
2
0
|
|
|
41
|
Công tác văn
thư: Quản lý văn bản đến (bao gồm cả hồ sơ đề nghị khám giám định),
văn bản đi (bao gồm cả Biên bản GĐYK) theo quy định (Tính trong 12 tháng cho
đến thời điểm kiểm tra)
|
|
Nghị định số 30/2021/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2020 về công tác văn thư
|
|
|
|
- Đầy đủ
- Chưa đầy
đủ
- Không đạt
|
2
1
0
|
|
|
|
|
|
42
|
Thực
hiện công tác thống kê, báo cáo (Tính trong 12 tháng cho đến thời điểm kiểm
tra)
|
|
Các báo cáo
thường kỳ và đột xuất theo quy định
|
|
|
|
- Đúng quy định
|
2
|
|
|
|
- Đúng mẫu
quy định nhưng chưa đúng thời hạn
|
1
|
|
|
- Chưa đúng quy
định
|
0
|
|
|
43
|
Nghiên cứu
khoa học (Tính trong 12 tháng cho đến thời điểm kiểm tra)
|
|
1. Đề
tài, dự án, sáng kiến cải tiến nếu cơ sở GĐYK chủ trì đủ các văn bản sau: Quyết
định phê duyệt. Biên bản nghiệm thu
2. Giấy
xác nhận tham gia nếu cơ sở GĐYK không chủ trì
3. Bản
tin, tạp chí chuyên ngành đăng bài
|
|
|
|
- Tham gia đề
tài, dự án, sáng kiến cải tiến khoa học và công nghệ cấp Bộ/Tỉnh trở lên đã
được nghiệm thu từ mức đạt trở lên
|
2
|
|
|
- Tham gia đề
tài, dự án, sáng kiến cải tiến khoa học và công nghệ cấp Cơ sở đã được nghiệm
thu từ mức đạt trở lên
|
1.5
|
|
|
- Có báo cáo
khoa học đăng trên Bản tin, tạp chí chuyên ngành hoặc đề xuất về khoa
học công nghệ được sử dụng
|
1
|
|
|
- Không
|
0
|
|
|
44
|
Tham gia Hội
nghị, hội thảo, tập huấn liên quan đến công tác GĐYK (Tính trong 12 tháng
cho đến thời điểm kiểm tra)
|
|
|
|
|
|
- Có
- Không
|
2
0
|
|
|
|
45
|
Công tác
truyền thông (Tính trong 12 tháng cho đến thời điểm kiểm tra)
|
|
Bài đăng về
GĐYK trên tạp chí y học hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác
|
|
|
|
- Có Website hoặc
bài viết chuyên môn đăng trên tạp chí
|
2
|
|
|
- Thông tin
truyền thông các hình thức khác
|
1
|
|
|
- Không
|
0
|
|
|
46
|
Có hòm thư
góp ý hoặc sổ ghi ý kiến góp ý, có điện thoại liên hệ (Tính trong
12 tháng cho đến thời điểm kiểm tra)
|
|
Quan sát thực
tế và qua sổ sách ghi chép ý kiến đóng góp của đối tượng và sổ ghi chép phản
ánh qua đường dây nóng, kết quả giải quyết
|
|
|
|
- Đạt đủ
nội dung trên
- Chưa đạt
đủ nội dung trên
- Không đạt
|
1
0.5
0
|
|
|
47
|
Thực
hiện kết luận thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước (Tính trong 12
tháng cho đến thời điểm kiểm tra)
|
|
|
|
|
|
- Không có
thanh tra, kiểm tra hoặc có Thanh tra, kiểm tra nhưng kết luận là
không có sai phạm.
|
3
|
|
|
|
|
- Có kết
luận của thanh tra, kiểm tra có sai phạm, đơn vị đã giải trình và khắc phục
được
|
1.5
|
|
|
|
- Có kết
luận của thanh tra, kiểm tra có sai phạm, đơn vị đã giải trình và không khắc
phục được hoặc chỉ khắc phục được một phần nhưng chưa đến mức bị truy cứu
trách nhiệm hình sự
|
0
|
|
|
|
48
|
Giải
quyết đơn khiếu nại, tố cáo (Tính trong 12 tháng cho đến thời điểm kiểm
tra)
|
|
|
|
|
|
- Không có đơn
khiếu nại, tố cáo hoặc có nhưng đã được giải quyết theo quy định của pháp
luật và được kết luận nội dung khiếu nại, tố cáo không đúng.
|
2
|
|
|
|
- Có đơn khiếu
nại, tố cáo đang trong quá trình giải quyết theo quy định của pháp luật nhưng
chưa đưa ra kết luận về nội dung khiếu nại tố cáo
|
1
|
|
|
- Có Đơn khiếu
nại, tố cáo đang trong quá trình giải quyết nhưng bị chậm thời gian theo quy
định, và kết luận là có sai phạm nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm
hình sự
|
0
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100
|
|
|
|
XẾP LOẠI:
|
Phân loại
|
Xuất sắc
|
Tốt
|
Khá
|
Trung bình
|
Kém
|
|
Tổng điểm chấm/ Tổng
điểm chuẩn
|
95% điểm chuẩn
|
Từ 80% đến dưới 95% điểm chuẩn
|
70% đến dưới 80% điểm chuẩn
|
50% đến dưới 70% điểm chuẩn
|
Dưới 50%
|
Ghi chú:
- Tổng
điểm chấm: Do Đoàn công tác đánh giá theo quy định
- Tổng
điểm chuẩn: 100
|
LÃNH ĐẠO CƠ SỞ GĐYK
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
TM.
ĐOÀN KIỂM TRA
TRƯỞNG ĐOÀN
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Một số
từ viết tắt:
|
- BV: Bệnh
viện
- CĐHH: Chất
độc hóa học
- GĐYK: Giám định
Y khoa
- KL: Kết
luận
|
- BB: Biên bản
- TNLĐ: Tai nạn
lao động
- HS: Hồ
sơ
|
PHỤ LỤC II.
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH Y KHOA
(Kèm theo Quyết định số: 986/QĐ-BYT ngày 24/3/2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TÊN
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
………../BC-GĐYK
|
…….,
ngày……tháng……năm……
|
MẪU BÁO CÁO
CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH Y KHOA
Kỳ hạn báo cáo……..năm……….
Tên cơ quan:
……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………..Email:………………………………...………..
I. TÌNH HÌNH HOẠT
ĐỘNG CHUNG
……………………………………………………………………………………………………..
II. KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG
A. Nhân lực
và thiết bị y tế
Bảng 1: Tình hình nhân lực Hội đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Học hàm, học vị/ Trình độ
|
Hợp đồng
|
|
GS PGS
|
TS CKH
|
ThS CKI
|
Đại học
|
Cao đẳng, trung cấp
|
Khác
|
Trong quỹ lương
|
Ngoài quỹ lương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
I. Hội
đồng GĐYK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chủ tịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
P. Chủ tịch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Ủy viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giám định viên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. CQTT HĐ
GĐYK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủ trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
P. Thủ trưởng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đơn vị trực thuộc....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận
xét: Thành phần Hội đồng GĐYK, GĐV. Cơ cấu tổ chức của cơ quan thường trực.
Thay đổi về nhân lực (nếu có).
Bảng 2: Thiết bị y tế (Không áp dụng đối với các đơn
vị thuộc BV)
|
STT
|
Tên thiết bị y tế
|
Số lượng
|
Tình trạng
|
Hình thức sở hữu
|
|
Đang sử dụng
|
Đang sửa chữa
|
Không sử dụng được
|
Của Đơn vị
|
Liên doanh, Liên kết
|
Khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận xét:
Tình hình thiết bị y tế so với quy định tại Thông tư số 49/2014/TT-BYT ngày 22/12/2014
của Bộ Y tế về việc quy định danh mục thiết bị y tế thiết yếu của trung tâm
GĐYK tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
B. Tình hình
khám giám định, khám sức khỏe chung
Bảng 3. Số liệu tổng hợp khám giám định, khám sức khỏe
|
STT
|
Đối tượng
|
Tổng số lượt khám
|
Tổng số đối tượng
được kết luận
|
Số đối tượng gửi khám phúc quyết/phúc quyết lần
cuối
|
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
Khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
A. Khám giám
định
|
|
|
|
|
|
|
I Người
có Công và thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thương binh
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh
binh
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Người
HĐKC và Con đẻ liên quan đến phơi nhiễm CĐHH
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Người
HĐKC
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Con đẻ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tuất của
thân nhân người HĐCM
|
|
|
|
|
|
|
II NLĐ đóng
BHXH và thân nhân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hưởng
BHXH một lần
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tai nạn
lao động
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bệnh nghề
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Giám định
tổng hợp
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hưu trí
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tử tuất
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Nghỉ do
không đủ sức khỏe để nuôi con sau khi sinh hoặc nghỉ dưỡng thai, nhận con nhờ
mang thai hộ
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Giám định
khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khuyết tật
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hoãn, miễn
thi hành án; tạm đình chỉ và giảm thời hạn chấp hành án
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khám giám định
khác
|
|
|
|
|
|
|
IV Khám sức
khỏe (*)
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
(*) Áp dụng
với cơ quan thường trực HĐ GĐYK không thuộc bệnh viện được thực hiện khám sức
khỏe theo quy định của Luật KBCB.
(4) Bao gồm
số lượng của các đối tượng đã được kết luận tỷ lệ hoặc mắc bệnh và số đối tượng
gửi khám phúc quyết/phúc quyết lần cuối
(5) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 4. Kết quả khám giám định thương binh
|
TT
|
Nội dung được giới thiệu khám giám định
|
Tổng số
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (%)
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
< 21
|
21 - 40
|
41 - 60
|
61 - 80
|
≥ 81
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Khám lần
đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khám lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khám bổ
sung
VT còn sót
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tái phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn thương tạm thời
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Khác (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Khám theo
yêu cầu của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật
(9) Không áp dụng đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 5. Kết quả khám giám định người HĐKC bị mắc bệnh liên quan
đến phơi nhiễm CĐHH
|
TT
|
Tên bệnh
|
Tổng số
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (%)
|
Không mắc bệnh
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
<20
|
21 - 40
|
41-60
|
61 - 80
|
≥ 81
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đái tháo đường
type 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ BB (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
TKNB cấp,
bán cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
RLTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
K TB gan nguyên
phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
K Phổi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
K Thanh quản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
K Khí quản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
K Tuyến
tiền liệt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
K Phần mềm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
U Lympho Hodgkin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
U Lympho không
Hodgkin
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Đa U Tủy
xương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Porphyria muộn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Trứng cá
do Clor
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Ghi chú :
+ BB (bệnh binh) bị mắc bệnh đái tháo đường type II. Các trường hợp mắc
bệnh do phơi nhiễm với chất độc hoá học khác nếu là bệnh binh thì thêm dòng và
thống kê tương tự.
(10) Không áp
dụng đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 6. Kết quả khám giám định con đẻ của người HĐKC bị dị dạng,
dị tật liên quan đến phơi nhiễm CĐHH
|
TT
|
Tên bệnh được giới thiệu
|
Tổng số
|
Kết luận mắc bệnh, tật và tỷ lệ tổn thương cơ
thể (%)
|
Kết luận không mắc bệnh, tật
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
≤ 60
|
61 - 80
|
≥ 81
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Chậm
phát triển tâm thần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tật khác
ở sọ não và cột sống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Tật các
giác quan và hàm miệng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khuyết tật
chi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Tật do bất
thường nhiễm sắc thể
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tật song
thai dính nhau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Tật nứt
đốt sống/Gai sống chẻ đôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
(8) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 7. Kết quả khám giám định tuất của thân nhân người HĐCM
|
TT
|
Mức độ khuyết tật đang được hưởng
|
Tổng số
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (%)
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
≤60
|
61 - 80
|
≥81
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Mức
độ đặc biệt nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Mức
độ nặng
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
(7) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 8. Kết quả khám giám định NLĐ bị mắc bệnh nghề nghiệp, tai
nạn lao động
|
TT
|
Đối tượng được giới thiệu
|
Tổng số
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (%)
|
Kết luận không mắc BNN
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
< 5
|
5 - 30
|
31 - 80
|
≥ 81
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Tai nạn
lao động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tái phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bệnh nghề
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lần đầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tái phát
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Giám định
tổng hợp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tai nạn
lao động nhiều lần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiều
bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tai nạn
lao động và bệnh nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(9) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 9. Kết quả khám giám định NLĐ bị mắc bệnh nghề nghiệp
|
TT
|
Tên bệnh được giới thiệu
|
Tổng số
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (%)
|
Kết luận không mắc bệnh
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
< 5
|
5 - 30
|
31 - 80
|
≥ 81
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Điếc nghề
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Bụi phổi
Silic
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Tên bệnh
được giới thiệu liệt kê theo số lượng khám từ cao đến thấp.
(9) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 10. Kết quả khám giám định để thực hiện chế độ khác của NLĐ
đóng BHXH và thân nhân của họ
|
TT
|
Đối tượng được giới thiệu
|
Tổng số
|
Tỷ lệ tổn thương cơ thể (%)
|
Kết luận mắc bệnh không cần đưa ra tỷ lệ
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
≤ 60
|
61 - 80
|
≥ 81
|
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
Hưu trí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tử tuất
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hưởng bảo
hiểm xã hội 1 lần
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nghỉ do không
đủ sức khỏe để nuôi con sau khi sinh hoặc nghỉ dưỡng thai, nhận con nhờ mang
thai hộ
|
|
|
|
|
|
|
(8) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
Bảng 11. Kết quả khám giám định người khuyết tật
|
STT
|
Dạng tật
|
Tổng số
|
Mức độ khuyết tật
|
Vượt KNCM
|
Không đồng ý
|
|
Không khuyết tật
|
Nhẹ
|
Nặng
|
Đặc biệt nặng
|
Kết luận khác
(nếu có)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Vận động
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nghe, nói
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhìn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thần
kinh, tâm thần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Trí tuệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Phối hợp
từ 2 dạng khuyết tật trở lên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(9) Không áp dụng
đối với Hội đồng GĐYK cấp Trung ương
C. Tình hình
công tác đào tạo nhân sự, chỉ đạo tuyến, nghiên cứu khoa học, truyền
thông:
1. Công tác chỉ
đạo tuyến: các hoạt động về chuyên môn, nghiệp vụ (Tùy theo chức năng,
nhiệm vụ của cơ quan thường trực HĐ GĐYK các cấp)
2. Công tác
đào tạo, tập huấn:
- Tổ chức
lớp đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo
- Tham gia các lớp
đào tạo, tập huấn, hội nghị, hội thảo
3. Công tác
nghiên cứu khoa học (nếu có)
- Thực hiện
nhiệm vụ khoa học
- Tham gia xây dựng,
chỉnh sửa, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật
- Tham gia góp ý
các văn bản quy phạm pháp luật
III. ĐÁNH GIÁ
…………………………………………………………………………………………………….
IV. PHƯƠNG HƯỚNG
HOẠT ĐỘNG
…………………………………………………………………………………………………….
V. KHÓ KHĂN,
VƯỚNG MẮC
…………………………………………………………………………………………………….
VI. ĐỀ
XUẤT, KIẾN NGHỊ (nếu có)
…………………………………………………………………………………………….
|
Nơi nhận:
- Viện Giám định Y khoa (để báo cáo);
- Cơ quan thường trực HĐ GĐYK TW II; III (để báo
cáo).
|
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
|
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC GIÁM ĐỊNH Y KHOA
1. Mục
tiêu:
Tổng hợp kết
quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ của ngành Giám định y khoa phục vụ cho công
tác đánh giá, dự báo tình hình, đề xuất xây dựng, chỉnh sửa các văn bản quy phạm
pháp luật, hướng dẫn chuyên môn chiến lược, xây dựng kế hoạch phát triển của
ngành.
2. Phạm
vi áp dụng:
Mẫu báo
cáo công tác giám định y khoa được áp dụng để tổng hợp kết quả thực hiện chức
năng, nhiệm vụ của ngành Giám định y khoa hàng năm theo định kỳ 6 tháng, 12
tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền (Không áp dụng đối với
cơ sở giám định y khoa thuộc Bộ Công an; Bộ Quốc phòng).
3. Đối
tượng áp dụng:
- Cơ quan thường
trực Hội đồng Giám định y khoa Trung ương I (Viện Giám định y khoa);
- Cơ quan thường
trực Hội đồng Giám định y khoa Trung ương II;
- Cơ quan thường
trực Hội đồng Giám định y khoa Trung ương III;
- Cơ quan thường
trực Hội đồng Giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
4. Thời
gian, số liệu và nội dung thực hiện trong mẫu báo cáo
I. Tình
hình hoạt động chung
Báo cáo tóm tắt
về hoạt động chung của đơn vị
Báo cáo những
thay đổi về nhân lực lãnh đạo của Hội đồng và cơ quan thường trực Hội đồng
GĐYK, thay đổi về cơ cấu tổ chức (nếu có).
II. Báo cáo kết
quả hoạt động
4.1. Phần A: Cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực
4.2. Những nội dung không có số liệu thì được phép bỏ, không cần để bảng
trống.
4.3. Báo cáo 6 tháng:
- Thời
gian khóa sổ báo cáo: ngày cuối cùng của tháng 6.
- Thời hạn
gửi báo cáo về Viện GĐYK để tổng hợp chậm nhất là ngày 10 tháng 7. Viện GĐYK tổng
hợp gửi báo cáo về báo cáo Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Bộ Y tế trước ngày 20
tháng 7.
- Số liệu
báo cáo: 6 tháng đầu năm (từ 01/01 đến 30/6)
- Nội dung
thực hiện trong mẫu báo cáo:
+ Phần thủ
tục hành chính
+ Tình hình hoạt
động chung
+ Số liệu
khám, giám định tổng hợp theo bảng 3 đến bảng 12
+ Đánh giá
+ Phương hướng
hoạt động
+ Đề xuất,
kiến nghị (nếu có)
4.4. Báo cáo 12 tháng (báo cáo năm):
- Ngày khóa sổ
báo cáo năm: ngày cuối cùng của tháng 12.
- Thời hạn
gửi báo cáo về Viện GĐYK để tổng hợp báo cáo Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Bộ Y tế
chậm nhất là ngày 10 tháng 01 của năm tiếp theo. Viện GĐYK tổng hợp gửi báo cáo
về báo cáo Cục Quản lý Khám chữa bệnh, Bộ Y tế trước ngày 20 tháng 01.
- Số liệu
báo cáo: 6 tháng và tháng 7, 8, 9, 10, 11 và tháng 12.
- Nội dung
thực hiện trong mẫu báo cáo: thực hiện đầy đủ các nội dung
Ghi chú: Để đảm bảo số liệu báo cáo được cập nhật kịp thời; trước thời
điểm báo cáo Viện GĐYK có văn bản gửi các đơn vị đề nghị báo cáo; các Cơ quan
Thường trực Hội đồng sau khi hoàn thành báo cáo scan bản có dấu của đơn vị và
file mềm gửi báo cáo về email của Viện Giám định Y khoa qua địa chỉ của Viện
GĐYK (Viện GĐYK cung cấp địa chỉ email cho các đơn vị)
4.5. Báo cáo đột
xuất
- Theo biểu mẫu
báo cáo công tác giám định y khoa.
- Các nội
dung khác theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
5. Một
số từ viết tắt:
|
- BNN: Bệnh
nghề nghiệp
- CĐHH: Chất
độc hóa học
- BHXH: Bảo
hiểm xã hội
- ĐTĐ type 2:
Đái tháo đường type 2
- GĐYK: Giám định
Y khoa
- GĐV: Giám định
viên
- HĐCM: Hoạt
động cách mạng
- HĐKC: Hoạt
động kháng chiến
- NLĐ: Người
lao động
|
- TC - HC - KT:
Tổ chức - Hành chính - Kế toán
- TB: Thương
binh; BB: Bệnh binh
- TNLĐ: Tai nạn
lao động
- TKNB: thần
kinh ngoại biên
- VKNCM: Vượt
khả năng chuyên môn
- VT: Vết
thương
- K: Ung thư
- RLTT: Rối
loạn tâm thần
|