|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
3638/QĐ-UBND
|
Đồng Nai,
ngày 29 tháng 11 năm 2024
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NỘI VỤ
TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/20118/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 780/QĐ-BNV ngày
05/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính tại Nghị
định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ Quy định về tổ chức, hoạt
động và quản lý hội; Quyết định số 785/QĐ-BNV ngày 06/11/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP
ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức và Nghị định số
06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ
trình số 5200/TTr-SNV ngày 26 tháng 11 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nội vụ, cụ thể như sau:
- Thay thế 03 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và cấp huyện lĩnh vực công
chức, viên chức;
- Thay thế 15 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và cấp huyện lĩnh vực tổ
chức phi chính phủ;
- Bãi bỏ 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực công chức;
- Bãi bỏ 15 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và cấp huyện lĩnh vực tổ chức
phi chính phủ.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử
này đã được phê duyệt tại Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
xã tỉnh Đồng Nai.
(Danh mục quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố
tại Quyết định này đã được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản
pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các nội
dung khác tại Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 06/10/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn
vị liên quan có trách nhiệm xử lý thủ tục hành chính theo quy định tại Quyết
định này.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách
nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ thực hiện cập nhật nội dung các thủ tục
hành chính, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được thay thế theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công
trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
Sở Nội vụ có trách nhiệm giám sát việc
thực hiện đối với các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Nội vụ, Thông
tin và truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT- TH Đồng Nai;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, THNC, KGVX, HCC, CTTĐT tỉnh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Sơn Hùng
|
QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3638/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần
I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC ĐƯỢC THAY THẾ CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC được
thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng
cấu hình trên phần mềm một cửa
|
Ghi chú
|
Trang
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực công chức,
viên chức
|
|
1
|
Thủ tục thi
tuyển công chức
|
1.012933
|
Tối đa 190
ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển (theo Nghị
định).
|
Nộp trực tiếp Phiếu đăng ký dự tuyển
tại địa điểm tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc trực tiếp, qua thư điện
tử, qua Cổng thông tin điện tử hoặc bằng phương thức điện tử phù hợp khác
theo Thông báo tuyển dụng của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng.
|
Nội bộ
|
Thay thế
|
|
|
2
|
Thủ tục xét
tuyển công chức
|
1.012934
|
Tối đa 85
ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn nhận phiếu đăng ký dự tuyển (theo Nghị
định).
|
Nộp Phiếu đăng ký dự tuyển tại địa
điểm tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển hoặc trực tiếp, qua thư điện tử, qua Cổng
thông tin điện tử hoặc bằng phương thức điện tử phù hợp khác theo Thông báo
tuyển dụng của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng.
|
Nội bộ
|
Thay thế
|
|
|
3
|
Thủ tục tiếp
nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
1.012935
|
Không quy
định thời gian cụ thể
|
Nộp tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền
tuyển dụng.
|
Nội bộ
|
Thay thế
|
|
|
II
|
Lĩnh vực tổ chức phi
chính phủ
|
|
4
|
Thủ tục công
nhận ban vận động thành lập hội
|
1.012927
|
30 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nêu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
5
|
Thủ tục thành
lập hội
|
1.012929
|
60 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
6
|
Thủ tục báo
cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
1.012942
|
45 ngày làm
việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối
với đại hội thành lập)
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
7
|
Thủ tục thông
báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
1.012943
|
60 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn
hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
8
|
Thủ tục chia,
tách; sát nhập; hợp nhất hội
|
1.012945
|
60 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện
đến Sở Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố
Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
9
|
Thủ tục hội
tự giải thể
|
1.012946
|
45 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
10
|
Thủ tục cho
phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
|
1.012947
|
30 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên
Hòa, tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
11
|
Thủ tục cho
phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
1.012948
|
30 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở
Nội vụ tại địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Thủ tục công
nhận ban vận động thành lập hội.
|
1.012939
|
30 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu
điện hoặc trục tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc
dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
2
|
Thủ tục thành
lập hội.
|
1.012940
|
60 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu
điện hoặc trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc
dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
3
|
Thủ tục báo
cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.
|
1.012949
|
45 ngày làm
việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối
với đại hội thành lập)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu
điện hoặc trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc
dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
4
|
Thủ tục thông
báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
|
1.012941
|
60 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu
điện hoặc trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc
dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
5
|
Thủ tục chia,
tách; sát nhập; hợp nhất hội.
|
1.012950
|
60 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu điện hoặc
trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc dichvucong.gov.vn (nếu
có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
6
|
Thủ tục hội
tự giải thể.
|
1.012951
|
45 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu
điện hoặc trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc
dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
|
7
|
Thủ tục cho
phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
1.012952
|
30 ngày làm
việc
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) hoặc qua dịch vụ bưu
điện hoặc trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc
dichvucong.gov.vn (nếu có)
|
Điện tử
|
Thay thế
|
|
II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực công chức,
viên chức
|
|
1
|
1.005384
|
Thủ tục thi tuyển công chức
|
Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức.
|
Công chức
|
|
2
|
2.002156
|
Thủ tục xét tuyển công chức
|
Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức.
|
Công chức
|
|
3
|
1.005385
|
Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức
|
Nghị định số
116/2024/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 138/2020/NĐ-CP về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
và Nghị định số 06/2023/NĐ-CP về kiểm định chất lượng đầu vào công chức.
|
Công chức
|
|
II
|
Lĩnh vực tổ chức phi
chính phủ
|
|
4
|
1.003503
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành
lập hội.
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Quản lý nhà
nước về hội
|
|
5
|
2.001481
|
Thủ tục thành lập hội.
|
|
6
|
2.001688
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất
hội.
|
|
7
|
2.001678
|
Thủ tục đổi tên hội.
|
|
8
|
1.003918
|
Thủ tục hội tự giải thể.
|
|
9
|
1.003900
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
10
|
1.003960
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
|
|
11
|
1.003858
|
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng
đại diện
|
|
B
|
Thủ tục hành chính
cấp huyện
|
|
|
Lĩnh vực tổ chức phi
chính phủ
|
|
1
|
1.003841
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành
lập hội.
|
Nghị định số
126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động
và quản lý hội
|
Quản lý nhà
nước về hội
|
|
2
|
1.003827
|
Thủ tục thành lập hội.
|
|
3
|
1.003783
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất
hội.
|
|
4
|
1.003757
|
Thủ tục đổi tên hội.
|
|
5
|
1.003732
|
Thủ tục hội tự giải thể.
|
|
6
|
2.002100
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội.
|
|
7
|
1.003807
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội.
|
Phần
II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
A. Danh mục thủ tục
hành chính cấp tỉnh
I. Lĩnh vực Công chức,
viên chức
1. Thủ tục thi
tuyển công chức
a) Thời hạn giải quyết: thời gian giải
quyết từng nội dung công việc trong quy trình xét tuyển được thực hiện theo lưu
đồ dưới đây.
b) Lưu đồ giải quyết:


2. Thủ tục xét
tuyển công chức
a) Thời hạn giải quyết: thời gian giải
quyết từng nội dung công việc trong quy trình xét tuyển được thực hiện theo
lưu đồ dưới đây.
b) Lưu đồ giải quyết:

3. Thủ tục tiếp
nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
a) Thời hạn giải quyết: thời gian giải
quyết từng nội dung công việc trong quy trình xét tuyển được thực hiện theo lưu
đồ dưới đây.
b) Lưu đồ giải quyết:

II. Lĩnh vực Tổ chức
phi chính phủ (quản lý nhà nước về hội)
4. Thủ tục công
nhận ban vận động thành lập hội
a) Thời hạn giải quyết: 30 (ba mươi)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ).
b) Lưu đồ giải quyết:

5. Thủ tục thành lập
hội
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn
phòng UBND tỉnh)
b) Lưu đồ giải quyết:

6. Thủ tục báo cáo tổ
chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm
việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với
đại hội thành lập), kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn
phòng UBND tỉnh).
b) Lưu đồ giải quyết:

7. Thủ tục thông báo
kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn phòng UBND tỉnh)
b) Lưu đồ giải quyết:

8. Thủ tục chia, tách;
sát nhập; hợp nhất hội
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn phòng UBND tỉnh).
b) Lưu đồ giải quyết:

9. Thủ tục hội tự giải
thể
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn phòng UBND tỉnh).
b) Lưu đồ giải quyết:

10. Thủ tục cho phép
hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện.
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn phòng UBND tỉnh).
b) Lưu đồ giải quyết:

11. Thủ tục cho phép
Hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ (cấp tỉnh)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Sở Nội vụ + Văn phòng UBND tỉnh).
b) Lưu đồ giải quyết:

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
1. Thủ tục công
nhận ban vận động thành lập hội.
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Phòng chuyên môn + Văn phòng UBND
cấp huyện)
b) Lưu đồ giải quyết:

2. Thủ tục
thành lập hội.
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Phòng chuyên môn + Văn phòng UBND
cấp huyện)
b) Lưu đồ giải quyết:

3. Thủ tục báo
cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm
việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với
đại hội thành lập), kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp pháp (Phòng Nội vụ + Văn
phòng UBND cấp huyện).
b) Lưu đồ giải quyết:

4. Thủ tục
thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Phòng Nội vụ + Văn phòng UBND cấp
huyện)
b) Lưu đồ giải quyết:

5. Thủ tục
chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Phòng Nội vụ + Văn phòng UBND cấp
huyện)
b) Lưu đồ giải quyết:

6. Thủ tục hội
tự giải thể.
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp (Phòng Nội vụ + Văn phòng UBND
cấp huyện)
b) Lưu đồ giải quyết:

7. Thủ tục cho
phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (Phòng Nội vụ + Văn phòng UBND cấp
huyện)
b) Lưu đồ giải quyết:
