|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
121/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Phạm Quang Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 121/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
28 tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN; TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC (VIÊN CHỨC) HƯỞNG
LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP VÀ HỢP ĐỒNG LAO
ĐỘNG TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN, ĐƠN
VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN, HỘI QUẦN
CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NINH
BÌNH NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020
của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số
106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ
quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ
Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị
giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên
chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương
và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn
2022-2026; Quy định số 70-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên
chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 51-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022
của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2026;
Căn cứ Kế hoạch số 97-KH/TU ngày 21/11/2022 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý biên chế tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2026; Kế
hoạch số 98-KH/TU ngày 21/11/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về sử dụng biên chế
tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 1459-QĐ/TU ngày 21/11/2024 của
Ban Thường vụ Tỉnh ủy giao biên chế Khối Chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 108/NQ-HĐND ngày 04/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, kỳ họp thứ 26 về việc quyết định
biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp huyện, phê duyệt tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ
ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường
xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường
xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ; quyết định số lượng hợp
đồng lao động để làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp
công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc lĩnh vực sự nghiệp
giáo dục và y tế; quyết định số lượng cán bộ, công chức cấp xã và số lượng người
hoạt động không chuyên trách ở cấp xã đối với từng đơn vị hành chính cấp huyện
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 19/02/2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 141/TTr-SNV ngày 27/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh biên chế
công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp
huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước
và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi
thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường
xuyên và các hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ năm 2025 tại Phụ
lục 01 ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ
lục số 01)
Điều 2. Điều chỉnh giao số
lượng người làm việc (viên chức) và hợp đồng lao động hỗ trợ, phục vụ theo Nghị
định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ hưởng lương từ nguồn thu sự
nghiệp năm 2025 tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 23/QĐ-UBND
ngày 13/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(Chi tiết tại Phụ
lục số 02)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh các huyện, thành phố có trách nhiệm:
a) Căn cứ biên chế công chức, số lượng người làm việc
hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng
lao động được điều chỉnh giao năm 2025, thực hiện việc phân bổ cho các đơn vị
theo thẩm quyền, báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ).
b) Quản lý, sử dụng có hiệu quả biên chế công chức,
số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn
thu sự nghiệp và hợp đồng lao động được giao, đồng thời thực hiện tốt việc tinh
giản biên chế và cơ cấu lại tổ chức bộ máy, đội ngũ công chức, viên chức và người
lao động.
2. Sở Nội vụ
a) Thông báo chỉ tiêu biên chế công chức, tổng số
lượng lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước và nguồn
thu sự nghiệp và hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 của Chính phủ cho các cơ quan, đơn vị theo Quyết định này.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện việc tuyển
dụng, sử dụng, quản lý công chức, viên chức, người lao động theo đúng quy định
của Nhà nước.
c) Chủ động thực hiện việc cắt giảm biên chế công
chức, tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước
và hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính
phủ khi có người nghỉ hưu, tinh giản biên chế hoặc chuyển công tác của các cơ
quan, đơn vị để đảm bảo theo lộ trình tinh giản biên chế giai đoạn 2022-2026.
d) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cơ cấu lại và
nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, tổng số lượng người làm việc
(viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hợp đồng lao động; đồng thời
điều chỉnh chỉ tiêu biên chế, hợp đồng lao động cho phù hợp với tình hình thực
tế của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
đ) Căn cứ Quyết định này, chủ trì, phối hợp với các
cơ quan, đơn vị thực hiện việc điều động, tiếp nhận công chức, viên chức và người
lao động theo quy định.
2. Sở Tài chính bố trí đủ kinh phí để chi trả tiền
lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, công đoàn
phí,... cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đảm bảo chi thường
xuyên cho cơ quan, đơn vị được giao tại Điều 1, Điều 2 và theo Thông báo biên
chế của Sở Nội vụ.
3. Kho bạc Nhà nước tính chi trả lương, phụ cấp,
các khoản có tính chất lương và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân
sách năm 2025 cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ
quan đơn vị theo Quyết định này và thông báo của Sở Nội vụ.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước
tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP5, VP7.
PH_VP7_QĐ
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phạm Quang Ngọc
|
PHỤ LỤC 01
ĐIỀU CHỈNH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC(VIÊN
CHỨC) HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG TRONG ĐƠN VỊ SỰ
NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ CÁC HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG,
NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 121/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Tổng số
|
Giao năm 2025
|
Ghi chú
|
|
Hành chính
|
Sự nghiệp
|
HĐLĐ thực hiện công việc chuyên môn, nghiệp vụ theo
Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
|
|
Công chức
|
HĐLĐ hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
|
Số lượng người làm việc (viên chức)
|
HĐLĐ hỗ trợ, phục vụ theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP
|
|
Tổng số
|
Viên chức
|
Bổ sung viên chức giáo dục mầm non và phổ thông công
lập năm học 2024- 2025
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
21.750
|
1.488
|
205
|
18.968
|
18.744
|
224
|
344
|
745
|
|
|
A
|
BIÊN CHẾ PHÂN BỔ
|
21.643
|
1.475
|
205
|
18.874
|
18.650
|
224
|
344
|
745
|
|
|
I
|
KHỐI TỈNH
|
5.255
|
907
|
150
|
3.906
|
3.894
|
12
|
284
|
8
|
|
|
1
|
Lãnh đạo Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân
|
45
|
30
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
97
|
62
|
12
|
23
|
23
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân tỉnh và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
80
|
62
|
12
|
6
|
6
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trung tâm Thông tin
- Công báo
|
17
|
|
|
17
|
17
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Tài chính
|
175
|
102
|
6
|
64
|
64
|
|
3
|
|
|
|
3.1
|
Cơ quan Sở
|
108
|
102
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Trung Xúc tiến đầu tư
và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp
|
36
|
|
|
34
|
34
|
|
2
|
|
|
|
3.3
|
Trung tâm Tư vấn và
Dịch vụ tài chính công
|
31
|
|
|
30
|
30
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Sở Nội vụ
|
270
|
80
|
12
|
144
|
144
|
|
34
|
|
|
|
4.1
|
Cơ quan Sở
|
66
|
56
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Ban Thi đua - Khen
thưởng
|
13
|
12
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Ban Dân tộc và Tôn
giáo
|
13
|
12
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Trung tâm Lưu trữ lịch
sử
|
25
|
|
|
22
|
22
|
|
3
|
|
|
|
4.5
|
Trung tâm Điều dưỡng
Người có công
|
39
|
|
|
34
|
34
|
0
|
5
|
|
|
|
4.6
|
Trung tâm Điều dưỡng
Thương binh Nho Quan
|
75
|
|
|
60
|
60
|
|
15
|
|
|
|
4.7
|
Trung tâm Dịch vụ
việc làm
|
39
|
|
|
28
|
28
|
|
11
|
|
|
|
5
|
Thanh tra tỉnh
|
33
|
30
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Ban Quản lý các Khu
công nghiệp
|
26
|
23
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
507
|
207
|
45
|
242
|
242
|
|
13
|
|
|
|
7.1
|
Cơ quan Sở
|
85
|
71
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Chi cục Phát triển
nông thôn
|
48
|
16
|
4
|
28
|
28
|
|
|
|
|
|
-
|
Văn phòng Điều phối
nông thôn mới tỉnh
|
28
|
|
|
28
|
28
|
|
|
|
|
|
7.3
|
Chi cục Thủy lợi
|
81
|
25
|
8
|
48
|
48
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt Quản lý đê
Hoàng Long - Hoa Lư
|
18
|
|
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt Quản lý đê Yên
Khánh
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt Quản lý đê Kim
Sơn
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Chi cục Kiểm lâm
|
73
|
37
|
5
|
29
|
29
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Ban Quản lý rừng đặc
dụng Hoa Lư - Vân Long
|
31
|
|
|
29
|
29
|
|
2
|
|
|
|
7.5
|
Chi cục Thủy sản
|
44
|
19
|
3
|
22
|
22
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm Thủy sản
|
22
|
|
|
22
|
22
|
|
|
|
|
|
7.6
|
Chi cục Chăn nuôi
và Thú y
|
34
|
13
|
5
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm Kiểm dịch, Chẩn
đoán và Điều trị bệnh động vật
|
16
|
|
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
7.7
|
Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật
|
31
|
13
|
3
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
-
|
Trạm Kiểm dịch thực
vật
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
7.8
|
Chi cục Môi trường
và Biển, đảo
|
16
|
13
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
7.9
|
Trung tâm Khuyến
nông và Xúc tiến thương mại
|
40
|
|
|
36
|
36
|
|
4
|
|
|
|
7.10
|
Trung tâm Phát triển
quỹ đất
|
18
|
|
|
15
|
15
|
|
3
|
|
|
|
7.11
|
Trung tâm Nước sạch
và Quan trắc
|
37
|
|
|
33
|
33
|
|
4
|
|
|
|
8
|
Sở Công Thương
|
92
|
40
|
3
|
49
|
49
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Cơ quan Sở
|
43
|
40
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Trung tâm Xúc tiến
thương mại và Cụm công nghiệp
|
49
|
|
|
49
|
49
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
164
|
81
|
20
|
63
|
63
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Cơ quan Sở
|
101
|
81
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
9.3
|
Trung tâm Điều hành
giao thông
|
63
|
|
|
63
|
63
|
|
|
|
|
|
10
|
Sở Văn hoá và Thể
thao
|
346
|
42
|
5
|
233
|
233
|
|
66
|
|
|
|
10.1
|
Cơ quan Sở
|
47
|
42
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Bảo tàng tỉnh Ninh
Bình
|
26
|
|
|
20
|
20
|
|
6
|
|
|
|
10.3
|
Thư viện tỉnh Ninh
Bình
|
36
|
|
|
26
|
26
|
|
10
|
|
|
|
10.4
|
Trung tâm Văn hóa tỉnh
Ninh Bình
|
37
|
|
|
26
|
26
|
|
11
|
|
|
|
10.5
|
Nhà hát chèo Ninh
Bình
|
99
|
|
|
84
|
84
|
|
15
|
|
|
|
10.6
|
Trung tâm Thể thao
tỉnh Ninh Bình
|
85
|
|
|
62
|
62
|
|
23
|
|
|
|
10.7
|
Trung tâm Bảo tồn
di tích Lịch sử - Văn hóa Cố đô Hoa Lư
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
11
|
Sở Du lịch
|
107
|
22
|
5
|
69
|
69
|
|
11
|
|
|
|
11.1
|
Cơ quan Sở
|
27
|
22
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
11.2
|
Trung tâm Thông tin
xúc tiến du lịch
|
38
|
|
|
31
|
31
|
|
7
|
|
|
|
11.3
|
Ban Quản lý Quần thể
danh thắng Tràng An
|
42
|
|
|
38
|
38
|
|
4
|
|
|
|
12
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
103
|
45
|
7
|
47
|
47
|
|
4
|
|
|
|
12.1
|
Cơ quan Sở
|
38
|
33
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
12.2
|
Chi cục Tiêu chuẩn,
Đo lường và Chất lượng
|
14
|
12
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3
|
Trung tâm Đo lường
và Hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
20
|
|
|
17
|
17
|
|
3
|
|
|
|
12.4
|
Trung tâm Công nghệ
thông tin và Truyền thông
|
31
|
|
|
30
|
30
|
|
1
|
|
|
|
13
|
Sở Y tế
|
772
|
65
|
7
|
658
|
658
|
|
36
|
6
|
|
|
13.1
|
Cơ quan Sở
|
44
|
40
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2
|
Chi cục An toàn thực
phẩm
|
14
|
13
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
13.3
|
Chi cục Dân số và
Trẻ em
|
14
|
12
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
13.4
|
Bệnh viện Phục hồi
chức năng
|
46
|
|
|
46
|
46
|
|
|
|
|
|
13.5
|
Bệnh viện Y học cổ
truyền
|
81
|
|
|
81
|
81
|
|
|
|
|
|
13.6
|
Bệnh viện Tâm thần
|
91
|
|
|
90
|
90
|
|
1
|
|
|
|
13.7
|
Bệnh viện đa khoa
huyện Nho Quan
|
32
|
|
|
32
|
32
|
|
|
|
|
|
13.8
|
Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật
|
149
|
|
|
147
|
147
|
|
2
|
|
|
|
13.9
|
Trung tâm Kiểm nghiệm
Dược phẩm Mỹ phẩm
|
25
|
|
|
24
|
24
|
|
1
|
|
|
|
13.10
|
Trung tâm Giám định
Y khoa
|
17
|
|
|
17
|
17
|
|
|
|
|
|
13.11
|
Trung tâm Pháp y
|
25
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
6
|
|
|
13.12
|
Trung tâm cấp cứu
115
|
15
|
|
|
11
|
11
|
|
4
|
|
|
|
13.13
|
Trường Cao đẳng Y tế
Ninh Bình
|
82
|
|
|
73
|
73
|
|
9
|
|
|
|
13.14
|
Trung tâm Bảo trợ
và Công tác xã hội
|
65
|
|
|
53
|
53
|
|
12
|
|
|
|
13.15
|
Trung tâm Phục hồi
chức năng tâm thần
|
72
|
|
|
67
|
67
|
|
5
|
|
|
|
14
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
2.082
|
50
|
5
|
1.943
|
1.933
|
10
|
82
|
2
|
|
|
14.1
|
Cơ quan Sở
|
55
|
50
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
14.2
|
Các trường Trung học
phổ thông
|
1.774
|
|
|
1.723
|
1.713
|
10
|
49
|
2
|
|
|
14.3
|
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên, Tin học và Ngoại ngữ tỉnh Ninh Bình
|
79
|
|
|
68
|
68
|
|
11
|
|
|
|
14.4
|
Trường Trung cấp
Kinh tế - Kỹ thuật và Du lịch
|
47
|
|
|
40
|
40
|
|
7
|
|
|
|
14.5
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Điệp
|
20
|
|
|
17
|
17
|
|
3
|
|
|
|
14.6
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Nho Quan
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
14.7
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Gia Viễn
|
19
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
|
|
|
14.8
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Khánh
|
23
|
|
|
21
|
21
|
|
2
|
|
|
|
14.9
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kim Sơn
|
24
|
|
|
22
|
22
|
|
2
|
|
|
|
14.10
|
Trung tâm Giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Mô
|
24
|
|
|
20
|
20
|
|
4
|
|
|
|
15
|
Sở Tư pháp
|
75
|
28
|
2
|
44
|
44
|
|
1
|
|
|
|
15.1
|
Cơ quan Sở
|
30
|
28
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2
|
Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
25
|
|
|
24
|
24
|
|
1
|
|
|
|
15.3
|
Phòng Công chứng số
1
|
11
|
|
|
11
|
11
|
|
|
|
|
|
15.4
|
Trung tâm Dịch vụ đấu
giá tài sản
|
9
|
|
|
9
|
9
|
|
|
|
|
|
16
|
Đài Phát thanh
và Truyền hình tỉnh
|
101
|
|
|
92
|
92
|
|
9
|
|
|
|
17
|
Trường Đại học
Hoa Lư
|
260
|
|
|
235
|
233
|
2
|
25
|
|
|
|
-
|
Trường Đại học Hoa
Lư
|
232
|
|
|
209
|
209
|
|
23
|
|
|
|
-
|
Trường phổ thông thực
hành sư phạm Tràng An
|
28
|
|
|
26
|
24
|
2
|
2
|
|
|
|
II
|
CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
|
16,311
|
568
|
55
|
14.904
|
14.692
|
212
|
47
|
737
|
|
|
1
|
Ủy ban nhân dân thành
phố Hoa Lư
|
3.139
|
139
|
14
|
2.867
|
2.818
|
49
|
9
|
110
|
|
|
1.1
|
Hành chính
|
153
|
139
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
6
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
147
|
133
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
2.628
|
|
|
2.518
|
2.469
|
49
|
|
110
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
903
|
|
|
876
|
863
|
13
|
|
27
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
983
|
|
|
908
|
887
|
21
|
|
75
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học
cơ sở
|
742
|
|
|
734
|
719
|
15
|
|
8
|
|
|
1.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
2
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
41
|
|
|
34
|
34
|
|
7
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
41
|
|
|
34
|
34
|
|
7
|
|
|
|
1.5
|
Sự nghiệp khác
|
315
|
|
|
313
|
313
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
30
|
|
|
30
|
30
|
|
|
|
|
|
-
|
Đội Kiểm tra trật tự
đô thị
|
15
|
|
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế
thành phố Hoa Lư
|
136
|
|
|
134
|
134
|
|
2
|
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
134
|
|
|
134
|
134
|
|
|
|
|
|
2
|
Ủy ban nhân dân
thành phố Tam Điệp
|
1.339
|
71
|
6
|
1.150
|
1.121
|
29
|
13
|
99
|
|
|
2.1
|
Hành chính
|
77
|
71
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
74
|
68
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.036
|
|
|
937
|
908
|
29
|
|
99
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
404
|
|
|
378
|
365
|
13
|
|
26
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
352
|
|
|
323
|
313
|
10
|
|
29
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học
cơ sở
|
280
|
|
|
236
|
230
|
6
|
|
44
|
|
|
2.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
23
|
|
|
18
|
18
|
|
5
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
23
|
|
|
18
|
18
|
|
5
|
|
|
|
2.5
|
Sự nghiệp khác
|
202
|
|
|
194
|
194
|
|
8
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
19
|
|
|
15
|
15
|
|
4
|
|
|
|
-
|
Đội Kiểm tra trật tự
đô thị
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế
thành phố Tam Điệp
|
117
|
|
|
115
|
115
|
|
2
|
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
49
|
|
|
49
|
49
|
|
|
|
|
|
3
|
Ủy ban nhân dân
huyện Nho Quan
|
2.701
|
77
|
7
|
2.431
|
2.389
|
42
|
5
|
181
|
|
|
3.1
|
Hành chính
|
84
|
77
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
81
|
74
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
2.348
|
|
|
2.199
|
2.157
|
42
|
|
149
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
824
|
|
|
782
|
769
|
13
|
|
42
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
851
|
|
|
777
|
756
|
21
|
|
74
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học cơ
sở
|
673
|
|
|
640
|
632
|
8
|
|
33
|
|
|
3.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
3.5
|
Sự nghiệp khác
|
215
|
|
|
212
|
212
|
|
3
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện
Nho Quan
|
54
|
|
|
40
|
40
|
|
2
|
12
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
177
|
|
|
157
|
157
|
|
|
20
|
|
|
4
|
Ủy ban nhân dân
huyện Gia Viễn
|
2.105
|
69
|
9
|
1.937
|
1.914
|
23
|
5
|
85
|
|
|
4.1
|
Hành chính
|
78
|
69
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
75
|
66
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.771
|
|
|
1,686
|
L663
|
23
|
|
85
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
677
|
|
|
633
|
619
|
14
|
|
44
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
588
|
|
|
559
|
552
|
7
|
|
29
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học
cơ sở
|
506
|
|
|
494
|
492
|
2
|
|
12
|
|
|
4.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
17
|
|
|
15
|
15
|
|
2
|
|
|
|
4.5
|
Sự nghiệp khác
|
238
|
|
|
235
|
235
|
|
3
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện
Gia Viễn
|
103
|
|
|
101
|
101
|
|
2
|
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
119
|
|
|
119
|
119
|
|
|
|
|
|
5
|
Ủy ban nhân dân
huyện Yên Khánh
|
2.246
|
66
|
2
|
2.068
|
2.038
|
30
|
3
|
107
|
|
|
5.1
|
Hành chính
|
68
|
66
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
65
|
63
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.930
|
|
|
1 823
|
1,793
|
30
|
|
107
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
714
|
|
|
669
|
654
|
15
|
|
45
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
672
|
|
|
616
|
601
|
13
|
|
56
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học
cơ sở
|
544
|
|
|
538
|
538
|
|
|
6
|
|
|
5.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
18
|
|
|
16
|
16
|
|
2
|
|
|
|
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
18
|
|
|
16
|
16
|
|
2
|
|
|
|
5.5
|
Sự nghiệp khác
|
229
|
|
|
228
|
228
|
|
1
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
16
|
|
|
16
|
16
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện
Yên Khánh
|
102
|
|
|
101
|
101
|
|
1
|
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
III
|
|
|
111
|
111
|
|
|
|
|
|
6
|
Ủy ban nhân dân
huyện Kim Sơn
|
2.662
|
76
|
6
|
2.496
|
2.479
|
17
|
3
|
81
|
|
|
6.1
|
Hành chính
|
82
|
76
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
79
|
73
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
2.352
|
|
|
2.285
|
2.268
|
17
|
|
67
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
837
|
|
|
794
|
780
|
14
|
|
43
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
811
|
|
|
794
|
791
|
3
|
|
17
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học
cơ sở
|
704
|
|
|
697
|
697
|
|
|
7
|
|
|
6.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
21
|
|
|
19
|
19
|
|
2
|
|
|
|
6.5
|
Sự nghiệp khác
|
206
|
|
|
191
|
191
|
|
1
|
14
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
18
|
|
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện
Kim Sơn
|
43
|
|
|
38
|
38
|
|
1
|
4
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
145
|
|
|
135
|
135
|
|
|
10
|
|
|
7
|
Ủy ban nhân dân
huyện Yên Mô
|
2.119
|
70
|
11
|
1.955
|
1.933
|
22
|
9
|
74
|
|
|
7.1
|
Hành chính
|
81
|
70
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Hội đồng
nhân dân
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Cơ quan thuộc Ủy
ban nhân dân
|
78
|
67
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2
|
Sự nghiệp Giáo dục
|
1.809
|
|
|
1.735
|
1.713
|
22
|
|
74
|
|
|
-
|
Cấp học Mầm non
|
733
|
|
|
727
|
719
|
8
|
|
26
|
|
|
-
|
Cấp học Tiểu học
|
578
|
|
|
533
|
519
|
14
|
|
45
|
|
|
-
|
Cấp học Trung học
cơ sở
|
478
|
|
|
475
|
475
|
|
|
3
|
|
|
7.3
|
Sự nghiệp Y tế
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
7.4
|
Sự nghiệp Văn hóa
thông tin - Thể thao
|
20
|
|
|
18
|
18
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Văn hóa -
Thể thao và Truyền thanh
|
20
|
|
|
18
|
18
|
|
2
|
|
|
|
7.5
|
Sự nghiệp khác
|
208
|
|
|
201
|
201
|
|
7
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Dịch vụ
nông nghiệp
|
19
|
|
|
17
|
17
|
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện
Yên Mô
|
75
|
|
|
70
|
70
|
|
5
|
|
|
|
|
Y tế cơ sở
|
114
|
|
|
114
|
114
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC HỘI QUẦN CHÚNG ĐƯỢC ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ
|
77
|
|
|
64
|
64
|
|
13
|
|
|
|
1
|
Liên minh Hợp tác
xã tỉnh
|
16
|
|
|
15
|
15
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Hội Văn học nghệ
thuật tỉnh
|
11
|
|
|
10
|
10
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Hội Đông y tỉnh
|
4
|
|
|
3
|
3
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Hội Người mù tỉnh
|
4
|
|
|
4
|
4
|
|
|
|
|
|
5
|
Hội Nhà báo tỉnh
|
2
|
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
|
6
|
Hội Liên hiệp thanh
niên tỉnh
|
3
|
|
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
7
|
Hội Luật gia tỉnh
|
4
|
|
|
3
|
3
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Liên hiệp các Hội
Khoa học và Kỹ thuật tỉnh
|
11
|
|
|
9
|
9
|
|
2
|
|
|
|
9
|
Hội Sinh vật cảnh tỉnh
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
10
|
Hiệp Hội doanh nghiệp
tỉnh
|
5
|
|
|
2
|
2
|
|
3
|
|
|
|
11
|
Hội Chữ Thập đỏ tỉnh
|
11
|
|
|
10
|
10
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Hội Khuyến học tỉnh
|
2
|
|
|
1
|
1
|
|
1
|
|
|
|
13
|
Ủy ban đoàn kết
công giáo tỉnh
|
1
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
Hội Nạn nhân chất độc
da cam DIOXIN tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Hội Người cao tuổi
tỉnh
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
B
|
BIÊN CHẾ DỰ PHÒNG
|
107
|
13
|
|
94
|
94
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC (VIÊN CHỨC), HỢP ĐỒNG
LAO ĐỘNG HỖ TRỢ, PHỤC VỤ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN
THU SỰ NGHIỆP NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 121/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
TÊN CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
|
GIAO NĂM 2025
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Sự nghiệp
|
|
Số lượng người
làm việc (viên chức)
|
Hợp đồng lao động
hỗ trợ, phục vụ theo nghị định số 111/2022/NĐ-CP
|
|
|
TỔNG
|
231
|
223
|
8
|
|
|
1
|
Sở Y tế
|
165
|
157
|
8
|
|
|
-
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
|
21
|
21
|
|
|
|
-
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
2
|
2
|
|
|
|
-
|
Bệnh viện Tâm thần
|
1
|
1
|
|
|
|
-
|
Bệnh viện đa khoa huyện Nho Quan
|
133
|
125
|
8
|
|
|
-
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
2
|
2
|
|
|
|
-
|
Trung tâm cấp cứu 115
|
6
|
6
|
|
|
|
2
|
UBND thành phố Hoa Lư
|
4
|
4
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế thành phố Hoa Lư
|
4
|
4
|
|
|
|
3
|
UBND thành phố Tam Điệp
|
4
|
4
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế thành phố Tam Điệp
|
4
|
4
|
|
|
|
4
|
UBND huyện Gia Viễn
|
11
|
11
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện Gia Viễn
|
11
|
11
|
|
|
|
5
|
UBND huyện Yên Khánh
|
13
|
13
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh
|
13
|
13
|
|
|
|
6
|
UBND huyện Yên Mô
|
34
|
34
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện Yên Mô
|
34
|
34
|
|
|
Quyết định 121/QĐ-UBND điều chỉnh biên chế trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 121/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 điều chỉnh biên chế trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; tổng số lượng người làm việc (viên chức) hưởng lương từ ngân sách nhà nước, hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp và hợp đồng lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên, đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, hội quần chúng được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình năm 2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
04/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2022
Ban hành:
18/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2022
Ban hành:
18/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2022
Ban hành:
18/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2022
Ban hành:
10/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2020
559
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|