|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
167/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Kon Tum
|
|
Người ký:
|
Lê Ngọc Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
27/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 167/QĐ-UBND
|
Kon Tum, ngày 27
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11
năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
80/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh
Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng
trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Có Danh mục và nội dung các Quy trình nội bộ kèm
theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi
trường; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm phân công công chức, viên
chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban
hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng
thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận,
giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (để báo cáo);
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Chánh Văn phòng;
+ Phòng Nông nghiệp - Tài nguyên;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Viễn thông Kon Tum (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTHCC.LTLH.
|
CHỦ TỊCH
Lê Ngọc Tuấn
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 27 tháng
02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH
|
|
1
|
1.013321. H34
|
Cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
2
|
1.013322. H34
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
3
|
1.013323. H34
|
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
4
|
1.013324. H34
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
5
|
1.013326. H34
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|
6
|
1.013325. H34
|
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
- Ủy ban nhân dân tỉnh
- Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
Quy trình
số 01: Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
1.1. Đối
với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển Công chức phòng
thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
2.1. Cập nhật thông tin, dữ
liệu điện tử:
- Kiểm tra thông tin trên tài
liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp).
- Chuyển thông tin từ bản
scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử.
2.2. Thẩm định hồ sơ
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện
TTHC). Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực
hiện TTHC;
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác khoáng
sản và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
16,25 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
- Nội dung và các vấn đề liên
quan đến hồ sơ
- Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
2,5 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
Chuyên viên lấy số văn bản và
lưu trữ hồ sơ theo quy định Chuyển hồ sơ trên hệ thống và chuyển hồ sơ giấy đến
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn phòng UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
03 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu
trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu
trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết
quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần mềm
một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật hồ
sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
30 ngày làm việc
|
1.2. Đối
với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực tài
khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước
2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển Công chức phòng
thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện
TTHC). Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực
hiện TTHC;
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
06 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
- Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
- Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh:
- Chuyên viên lấy số
văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển hồ sơ trên hệ thống
và chuyển hồ sơ giấy đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước
7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước
07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
1,75 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước
07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu
trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước
07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu
trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết
quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước
08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật hồ
sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước
09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình
số 02: Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
2.1. Đối
với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Công chức, viên chức, nhân viên tiếp nhận hồ sơ của đơn vị làm việc tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số hóa thành phần hồ sơ,
cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, phải thực hiện kiểm
tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân hiện TTHC không phải
cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thực hiện
thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển Công chức phòng
thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC).
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện
TTHC;
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
12 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
- Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
- Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy phép/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
1,75 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy phép/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
Chuyên viên lấy số văn bản và
lưu trữ hồ sơ theo quy định Chuyển hồ sơ trên hệ thống và chuyển hồ sơ giấy đến
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn
bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
03 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu trình (Kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu trình (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết quả giải quyết TTHC
được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận),
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại
thực hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật
hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ
sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
25 ngày làm việc
|
2.2. Đối
với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển Công chức phòng
thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC).
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện
TTHC;
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
06 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
- Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
- Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn thiện
văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0.5 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
Chuyên viên lấy số văn bản và
lưu trữ hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ trên hệ thống và chuyển hồ sơ giấy
đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
1,5 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu trình
(Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu
trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết
quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
13 ngày làm việc
|
Quy trình
số 03: Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
3.1. Đối
với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ và
chuyển Công chức phòng thực
hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC).
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện
TTHC;
- Trình Hội đồng thẩm định Đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản trong trường hợp trả lại một phần diện tích khai
thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố
là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản.
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
13,75 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Biên bản họp Hội đồng thẩm
định Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
+ Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
+ Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
+ Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
- Chuyên viên lấy số văn bản
và lưu trữ hồ sơ theo quy định
Chuyển hồ sơ trên hệ thống và
chuyển hồ sơ giấy đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
04 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu
trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu
trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết
quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật hồ
sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
28 ngày làm việc
|
3.2. Đối
với tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và Khoáng sản
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá nhân,
tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ chức
cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ và
chuyển Công chức phòng thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC).
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện
TTHC;
- Lấy ý kiến chủ đầu tư dự
án, công trình sử dụng khoáng sản về việc sử dụng khoáng sản đối với trường hợp
thay đổi hoặc bổ sung dự án, công trình sử dụng khoáng sản;
- Trình Hội đồng thẩm định Đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản trong trường hợp trả lại một phần diện tích khai
thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố
là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản.
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
7,5 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Biên bản họp Hội đồng thẩm
định Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
+ Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
+ Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
+ Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,75 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
- Chuyên viên lấy số văn bản
và lưu trữ hồ sơ theo quy định
Chuyển hồ sơ trên hệ thống và
chuyển hồ sơ giấy đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân
dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
02 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu
trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu
trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết
quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật hồ
sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
16 ngày làm việc
|
Quy trình số
04: Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ và
chuyển Công chức phòng thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích khu
vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản xin ý kiến đến
các cơ quan có liên quan về việc cấp Giấy phép khai thác khoáng sản;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ cấp phép khai thác chưa đạt yêu cầu;
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC).
Thời gian thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện
TTHC;
- Trình Hội đồng thẩm định Đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản trong trường hợp trả lại một phần diện tích khai
thác khoáng sản; một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị công bố
là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản.
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
15 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Biên bản họp Hội đồng thẩm
định Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản;
+ Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
- Nội dung và các vấn đề liên
quan đến hồ sơ
- Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký duyệt
hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý kiến chỉ
đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
- Chuyên viên lấy số văn bản
và lưu trữ hồ sơ theo quy định
Chuyển hồ sơ trên hệ thống và
chuyển hồ sơ giấy đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Giấy
phép/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
4,75 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/ Phiếu
trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép/Phiếu trình
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Giấy phép được ký theo quy định/Phiếu
trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu trình (Kết
quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật hồ
sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép/Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo
toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Giấy phép (Kết quả giải
quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của
tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số
05: Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển thành
tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ và
chuyển Công chức phòng thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra tọa độ, diện tích
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản và kiểm tra thực địa;
- Gửi văn bản lấy ý kiến các
cơ quan có liên quan về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản đối với khu vực đề nghị khảo sát, đánh giá;
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ chưa đạt yêu cầu; Thời gian thực
hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC). Thời gian
thực hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện TTHC;
- Hoàn thành việc thẩm định
các tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên quan đến việc khai thác
khoáng sản.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
2,5 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Văn bản/Dự thảo văn bản chấp
thuận.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
+ Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
+ Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
+ Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Dự
thảo Văn bản chấp thuận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý
kiến chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Văn
bản chấp thuận /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
- Chuyên viên lấy số văn bản
và lưu trữ hồ sơ theo quy định
Chuyển hồ sơ trên hệ thống và
chuyển hồ sơ giấy đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Văn bản chấp
thuận /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
1,25 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Văn bản chấp thuận /Phiếu trình (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận/
Phiếu trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem
xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận được ký
theo quy định/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận /Phiếu
trình (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận), trong đó
nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực
hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật hồ
sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Văn bản chấp thuận (Kết quả
giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
09 ngày làm việc
|
Quy trình số
06: Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm
IV
|
Trình tự thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
1.1. Kiểm tra, xác thực
tài khoản điện tử:
- Kiểm tra tài khoản của cá
nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì hướng dẫn tổ
chức cá nhân đăng ký tài khoản định danh điện tử theo quy định.
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu không đảm bảo thì chưa tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cá nhân,
tổ chức bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
* Lưu ý: Trường hợp ủy quyền
giải quyết TTHC, tài khoản số được xác định theo số định danh của tổ chức, cá
nhân ủy quyền.
1.2. Số hóa hồ sơ TTHC:
- Phân loại thành phần hồ sơ
cần số hóa.
- Scan hoặc sao chụp chuyển
thành tệp tin trên hệ thống
- Ký số tài liệu để chuyển đến
Sở Tài nguyên và Môi trường thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC).
- Hồ sơ được số hóa tại bước
tiếp nhận.
Lưu ý: Việc quét (scan) số
hóa thành phần hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh,
phải thực hiện kiểm tra, tái sử dụng thông tin, giấy tờ để tổ chức, cá nhân
hiện TTHC không phải cung cấp lại các thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp
nhận khi thực hiện thành công TTHC trước đó.
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển Công chức phòng
thực hiện
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quy
trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 3
|
- Lấy ý kiến chuyên gia, cơ
quan có liên quan đối với các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (trường hợp cần thiết);
- Tổng hợp ý kiến tham gia của
các cơ quan xin ý kiến có liên quan, yêu cầu chủ đầu tư chỉnh sửa hoàn thiện
hồ sơ cấp giấy phép (nếu nội dung hồ sơ chưa đạt yêu cầu; Thời gian thực
hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào Thời gian thực hiện TTHC). Thời gian thực
hiện chỉnh sửa hồ sơ không tính vào thời gian thực hiện TTHC;
- Hoàn thành việc thẩm định.
|
Công chức phòng TNKS - Nước
|
7,5 ngày làm việc
|
- Phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
- Kết quả thẩm định: Một (01)
trong các Văn bản sau:
+ Dự thảo Văn bản trả lại hồ
sơ.
+ Biên bản kiểm tra;
+ Công văn gửi lấy ý kiến;
+ Văn bản/Dự thảo văn bản chấp
thuận.
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng xem xét:
+ Nội dung và các vấn
đề liên quan đến hồ sơ
+ Nếu đạt yêu cầu, lãnh đạo
phòng thống nhất thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở
+ Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo, chuyển lại cho công chức thụ lý. Công chức chỉnh sửa, hoàn
thiện văn bản chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng xem xét
|
Lãnh đạo phòng TNKS Nước
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Dự thảo Tờ trình/Dự
thảo Văn bản chấp thuận/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Nếu lãnh đạo Sở không ký
duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên thụ lý dự thảo Văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình lãnh đạo phòng hoặc lãnh đạo Sở ký duyệt
- Nếu đồng ý, lãnh đạo Sở ký
phê duyệt hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản/Tờ trình/Dự thảo Văn
bản chấp thuận /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 6
|
Chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh:
- Chuyên viên lấy số văn bản
và lưu trữ hồ sơ theo quy định
Chuyển hồ sơ trên hệ thống và
chuyển hồ sơ giấy đến Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức phòng TNKS Nước
|
0,25 ngày làm việc
|
Tờ trình/Dự thảo Văn bản chấp
thuận /Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và xử lý tại Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 7.1
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu tiếp nhận và xử lý hồ
sơ/Hoặc phiếu hướng dẫn bổ sung hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.2
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng Nông nghiệp, TNMT
|
2,25 ngày làm việc
|
Phiếu yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Dự thảo Văn bản chấp thuận /Phiếu trình (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.3
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp, TNMT
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận/
Phiếu trình (Kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.4
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét,
cho ý kiến
|
Lãnh đạo Văn phòng
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản chấp thuận
/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 07.5
|
Trình lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận được ký theo
quy định/Phiếu trình (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 07.6
|
Lấy số chuyển kết quả về
Trung tâm và lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Văn thư
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận /Phiếu
trình (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)
|
|
Bước 08
|
Trường hợp hồ sơ trước hoặc
đúng hạn: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xác nhận kết quả trên phần
mềm một cửa điện tử, thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định (nếu có)
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm
nhất một ngày trước ngày hết hạn, công chức, viên chức phòng chuyên môn có
trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển
cho cán bộ của đơn vị làm việc tại Trung tâm/bộ phận tiếp nhận),
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại
thực hiện không quá một lần). Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ cập nhật
hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận/Phiếu kiểm
soát quy trình giải quyết hồ sơ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm
theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bước 09
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có)
|
Nhân viên tại Trung tâm Phục vụ HCC
|
Theo giấy hẹn trả kết quả
|
Văn bản chấp thuận (Kết quả
giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC
của tỉnh)
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
17 ngày làm việc
|
Quyết định 167/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 167/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
27/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
21/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
20/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2025
Ban hành:
14/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
340
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|