1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội
đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa
X, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024./.
|
STT
|
Lĩnh vực
|
Danh mục dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
I
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
|
1
|
Dịch vụ giáo dục mầm non và phổ thông
|
|
|
1.1
|
Dịch vụ giáo dục mầm non
|
Các dịch vụ nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ
em từ 03 tháng đến 06 tuổi: Dịch vụ chăm sóc dinh dưỡng; chăm sóc giấc ngủ; chăm
sóc vệ sinh; chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an toàn; Hoạt động chơi, hoạt động
học, hoạt động lao động, hoạt động ngày hội, ngày lễ; Hoạt động giáo dục hòa
nhập trẻ khuyết tật trong nhà trường; Hoạt động tuyên truyền phổ biến kiến thức
khoa học về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em cho các cha mẹ trẻ và cộng
đồng.
|
|
1.2
|
Dịch vụ giáo dục phổ thông
|
Giáo dục tiểu học được thực hiện trong 05 năm học,
từ lớp một đến lớp năm: Hoạt động dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn
trong Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học; Hoạt động giáo dục trải
nghiệm bao gồm: Hoạt động vui chơi, thể dục thể thao, tham quan du lịch, giao
lưu văn hóa; các hoạt động xã hội khác.
|
|
Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong 04
năm học, từ lớp sáu đến lớp chín. Học sinh vào học lớp sáu phải hoàn thành
chương trình tiểu học: Hoạt động giáo dục trong giờ lên lớp được tiến hành
thông qua việc dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn trong chương trình
giáo dục của cấp THCS; Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp bao gồm: Các hoạt
động ngoại khóa về khoa học, văn học, nghệ thuật, thể dục thể thao, an toàn
giao thông, phòng chống tệ nạn xã hội, giáo dục giới tính, giáo dục pháp luật,
giáo dục hướng nghiệp, giáo dục kỹ năng sổng nhằm phát triển toàn diện và bồi
dưỡng năng khiếu; các hoạt động vui chơi, tham quan, du lịch, giao lưu văn
hóa, giáo dục môi trường; hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác phù
hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học sinh.
|
|
Giáo dục trung học phổ thông được thực hiện trong
3 năm học, từ lớp mười đến lớp mười hai. Học sinh vào học lớp mười phải hoàn
thành chương trình trung học cơ sở: Hoạt động giáo dục trong giờ lên lớp được
tiến hành thông qua việc dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn trong chương
trình giáo dục của cấp THPT; Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp bao gồm:
các hoạt động ngoại khóa về khoa học, văn học, nghệ thuật, thể dục thể thao,
an toàn giao thông, phòng chống tệ nạn xã hội, giáo dục giới tính, giáo dục
pháp luật, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục kỹ năng sống nhằm phát triển toàn
diện và bồi dưỡng năng khiếu; các hoạt động vui chơi, tham quan, du lịch,
giao lưu văn hóa, giáo dục môi trường; hoạt động từ thiện và các hoạt động xã
hội khác phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học sinh.
|
|
Giáo dục chuyên biệt: Hoạt động giáo dục trong
trường phổ thông dân tộc nội trú; Hoạt động giáo dục trong trường phổ thông
dân tộc bán trú.
|
|
2
|
Dịch vụ giáo dục thường xuyên
|
Chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau
khi biết chữ.
|
|
Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người đọc,
cập nhận kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ.
|
|
Chương trình đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình
độ về chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm: Chương trình bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học
ứng dụng, công nghệ thông tin - truyền thông; chương trình đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ chuyên môn; chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao nghiệp
vụ; chương trình dạy tiếng dân tộc thiểu số cho cán bộ, công chức công tác tại
vùng dân tộc, miền núi theo kế hoạch hằng năm của địa phương.
|
|
Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
cơ sở và trung học phổ thông dành riêng cho các đối tượng được hưởng chính
sách xã hội, người tàn tật, khuyết tật, theo kế hoạch hằng năm của địa
phương.
|
|
Chương trình dạy và thực hành kỹ thuật nghề nghiệp,
các hoạt động lao động sản xuất và các hoạt động khác phục vụ học tập.
|
|
3
|
Dịch vụ khác
|
Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục.
|
|
Kiểm định chất lượng giáo dục.
|
|
Công nhận văn bằng, chứng chỉ.
|
|
4
|
Dịch vụ đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức,
viên chức
|
Dịch vụ đào tạo Trung cấp lý luận chính trị.
|
|
Dịch vụ bồi dưỡng ngạch chuyên viên và tương
đương.
|
|
Dịch vụ bồi dưỡng đối với công chức ngạch chuyên
viên chính và tương đương.
|
|
Dịch vụ bồi dưỡng đối với lãnh đạo, quản lý cấp
phòng và tương đương.
|
|
II
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP
GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
|
|
1
|
Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng
|
Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng.
|
|
2
|
Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp
|
Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp.
|
|
3
|
Dịch vụ đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới
03 tháng
|
Dịch vụ đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03
tháng cho phụ nữ, lao động nông thôn, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo, thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh
niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển
kinh tế - xã hội.
|
|
III
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP Y TẾ
- DÂN SỐ
|
|
|
1
|
Dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban
đầu
|
Dịch vụ tiêm chủng mở rộng đối với trẻ em, phụ nữ
tuổi sinh đẻ, phụ nữ có thai phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối
với các bệnh truyền nhiễm thuộc Chương trình tiêm chủng mở rộng.
|
|
Dịch vụ tiêm chủng đối với người có nguy cơ mắc bệnh
truyền nhiễm tại vùng có dịch bắt buộc phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế đối
với các bệnh có vắc xin, sinh phẩm y tế phòng bệnh theo quyết định của Thủ tướng
Chính phủ.
|
|
Dịch vụ tiêm chủng đối với người được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cử đến vùng có dịch.
|
|
Các dịch vụ phục vụ công tác giám sát, điều tra,
xác minh dịch.
|
|
Các dịch vụ xử lý y tế (thực hiện các biện
pháp sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế, cách ly y tế, tẩy uế, diệt tác nhân gây
bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh và các biện pháp y tế khác) để
cắt đứt nguồn lây tại khu vực nơi có người bệnh hoặc ổ dịch truyền nhiễm.
|
|
Quản lý, chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao
tuổi tại nơi cư trú.
|
|
Các dịch vụ phục vụ công tác kiểm tra, giám sát
các điều kiện về vệ sinh lao động; môi trường làm việc của người lao động;
phòng, chống bệnh nghề nghiệp; phòng, chống tai nạn thương tích; xử lý chất
thải gây ô nhiễm môi trường.
|
|
Các dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng.
|
|
Các dịch vụ về khám, theo dõi sức khỏe định kỳ cho
trẻ em và phụ nữ mang thai; chăm sóc sức khỏe ban đầu; tư vấn, chăm sóc sức
khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục phù hợp với độ tuổi trẻ em.
|
|
2
|
Dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng, điều trị người bệnh phong,
tâm thần, HIV/AIDS giai đoạn cuối tại các cơ sở y tế công lập.
|
|
Khám và điều trị người mắc bệnh dịch thuộc nhóm A
và một số bệnh thuộc nhóm B đang lưu trú tại vùng có dịch bệnh, người đang bị
áp dụng các biện pháp cách ly y tế nhưng có dấu hiệu tiến triển thành mắc bệnh
truyền nhiễm theo quy định của Chính phủ.
|
|
Khám và điều trị ARV cho người nhiễm HIV/AIDS và
dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con.
|
|
Khám sức khỏe, chi phí điều trị nghiện chất dạng
thuốc phiện cho các đối tượng tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
trong cơ sở giáo dục; trường giáo dưỡng, trại giam, trại tạm giam.
|
|
Khám và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế Methadone cho một số đối tượng theo quy định của pháp luật.
|
|
Khám và điều trị bệnh lao theo quy định của pháp
luật.
|
|
Các dịch vụ khám, chữa bệnh trường hợp chưa tính
đủ chi phí để thực hiện dịch vụ, nhà nước phải bảo đảm các chi phí chưa tính
trong giá dịch vụ.
|
|
3
|
Dịch vụ kiểm nghiệm, kiểm định
|
Các dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, an toàn
thực phẩm, kiểm định vắc xin, sinh phẩm y tế (bao gồm cả chi phí mua, vận
chuyển, bảo quản mẫu) theo quyết định của cấp có thẩm quyền để phục vụ công
tác quản lý nhà nước (thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng sản
phẩm, hàng hóa).
|
|
4
|
Dịch vụ giám định
|
Các dịch vụ giám định y khoa.
|
|
Các dịch vụ giám định pháp y, giám định pháp y
tâm thần.
|
|
5
|
Dịch vụ y tế khác
|
Dịch vụ truyền thông, giáo dục sức khỏe về:
Phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm và bệnh chưa rõ nguyên
nhân; phòng, chống bệnh nghề nghiệp; phòng, chống tai nạn thương tích; nâng
cao sức khỏe; dinh dưỡng cộng đồng; an toàn thực phẩm và các yếu tố có hại đến
sức khỏe và môi trường sống; sức khỏe trường học và phòng, chống bệnh tật học
đường.
|
|
Các dịch vụ phục vụ công tác phòng, chống các bệnh
lây nhiễm, bệnh không lây nhiễm và bệnh tật học đường.
|
|
Tư vấn, khám sức khỏe tiền hôn nhân cho một số đối
tượng có nguy cơ theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
Các dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ
sinh.
|
|
Các dịch vụ truyền thông, giáo dục, tư vấn nâng
cao nhận thức của người dân về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, nâng
cao chất lượng dân số, giảm tỷ lệ chênh lệch giới tính khi sinh, tảo hôn và
hôn nhân cận huyết thống, giảm tỷ lệ người chưa thành niên, thanh niên mang
thai ngoài ý muốn.
|
|
|
Dịch vụ y tế khác
|
Các dịch vụ về chỉ đạo tuyến, nâng cao năng lực
cho tuyến dưới.
|
|
Các dịch vụ phục vụ sinh hoạt của người đang bị
áp dụng các biện pháp cách ly y tế nhưng có dấu hiệu tiến triển thành mắc bệnh
truyền nhiễm theo quy định của Chính phủ.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Dịch vụ môi giới, xúc tiến, tư vấn và dịch vụ
khác phục vụ chuyển giao công nghệ.
|
|
V
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP LAO
ĐỘNG, NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
|
1
|
Dịch vụ chăm sóc người có công
|
Dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công.
|
|
2
|
Dịch vụ về việc làm
|
Dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm, định hướng
nghề nghiệp cho người lao động.
|
|
Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng
thông tin thị trường lao động gồm: Thu thập, cung cấp thông tin thị trường
lao động, phân tích, dự báo thị trường lao động, kết nối thị trường lao động.
|
|
3
|
Dịch vụ trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ
em; dịch vụ xã hội trong cơ sở bảo trợ xã hội
|
Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp,
gồm: Sơ cấp cứu và chăm sóc sức khỏe ban đầu; Cung cấp chỗ ở tạm thời; Cung cấp
thực phẩm, thức ăn; Cung cấp quần áo và các vật dụng sinh hoạt thiết yếu; Hỗ
trợ tâm lý; Trị liệu; Phục hồi thể chất; các dịch vụ cần thiết khác.
|
|
Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã
hội gồm: Sàng lọc và tiếp nhận đối tượng; Đánh giá nhu cầu chăm sóc trung hạn
hoặc dài hạn; Kiểm tra và chăm sóc sức khỏe ban đầu; Xây dựng kế hoạch chăm
sóc; Tổ chức thực hiện kế hoạch chăm sóc; Cung cấp chỗ ở, thức ăn, quần áo và
các vật dụng thiết yếu phục vụ sinh hoạt; Quản lý đối tượng; Xác minh, tiếp
xúc với gia đình của đối tượng; Hỗ trợ đối tượng trở về gia đình, cộng đồng;
Tổ chức giáo dục; Dạy nghề; Dạy kỹ năng sống; Vật lý trị liệu; Lao động trị
liệu; Trị liệu tâm lý; Phục hồi chức năng; Tổ chức các hoạt động văn hóa, vui
chơi, giải trí; Chăm sóc y tế; Tư vấn, trợ giúp đối tượng trở về gia đình, cộng
đồng.
|
|
Dịch vụ công tác xã hội: Dịch vụ tư vấn, tham vấn;
Trị liệu; Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng; Trợ giúp pháp lý; Hòa giải; Vận
động nguồn lực; Kết nối; Chuyển tuyến; Phòng ngừa, ngăn chặn đối tượng bị xâm
hại, bạo lực, ngược đãi hoặc có nguy cơ rơi vào hoàn cảnh khó khăn khác; Hoạt
động can thiệp; Hỗ trợ đối tượng hòa nhập cộng đồng; Quản lý đối tượng; Giáo
dục xã hội và nâng cao năng lực; Phát triển cộng đồng; Tư vấn, truyền thông.
|
|
4
|
Dịch vụ phòng, chống tệ nạn xã hội
|
Dịch vụ tư vấn dự phòng nghiện ma túy; tư vấn điều
trị, cai nghiện ma túy, cai nghiện phục hồi; đào tạo nghề, tạo việc làm cho
người nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện công lập.
|
|
VI
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
|
|
|
1
|
Dịch vụ báo chí, xuất bản và thông tin cơ sở
|
Thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị.
|
|
Thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ đảm bảo
an ninh - quốc phòng.
|
|
Dịch vụ sản xuất các chương trình phát thanh.
|
|
|
Dịch vụ báo chí, xuất bản và thông tin cơ sở
|
Dịch vụ sản xuất các chương trình truyền hình.
|
|
Thông tin tuyên truyền phục vụ tuyên truyền đối
ngoại.
|
|
Thông tin tuyên truyền phục vụ thiếu niên, nhi đồng,
người khiếm thính, khiếm thị, đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo và
các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng thời kỳ theo quyết định của Thủ
tướng Chính phủ.
|
|
Đo lường mức độ tiếp cận, sử dụng thông tin của
khán giả phục vụ đánh giá hiệu quả nội dung thông tin tuyên truyền phục vụ
nhiệm vụ chính trị, an ninh - quốc phòng, đối ngoại và phát triển kinh tế -
xã hội.
|
|
Sản xuất tác phẩm báo chí; In, phát hành (đối
với báo in) ; Đăng tải lên internet không mã hóa (đối với báo chí điện
tử).
|
|
Thông tin cơ sở: Sản xuất các sản phẩm thông tin,
tuyên truyền phục vụ hoạt động thông tin cơ sở; phát hành, phát sóng, đăng tải,
quảng bá sản phẩm thông tin.
|
|
Dịch vụ tổ chức các sự kiện, hoạt động tuyên truyền,
giao lưu hợp tác quốc tế về thông tin đối ngoại.
|
|
Duy trì, vận hành nền tảng công nghệ, cơ sở dữ liệu
dùng chung phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị,
cung cấp thông tin thiết yếu; phục vụ hoạt động thông tin cơ sở.
|
|
Dịch vụ phân phối thông tin báo chí số trên các nền
tảng.
|
|
Dịch vụ hoạt động xuất bản công báo tỉnh Bắc Kạn.
|
|
Dịch vụ hoạt động quản lý, vận hành, cập nhật
thông tin cho cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Kạn.
|
|
2
|
Dịch vụ công nghệ thông tin
|
Điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin
mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
|
Thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn
công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
|
Diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an
toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước.
|
|
Giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn
rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
|
Giám sát an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan
trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính phủ điện tử.
|
|
Rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội.
|
|
Kiểm định an toàn thông tin cho các sản phẩm, giải
pháp hệ thống thông tin quan trọng (cấp độ 4 và 5) của cơ quan nhà nước trước
khi đưa vào sử dụng.
|
|
Kiểm tra, đánh giá, phát hiện lỗ hổng bảo mật, điểm
yếu an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước.
|
|
3
|
Dịch vụ khác
|
Vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hạ tầng công nghệ
thông tin Trung tâm tích hợp dữ liệu.
|
|
Xây dựng, quản trị, vận hành, bảo trì, nâng cấp các
hệ thống thông tin.
|
|
Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng công nghệ
thông tin, an toàn thông tin.
|
|
Quản lý, lưu trữ cơ sở dữ liệu.
|
|
Cài đặt phần mềm, thiết bị, máy chủ.
|
|
Hỗ trợ người dùng các hệ thống thông tin dùng
chung.
|
|
VII
|
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ GIAO
THÔNG VẬN TẢI
|
|
|
1
|
Dịch vụ lĩnh vực đường bộ
|
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ.
|
|
Dịch vụ Sát hạch lái xe cơ giới đường bộ (ô tô,
mô tô) .
|
|
2
|
Dịch vụ lĩnh vực đường thủy nội địa
|
Quản lý, bảo trì đường thủy nội địa.
|
|
VIII
|
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
1
|
Dịch vụ lĩnh vực quản lý đất đai
|
Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
|
|
Thống kê đất đai định kỳ trên địa bàn tỉnh.
|
|
Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu thuộc lĩnh vực đất
đai.
|
|
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp.
|
|
Điều tra, đánh giá đất đai địa phương.
|
|
Điều tra thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể.
|
|
Đăng ký, cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, hộ
gia đình, cá nhân theo nhiệm vụ, dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
Đăng ký biến động đất đai cho tổ chức, hộ gia
đình, cá nhân theo nhiệm vụ, dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
2
|
Dịch vụ lĩnh vực đo đạc bản đồ
|
Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng công
trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
|
|
Đo đạc, thành lập, cập nhật, chỉnh lý bản đồ địa
chính.
|
|
Lập bản đồ hành chính cấp tỉnh, huyện, xã.
|
|
Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán công
trình đo đạc và bản đồ.
|
|
3
|
Dịch vụ lĩnh vực môi trường
|
Quản lý chất thải, kiểm soát ô nhiễm môi trường tỉnh
có tính chất chi thường xuyên thuộc trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Luật Đa dạng sinh học.
|
|
Quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh
Bắc Kạn.
|
|
Thông tin, tuyên truyền về tài nguyên và môi trường.
|
|
4
|
Dịch vụ bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
Quan trắc về đa dạng sinh học tỉnh.
|
|
5
|
Dịch vụ lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi
khí hậu
|
Giám sát biến đổi khí hậu: Đánh giá khí hậu địa
phương; đánh giá tác động của biến đổi khí hậu.
|
|
Điều tra, khảo sát, quan trắc, giám sát tác động và
dự báo, cảnh báo về khí tượng thủy văn.
|
|
6
|
Dịch vụ địa chất và khoáng sản
|
Khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ, lẻ;
khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền của địa
phương.
|
|
Lưu trữ, quản lý thông tin về khoáng sản của địa
phương.
|
|
Khoanh định khu vực cấm hoặc tạm cấm hoạt động
khoáng sản.
|
|
Lập (điều chỉnh, bổ sung) phương án bảo vệ,
khai thác, sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh (trong quy hoạch tỉnh).
|
|
7
|
Dịch vụ lĩnh vực tài nguyên nước
|
Điều tra, đánh giá tài nguyên nước.
|
|
Quan trắc, giám sát tài nguyên nước địa phương.
|
|
8
|
Dịch vụ khác
|
Xây dựng vận hành và cập nhật cơ sở dữ liệu tài
nguyên và môi trường địa phương: Đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng
sản, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, khí tượng thủy văn,
đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, biến đổi khí hậu và viễn thám theo quy định
của pháp luật chuyên ngành.
|
|
Thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu
tài nguyên và môi trường; xây dựng, tích hợp, lưu trữ, vận hành, cập nhật cơ
sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của địa phương; bảo đảm an toàn và bảo
mật thông tin.
|
|
Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc
tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử.
|
|
Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
|
Công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp
thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường.
|
|
IX
|
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
Dịch vụ khác
|
Hoạt động khuyến nông: Thông tin, tuyên truyền,
đào tạo.
|
|
Xây dựng và nhân rộng mô hình khuyến nông.
|
|
Tư vấn và dịch vụ khuyến nông.
|
|
X
|
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
CÔNG THƯƠNG
|
|
|
1
|
Dịch vụ khuyến công
|
Hoạt động khuyến công của địa phương.
|
|
2
|
Dịch vụ xúc tiến thương mại
|
Hoạt động xúc tiến thương mại của địa phương.
|
|
XI
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
1
|
Dịch vụ văn hóa
|
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ kỷ niệm những
ngày lễ lớn; ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng
chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà
nước công nhận; phục vụ nhân dân, phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại ở
trong nước.
|
|
Tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, hội thi,
hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng; tuyên truyền lưu động, cổ động trực
quan phục vụ nhân dân, phục vụ nhiệm vụ chính trị.
|
|
Tổ chức phổ biến, chiếu phim tại các địa phương
phục vụ nhân dân, phục vụ nhiệm vụ chính trị.
|
|
Xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin,
xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập.
|
|
Cung cấp tài nguyên thông tin tại thư viện và phục
vụ lưu động ngoài thư viện.
|
|
Tổ chức sự kiện, biên soạn thư mục, trưng bày,
triển lãm, tuyên truyền, giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục vụ kỷ niệm
những ngày lễ lớn.
|
|
Tổ chức dịch vụ thư viện lưu động, luân chuyển
tài nguyên thông tin, tiện ích thư viện phục vụ đồng bào đang sinh sống tại
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn.
|
|
Sưu tầm, bảo quản và phát huy giá trị tài liệu
quý hiếm, các bộ sưu tập tài liệu có giá đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học.
|
|
|
Dịch vụ văn hóa
|
Tổ chức triển lãm phục vụ nhiệm vụ chính trị.
|
|
Tổ chức các hoạt động phát triển văn hóa đọc.
|
|
Tham gia các cuộc hội thi, hội diễn và các hoạt động
văn hóa cấp khu vực, toàn quốc.
|
|
Xây dựng đội văn nghệ tuyên truyền cơ sở.
|
|
Hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn văn hóa cơ sở.
|
|
Tuyên truyền lưu động tại cơ sở.
|
|
Biên tập, dàn dựng chương trình tuyên truyền mới.
|
|
2
|
Dịch vụ thể dục thể thao
|
Tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện vận động viên thể
thao thành tích cao.
|
|
Bảo tồn và phát triển các môn thể thao dân tộc,
thể thao đặc thù.
|
|
Tổ chức Đại hội thể thao và giải thể thao cấp tỉnh.
|
|
Hướng dẫn phát triển phong trào tập luyện các môn
thể thao ở cơ sở.
|
|
3
|
Dịch vụ du lịch
|
Xúc tiến quảng bá du lịch trong nước.
|
|
Xây dựng Clip tuyên truyền, quảng bá về du lịch Bắc
Kạn.
|
|
Xuất bản tập gấp, bản đồ du lịch Bắc Kạn, cẩm
nang du lịch Bắc Kạn.
|
|
Tổ chức thông tin hỗ trợ khách du lịch và phát
triển du lịch cộng đồng tại địa phương.
|
|
Tổ chức khảo sát, thu thập dữ liệu, tài liệu, điều
tra tài nguyên du lịch, thị trường du lịch.
|
|
XII
|
LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP
KHÁC
|
|
|
|
Dịch vụ sự nghiệp khác
|
Dịch vụ chỉnh lý tài liệu nền giấy.
|
|
Dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.
|
|
Dịch vụ giải mật tài liệu lưu trữ.
|
|
Dịch vụ bồi nền tài liệu giấy bàng phương pháp thủ
công.
|
|
Dịch vụ lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của
một phông lưu trữ.
|
|
Dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ.
|
|
Dịch vụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy.
|
|
Dịch vụ xử lý tài liệu hết giá trị.
|
|
XIII
|
DỊCH VỤ TRIỂN KHAI THỰC
HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
|
Dịch vụ triển khai, thực hiện các chương trình, dự
án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững.
|
|
Dịch vụ triển khai, thực hiện các chương trình, dự
án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
|
|
Dịch vụ triển khai, thực hiện các Chương trình, dự
án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: Từ năm
2021 đến năm 2025.
|