|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
212/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Mãi
|
|
Ngày ban hành:
|
16/01/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 212/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 16 tháng 01 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
TIẾP NHẬN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng
5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt phương án tái cấu
trúc, đơn giản hóa thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 8424/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được tái cấu
trúc theo các phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, thuộc thẩm quyền tiếp nhận Sở Giáo dục
và Đào tạo.
Danh mục và nội dung chi tiết của quy trình nội bộ
được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố tại địa chỉ
http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/quy-trinh-noi-bo/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
đã được tái cấu trúc là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp
nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có
trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được tái cấu
trúc khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự
đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế,
hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo. Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận,
huyện, thành phố Thủ Đức và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên quy trình nội
bộ
|
Cấp thực hiện
|
|
1.
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ
PHÊ DUYỆT LIÊN KẾT GIÁO DỤC
(Ban hành kèm Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ[1]
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Loại tiếp nhận
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1.
|
Đơn đề nghị phê duyệt liên kết giáo dục với nước
ngoài do các bên liên kết cùng ký theo Mẫu
số 01 Phụ lục Nghị định số 124/2024/NĐ-CP.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
2.
|
Thỏa thuận (Hợp đồng) hợp tác giữa các bên liên kết
trong đó có thông tin chi tiết về các bên Iiên kết, trách nhiệm của các bên đối
với nội dung cam kết cụ thể về chương trình, tài liệu học tập và giảng dạy,
giáo viên, cơ sở vật chất, kiểm tra, đánh giá, văn bằng, thông tin về tài
chính và các nội dung khác.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
3.
|
Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của các bên
liên kết: Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu quyết
định thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục hoặc các tài liệu tương
đương khác.
|
01
|
Bản sao có chứng
thực hoặc bản sao kèm bản chính đối chiếu
|
Chứng thực bản sao
điện tử từ bản chính
|
|
4.
|
Văn bản, tài liệu thuyết minh việc tích hợp
chương trình giáo dục.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
5.
|
Chương trình giáo dục của nước ngoài có nội dung,
môn học đưa vào chương trình giáo dục tích hợp và chương trình giáo dục tích
hợp dự kiến thực hiện.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
6.
|
Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục của
chương trình giáo dục nước ngoài hoặc giấy tờ phê duyệt chương trình giáo dục
nước ngoài của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
|
7.
|
Đề án thực hiện liên kết giáo dục với nước ngoài
do các bên liên kết xây dựng theo Mẫu số
02 Phụ lục Nghị định số 86/2018/NĐ-CP, bao gồm các nội dung chủ yếu: Sự cần
thiết, giới thiệu các bên liên kết; nội dung liên kết; cơ sở vật chất, thiết
bị; danh sách giác viên dự kiến kèm theo lý lịch chuyên môn; đối tượng, tiêu
chí và quy mô tuyển sinh; văn bằng, chứng chỉ sẽ cấp, tính tương đương của
văn bằng, chứng chỉ của nước ngoài đối với văn bằng, chứng chỉ của hệ thống
giáo dục quốc dân Việt Nam (nếu có); biện pháp đảm bảo quyền lợi của người học
và người lao động; bộ phận phụ trách liên kết, lý lịch cá nhân của người đại
diện cơ sở giáo dục Việt Nam và cơ sở giáo dục nước ngoài tham gia quản lý
chương trình; mức học phí, sự hỗ trợ tài chính của cá nhân, tổ chức Việt Nam
và nước ngoài (nếu có), dự toán kinh phí, cơ chế quản lý tài chính; trách nhiệm
và quyền hạn của các bên liên kết; trách nhiệm và quyền hạn của giáo viên và
học sinh.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính điện tử
|
Lưu ý:
- Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của các bên
liên kết phải đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 124/2024/NĐ-CP:
“1. Bên Việt Nam: Cơ sở giáo dục mầm non tư thục,
cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều
kiện hoạt động, được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
2. Bên nước ngoài:
a) Cơ sở giáo dục được thành lập và hoạt động hợp
pháp ở nước ngoài, có thời gian hoạt động ít nhất 05 năm ở nước ngoài tính đến
ngày nộp hồ sơ và không vi phạm pháp luật của nước sở tại trong thời gian hoạt
động, có giảng dạy trực tiếp, có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục
còn hiệu lực hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền về giáo dục của nước
ngoài công nhận về chất lượng giáo dục;
b) Tổ chức cung cấp chương trình giáo dục được
thành lập và hoạt động hợp pháp ở nước ngoài, có thời gian hoạt động cung cấp
chương trình giáo dục mầm non hoặc phổ thông ít nhất là 05 năm tính đến ngày nộp
hồ sơ xin thực hiện liên kết giáo dục.”
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ,
THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giáo dục
và Đào tạo (Số 66-68 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1).
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC:
https:/dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
|
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC[2]
|
Bước công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I qua cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc bưu chính hoặc trực tiếp đến Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
Kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp:
Kiểm tra trực tiếp các thành phần hồ sơ tiếp nhận
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp Bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung
hồ sơ cho người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM
03.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để
tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp mã hồ sơ và xử lý hồ
sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì
thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch
vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
yêu cầu.
Lưu ý: Thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu
chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận,
trừ thứ 7, chủ nhật.
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
và Trả kết quả
|
01 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ theo mục I
2. BM
01
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ
phòng Tổ chức Cán bộ.
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức thụ lý hồ
sơ
|
18 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ theo mục I
2. Phiếu thẩm định
3. Quyết định thành lập hội đồng thẩm định
4. Biên bản họp hội đồng thẩm định
|
Công chức thụ lý hồ sơ Phòng Tổ chức Cán bộ thực
hiện:
- Phối hợp với Phòng Kế hoạch - Tài chính thẩm định
nội dung hồ sơ 1,2,3,7 tại Mục I và trả kết quả (trong 03 ngày làm việc).
- Chuyển Phòng Quản lý cơ sở giáo dục ngoài công
lập hồ sơ 4,5,6 tại Mục I để xem xét, thành lập hội đồng thẩm định chương
trình tích hợp. Phòng Quản lý cơ sở giáo dục ngoài công lập chủ trì phối hợp
với Phòng Giáo dục Trung học, Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu có), Phòng Giáo dục
Mầm non (nếu có) thành lập hội đồng thẩm định chương trình tích hợp theo quy
định tại Thông tư số 04/2020/TT-BGDĐT. Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo phòng
xem xét hồ sơ
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên
|
03 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ theo mục I
2. Phiếu thẩm định
3. Quyết định thành lập hội đồng thẩm định
4. Biên bản họp hội đồng thẩm định
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trước khi trình kết
quá thẩm định cho Ủy viên Ủy ban nhân dân Thành phố - Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo:
+ Nếu hồ sơ đạt: dự thảo Quyết định phê duyệt
chương trình tích hợp kèm chương trình.
+ Nếu hồ sơ không đạt: Văn bản không đồng ý phê
duyệt chương trình tích hợp, nêu rõ lý do.
|
|
B5
|
Ký duyệt kết quả
thẩm định chương trình tích hợp
|
Ủy viên Ủy ban
nhân dân Thành phố - Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
02 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ số 4, 5, 6 tại Mục I và Hồ sơ khác liên
quan (nếu có).
2. Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
3. Biên bản họp Hội đồng thẩm định và các tài liệu
liên quan.
4. Kết quả giải quyết (Quyết định phê duyệt
chương trình tích hợp/Văn bản thông báo)
|
Ủy viên Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét hồ sơ,
nội dung do Hội đồng thẩm định trình, yêu cầu chỉnh sửa (nếu có), ký duyệt kết
quả thẩm định chương trình tích hợp.
Chuyển Kết quả phê duyệt chương trình tích hợp đến
Phòng Hành chính - Tổ chức Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
|
B6
|
Phát hành kết
quả thẩm định chương trình tích hợp
|
Phòng Hành chính -
Tổ chức Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được Ủy viên Ủy ban nhân dân Thành phố
ký duyệt.
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở Giáo dục và Đào tạo; cho số,
vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả về Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ
của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được Ủy viên Ủy ban nhân dân Thành phố
ký duyệt.
|
-Tiếp nhận kết quả, vào sổ chuyển văn thư đóng dấu,
thực hiện sao lưu (nếu có),
- Chuyển kết quả cho Công chức thụ lý hồ sơ Phòng
Tổ chức Cán bộ.
|
|
B8
|
Đề xuất kết quả
giải quyết TTHC
|
Công chức thụ lý hồ
sơ Phòng Tổ chức Cán bộ
|
05 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ tại Mục I
2, Hồ sơ đã được ủy viên Ủy ban nhân dân Thành phố
ký duyệt
3. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Quyết định/Văn
bản thông báo)
|
Căn cứ kết quả thẩm định, công chức thụ lý hồ sơ
tổng hợp kết quả thẩm định hồ sơ và kết quả phê duyệt liên kết, dự thảo văn bản
kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
1. Nếu hồ sơ đạt: dự thảo Quyết định phê duyệt
liên kết giáo dục với nước ngoài theo Mẫu
số 03 Phụ lục Nghị định số 86/2018/NĐ-CP.
2, Nếu hồ sơ không đạt: dự thảo văn bản thông báo
kết quả nêu rõ lý do không đạt.
|
|
B9
|
Xem xét, trình
ký
|
Lãnh đạo phòng Tổ
chức Cán bộ
|
02 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ trình
2. Dự thảo kết quả (Quyết định/Văn bản thông báo)
|
Xem xét, phê duyệt kết quả thụ lý thủ tục hành
chính
|
|
B10
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
1. Hồ sơ trình
2. Kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở xem xét nội dung, yêu cầu chỉnh sửa
(nếu có), ký ban hành.
|
|
B11
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Sở Giáo dục
và Đào tạo
|
01 ngày làm việc
|
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B12
|
Trả kết quả,
lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả - Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên Biểu mẫu
|
|
1.
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2.
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3.
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Hồ sơ lưu
|
|
1.
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (lưu tại
Bộ phận Một cửa)
|
|
2.
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ (nếu có
- lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
3.
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ (nếu có
- lưu tại Bộ phận Một cửa)
|
|
4.
|
BM 04
|
Quyết định phê duyệt liên kết giáo dục với nước
ngoài (lưu hệ thống phần mềm quản lý văn bản của đơn vị)
|
|
5.
|
/
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định (nêu rõ lý do
chưa đạt).
|
|
6.
|
/
|
Thành phần hồ sơ tại mục I (nếu có - lưu trên hệ
thống giải quyết thủ tục hành chính một cửa thành phố)
|
|
7.
|
/
|
Phiếu thẩm định
|
|
8.
|
/
|
Quyết định thành lập hội đồng thẩm định chương
trình giáo dục tích hợp
|
|
9.
|
/
|
Biên bản họp hội đồng thẩm định chương trình giáo
dục tích hợp
|
|
10.
|
/
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện
hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm
2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực
giáo dục.
- Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho
chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước
ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Thông tư số 04/2020/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp
tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm
2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố Bộ thủ tục hành chính được
chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Quyết định số 3761/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được phân cấp theo quy định tại Nghị định 84/2024/NĐ-CP thuộc thẩm
quyền tiếp nhận của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
- Quyết định số 4331/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm
2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phân công Ủy viên Ủy ban
nhân dân Thành phố là Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện nhiệm vụ theo
quy định tại Nghị định số 84/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố
Hồ Chí Minh./.
[1]
Thành phần hồ sơ nào đã được bãi bỏ: Không có
[2]
Thực hiện cắt bước nào trong tổng quy trình: Bước 3 (phân công thụ lý hồ sơ)
Quyết định 212/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 212/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
05/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2024
Ban hành:
11/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
27/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2022
Ban hành:
24/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
492
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|