|
STT
|
Tên
TTHC/Mã TTHC
|
Địa
điểm thực hiện
|
Thời
gian giải quyết
|
Phí/lệ
phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
Mức
độ cung cấp dịch vụ công
|
|
Một
phần
|
Toàn
trình
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp
Tỉnh
Mã: 1.004427.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
cấp tỉnh
Mã: 2.001796.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
3
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã: 2.001795.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND Cấp
Tỉnh
Mã: 2.001793.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
5
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã: 1.004385.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
6
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
Cấp Tỉnh Mã: 2.001791.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, x, hư
hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã: 1.003921.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, chia tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
Mã: 1.003893.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh.
Mã: 1.003880.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND Cấp Tỉnh Mã: 1.003870.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
11
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
tỉnh quản lý
Mã: 1.003867.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND Cấp Tỉnh
Mã: 2.001426.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND cấp tỉnh
Mã: 2.001401.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
14
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tỉnh quản lý
Mã: 2.001804.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
của Quốc hội về Luật Thủy lợi.
- Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
Mã: 1.003232.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ- CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
Tỉnh
Mã: 1.003221.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp Tỉnh
Mã: 1.003211.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Mã: 1.003203.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
19
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND Cấp Tỉnh
Mã: 1.003188.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
Không
quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018.
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
cấp Tỉnh phân cấp
Mã: 2.001627.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14
ngày 19/6/2017
- Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018.
|
UBND
cấp huyện
|
x
|
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
huyện Mã: 1.003471.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018.
|
UBND
cấp huyện
|
x
|
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
Mã: 1.003459.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
UBND
cấp huyện
|
x
|
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện (trên địa bàn
từ 02 xã trở lên)
Mã: 1.003456.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
UBND
cấp huyện
|
x
|
|
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện
Mã: 1.003347.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
UBND
cấp huyện
|
x
|
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
Mã: 1.003446.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
UBND cấp
xã
|
x
|
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Mã: 1.003440.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
20 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Không
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018.
|
UBND cấp
xã
|
x
|
|
|
3
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với
nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
Mã: 2.001621.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018.
|
UBND cấp
xã
|
|
|