|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1555/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1555/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
18 tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo các Quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Y tế tỉnh Điện Biên; số 1473/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong các lĩnh vực
Tổ chức cán bộ và Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh
Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên (có Quy trình nội
bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ
các quy trình số 7, 8, 10,11,12 được ban hành kèm theo Quyết định số
1116/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định
số: 1555/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện
Biên)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Đăng ký
thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
1.1. Trường hợp:
Đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký
thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
– Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết;
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thành lập; Giấy
chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo; Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập; Giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
dự thảo tờ trình, Dự thảo Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký thành lập; Giấy
chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo; Dự thảo Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập; Giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập; Giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập
|
UBND tỉnh
|
2,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký thành lập; Giấy chứng
nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Quyết định chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn
nhân.
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
1.2. Trường hợp:
Đối với việc giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
(sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày
hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
– Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở
|
|
Bước 4
|
Xem xét và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
dự thảo tờ trình, Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào sổ văn bản, chuyển UBND
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập.
|
|
Bước 7
|
Xét, ký duyệt Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở
trợ giúp xã hội
|
UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập.
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài
công lập.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
2. Quy trình số 02: Cấp, cấp
lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
- Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định.
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy phép hoạt động; Giấy phép hoạt động
được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung
|
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy phép hoạt động; Giấy phép hoạt động
được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung
|
|
|
Bước 6
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
dự thảo tờ trình, Dự thảo Quyết định giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy phép hoạt động; Giấy phép hoạt động
được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào sổ văn bản, chuyển UBND
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy phép hoạt động; Giấy phép hoạt động
được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung.
|
|
|
Bước 8
|
Xét, ký duyệt Dự thảo Giấy phép hoạt động; Giấy
phép hoạt động được cấp lại hoặc điều chỉnh nội dung
|
UBND tỉnh
|
04 ngày làm việc
|
Giấy phép hoạt động; Giấy phép hoạt động được cấp
lại hoặc điều chỉnh nội dung.
|
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép hoạt động; Giấy phép hoạt động được cấp
lại hoặc điều chỉnh nội dung.
|
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
3. Quy trình số 03: Cấp, cấp lại
giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
(sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển vào ngày
hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Sở Y tế chuyển Phòng chuyên môn phân
công
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
– Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
dự thảo tờ trình, Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
hoặc giấy chứng nhận được cấp lại
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào sổ văn bản, chuyển UBND
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,25 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại
|
|
Bước 7
|
Xét, ký duyệt Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hành
nghề công tác xã hội hoặc giấy chứng nhận được cấp lại.
|
UBND tỉnh
|
2,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
hoặc giấy chứng nhận được cấp lại.
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
hoặc giấy chứng nhận được cấp lại.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
4. Quy trình số 04: Thành lập, tổ
chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
01 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Sở Y tế chuyển Phòng chuyên môn phân
công
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
- Sở Y tế
|
02 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định.
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 3
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
|
07 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo; Dự thảo Quyết
định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
Bước 4
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống TNXH
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo; Dự thảo Quyết
định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
dự thảo tờ trình, Dự thảo Quyết định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại,
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo; Dự thảo Quyết
định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào sổ văn bản, chuyển UBND
|
Văn thư Sở Y tế
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo; Dự thảo Quyết
định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
Bước 7
|
Xét, ký duyệt Dự thảo Quyết định thành lập cơ sở;
Quyết định tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại,
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định thành lập cơ sở; Quyết định tổ chức lại,
giải thể cơ sở trợ giúp xã hội.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 35 ngày làm việc
|
5. Quy trình số 05:
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ hành chính (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển
vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống TNXH
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng Bảo trợ xã hội và Phòng chống
TNXH
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ
sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý
|
Đề xuất thụ lý hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
|
Công chức phòng Bảo trợ xã hội và Phòng chống
TNXH
|
3,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống TNXH
|
1 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội.
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội .
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu kết quả
giải quyết TTHC
|
Văn thư Sở
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận hành nghề công tác xã hội.
|
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
6. Quy trình số
06: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào
cơ sở trợ giúp xã hội
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Văn hóa- Xã hội tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết.
|
1,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị Sở Y tế xét duyệt hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Xem xét thẩm định hồ sơ liên thông trình lãnh đạo
UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị Sở Y tế xét duyệt hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Xem xét phê duyệt hồ sơ liên thông
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 7
|
Chuyển hồ sơ liên thông lên Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh
|
Công chức Văn hóa- Xã hội tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 8
|
- Tiếp nhận hồ sơ liên thông kiểm tra thành phần
hồ sơ theo quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 9
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
- Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 10
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết; Trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Công chức Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã
hội - Sở Y tế
|
4,5 ngày làm việc
|
Công văn gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 11
|
Xem xét, phê duyệt dự thảo Công văn gửi Cơ sở Bảo
trợ
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ và Phòng chống tệ nạn xã hội
- Sở Y tế
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Công văn gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 12
|
Phê duyệt Công văn gửi Cơ sở Bảo trợ
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1 ngày làm việc
|
Công văn gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 13
|
Đóng dấu chuyển VB cho Cơ sở Bảo trợ qua hồ sơ
công việc nội bộ
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,5 ngày làm việc
|
Công văn gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 14
|
Sau 3 ngày kể từ ngày nhận được Công văn đề nghị của
sở Y tế (qua HSCV) giám đốc Cơ sở bảo trợ xem xét ra Quyết định tiếp nhận đối
tượng vào cơ sở và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh,
xã
|
Cán bộ phòng Hành chính- Tổng hợp Cơ sở Bảo trợ
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã, tỉnh
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi
UBND tỉnh quản lý
|
7. Quy trình số 07: Tiếp nhận đối
tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
Cơ sở bảo trợ tiếp nhận ngay đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp theo quy trình:
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, chuyển phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
01 giờ làm việc
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống TNXH
|
0,5 giờ làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức phòng Bảo trợ xã hội và Phòng chống
TNXH
|
1 giờ làm việc
|
|
|
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ
sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý
|
Đề xuất thụ lý hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét phê duyệt
|
Công chức phòng Bảo trợ xã hội và Phòng chống
TNXH
|
0,5 giờ làm việc
|
Dự thảo Công văn đề nghị gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội và phòng chống TNXH
|
0,5 giờ làm việc
|
Công văn đề nghị gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
Công văn đề nghị gửi Cơ sở Bảo trợ
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu chuyển VB cho Cơ sở Bảo trợ qua hồ sơ
công việc nội bộ
|
Văn thư Sở Y tế
|
0,25 giờ làm việc
|
Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp
xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
|
|
Bước 8
|
Sau khi nhận được Công văn đề nghị của sở Y tế (qua
HSCV) giám đốc Cơ sở bảo trợ xem xét ra Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ
sở và trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã
|
Cán bộ phòng Hành chính- Tổng hợp Cơ sở Bảo trợ
|
0,25 giờ làm việc
|
Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp
xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng.
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã, tỉnh
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 05 giờ làm việc
|
8. Quy trình số
08: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển Cơ sở
Bảo trợ
|
Công chức Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Giám đốc Cơ sở bảo trợ
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ theo quy định.
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Cán bộ phòng Hành chính- Tổng hợp Cơ sở Bảo trợ
được phân công
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại hồ
sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý
|
Đề xuất thụ lý hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết, trình lãnh đạo
Cơ sở xem xét phê duyệt.
|
Cán bộ phòng Hành chính- Tổng hợp Cơ sở Bảo trợ
được phân công
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định dừng trợ giúp xã hội.
|
|
Bước 5
|
Xem xét, phê duyệt
|
Giám đốc Cơ sở Bảo trợ
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định dừng trợ giúp xã hội.
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, xã
|
Cán bộ phòng Hành chính- Tổng hợp Cơ sở Bảo trợ
|
0,25 giờ làm việc
|
Quyết định dừng trợ giúp xã hội.
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã, tỉnh
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Thực hiện,
điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân
nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng; quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng
trợ cấp sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng; quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng
trợ cấp sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng.
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng;
quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng trợ cấp
sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng.
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng;
quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng trợ cấp
sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng;
quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng trợ cấp
sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
2. Quy trình số 02: Hỗ trợ
chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp,
hoàn cảnh khó khăn
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp Xã
|
0,25 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ
sẽ chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng;
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
3. Quy trình số 03: Thực hiện,
điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn
|
Công chức VH-XH Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp Xã
|
0,5 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết
|
2,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ
trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng; Quyết định điều
chỉnh trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho đối tượng; Quyết định thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng;
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng; quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng
trợ cấp sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng
tháng
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng;
quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng trợ cấp
sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng;
quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng trợ cấp
sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng;
quyết định điều chỉnh trợ cấp sinh hoạt hàng tháng; quyết định tạm dừng trợ cấp
sinh hoạt hằng tháng; quyết định thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng.
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
4. Quy trình số 04: Hỗ trợ
chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp Xã
|
Giờ hành chính (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
5. Quy trình số 05: Đăng ký
hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp Xã
|
0,5 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa – Xã hội
|
3 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết
|
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ
giúp xã hội
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã ký duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
|
2 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ
giúp xã hội
|
|
Bước 6
|
Xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
1 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội.
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội;
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của Xã
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
6. Quy trình số 06: Thực
hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp Xã (nơi cư trú mới của đối tượng)
|
0,5 ngày làm việc (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ
chuyển vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
2 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết; Trình lãnh đạo
phòng xem xét.
|
3 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
- Dự thảo Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết
định điều chỉnh trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định thôi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt dự thảo và trình Lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
1 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
|
|
Dự thảo Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết
định điều chỉnh trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định thôi hưởng trợ cấp hưu trí
xã hội
|
|
Bước 6
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
2 ngày làm việc
|
Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định điều
chỉnh trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định điều
chỉnh trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (có
nêu rõ lý do).
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định điều
chỉnh trợ cấp hưu trí xã hội; Quyết định thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (có
nêu rõ lý do).
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của xã.
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc
|
7. Quy trình số 7: Hỗ trợ chi
phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Trình tự các bước
thực hiện
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ theo
quy định;
- Nếu đảm bảo theo quy định, vào sổ, chuyển phòng
chuyên môn.
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp Xã
|
Giờ hành chính (sau 15h00 hàng ngày hồ sơ sẽ chuyển
vào ngày hôm sau)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả.
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ phân công theo quy định
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, thông báo trả lại
hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
- Hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đề xuất thụ lý.
|
- Đề xuất thụ lý hồ sơ.
|
|
Bước 4
|
Thụ lý hồ sơ, tham mưu giải quyết; Trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt dự thảo và trình Lãnh đạo UBND xã
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị phê duyệt dự thảo;
|
|
Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 6
|
Xem xét, phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC
|
Văn thư UBND xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả
|
Công chức VH-XH tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
Đăng tải quyết định trên trang TTĐT của Xã
|
|
Tổng thời hạn
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Quyết định 1555/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1555/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
267
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|