|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
401/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
22/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 401/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 22
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 423/TTr-SNNMT ngày 18/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện.
1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy
đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo
quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; UBND các xã, phường;
các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã
|
|
1
|
1.011606
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm.
|
|
2
|
1.011607
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; thường xuyên hằng năm
|
|
3
|
1.011608
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo; thường xuyên hằng năm
|
|
4
|
1.011609
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình
|
|
5
|
3.004412
|
Công nhận người lao động có
thu nhập thấp
|
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1.Thủ tục:
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng
năm.
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Gửi hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ đề
nghị rà soát
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Lập danh sách hộ cần rà soát
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, trưởng
thôn, rà soát viên
|
2 ngày
|
|
Bước 3
|
Thu thập thông tin, tính điểm,
phân loại
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, trưởng thôn,
rà soát viên
|
2 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức họp dân để thống nhất
kết quả rà soát
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, công chức
được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp),
Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Niêm yết, thông báo công khai
|
Văn thư + Chuyên viên
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Báo cáo, xin ý kiến của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh (Văn phòng UBND tỉnh)
|
|
5 ngày
|
|
Bước 6.1
|
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển
xử lý hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
|
1 ngày
|
|
Bước 6.2
|
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo
VPUBND tỉnh phê duyệt
|
Chuyên viên theo dõi lĩnh
vực UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
Bước 6.3
|
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh ký
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày
|
|
Bước 6.4
|
Ký hồ sơ, chuyển phát hành
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
Bước 6.5
|
Phát hành văn bản, (số hóa
đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung
tâm PVHCC tỉnh.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Công nhận và trả kết quả hộ
nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
|
|
|
Bước 7.1
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 7.2
|
Nhận kết quả; xác nhận
trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
0,5 ngày
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
2. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; thường xuyên hằng năm
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Gửi hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ đề
nghị rà soát
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lập danh sách hộ gia đình cần
rà soát
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, trưởng
thôn, rà soát viên
|
4 ngày
|
|
Bước 3
|
Thu thập thông tin, tính điểm
và phân loại hộ gia đình
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, trưởng
thôn, rà soát viên
|
4 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức họp dân để thống nhất
kết quả rà soát
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, công chức
được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp),
Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Niêm yết, thông báo công khai
|
Văn thư + Chuyên viên
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
3. Công
nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo; thường xuyên hằng năm
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Gửi hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ đề
nghị rà soát
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Lập danh sách hộ gia đình cần
rà soát
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, trưởng
thôn, rà soát viên
|
4 ngày
|
|
Bước 3
|
Thu thập thông tin, tính điểm
và phân loại hộ gia đình
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, trưởng
thôn, rà soát viên
|
4 ngày
|
|
Bước 4
|
Tổ chức họp dân để thống nhất
kết quả rà soát
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, công chức
được giao nhiệm vụ làm công tác giảm nghèo cấp xã, Trưởng thôn (chủ trì họp),
Bí thư Chi bộ thôn, đoàn thể, rà soát viên
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Niêm yết, thông báo công khai
|
Văn thư + Chuyên viên
|
3 ngày
|
|
Bước 6
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 7
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
4. Công
nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Gửi hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ đề
nghị rà soát
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Xác định thu nhập của hộ gia
đình
|
Ban Chỉ đạo cấp xã, rà soát
viên
|
6 ngày
|
|
Bước 3
|
Niêm yết, thông báo công khai
|
Văn thư + Chuyên viên
|
6 ngày
|
|
Bước 4
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
5. Công nhận
người lao động có thu nhập thấp
|
STT
|
Trình tự/Nội dung công việc
|
Trách nhiệm giải quyết
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Gửi hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ đề
nghị rà soát
|
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận
hồ sơ
|
1 ngày
|
|
Bước 2
|
Xác định thu nhập của hộ gia
đình
|
Ban Chỉ đạo cấp xã rà soát,
xác định thu nhập của người lao động
|
7 ngày
|
|
Bước 3
|
Niêm yết, thông báo công khai
(bao gồm cả khiếu nại nếu có)
|
Văn thư + Chuyên viên
|
5 ngày
|
|
Bước 4
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình
|
Chủ tịch UBND xã
|
1 ngày
|
|
Bước 5
|
Nhận kết quả; xác nhận trên
phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho
cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ
sơ
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC: Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố DM TTHC
|
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC
|
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
|
|
|
1
|
1.011606
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm.
|
Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến
hết ngày 14 tháng 12 của năm.
|
Rà soát từ ngày 01 tháng 9 đến
hết ngày 14 tháng 12 của năm.
|
|
2
|
1.011607
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; thường xuyên hằng năm
|
Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
15 ngày, kể từ ngày bắt đầu
rà soát (mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng)
|
15 ngày, kể từ ngày bắt đầu
rà soát (mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng)
|
|
3
|
1.011608
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo; thường xuyên hằng năm
|
Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
15 ngày, kể từ ngày bắt đầu
rà soát (mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng)
|
15 ngày, kể từ ngày bắt đầu
rà soát (mỗi tháng 01 lần, thực hiện từ ngày 15 hằng tháng)
|
|
4
|
1.011609
|
Công nhận hộ làm nông nghiệp,
lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình
|
Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
15 ngày kể từ ngày bắt đầu rà
soát (rà soát từ ngày 15 hằng tháng)
|
15 ngày kể từ ngày bắt đầu rà
soát (rà soát từ ngày 15 hằng tháng)
|
|
5
|
3.004412
|
Công nhận người lao động có
thu nhập thấp
|
Quyết định số 1684/QĐ-UBND ngày 27/6/2025
|
15 ngày kể từ ngày bắt đầu rà
soát (rà soát kể từ ngày 15 hằng tháng).
|
15 ngày kể từ ngày bắt đầu rà
soát (rà soát kể từ ngày 15 hằng tháng).
|
Quyết định 401/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 401/QĐ-UBND ngày 22/07/2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
282
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|