|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1941/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
01/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1941/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 01
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ LĨNH VỰC TRẺ EM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ t ục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố sửa đổi và bổ sung và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính; Phê duyệt quy
trình nội bộ thủ tục hành chính (lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn
xã hội) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế;
Căn
cứ Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng,
quản lý nhà nước của Sở Y tế;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 211/TTr-SYT ngày 21/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16
Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi Lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Lĩnh
vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế như sau:
- Tại
số thứ tự 01, 02 phần D - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ lục III Quyết định số
926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Tại
mục B: số thứ tự từ 1 đến 8 phần I - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; số thứ tự từ 01 đến
06 phần II - Lĩnh vực Trẻ em Phụ lục Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Có
phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã
hội, lĩnh vực Trẻ em tại: Số thứ tự 1, 2 phần D - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội, phụ
lục III kèm theo Quyết định số 926/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
Số thứ tự từ 1 đến 8 phần I - Lĩnh vực Bảo trợ xã hội; số thứ tự từ 1 đến 6 phần
II - Lĩnh vực Trẻ em Phụ lục Quyết định số 1604/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng, quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Thường trực tỉnh ủy
(b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
1941/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 10 QUY TRÌNH TTHC
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
- Thời
gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
2. Tiếp
nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
- Thời gian giải quyết: Tiếp nhận
đối tượng trong 8 giờ (hồ sơ cần hoàn thiện trong vòng 5 ngày)
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
3. Dừng
trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
4. Thực hiện,
điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
5. Hỗ trợ
chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
1,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
6. Đăng
ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
7. Thực hiện,
điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân
nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
3,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
8. Hỗ trợ
chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp,
hoàn cảnh khó khăn
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
1,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,25 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
9. Xác định,
xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 4,5
ngày làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
01 ngày
|
|
B3
|
Lập hồ sơ, biên bản kết luận
xác định mức độ khuyết tật
|
Hội đồng xác định mức độ khuyết
tật
|
Kết luận giám định
|
01 ngày
|
|
B4
|
Niêm yết, thông báo, công
khai kết luận của Hội đồng giám định
|
Cán bộ được phân công
|
Kết luận giám định
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Cán bộ được phân công xử lý hồ
sơ trả về bộ phận một cửa
|
Cán bộ được phân công
|
Văn bản đầu ra
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
4,5 ngày
|
10. Cấp đổi,
cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
II. LĨNH
VỰC TRẺ EM: 06 TTHC
1. Áp dụng
các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường
hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
- Thời gian giải quyết: 12 giờ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 giờ
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
01 giờ
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
8 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 giờ
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
01 giờ
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 giờ
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
12 giờ
|
2. Chấm dứt
việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,25 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
03 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
3. Phê
duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo
lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
4. Đăng
ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình
nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn hoá
- Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
5. Thông
báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận
chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần
hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
6. Chuyển
trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ về Phòng Văn
hoá - Xã hội để xem xét, giải quyết
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển Scan hồ sơ theo quy định
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phòng Văn hoá - Xã hội
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ
lý
|
Phân công thụ lý hồ sơ công
việc
|
0,5 ngày
|
|
Cán bộ được phân công
|
Dự thảo văn bản
|
04 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo xã
|
Ký duyệt văn bản. Giao văn
thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận kết quả liên thông,
trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn bản phát hành
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
07 ngày
|
Quyết định 1941/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1941/QĐ-UBND ngày 01/08/2025 sửa đổi quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
320
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|