|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1556/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
18/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số
1373/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT,PVHCC.
|
CHỦ
TỊCH
Lê Thành Đô
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 1556/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thuỷ sản
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong
giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
và chế biến nông sản (QLCL&CBNS)
|
01
ngày
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Trường hợp hồ sơ không đạt
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
0,5
ngày
|
- Thông báo kết quả tới cơ sở,
ngày dự kiến thẩm định
- Thông báo hồ sơ không đạt và
nêu rõ lý do
|
|
Bước
4
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
- Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ. Ban hành quyết định thành lập đoàn thẩm định
|
Đoàn thẩm định (Công chức phòng
QLCL&CBNS)
|
11
ngày
|
Quyết định thành lập đoàn thẩm định
|
|
- Tiến hành thẩm định thực tế điều
kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (ATTP) tại cơ sở. Lập biên bản thẩm định và thông
báo kết quả thẩm định tới đại diện cơ sở
+ Thẩm tra báo cáo khắc phục của
cơ sở (nếu có)
|
Biên bản thẩm định điều kiện đảm
bảo ATTP
|
|
+ Trường hợp kết quả thẩm định đạt
|
Dự thảo thông báo kết quả cấp giấy
tới cơ sở
|
|
+ Trường hợp kết quả thẩm định không
đạt
|
Dự thảo thông báo kết quả thẩm định
không cấp giấy
|
|
Bước
5
|
Trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
02
ngày
|
- Dự thảo Thông báo kết quả thẩm
định không cấp giấy hoặc dự thảo thông báo kết quả cấp giấy tới cơ sở
- Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng
nhận; Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
|
0,5
ngày
|
- Thông báo kết quả thẩm định
không cấp giấy hoặc thông báo kết quả cấp giấy tới cơ sở
- Quyết định cấp giấy chứng nhận;
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong
giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP hoặc Thông báo kết quả thẩm định không cấp giấy
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2. Quy trình
số 02: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong
giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở
|
1,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Kiểm tra hồ sơ. Có thể tiến
hành kiểm tra thực tế tại nơi sản xuất (nếu cần thiết)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt:
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy (trường
hợp đạt); Dự thảo giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt:
|
Dự thảo văn bản thông báo và nêu
rõ lý do
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy; Dự
thảo giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc dự thảo văn bản thông báo Trường
hợp không đạt
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xét duyệt nội dung dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy; Dự
thảo giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc văn bản thông báo Trường hợp
không đạt
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả: Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
Quyết định cấp giấy; Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc Văn bản thông báo không cấp
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong
giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) hoặc Văn bản thông báo không cấp
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
3.Quy trình số
03: Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng
hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong
giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục trực thuộc Sở
|
1,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ TTHC:
- Kiểm tra hồ sơ.
|
|
|
- Trường hợp cấp sửa đổi, bổ
sung, cấp lại
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận; Dự thảo giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
|
|
- Trường hợp không sửa đổi, bổ sung,
cấp lại
|
Dự thảo văn bản thông báo không sửa
đổi, bổ sung, cấp lại
|
|
Bước
4
|
Xem xét, trình lãnh đạo Sở
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận; Dự thảo giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc
dự thảo Văn bản thông báo không sửa đổi, bổ sung, cấp lại
|
|
Bước
5
|
Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh
xét duyệt nội dung dự thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định Sửa đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận; Dự thảo giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
hoặc dự thảo văn bản thông báo không sửa đổi, bổ sung, cấp lại
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả: Lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01
ngày làm việc
|
Quyết định Sửa đổi, bổ sung, cấp
lại giấy chứng nhận; Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) hoặc dự thảo văn bản
thông báo không Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) hoặc văn bản thông báo không Sửa đổi, bổ sung, cấp lại
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy trình số
04: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Trong
giờ hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và
Kinh tế hợp tác
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra, soát xét hồ sơ:
- Trường hợp có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
10
ngày làm việc
|
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ
sơ theo đúng quy định
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ phạm vi, nội dung đánh giá, danh sách và
phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm)
|
|
Bước
4
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Ban hành quyết định thành lập
đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
- Tiến hành đánh
giá và lập biên bản đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Kết thúc đánh giá, trưởng
đoàn đánh giá lập báo cáo kết quả đánh giá
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
15
ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập thành lập đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
- Hoàn chỉnh toàn bộ hồ sơ đề nghị
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
|
- Dự thảo Quyết định chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm
|
|
+ Trường hợp hồ
sơ không đạt yêu cầu
|
- Dự thảo Thông báo không chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm
|
|
- Chuyển toàn bộ
hồ sơ cho Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS xem xét, xác nhận
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
5
|
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định,
hồ sơ và trình toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
- Dự thảo Quyết định chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm hoặc Dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
|
04
ngày làm việc
|
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
- Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Trong thời hạn 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm,
thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
5. Quy trình số
05: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và
Kinh tế hợp tác
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra, soát xét hồ sơ:
- Trường hợp có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
04
ngày làm việc
|
- Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ
sơ theo đúng quy định
- Tiến hành thẩm định hồ sơ theo
quy định
|
|
Bước
4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
18
ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu
cầu
|
Dự thảo Thông báo không chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ lý do)
|
|
- Trong trường hợp
cần thiết (Kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận) thành
lập Đoàn đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Thực hiện đánh giá thực tế tại cơ sở
kiểm nghiệm
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng QLCL&CBNS xem xét, xác nhận
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
5
|
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định,
hồ sơ và trình toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
- Dự thảo Quyết định chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
|
02
ngày làm việc
|
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
- Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng
lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
6. Quy trình số
06: Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và
Kinh tế hợp tác
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra, soát xét hồ sơ:
- Trường hợp có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
10
ngày làm việc
|
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ
sơ theo đúng quy định
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ phạm vi, nội dung đánh giá, danh sách và
phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm)
|
|
Bước
4
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Ban hành quyết định thành lập
đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
- Tiến hành đánh
giá và lập biên bản đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Kết thúc đánh giá, trưởng
đoàn đánh giá lập báo cáo kết quả đánh giá
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
15
ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập thành lập
đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
|
|
- Hoàn chỉnh
toàn bộ hồ sơ đề nghị chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
+ Trường hợp hồ
sơ đạt yêu cầu
|
Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm
|
|
+ Trường hợp hồ
sơ không đạt yêu cầu
|
Dự thảo Thông báo không chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ lý do)
|
|
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng QLCL&CBNS xem xét, xác nhận
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
5
|
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định,
hồ sơ và trình toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS.
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
- Dự thảo Quyết định chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
|
04
ngày làm việc
|
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
- Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
- Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Trong thời hạn 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm,
thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
7. Quy trình số
07: Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn.
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và
Kinh tế hợp tác
|
01
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Kiểm tra, soát xét hồ sơ:
- Trường hợp có
yêu cầu sửa đổi, bổ sung
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
10
ngày làm việc
|
Văn bản thông báo hoàn chỉnh hồ
sơ theo đúng quy định
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ phạm vi, nội dung đánh giá, danh sách và
phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm)
|
|
Bước
4
|
Đánh giá cơ sở kiểm nghiệm:
- Ban hành quyết định thành lập
đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
15
ngày làm việc
|
Quyết định thành lập thành lập
đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
|
- Tiến hành đánh giá và lập biên
bản đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm. Kết thúc đánh giá, trưởng đoàn đánh giá lập
báo cáo kết quả đánh giá
|
Kết luận đánh giá cơ sở kiểm nghiệm
|
|
- Hoàn chỉnh
toàn bộ hồ sơ đề nghị chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
+ Trường hợp hồ
sơ đạt yêu cầu
|
Dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm
|
|
+ Trường hợp hồ
sơ không đạt yêu cầu
|
Dự thảo Thông báo không chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm (nêu rõ lý do)
|
|
- Chuyển toàn bộ
hồ sơ cho Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS xem xét, xác nhận
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
5
|
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định,
hồ sơ và trình toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét
|
Lãnh đạo phòng QLCL&CBNS
|
05
ngày làm việc
|
- Dự thảo Kết luận đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm
- Dự thảo Quyết định chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm hoặc dự thảo Thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
|
04
ngày làm việc
|
- Kết luận đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm
- Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm hoặc thông báo không chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Trong thời hạn 35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm,
thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)
|
8. Quy trình số
08: Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng
và chế biến nông sản (QLCL&CBNS) thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và
Kinh tế hợp tác
|
0,5
ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định hồ sơ
|
Đoàn thẩm định (Công chức phòng
QLCL&CBNS)
|
03
ngày làm việc
|
Quyết định thành lập đoàn thẩm định
hồ sơ
|
|
- Thẩm định hồ sơ và Dự thảo văn
bản trả lời kết quả cho cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
Dự thảo văn bản trả lời kết quả cho
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
Bước
4
|
Trình lãnh đạo Chi cục Phê duyệt
kết quả TTHC
|
Công chức phòng QLCL&CBNS
|
0,5
ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản
trả lời kết quả cho cơ sở kiểm nghiệm
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
|
01
ngày làm việc
|
Văn bản trả lời
kết quả cho cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
|
Giờ
hành chính
|
Văn bản trả lời
kết quả cho cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ
|
Quyết định 1556/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1556/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
11/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|