Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3032/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trần Quốc Phương
Ngày ban hành: 20/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3032/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU TRONG LĨNH VỰC THẨM ĐỊNH GIÁ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý giá.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu trong lĩnh vực thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý giá, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTT);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Bộ (để công khai trên Cổng
DVCQG);
- Cục CNTT (để đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của BTC);
- Lưu VT, QLG (04b)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quốc Phương

 

PHỤ LỤC I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THẨM ĐỊNH GIÁ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3032/QĐ-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

TPHS có thể thay thế bằng dữ liệu/ thành phần hồ sơ được cắt giảm

CSDL để khai thác

Cơ quan thực hiện

1.

1.011500

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Thẩm định giá

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh

CSDL Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

2.

2.002633

Đăng ký dự thi cấp thẻ thẩm định viên về giá

Thẩm định giá

Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp

CSDL ngành giáo dục và đào tạo

Bộ Giáo dục và Đào tạo

3.

2.002634

Đăng ký hành nghề thẩm định giá

Thẩm định giá

Sổ BHXH

CSDL quốc gia về bảo hiểm

Bộ Tài chính

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh

CSDL Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Bộ Tài chính

Lý lịch tư pháp

CSDL lý lịch tư pháp

Bộ Công an

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC LĨNH VỰC THẨM ĐỊNH GIÁ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3032/QĐ-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2026 của Bộ Tài chính)

1. TTHC Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

a) Trình tự thực hiện

* Bước 1: Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định tại Điểm 1 và Điểm 2 Khoản II Phần D Mục 1 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng tới Bộ Tài chính qua Bộ phận Một cửa của Bộ Tài chính, bằng một trong các phương thức sau: dịch vụ bưu chính, nộp trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, doanh nghiệp thẩm định giá phải gửi hồ sơ đến Bộ Tài chính trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá bị mất, rách hoặc thông tin thay đổi so với thông tin trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá. Đồng thời, doanh nghiệp nộp phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.

* Bước 2: Bộ phận một cửa của Bộ Tài chính chuyển hồ sơ cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá tới Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính để xử lý theo quy định.

* Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận 01 bộ hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì Bộ Tài chính xem xét để cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo quy định.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, có nội dung chưa chính xác, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính hướng dẫn doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ bằng văn bản hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến. Doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi đến Bộ Tài chính trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày được Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Hết thời hạn trên, trường hợp doanh nghiệp chưa bổ sung đầy đủ hồ sơ, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính thông báo đến doanh nghiệp về việc không cấp, cấp lại bằng văn bản hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến.

- Trường hợp hồ sơ cho thấy doanh nghiệp không đủ điều kiện cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính có văn bản thông báo lý do không cấp, cấp lại.

- Trường hợp doanh nghiệp thẩm định giá đề nghị cấp lại chỉ vì lý do Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá bị mất, rách; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận 01 bộ hồ sơ theo quy định, Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá cho doanh nghiệp.

b) Cách thức thực hiện

Nộp online trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Bộ Tài chính.

c) Thành phần hồ sơ

c1) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo Mẫu số 04 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh trong trường hợp lý do cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá có liên quan đến chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đáp ứng việc tra soát thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này.

- Hồ sơ đăng ký hành nghề theo quy định của ít nhất 05 người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp; trường hợp doanh nghiệp đề nghị có chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá, mỗi chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá cần có thêm ít nhất hồ sơ đăng ký hành nghề của 03 người có thẻ thẩm định viên về giá;

- Danh sách có xác nhận của doanh nghiệp về thành viên góp vốn, cổ đông là người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp, thành viên góp vốn, cổ đông là tổ chức hoặc bản sao điện tử hợp lệ của Danh sách này trong trường hợp không có thông tin về danh sách thành viên góp vốn, danh sách cổ đông tại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

c2) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo Mẫu số 04 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh trong trường hợp lý do cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá có liên quan đến chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đáp ứng việc tra soát thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này. Trường hợp đề nghị cấp lại chỉ vì lý do Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá bị mất, rách thì không yêu cầu nộp thành phần hồ sơ này.

- Danh sách có xác nhận của doanh nghiệp về thành viên góp vốn, cổ đông là người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp, thành viên góp vốn, cổ đông là tổ chức hoặc bản sao điện tử hợp lệ của Danh sách này trong trường hợp không có thông tin về danh sách thành viên góp vốn, danh sách cổ đông tại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp đề nghị cấp lại chỉ vì lý do Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá bị mất, rách thì không yêu cầu nộp thành phần hồ sơ này.

- Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá đã được cấp trong trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi thông tin doanh nghiệp tại giấy chứng nhận hoặc giấy chứng nhận bị rách; hoặc bản kê khai lý do bị mất giấy chứng nhận và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung đã kê khai hoặc bản sao điện tử hợp lệ của bản kê khai này trong trường hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá bị mất;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử hợp lệ các tài liệu chứng minh cho việc thay đổi thông tin doanh nghiệp tại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá trong trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi thông tin doanh nghiệp tại Giấy chứng nhận này. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu đáp ứng việc tra soát thông tin liên quan thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp các thành phần hồ sơ này.

- Hồ sơ đăng ký hành nghề theo quy định của những người có thẻ thẩm định viên về giá có liên quan đến việc cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá (nếu có).

d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

đ) Thời hạn giải quyết

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận 01 bộ hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp hồ sơ cho thấy doanh nghiệp đủ điều kiện cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, Bộ Tài chính cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/07/2024 của Chính phủ.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, có nội dung chưa chính xác, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính hướng dẫn doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi đến Bộ Tài chính trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày được Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Hết thời hạn trên, trường hợp doanh nghiệp chưa bổ sung đầy đủ hồ sơ, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính thông báo đến doanh nghiệp về việc không cấp, cấp lại bằng văn bản hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến.

- Trường hợp hồ sơ cho thấy doanh nghiệp không đủ điều kiện cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính có văn bản thông báo lý do không cấp, cấp lại.

- Trường hợp doanh nghiệp thẩm định giá đề nghị cấp lại chỉ vì lý do giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá bị mất, rách; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận 01 bộ hồ sơ theo quy định, Bộ Tài chính cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá cho doanh nghiệp.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp thẩm định giá.

g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá được cấp, cấp lại theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá.

- Văn bản thông báo về việc không cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.

i) Phí, lệ phí

Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá quy định tại Thông tư số 142/2016/TT-BTC ngày 26/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá và Thông tư 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính.

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 04 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

* Điều kiện chung:

- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.

- Có ít nhất 05 thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp; trường hợp doanh nghiệp đề nghị có chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá, mỗi chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá cần có thêm ít nhất hồ sơ đăng ký hành nghề của 03 người có thẻ thẩm định viên về giá.

- Đối với người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp thẩm định giá (quy định tại Điều 51 Luật Giá 2023):

(1) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

(2) Là người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

(3) Là thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp;

(4) Có ít nhất 03 năm (36 tháng) là thẩm định viên về giá;

(5) Không là người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp thẩm định giá đã bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá trong khoảng thời gian 01 năm (12 tháng) tính tới thời điểm nộp hồ sơ cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá.

(6) Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động đang còn hiệu lực với doanh nghiệp mà người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá, trừ trường hợp người có thẻ thẩm định viên về giá là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;

(7) Đã cập nhật kiến thức về thẩm định giá theo quy định của Bộ Tài chính, trừ trường hợp thẻ thẩm định viên về giá được cấp dưới 01 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ;

(8) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 45 Luật Giá 2023.

+ Tổng số vốn góp của các thành viên hoặc cổ đông là người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp phải chiếm trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp.

+ Đối với thành viên góp vốn hoặc cổ đông của doanh nghiệp thẩm định giá là tổ chức: (i) Thành viên là tổ chức được góp không quá 35% vốn điều lệ. Trường hợp có nhiều tổ chức góp vốn thì tổng số vốn góp của các tổ chức tối đa bằng 35% vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn thẩm định giá hai thành viên trở lên, công ty cổ phần thẩm định giá.

* Điều kiện tương ứng đối với từng loại hình doanh nghiệp:

+ Đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty hợp danh thì chủ doanh nghiệp, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc doanh nghiệp tư nhân; người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty hợp danh phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 51 của Luật Giá. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là cá nhân, các thành viên hợp danh công ty hợp danh phải là người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp;

+ Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần thì người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc của doanh nghiệp phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 51 của Luật Giá; đồng thời doanh nghiệp phải có ít nhất 02 thành viên góp vốn hoặc 02 cổ đông phải là người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp.

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;

- Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;

- Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

Mẫu đơn đính kèm

Mẫu số 04

(1) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:............................

………, ngày... tháng... năm..........

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)..................................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..............................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .............................................................................................

2. Địa chỉ trụ sở chính:.................................................................................................................

Địa chỉ giao dịch:.........................................................................................................................

Điện thoại:....................................................................................................................................

Website (nếu có)............................................E-mail:....................................................................

3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư) số …………. do …………………………cấp ngày …./…../….., thay đổi lần thứ ngày…/…./….

Ngành nghề kinh doanh thẩm định giá:

Có

 

Không

 

Mã ngành:....................................................................................................................................

4. Vốn điều lệ:................................................................................................................................

5. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên:.....................................................................................................................................

Số định danh cá nhân/ CCCD/ Hộ chiếu.............................., ngày cấp :....../….../...., nơi cấp:........

Điện thoại:.......................................E-mail:....................................................................................

Chức vụ:.............................................tại......................................................................................

Thẻ thẩm định viên về giá số:.........ngày .../…./….. do Bộ Tài chính cấp.

Phần 2. Thông tin về chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá (nếu có)

1. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 1:

- Tên chi nhánh:...........................................................................................................................

- Trụ sở chi nhánh:.......................................................................................................................

Địa chỉ giao dịch:

- Điện thoại:...................................................................................................................................

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh số ..................... do ……………….. cấp lần đầu ngày ...../.../.... tại..........................; thay đổi lần thứ.......ngày ..../...../……

Ngành nghề kinh doanh thẩm định giá:

Có

 

Mã ngành: …………..

 

Không

 

 

- Người đứng đầu chi nhánh:

Họ và tên:.....................................................................................................................................

Số định danh cá nhân/ CCCD/ Hộ chiếu:....................................., ngày cấp:........../....../...., nơi cấp:...........................................................................................................................................

Điện thoại:.............................................E-mail:...........................................................................

Chức vụ:....................................................tại...........................................................................

Thẻ thẩm định viên về giá số: ..........ngày ……/……/……. do Bộ Tài chính cấp.

2. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 2: (cung cấp thông tin như Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 1)

Phần 3. Thông tin về thẩm định viên đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp và chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá (nếu có)

Loại hình doanh nghiệp:..................................................................................................................

TT

Họ tên

Số định danh cá nhân/
CCCD/ Hộ chiếu

Chức
vụ

Tư cách thành viên tại doanh nghiệp
(trường hợp công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên cần kê khai thêm phần trăm vốn góp của từng thẩm định viên)

Thẻ thẩm định viên về giá

Cập nhật kiến thức về thẩm định giá

Số

Ngày cấp

Trụ sở chính

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá 1

1

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá....

…

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

Phần 4. Thông tin về vốn góp của thành viên là tổ chức (đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên, Công ty cổ phần)

Tổng số vốn góp của các thành viên là tổ chức:.........................................................................

Tổng tỷ lệ sở hữu:.......................................................................................................................

Cụ thể mức vốn góp của các thành viên là tổ chức:

1. Tên tổ chức thứ nhất: (ghi bằng chữ in hoa)...........................................................................

- Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................................................

- Quyết định thành lập (hoặc đăng ký kinh doanh) số.........ngày ..../..../…..

- Người đại diện phần vốn góp:

Họ và tên:....................................................................................................................................

Số định danh cá nhân/ CCCD/ Hộ chiếu: ............................, ngày cấp:...../....../......., nơi cấp:.......

Điện thoại:..................................E-mail:.......................................................................................

Chức vụ:........................................tại.............................................................................................

Số vốn góp theo đăng ký:.....................................Thời hạn góp vốn:..........................................

Giá trị vốn đã thực góp tính đến thời điểm hiện tại:......................................................................

Tỷ lệ sở hữu vốn tại doanh nghiệp:.............................................................................................

Số văn bản cử người đại diện theo ủy quyền của thành viên góp vốn, cổ đông là tổ chức theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp:........................................................................................

2. Tên tổ chức thứ hai: (kê khai như tổ chức thứ nhất).................................................................

Phần 5. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo

1.................................................... đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá cho doanh nghiệp.

2. Hồ sơ kèm theo gồm có:...........................................................................................................

Phần 6. Doanh nghiệp cam kết

....................<Tên doanh nghiệp>...................................xin cam kết:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.

2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá,................ <Tên doanh nghiệp>.................. sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về thẩm định giá.

 

 

DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Chức vụ, chữ ký, họ tên của người đại diện theo pháp luật đăng ký tên trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá của doanh nghiệp, đóng dấu)

 

(2) Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số:............

...., ngày... tháng... năm...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Kính gửi: Bộ Tài chính.

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa)....................................................

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ...............................................................

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):.............................................................................................

Loại hình doanh nghiệp:...............................................................................................................

Người đại diện theo pháp luật:...............(Họ tên, chức vụ)........................................................

Địa chỉ trụ sở chính:....................................................................................................................

Địa chỉ giao dịch:.........................................................................................................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số................. do.............cấp ngày........... tháng......... năm............., thay đổi lần thứ ........ ngày ........... tháng......... năm................

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá mã số.......do Bộ Tài chính cấp lần đầu ngày............tháng .......năm.................. cấp lại lần thứ ...... ngày ............. tháng........ năm ..............

Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá cho.......................thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá mã số...................do Bộ Tài chính cấp ngày.............tháng.......... năm..........

2. Lý do đề nghị cấp lại:................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Nội dung trước khi cấp lại (ghi chính xác nội dung trước khi cấp lại trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá).

........................................................................................................................................................

Nội dung thay đổi sau khi cấp lại:...................................................................................................

......................................................................................................................................................

3. Hồ sơ kèm theo gồm có:......................................................................................................

.....................................................................................................................................................

4. Doanh nghiệp cam kết.............................................................xin cam kết:

a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.

b) Nếu được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, ............................................... sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về thẩm định giá.

 

 

DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Chức vụ, chữ ký, họ tên của người đại diện theo pháp luật có tên trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá của doanh nghiệp, đóng dấu)

 

2. TTHC Đăng ký dự thi cấp thẻ thẩm định viên về giá

a) Trình tự thực hiện

- Bước 1: Thí sinh lập Phiếu đăng ký dự thi trực tuyến tại Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài chính hoặc thí sinh nộp trực tiếp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký dự thi tới Văn phòng Hội đồng thi, nộp phí dự thi theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 34/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 của Bộ Tài chính quy định về thi, cấp, quản lý, thu hồi thẻ thẩm định viên về giá.

- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ, trên cơ sở kết quả rà soát điều kiện dự thi của Hội đồng thi thẩm định viên về giá (sau đây gọi là Hội đồng thi), Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính) hoặc đơn vị theo phân cấp của Bộ Tài chính thông báo cho các thí sinh nộp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có nội dung kê khai chưa chính xác; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo của Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính) hoặc đơn vị theo phân cấp của Bộ Tài chính, thí sinh phải hoàn thiện hồ sơ đúng hạn.

- Bước 3: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ, Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính) hoặc đơn vị theo phân cấp của Bộ Tài chính thông báo các thí sinh đủ điều kiện dự thi thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài chính và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính.

b) Cách thức thực hiện: Nộp online trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc nộp trực tiếp tại Văn phòng Hội đồng thi (Cục Quản lý giá hoặc đơn vị được phân cấp của Bộ Tài chính).

c) Thành phần hồ sơ

c1) Đối với người chưa có thẻ thẩm định viên về giá, hồ sơ đăng ký dự thi gồm:

- Phiếu đăng ký dự thi có dán ảnh theo mẫu quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này;

- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá phù hợp với lĩnh vực chuyên môn dự thi do cơ quan, tổ chức có chức năng đào tạo về thẩm định giá cấp, trừ trường hợp có giấy tờ nêu tại điểm c khoản 1 Điều này;

- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành giá hoặc thẩm định giá (nếu không có bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá nêu tại điểm b khoản 1 Điều này). Trong trường hợp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên không ghi rõ chuyên ngành giá hoặc thẩm định giá thì thí sinh nộp thêm bản sao chứng thực bảng điểm có thể hiện đã học các chuyên ngành trên. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo đáp ứng việc tra soát thông tin về văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này;

- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên (của chuyên ngành khác với chuyên ngành giá, thẩm định giá), trừ trường hợp có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên của chuyên ngành giá hoặc thẩm định giá. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành giáo dục và đào tạo đáp ứng việc tra soát thông tin về văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này;

- 02 (hai) ảnh màu (4x6cm) chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

c2) Đối với người đã có thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá tài sản có nhu cầu thi thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá doanh nghiệp, hồ sơ đăng ký dự thi gồm:

- Phiếu đăng ký dự thi có dán ảnh theo mẫu quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTC;

- 02 (hai) ảnh màu (4x6cm) chụp trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ.

- Bản sao thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá tài sản.

d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

đ) Thời hạn giải quyết

- Thời hạn thông báo cho các thí sinh nộp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có nội dung kê khai chưa chính xác: 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ.

- Thời hạn thông báo các thí sinh đủ điều kiện dự thi: 20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.

g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá hoặc đơn vị được Bộ Tài chính phân cấp).

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Thông báo về hồ sơ chưa đầy đủ hoặc có nội dung kê khai chưa chính xác.

- Thông báo thí sinh đủ điều kiện dự thi.

i) Phí, lệ phí: Người dự thi phải nộp chi phí dự thi theo thông báo của Hội đồng thi. Chi phí dự thi được nộp bằng tiền mặt hoặc thông qua thanh toán điện tử theo hướng dẫn của Hội đồng thi.

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Phiếu đăng ký dự thi quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 của Bộ Tài chính.

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;

- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá phù hợp với lĩnh vực chuyên môn dự thi do cơ quan, tổ chức có chức năng đào tạo về thẩm định giá cấp, trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành giá hoặc thẩm định giá.

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

- Thông tư số 34/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý, thu hồi thẻ thẩm định viên về giá.

 

Mẫu đơn đính kèm:

MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BỘ TÀI CHÍNH
HỘI ĐỒNG THI
THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Ảnh 4x6

PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI
CẤP THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Kỳ thi thứ..... năm 20...)

Thí sinh chọn nội dung thi đăng ký dự thi:

- Thi thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá tài sản ☐

- Thi thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá doanh nghiệp:

+ Chưa có thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực tài sản ☐

+ Đã có thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực tài sản, (số thẻ:.......) ☐

I. THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. Họ và tên (chữ in hoa):..............................................................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh:......................................................Nam/Nữ:..........................................

3. Quê quán:...............................................Quốc tịch:.....................................................................

4. Nơi thường trú:..........................................................................................................................

5. Số CCCD:..................................................................................................................................

6. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo):

Tốt nghiệp đại học:..........................................................................Năm:......................................

Học vị (kê khai học vị cao nhất):....................................................... Năm:...................................

Học hàm:...........................................................................................Năm:....................................

7. Chức vụ và đơn vị công tác:......................................................................................................

8. Các văn bằng chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ..........................................................

9. Khi cần liên hệ theo số điện thoại........................................,email:.............................................

10. Địa chỉ nơi công tác:.................................................................................................................

Địa chỉ nhà riêng:............................................................................................................................

11. Thông tin để gửi kết quả thi theo đường bưu điện:

Họ và tên người nhận:...................................................................................................................

Địa chỉ:............................................................................................................................................

Số điện thoại:..................................................................................................................................

II. ĐĂNG KÝ DỰ THI

Đánh dấu nhân (x) môn đăng ký dự thi vào biểu sau:

Môn thi

Đăng ký dự thi
Kỳ thi.... năm 20..

A. Thi thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá tài sản

 

1. Pháp luật áp dụng trong lĩnh vực thẩm định giá, nguyên lý hình thành giá cả thị trường và nguyên lý căn bản về thẩm định giá

 

2. Thẩm định giá bất động sản

 

3. Thẩm định giá động sản

 

B. Thi thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá doanh nghiệp

 

1. Pháp luật áp dụng trong lĩnh vực thẩm định giá, nguyên lý hình thành giá cả thị trường và nguyên lý căn bản về thẩm định giá

 

2. Thẩm định giá bất động sản

 

3. Thẩm định giá động sản

 

4. Phân tích tài chính doanh nghiệp

 

5. Thẩm định giá doanh nghiệp

 

C. Thi thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá doanh nghiệp sau khi đã có thẻ thẩm định viên về giá lĩnh vực thẩm định giá tài sản

 

1. Phân tích tài chính doanh nghiệp

 

2. Thẩm định giá doanh nghiệp

 

Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn tính pháp lý về những nội dung trong Phiếu đăng ký dự thi.

 

 

.... ngày ... tháng ... năm 20...
NGƯỜI ĐĂNG KÝ DỰ THI
(Ký, họ tên)

 

3. TTHC Đăng ký hành nghề thẩm định giá

a) Trình tự thực hiện

- Bước 1: Doanh nghiệp thẩm định giá, người có thẻ thẩm định viên về giá nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký hành nghề thẩm định giá theo quy định tại Điểm 1 Khoản I Phần D Mục 1 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng gửi tới Bộ Tài chính qua Bộ phận một cửa của Bộ Tài chính bằng một trong các phương thức sau: dịch vụ bưu chính, nộp trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

- Bước 2: Bộ phận một cửa của Bộ Tài chính chuyển hồ sơ đăng ký hành nghề thẩm định giá của doanh nghiệp tới Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính để xử lý theo quy định.

- Bước 3:

+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, có nội dung chưa chính xác, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Tài chính có văn bản hướng dẫn doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ cho thấy người có thẻ thẩm định viên về giá chưa đáp ứng đủ các điều kiện đăng ký hành nghề thẩm định giá theo quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật Giá, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính có văn bản trả lời về lý do chưa đủ điều kiện đăng ký hành nghề trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và được Bộ Tài chính tiếp nhận trước ngày 15 của tháng đó thì được Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính thông báo là thẩm định viên về giá trong danh sách thẩm định viên về giá được điều chỉnh hàng tháng.

b) Cách thức thực hiện

Nộp online trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Bộ Tài chính.

c) Thành phần hồ sơ

- Đơn đăng ký hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp theo Mẫu 02 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử hợp lệ giấy tờ chứng minh đã cập nhật kiến thức về thẩm định giá theo quy định của Bộ Tài chính phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đăng ký hành nghề và còn hiệu lực tại thời điểm đăng ký hành nghề đối với lần đăng ký hành nghề đầu tiên trong năm, trừ trường hợp thẻ thẩm định viên về giá được cấp dưới 01 năm tính đến thời điểm đăng ký hành nghề.

- Phiếu lý lịch tư pháp bản giấy do cơ quan có thẩm quyền cấp không quá 06 tháng tính đến thời điểm đăng ký hành nghề hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao điện tử hợp lệ của Phiếu này hoặc Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử được cấp trên ứng dụng định danh và xác thực điện tử VNeID không quá 06 tháng tính đến thời điểm đăng ký hành nghề. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này.

- Đối với trường hợp người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá lần đầu tiên kể từ khi có thẻ, đề nghị cung cấp Giấy xác nhận thời gian thực tế làm việc theo Mẫu 03 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử hợp lệ sổ bảo hiểm xã hội thể hiện quá trình đóng bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá trừ trường hợp đã được thông báo là thẩm định viên về giá theo quy định của Luật Giá hoặc trường hợp kê khai thời gian hành nghề theo Thông báo của Bộ Tài chính. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm về quá trình đóng bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này.

- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp người có thẻ thẩm định viên về giá là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nhưng chỉ đăng ký hành nghề thẩm định giá với vai trò là thẩm định viên về giá tại doanh nghiệp. Trường hợp cơ quan thụ lý hồ sơ khai thác được thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp thành phần hồ sơ này.

- Bản sao hoặc bản sao điện tử hợp đồng lao động ký kết giữa doanh nghiệp và người có thẻ thẩm định viên về giá, trừ trường hợp người có thẻ thẩm định viên về giá là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.

đ) Thời hạn giải quyết

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, có nội dung chưa chính xác, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính có văn bản hướng dẫn doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi đến Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Hết thời hạn trên, trường hợp doanh nghiệp chưa bổ sung đầy đủ hồ sơ, hồ sơ sẽ không được xem xét để đưa vào thông báo danh sách thẩm định viên về giá.

- Trường hợp hồ sơ cho thấy người có thẻ thẩm định viên về giá chưa đáp ứng đủ các điều kiện đăng ký hành nghề thẩm định giá theo quy định tại khoản 1 Điều 45 của Luật Giá, Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản hoặc thông qua dịch vụ công trực tuyến (nếu có) đến doanh nghiệp lý do chưa đủ điều kiện đăng ký hành nghề trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và được Bộ Tài chính tiếp nhận trước ngày 15 của tháng đó thì được Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính thông báo là thẩm định viên về giá trong danh sách thẩm định viên về giá được điều chỉnh hàng tháng.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp thẩm định giá, người có thẻ thẩm định viên về giá.

g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

- Thông báo danh sách điều chỉnh thẩm định viên về giá hàng tháng của Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

- Thông báo lý do chưa đủ điều kiện đăng ký hành nghề.

i) Phí, lệ phí: Không có.

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Các mẫu số 02 và 03 Phụ lục I.3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

- Có hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động đang còn hiệu lực với doanh nghiệp mà người có thẻ thẩm định viên về giá đăng ký hành nghề thẩm định giá, trừ trường hợp người có thẻ thẩm định viên về giá là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;

- Có tổng thời gian thực tế làm việc tại các doanh nghiệp thẩm định giá, cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá với trình độ đại học trở lên từ đủ 36 tháng. Trường hợp làm việc với trình độ đại học trở lên về chuyên ngành giá hoặc thẩm định giá theo chương trình định hướng ứng dụng theo quy định của pháp luật thì tổng thời gian thực tế làm việc tại các doanh nghiệp thẩm định giá, cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá từ đủ 24 tháng;

- Đã cập nhật kiến thức về thẩm định giá theo quy định của Bộ Tài chính, trừ trường hợp thẻ thẩm định viên về giá được cấp dưới 01 năm tính đến thời điểm đăng ký hành nghề;

- Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 45 Luật Giá.

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

- Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá về thẩm định giá;

- Nghị định số 24/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;

- Thông tư số 31/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.

 

Mẫu đơn đính kèm:

Mẫu số 02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Ảnh 4 x 6

(đóng dấu giáp lai của doanh nghiệp)

 

 

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ

Hành nghề thẩm định giá tại doanh nghiệp

Kính gửi: Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính

 

I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP

1.........................<tên doanh nghiệp>............................đã được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá mã số........../TĐG, cấp lần đầu ngày........./...../................, cấp lại lần thứ....ngày........./...../................

Lưu ý: Để trống mã số và ngày cấp nếu hồ sơ đăng ký hành nghề kèm theo hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

2. Số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ................................................ nơi cấp: ........................................, đăng ký lần đầu ngày ...../......../............., đăng ký thay đổi lần thứ ...... ngày......../...../................

3. Người đại diện theo pháp luật trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

- Họ và tên:...................................................................................................................................

- Chức vụ:.....................................................................................................................................

Lưu ý: Trường hợp hồ sơ đăng ký hành nghề kèm theo hồ sơ Thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, cần kê khai thông tin của người có thẻ thẩm định viên là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đã đăng ký hành nghề thẩm định giá và sẽ có tên trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

Nay.....................<tên doanh nghiệp>.................. gửi hồ sơ đăng ký hành nghề thẩm định giá cho người có thẻ thẩm định viên về giá tại Mục II Đơn đăng ký này.

II. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI CÓ THẺ THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ

Họ và tên (chữ in hoa):..............................................................................................................

Giới tính:.......................................................................................................................................

Ngày tháng năm sinh:............/........../...........

Số định danh cá nhân/ CCCD/ Hộ chiếu:................................................................................

Thẻ thẩm định viên về giá: số.........................do Bộ Tài chính cấp ngày:......................................

Số điện thoại di động.....................................................................................................................

1. Thời gian thực tế làm việc/ là thẩm định viên về giá theo Thông báo của Bộ Tài chính tại các doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá

Thời gian từ... đến ... (Số Thông báo nếu có)

Công việc - Chức vụ

Đơn vị công tác

Số tháng làm việc

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

(i) Chỉ yêu cầu kê khai thông tin đối với người có thẻ thẩm định viên về giá chưa từng được thông báo là thẩm định viên về giá theo quy định của Luật Giá năm 2023.

(ii) Chỉ kê khai quá trình thực tế làm việc với trình độ đại học trở lên hoặc thời gian là thẩm định viên về giá theo Thông báo của Bộ Tài chính tại các doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá, cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá. Tổng thời gian kê khai tối thiểu đủ 36 tháng với trình độ đại học trở lên hoặc tối thiểu đủ 24 tháng với trình độ đại học trở lên về chuyên ngành giá hoặc thẩm định giá theo chương trình định hướng ứng dụng.

2. Tổng thời gian là thẩm định viên về giá (áp dụng khi đăng ký hành nghề thẩm định giá với vai trò là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp)

Ngày bắt đầu hành nghề

Thông báo hành nghề của Bộ Tài chính (số, ngày tháng năm)

Ngày chấm dứt hành nghề

Thông báo chấm dứt hành nghề của Bộ Tài chính (số, ngày tháng năm) (nếu có)

Công việc - Chức vụ

Đơn vị công tác

Số tháng là thẩm định viên về giá

Năm…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

Năm……..

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

…….

Lưu ý: Kê khai tối thiểu đủ 36 tháng là thẩm định viên về giá theo các Thông báo gần nhất của Bộ Tài chính.

3. Thông tin đăng ký hành nghề thẩm định giá

3.1. Nơi đăng ký hành nghề thẩm định giá:........................(ghi rõ tên doanh nghiệp thẩm định giá hoặc tên chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá)............................

3.2. Lĩnh vực đăng ký hành nghề thẩm định giá:...................................(thẩm định giá tài sản/ thẩm định giá doanh nghiệp thẩm định giá tài sản và thẩm định giá doanh nghiệp).....................

3.3. Chức danh đăng ký hành nghề:............................................................................................

III. DANH SÁCH CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO

Lưu ý: Danh sách tài liệu phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều 1 của Nghị định này về thành phần hồ sơ đăng ký hành nghề thẩm định giá.

Chúng tôi xin cam kết những nội dung kê khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của những nội dung đã kê khai và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn đăng ký này.

Kính đề nghị Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính xem xét, thông báo ông/bà ........................................................... là thẩm định viên về giá tại.....................................

 

ngày....tháng......năm......
PHÊ DUYỆT CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Chức vụ, chữ ký, họ tên của người đại diện theo pháp luật đăng ký tên trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá của doanh nghiệp, đóng dấu)

NGƯỜI CÓ THẺ
THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Chữ ký, họ tên)

 

Mẫu số 03

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY XÁC NHẬN

Thời gian thực tế làm việc với trình độ đại học trở lên

Kính gửi:

.......(Tên doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá hoặc Cơ quan quản lý nhà nước về giá và thẩm định giá nơi đã/đang công tác)
(Địa chỉ cơ quan, đơn vị)..................................................

1. Họ và tên:....................................................................................................................................

2. Năm sinh:...................................................................................................................................

3. Số định danh cá nhân/ CCCD/ Hộ chiếu..................................................................................

4. Đề nghị Quý cơ quan/đơn vị xác nhận về quá trình làm việc thực tế của tôi với trình độ đại học trở lên tại cơ quan, đơn vị như sau:

Thời gian từ đến

Bộ phận làm việc

Chức danh, công việc

Số tháng làm việc thực tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Xác nhận nội dung kê khai về quá trình công tác thực tế của Anh/Chị.................... nêu trên là đúng sự thật.

(Ký, ghi rõ họ tên người đại diện theo pháp luật của đơn vị xác nhận và đóng dấu)

 

…….., ngày.... tháng.....năm ...
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3032/QĐ-BTC ngày 20/10/2026 công bố thủ tục hành chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu trong lĩnh vực Thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

41

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.111