|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3201/QĐ-UBND
|
Cà Mau,
ngày 24 tháng 8 năm 2026
|
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ XÂY DỰNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số
8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công
khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 1137/QĐ-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố thủ tục
hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Xây dựng tại Tờ trình số 433/TTr-SXD ngày
21/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau (kèm theo
Danh mục và nội dung cụ thể).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng Thông tin điện tử tỉnh) tổ
chức thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bộ nêu tại Điều 1 Quyết định
này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành xong trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh,
Giám đốc Cổng Thông tin điện tử tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (KSTTHCPL18);
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH
MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ XÂY DỰNG
TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số
3201/QĐ-UBND ngày 24/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cà Mau).
1. Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC nội bộ
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực đường thủy nội địa
|
|
1
|
5.002558
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa quốc gia vì
lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
5.002560
|
Công bố đóng khu neo đậu vì lý do bảo đảm quốc
phòng, an ninh
|
Cấp tỉnh
|
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên cơ sở văn bản đề nghị của Bộ Quốc
phòng hoặc Bộ Công an, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa: 02 ngày làm việc.
- Bước 2: Sau khi nhận được Tờ trình của Sở Xây dựng,
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố đóng luồng đường thủy nội địa
quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh: 02 ngày làm việc.
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
1.3.
Thành phần
hồ sơ:
Văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an
yêu cầu đóng luồng.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Bộ
Quốc phòng hoặc Bộ Công an.
1.7.
Cơ quan giải
quyết TTHC nội
bộ:
- Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ: Sở Xây dựng.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân
tỉnh.
1.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Quyết
định công bố đóng luồng.
1.9. Phí, lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không.
1.11.
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC nội
bộ: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của TTHC nội
bộ:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số
23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản
lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa.
Mẫu Quyết định
công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
|
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-....
|
......., ngày …
tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở/đóng
luồng đường thủy nội địa ……(1)……
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
Căn cứ ....................;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị công bố
mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở/đóng luồng đường thủy nội
địa …(1) …..
Điểm đầu thuộc địa phận: xã (phường, đặc khu)…., tỉnh
(thành phố)..... Tọa độ: ....(2)…
Điểm kết thúc thuộc địa phận: xã (phường, đặc
khu)…., tỉnh (thành phố)...... Tọa độ: ....(2)
Chiều dài luồng đường thủy nội địa: ……..km. Từ km
thứ ………. đến km thứ …… Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa: ……….
Thông số kỹ thuật luồng đường thủy nội địa: chiều rộng
(B) …….. độ sâu (H) ..... bán kính cong (R) ……
Thời gian bắt đầu thực hiện khai thác/đóng luồng đường
thủy nội địa: ………
Điều 2. Trong quá trình khai thác/đóng luồng
đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm thực hiện:
1. …………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. …………………………………………………………………………
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
3. …, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
|
Ghi chú: (1) Tên luồng đường thủy nội địa (ghi rõ
đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc đường thủy nội
địa chuyên dùng).
(2) Hệ tọa độ VN2000.
2.1. Trình tự thực hiện:
Trên cơ sở văn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ
Công an, Sở Xây dựng ra văn bản đóng khu neo đậu đối với trường hợp vì lý do bảo
đảm quốc phòng, an ninh. Thời gian đóng khu neo đậu theo đề nghị của Bộ Quốc
phòng hoặc Bộ Công an.
2.2. Cách thức thực hiện:
Nộp trực tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
2.3.
Thành phần
hồ sơ:
Văn bản của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04
ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Bộ
Quốc phòng hoặc Bộ Công an.
2.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ:
Sở Xây dựng.
2.8. Kết quả thực hiện TTHC nội bộ: Văn
bản đóng khu neo đậu.
2.9. Phí, lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không.
2.11.
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC nội
bộ: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của TTHC nội
bộ:
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số
23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản
lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa./.