|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3204/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
11/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3204/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
11 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; Quyết định
số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 335/TTr-STC ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, lĩnh vực thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung: 51 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp; Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục thủ tục hành chính
bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 2884/QĐ-UBND
ngày 17/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi
tiết, tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các
xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công
khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
|
|
1
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
tư nhân
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số
168/2025/NĐ-CP);
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng
ký doanh nghiệp (Nghị định số 296/2026/NĐ-CP)
- Căn cứ Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC);
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu
mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số
68/2025/TT-BTC);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân) (Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
|
|
2
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
3
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
4
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
5
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
6
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
+ Đối với trường hợp đăng ký
thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí bằng 50% mức thu lệ phí quy
định).
+ Đối với trường hợp thông
báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký
thuế: Không được quy định tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
7
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi: thành viên
hợp danh; thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người
đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ
sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; chủ doanh nghiệp tư nhân
trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
8
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi
vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
9
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin:
cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty
đăng ký giao dịch chứng khoán) (Mã hồ sơ TTHC: 2.002044)
|
- 03 ngày làm việc đối với trường
hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
- 01 ngày làm việc đối với
trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thay đổi
thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.
|
- 1,5 ngày làm việc đối với
trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài.
- 0,5 ngày làm việc đối với
trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thay đổi
thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí: Không được quy định
tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
|
|
10
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
+ Trường hợp đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: 50.000
đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí bằng 50% mức thu lệ
phí quy định).
+ Trường hợp thông báo lập
chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không được quy định tại Biểu phí,
lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
11
|
2.002031
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương chuyển sang hoạt động theo Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
12
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
13
|
1.010026
|
Thông báo: thay đổi thông tin
cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thay đổi
người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ
chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Miễn lệ phí.
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
|
|
14
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
15
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
16
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần)
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
17
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
18
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí bằng 50% mức
thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
19
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên và ngược lại
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;
|
|
20
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy
xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy dưới hình thức khác
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
21
|
2.002017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
22
|
2.002015
|
Cập nhật, bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
- Lệ phí đăng ký doanh
nghiệp: 50.000 đồng/lần (01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 áp dụng lệ phí
bằng 50% mức thu lệ phí quy định).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
|
|
23
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp,
chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt
động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- Tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo: Không được quy định tại Biểu phí, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp.
- Tạm ngừng kinh doanh được
miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
24
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo
quyết định của Tòa án
|
Thông báo giải thể: 03 ngày làm
việc. Đăng ký giải thể: 05 ngày làm việc.
|
Thông báo giải thể: 1,5 ngày
làm việc. Đăng ký giải thể: 2,5 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Miễn lệ phí.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
25
|
2.002020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp trong nước: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài: 03 ngày làm việc.
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp trong nước: 2,5 ngày làm việc.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài: 1,5 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Miễn lệ phí.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
26
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Miễn lệ phí.
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
27
|
2.000368
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
28
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
29
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
|
|
30
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh
nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
31
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
|
32
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không quy định
|
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp.
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác (Nghị định số 295/2026/NĐ-CP);
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành
lập là giả mạo.
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông
tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp
tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực
quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC);
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
4
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác;
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
5
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
- Trường hợp thông báo chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác: 01 ngày làm việc;
- Trường hợp đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác: 05 ngày làm việc
|
- Trường hợp thông báo chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác: 01 ngày làm việc;
- Trường hợp đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác: 2,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
6
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông
tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
7
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
8
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi
nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết
định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có
hiệu lực
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
9
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ- CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
10
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định
của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
11
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
12
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
13
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
- 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
|
- 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- 2,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số
43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
14
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước:
+ 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
+ 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước:
+ 1,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
+ 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: 1,5
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
15
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
16
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
17
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ- CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
18
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết
12/2026/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
|
19
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: 0 đồng/01 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-HĐND
ngày 28/7/2026 của HĐND thành phố Hải Phòng.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
|
1.
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Quyết định số 1998/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
|
Quyết định 3204/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3204/QĐ-UBND ngày 11/08/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|