|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 17291/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 21
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT
SỐ 33-NQ/TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH TÂY NINH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc
gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường; Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT
ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn
hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 33-NQ/TU
ngày 02/6/2026 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh đột phá về cải cách hành chính và
phát triển nguồn nhân lực tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 20521/TTr-SNNMT ngày 15/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01
thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường được rút ngắn thời gian giải quyết theo
Nghị quyết số 33-NQ/TU ngày 02/6/2026 của Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Tây Ninh
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo
11 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
2. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các đơn
vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành Nông nghiệp
và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnh và cấp xã;
- Lưu: VT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 33-NQ/TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 17291/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết theo Quy định
|
Thời hạn giải quyết cắt giảm tối thiểu 10%
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG - CẤP
XÃ
|
|
1
|
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
|
1.010736
|
15 ngày
|
13 ngày
|
Không
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THEO
NGHỊ QUYẾT SỐ 33-NQ/TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH ĐẢNG BỘ TỈNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 17291/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
Thủ tục hành chính: Tham vấn
trong đánh giá tác động môi trường - 1.010736
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
Tổ chức/cá nhân (chủ dự án đầu
tư, cơ sở) gửi văn bản lấy ý kiến tham vấn và báo cáo đánh giá tác động môi
trường bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ
sơ
- Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện niêm yết báo cáo đánh giá tác động môi trường kể từ khi nhận được báo cáo
đánh giá tác động môi trường cho đến khi kết thúc hoạt động tham vấn cộng đồng
dân cư, cá nhân;
- UBND cấp xã tổ chức họp tham
vấn lấy ý kiến cộng đồng dân cư, cá nhân theo quy định trong thời hạn tối đa là
13 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị tham vấn.
- UBND cấp xã phản hồi bằng văn
bản trong thời hạn không quá 13 ngày kể từ ngày nhận được văn bản tham vấn.
Trường hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với
nội dung tham vấn.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả.
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
TPHS số hóa
|
|
1
|
- 01 bản chính văn bản lấy ý
kiến tham vấn (mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).
|
|
|
2
|
- 01 bản chính nội dung tham
vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường (Phụ lục VIa ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP).
|
|
|
3
|
- Báo cáo đánh giá tác động
môi trường.
|
|
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra về tính đầy
đủ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả:
Tối đa 13 (mười ba) ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ dự án đầu
tư. Trường hợp không có văn bản trả lời trong thời hạn quy định được coi là
thống nhất với nội dung tham vấn.
đ) Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính:
Chủ dự án đầu tư, cơ sở thuộc
đối tượng phải tham vấn.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: UBND xã/phường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
g) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
- Biên bản họp tham vấn cộng
đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp (mẫu số 04a, Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
07/2022/TT-BTNMT).
- Văn bản của UBND cấp xã trả
lời ý kiến tham vấn về quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường (nếu
có).
h) Phí, lệ phí: không
quy định.
i) Tên các mẫu đơn
- Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham
vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường (Phụ lục VI ban hành
kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
- Mẫu nội dung tham vấn trong
quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường (Phụ lục VIa ban hành kèm theo
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP).
- Mẫu biên bản họp tham vấn
cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp (mẫu số 04a, Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư
số 07/2022/TT-BTNM).
k) Yêu cầu điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Căn cứ Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường.
CÁC
MẪU VĂN BẢN
Phụ
lục VI. Mẫu văn bản gửi lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá
tác động môi trường
(Ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số
05/2025/NĐ-CP)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v lấy ý kiến tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường
của Dự án
|
Địa danh, ngày …
tháng … năm ……
|
Kính
gửi: (3)
Thực hiện Luật Bảo vệ môi trường
ngày 17 tháng 11 năm 2020, (1) đã thực hiện đánh giá tác động môi trường của dự
án (2).
(1) gửi đến (3) báo cáo đánh
giá tác động môi trường của dự án và rất mong nhận được ý kiến đóng góp của (3)
về các nội dung: vị trí thực hiện dự án đầu tư; tác động môi trường của dự án
đầu tư; biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường; chương trình quản lý
và giám sát môi trường; phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; các nội
dung khác có liên quan đến dự án đầu tư.
Ý kiến tham vấn của (3) về các
nội dung nêu trên xin gửi về (1) trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản tham vấn để (1) hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dự án theo quy định của pháp luật.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA
…(1)…
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu)
|
Ghi chú: (1) Chủ
dự án; (2) Tên dự án; (3) Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến tham vấn.
Phụ
lục VIa. Mẫu nội dung tham vấn trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi
trường
(Ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
NỘI
DUNG THAM VẤN TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
1. Thông tin về dự án:
1.1. Thông tin chung: tên dự
án, địa điểm thực hiện, chủ dự án đầu tư
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
1.3. Công nghệ sản xuất (nếu có)
1.4. Các hạng mục công trình và
hoạt động của dự án đầu tư
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi
trường (nếu có)
2. Các nội dung tham vấn
2.1. Vị trí thực hiện dự án đầu
tư:
- Mô tả vị trí, ranh giới dự
án; việc chiếm dụng các loại đất khác nhau.
- Mô tả mối tương quan của dự
án với các đối tượng xung quanh.
- Mô tả các đối tượng nhạy cảm
xung quanh khu vực thực hiện dự án.
2.2. Tác động môi trường của dự
án đầu tư:
- Tóm tắt các tác động có liên
quan đến chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Tóm tắt các tác động không
liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.3. Biện pháp giảm thiểu tác
động xấu đến môi trường:
- Mô tả các công trình, biện
pháp giảm thiểu tác động có liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công
xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Mô tả các công trình, biện
pháp giảm thiểu tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn thi công
xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.4. Chương trình quản lý và
giám sát môi trường; phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:
- Tóm tắt chương trình quản lý
và giám sát môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
- Tóm tắt phương án phòng ngừa,
ứng phó sự cố môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn vận hành.
2.5. Các nội dung khác
- Phương án cải tạo phục hồi
môi trường đối với dự án khai thác khoáng sản hoặc chôn lấp chất thải (nếu có).
- Phương án bồi hoàn đa dạng
sinh học đối với dự án có phương án bồi hoàn đa dạng sinh học theo quy định của
pháp luật (nếu có).
3. Cam kết của Chủ dự án
- Các cam kết về thực hiện các
công trình, biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường.
- Cam kết về tuân thủ quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Cam kết thực hiện nghĩa vụ
bảo đảm kinh tế - xã hội, hỗ trợ hạ tầng, sinh kế người dân tại địa phương (nếu
có).
|
|
CHỦ DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có)
|
Ghi chú: Báo
cáo ĐTM được niêm yết tại Ủy ban nhân dân cấp xã từ ngày...tháng...năm....
Mẫu
số 04a. Biên bản họp tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp
(Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung
tại Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
BIÊN
BẢN
Họp
tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân chịu tác động trực tiếp bởi dự án
Tên dự án: ………………………………………………….
Thời gian họp: ngày ………. tháng
…………. năm ………
Địa chỉ nơi họp:
……………………………………………
1. Thành phần dự họp:
1.1. Đại diện Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi thực hiện dự án chủ trì cuộc họp và chỉ định người ghi biên bản cuộc
họp.
1.2. Đại diện có thẩm quyền
của chủ dự án.
1.3. Thành phần dự họp: (Cộng
đồng người gồm các cá nhân thường trú theo quy định của pháp luật về cư trú
sinh sống tại địa bàn thôn, ấp, bản, làng, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố
hoặc điểm dân cư tương tự tại nơi triển khai dự án đầu tư; chủ cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ, chủ hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh tại khu
vực đất, mặt nước, đất có mặt nước, khu vực biển nơi triển khai dự án đầu tư).
Lưu ý:
- Số lượng đã mời tham dự cuộc
họp.
- Lập bảng danh sách ghi rõ họ
tên, chức vụ/nghề nghiệp, địa chỉ, chữ ký của những người dự họp.
2. Nội dung và diễn biến cuộc
họp (yêu cầu ghi theo trình tự diễn biến của cuộc họp; ghi đầy đủ, trung
thực các ý kiến của cộng đồng dân cư, cá nhân, những nội dung mà chủ đầu tư cam
kết tiếp thu và giải trình).
2.1. Người chủ trì cuộc họp
thông báo lý do cuộc họp và giới thiệu thành phần dự họp
2.2. Đại diện chủ dự án trình
bày nội dung tham vấn (Nội dung tham vấn theo quy định tại Phụ lục
VIa ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP).
2.3. Ý kiến của cộng đồng
dân cư, cá nhân về các nội dung tham vấn
2.4. Đại diện chủ dự án tiếp
thu, giải trình rõ các ý kiến của cộng đồng, cá nhân (nêu rõ các nội
dung sẽ tiếp thu, giải trình về các nội dung tham vấn; các cam kết của Chủ dự
án).
3. Đại diện Chủ dự án đề xuất
việc tham vấn cộng đồng dân cư, cá nhân không tham gia cuộc họp tham vấn thông
qua hình thức gửi phiếu lấy ý kiến
- Dự kiến thời gian gửi phiếu
lấy ý kiến.
- Dự kiến thời điểm kết thúc
lấy ý kiến.
Sau thời điểm kết thúc lấy ý
kiến, Chủ dự án cam kết cung cấp thông tin về số lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn
đã gửi và số lượng phiếu lấy ý kiến tham vấn nhận được cho Ủy ban nhân dân cấp
xã để có ý kiến trong Văn bản trả lời tham vấn theo quy định tại điểm c và d
khoản 3 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều
1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
4. Người chủ trì cuộc họp tổng
hợp nội dung cuộc họp, kiến nghị của cộng đồng dân cư và tuyên bố kết thúc cuộc
họp
|
ĐẠI DIỆN UBND
CẤP XÃ
(Chữ ký)
Họ và tên
|
ĐẠI DIỆN CHỦ DỰ
ÁN
(Chữ ký)
Họ và tên
|
PHỤ LỤC 3
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC RÚT NGẮN THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 33-NQ/TU NGÀY 02/6/2026 CỦA BAN CHẤP HÀNH
ĐẢNG BỘ TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 17291/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
Quy
trình Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường - 1.010736
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo
thẩm quyền.
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo
Trưởng phòng Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp
phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Thực hiện niêm yết báo cáo
đánh giá tác động môi trường; tham mưu Lãnh đạo UBND cấp xã tổ chức họp tham
vấn lấy ý kiến cộng đồng dân cư, cá nhân theo quy định.
+ Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) kèm toàn bộ
hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế / Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
09 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Ký/ phê duyệt kết quả giải quyết
THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
03 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ
|
|
Tổng cộng thời gian giải
quyết:
|
13 ngày
|