|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3298/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DỮ LIỆU AN TOÀN THỰC
PHẨM VÀ BAN HÀNH HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU AN TOÀN THỰC PHẨM
THAY THẾ GIẤY TỜ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng
6 năm 2010;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 ngày 26
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 ngày 10 tháng 12
năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của
Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 2 năm 2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 102/2025/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2025
của Chính phủ quy định quản lý dữ liệu y tế;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo
vệ dữ liệu cá nhân;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm
2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ
quan trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu
phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05 tháng 02 năm 2025
của Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2025/BCA về cấu
trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 33/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 07 năm 2025
của Bộ Y tế quy định quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 08 năm
2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1661/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục và cấu trúc trường thông tin dữ liệu của Cơ sở
dữ liệu về an toàn thực phẩm trong hệ thống quản lý của ngành Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm và Giám đốc
Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu An toàn thực phẩm (CSDL
ATTP) được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng
thay thế giấy tờ là: (1) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm/GMP;
(2) Giấy tiếp nhận bản đăng ký công bố sản phẩm; (3) Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo an toàn thực phẩm; (4) Thông tin tài khoản tổ chức/cá nhân (dữ liệu công
khai BM1); (5) Thông tin sản phẩm tự công bố trong thành phần hồ sơ thủ tục
hành chính liên quan đến an toàn thực phẩm.
Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu kết nối, chia sẻ
1. Mục tiêu: Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ trong
các thủ tục hành chính liên quan đến an toàn thực phẩm bằng việc khai thác hoặc
sử dụng dữ liệu tương ứng có trong Cơ sở dữ liệu An toàn thực phẩm
2. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu
cá nhân và các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu;
- Tuân thủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu theo cơ chế
OAuth 2.0 + Bearer Token và các nguyên tắc quản lý, kết nối chia sẻ dữ liệu số
giữa các cơ quan trong hệ thống chính trị;
- Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam,
Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế.
Điều 3. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối,
chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu An toàn thực phẩm quốc gia và Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của bộ, ngành, địa phương (kèm Phụ lục I -
Danh mục thủ tục hành chính và ánh xạ dữ liệu thay thế giấy tờ).
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
1. Rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, Sở An toàn thực phẩm Thành phố Hồ
Chí Minh trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu An toàn thực phẩm
quốc gia, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
2. Đảm bảo kết nối phù hợp để thực hiện khai thác, sử dụng
dữ liệu an toàn thực phẩm theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định pháp
luật.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Hồ sơ thủ tục hành chính đã tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực được
tiếp tục giải quyết theo quy định tại thời điểm được tiếp nhận hồ sơ.
Điều 6. Các Ông/bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục An toàn thực
phẩm; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh,
thành phố và Sở An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh và Thủ trưởng các đơn vị
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều
6;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
- UBND các tỉnh, thành phố (để p/h);
- Lưu: VT, TTYQG, ATTP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
HƯỚNG DẪN
KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ
DỮ LIỆU AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(kèm theo Quyết định số 3298/QĐ-BYT ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Bộ Y tế)
Phiên bản 1.0
I. TỔNG QUAN
1. Mục đích
Hướng dẫn kết nối, khai thác dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu An
toàn thực phẩm quốc gia (CSDL ATTP) và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc
gia (NDXP) hoặc Nền tảng tích hợp chia sẻ cấp Bộ, tỉnh (LGSP).
2. Thuật ngữ và các từ ngữ viết tắt
|
STT
|
Thuật ngữ/Chữ viết
tắt
|
Mô tả
|
|
1.
|
CSDL ATTP
|
Cơ sở dữ liệu An toàn thực phẩm
|
|
2.
|
Cục ATTP
|
Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế (Cơ quan chủ quản CSDL
ATTP)
|
|
3.
|
TTYQG
|
Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia - Bộ Y tế (Đơn vị quản
lý vận hành kỹ thuật)
|
|
4.
|
NDXP / LGSP
|
Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia / Nền tảng tích hợp
chia sẻ cấp Bộ, tỉnh
|
|
5.
|
API
|
Application Programming Interface – Giao diện lập trình ứng
dụng
|
|
6.
|
RESTful API
|
Kiến trúc API theo chuẩn REST (Representational State
Transfer), trả dữ liệu dạng JSON
|
|
7.
|
OAuth 2.0
|
Giao thức xác thực, ủy quyền tiêu chuẩn quốc tế; CSDL
ATTP sử dụng Bearer Token
|
|
8.
|
QRC
|
Mã tra cứu xác thực (Query Reference Code) - định danh
duy nhất mỗi lần tra cứu API thành công
|
|
9.
|
UAT
|
User Acceptance Testing - Kiểm thử nghiệm thu người dùng
trên môi trường Sandbox
|
|
10.
|
GCN ATTP/GMP
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm / Giấy
chứng nhận GMP
|
|
11.
|
TTHC
|
Thủ tục hành chính
|
|
12.
|
SLA
|
Service Level Agreement - Thỏa thuận mức độ dịch vụ
|
II. THIẾT KẾ SƠ BỘ
1. Kiến trúc tổng thể Hệ thống
Kiến trúc tổng thể của hệ thống gồm:
- Gateway API của CSDL ATTP:
+ Cấp phát API cho Hệ thống NDXP qua môi trường Internet.
+ Trả dữ liệu cho Hệ thống NDXP dưới dạng JSON, tuân thủ
QCVN 09:2025/BCA.
+ Cơ chế bảo mật: Mã hóa dữ liệu trên đường truyền qua giao
thức TLS 1.3; xác thực định danh qua OAuth 2.0 + Bearer Token.
- Hệ thống NDXP:
+ Đóng vai trò Client, gọi dữ liệu tới Gateway API của CSDL
ATTP.
+ Đóng vai trò trung gian xử lý các kết nối từ các LGSP của
các Bộ ngành/địa phương.
- Hệ thống LGSP của Bộ, ngành, địa phương:
+ Gọi dữ liệu tới Hệ thống NDXP thông qua API Gateway.
+ Xử lý các kết nối từ các hệ thống thông tin một cửa điện
tử của đơn vị.
2. Phương pháp trao đổi
Trao đổi thông tin thông qua công nghệ RESTful API. Gateway
API của CSDL ATTP cung cấp API. Hệ thống NDXP đóng vai trò Client gọi các API để
lấy dữ liệu và trả về cho Hệ thống thông tin tại đơn vị.
3. Quy trình trao đổi dữ liệu
Bước 1: Khi có nhu cầu, Hệ thống một cửa điện tử tại đơn vị kiểm
tra thời hạn Bearer Token; nếu còn lại < 5 phút, tự động gọi
/api/auth/refresh để gia hạn token;
Bước 2: Hệ thống gọi API 1 hoặc API 2 để tra cứu, xác minh tư cách
pháp nhân và thông tin chi tiết tổ chức/cá nhân;
Bước 3: Tùy theo loại TTHC, hệ thống gọi API 3–8 hoặc API 10–11
theo bảng ánh xạ tại Phụ lục I;
Bước 4: Hệ thống NDXP xác minh yêu cầu, xác minh bảo mật và truyền
thông điệp lên Gateway API CSDL ATTP để lấy dữ liệu;
Bước 5: Toàn bộ JSON response cùng Mã tra cứu xác thực (QRC) và
timestamp (GMT+7) được lưu trực tiếp vào hồ sơ điện tử; cán bộ không in giấy tờ
ra bản cứng;
Bước 6: Xử lý ngoại lệ: Lỗi 404 → chuyển quy trình dự phòng nhận bản
sao chứng thực; Lỗi 5xx → tạm nhận bản sao giấy, ghi timestamp và gửi thông báo
sự cố về TTYQG.
III. ĐẶC TẢ KỸ THUẬT HỆ THỐNG API CSDL ATTP
1. Bảng thông số kỹ thuật cốt lõi
|
Thông số kỹ thuật
|
Quy định đặc tả kỹ
thuật hệ thống API CSDL ATTP
|
|
Kiểu kiến trúc API
|
RESTful API chuẩn quốc tế
|
|
Giao thức bảo mật
|
HTTPS (bắt buộc mã hóa TLS 1.3)
|
|
Định dạng dữ liệu
|
JSON (UTF-8), tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN
09:2025/BCA
|
|
Mã tra cứu xác thực (QRC)
|
Trường "queryRef" (VD: QRC-20260921-A7F2B4C9)
trả về trong mọi response thành công để lưu hồ sơ
|
|
Cơ chế xác thực
|
OAuth 2.0 + Bearer Token (Header: Authorization: Bearer
<access_token>)
|
|
Thời hạn Token
|
accessToken: 10.800 giây (180 phút); refreshToken: 10
ngày (gia hạn qua /api/auth/refresh)
|
|
Định dạng Ngày - Giờ
|
Datetime: YYYY-MM-DDThh:mm:ss (GMT+7); Date: YYYY-MM-DD
|
|
URL Môi trường Production
|
https://gateway-api-antoanthucpham.moh.gov.vn/
|
|
URL Môi trường Sandbox
|
Hiện chưa có môi trường sandbox
|
|
Giới hạn tần suất (Rate limit)
|
API có xác thực: 200 requests/phút/tài khoản; API công
khai (7/8): 60 requests/phút/IP
|
2. Danh sách RESTful APIs kết nối CSDL ATTP quốc gia
|
STT
|
Tên API
|
Phương thức
|
Đường dẫn (Path)
|
Cấp độ bảo mật
|
|
0
|
Lấy token xác thực (Authentication)
|
POST
|
/api/auth/login
|
—
|
|
1
|
Chia sẻ danh sách cá nhân/doanh nghiệp
|
GET
|
/api/identity/chia-se/tai-khoan
|
BM1 / BM2
|
|
2
|
Chia sẻ chi tiết cá nhân/doanh nghiệp
|
GET
|
/api/identity/chia-se/tai- khoan/{id}
|
BM2 (Chỉ CQ có thẩm quyền)
|
|
3
|
Danh sách GCN Cơ sở đủ điều kiện ATTP
|
GET
|
/api/attp/chia-se/giay-phep-co-so
|
BM2
|
|
4
|
Chi tiết GCN Cơ sở đủ điều kiện ATTP
|
GET
|
/api/attp/chia-se/giay-phep-co- so/{id}
|
BM2
|
|
5
|
Danh sách sản phẩm đăng ký công bố
|
GET
|
/api/attp/san-pham/chia-se/danh- sach?LoaiCongBo=1
|
BM2
|
|
6
|
Chi tiết sản phẩm đăng ký công bố
|
GET
|
/api/attp/san-pham/chia-se/{id}
|
BM2
|
|
7
|
Danh sách giấy xác nhận nội dung quảng cáo
|
GET
|
/api/attp/public/giay-xac-nhan- quang-cao
|
BM1 Công khai (No Token)
|
|
8
|
Chi tiết giấy xác nhận nội dung quảng cáo
|
GET
|
/api/attp/public/giay-xac-nhan- quang-cao/{id}
|
BM1 Công khai (No Token)
|
|
9
|
Đồng bộ mã doanh nghiệp (UDI)
|
POST
|
/api/identity/integration/udi/dong -bo-doanh-nghiep
|
BM2 (Gửi mã hóa)
|
|
10
|
Danh sách sản phẩm tự công bố
|
GET
|
/api/attp/san-pham/chia-se/danh- sach?LoaiCongBo=2
|
BM2
|
|
11
|
Chi tiết sản phẩm tự công bố
|
GET
|
/api/attp/san-pham/chia-se/{id}
|
BM2
|
IV. QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ, KIỂM THỬ UAT VÀ CẤP QUYỀN KẾT NỐI API
Bước 1. Đăng ký kết nối: Cơ quan gửi Công văn đề nghị kết nối
kèm danh mục API cần sử dụng và địa chỉ IP tĩnh về TTYQG - Bộ Y tế.
Bước 2. Thẩm định: TTYQG và Cục ATTP thẩm định hồ sơ
trong 05 ngày làm việc. TTYQG cấp tài khoản trong 02 ngày làm việc kể từ khi có
ý kiến của Cục ATTP. Bước 4. Cấp tài khoản Production: Sau khi có Biên bản
nghiệm thu UAT, TTYQG cấp tài khoản Production trong thời hạn 02 ngày làm việc.
Đơn vị vận hành thực tế tối thiểu 10 ngày làm việc trước khi áp dụng bắt buộc.
Đầu mối hỗ trợ kỹ thuật TTYQG:
• Đường dây nóng: 19008255 (nhánh 2) — Giờ hành chính
(7h30-17h30);
• Email hỗ trợ tích hợp: [email protected];
• Kênh sự cố ngoài giờ (phản hồi trong 02 giờ):
[email protected].
V. BẢNG MÃ PHẢN HỒI LỖI HTTP VÀ HƯỚNG DẪN XỬ LÝ NGHIỆP VỤ
|
Mã lỗi HTTP
|
Ý nghĩa nghiệp vụ
& Hướng dẫn xử lý kỹ thuật
|
|
400 Bad Request
|
Tham số truyền vào không hợp lệ. Kiểm tra lại cấu trúc
Request Body hoặc Query Parameters.
|
|
401 Unauthorized
|
Token hết hạn hoặc không hợp lệ. Tự động gọi
/api/auth/refresh bằng refreshToken để lấy access token mới. Nếu refreshToken
hết hạn (30 ngày), đăng nhập lại qua /api/auth/login.
|
|
403 Forbidden
|
Chưa được cấp quyền truy cập phạm vi dữ liệu. Liên hệ
TTYQG để kiểm tra phạm vi quyền hoặc gửi Cục ATTP phê duyệt bổ sung.
|
|
404 Not Found
|
Dữ liệu chưa có trong CSDL ATTP. Chuyển sang Quy trình dự
phòng tiếp nhận bản sao giấy có chứng thực; không tính là lỗi của người nộp hồ
sơ.
|
|
429 Too Many Requests
|
Vượt hạn mức 200 req/phút (có xác thực) hoặc 60 req/phút
(công khai). Áp dụng exponential backoff (1s→2s→4s→max 30s). Liên hệ TTYQG nếu
cần nâng hạn mức.
|
|
500 Internal Server
Error
|
Hệ thống API gián đoạn: tạm thời chấp nhận bản sao giấy tờ,
ghi chú timestamp vắng mặt CSDL trên hồ sơ điện tử và gửi thông báo sự cố về
TTYQG ([email protected]).
|
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ ÁNH
XẠ DỮ LIỆU THAY THẾ GIẤY TỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3298/QĐ-BYT ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
BẢNG 1: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN CỤC AN TOÀN THỰC PHẨM (03 THỦ TỤC)
Ghi chú: Kết quả cấp mới Giấy tiếp
nhận công bố và GCN GMP được lưu tự động vào CSDL ATTP làm dữ liệu tra cứu cho
các TTHC tiếp theo.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Giấy tờ thay thế
& API CSDL ATTP sử dụng
|
|
1
|
1001422
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với
thực phẩm bảo vệ sức khỏe, phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới (Cấp bộ)
|
• GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP/GMP (API 3/4) • Thông
tin pháp lý doanh nghiệp (API 1/2) • Bản công bố cũ còn hiệu lực đối với
hồ sơ gia hạn (API 5/6)
|
|
2
|
1001411
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm
bảo vệ sức khỏe, phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới (Cấp bộ)
|
• Thông tin pháp lý doanh nghiệp nhập khẩu (API 1/2)
• Bản công bố nhập khẩu cũ đối với hồ sơ gia hạn (API 5/6)
|
|
3
|
1008435
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe
(Cấp bộ)
|
• Thông tin pháp lý doanh nghiệp sản xuất (API 1/2)
• GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP còn hiệu lực (API 3/4) • GCN GMP lần
cấp trước đối với hồ sơ cấp lại (API 3/4)
|
BẢNG 2: THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN CẤP TỈNH (13 THỦ TỤC)
Ghi chú 1: Sở An toàn thực phẩm
TP. Hồ Chí Minh thực hiện tương tự Sở Y tế đối với các TTHC thuộc Bảng này.
Ghi chú 2: STT 13 (Mã 1006424) được
phân cấp thẩm quyền từ Cục ATTP về Sở Y tế từ ngày 01/7/2026.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Giấy tờ thay thế
& API CSDL ATTP sử dụng
|
|
1
|
1013855
|
Cấp GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP đối với cơ sở dịch vụ ăn
uống, sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
• Thông tin pháp lý doanh nghiệp/cơ sở (API 1/2) • GCN
ATTP cơ sở lần cấp trước đối với hồ sơ gia hạn (API 3/4)
|
|
2
|
1013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
• GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP cơ sở sản xuất (API 3/4) •
Bản công bố sản phẩm hoặc Tự công bố sản phẩm (API 5/6, API 10/11)
|
|
3
|
1013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm
thực phẩm xuất khẩu
|
• GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP cơ sở sản xuất (API 3/4) •
Giấy tiếp nhận bản công bố sản phẩm (API 5/6)
|
|
4
|
1013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại CFS đối với sản phẩm thực phẩm
xuất khẩu
|
• CFS gốc đã cấp còn hiệu lực / GCN ATTP cơ sở (API 3/4)
• Bản công bố sản phẩm gốc (API 5/6)
|
|
5
|
1013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng trẻ đến 36
tháng
|
• Bản công bố sản phẩm đã đăng ký/tự công bố (API 5/6,
API 10/11) • Giấy xác nhận quảng cáo cũ (API 7/8)
|
|
6
|
1013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, chế độ ăn đặc biệt, dinh dưỡng trẻ đến 36 tháng
|
• Thông tin pháp lý doanh nghiệp nhập khẩu (API 1/2) • Bản
công bố sản phẩm cũ (API 5/6)
|
|
7
|
1013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, chế độ ăn đặc biệt, dinh dưỡng trẻ đến 36 tháng
|
• GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP cơ sở sản xuất (API 3/4) •
Thông tin pháp lý doanh nghiệp (API 1/2) • Bản công bố cũ (API 10/11)
|
|
8
|
1013841
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
được tổ chức công nhận quốc tế đánh giá (ISO/IEC 17025)
|
• Thông tin pháp lý và năng lực cơ sở kiểm nghiệm (API
1/2 - BM1/BM2)
|
|
9
|
1013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
• Thông tin pháp lý và tư cách pháp nhân cơ sở kiểm nghiệm
(API 1/2 - BM1/BM2)
|
|
10
|
1013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
|
• Thông tin cơ sở và phạm vi chỉ định hiện tại trong CSDL
ATTP (API 1/2 - BM1/BM2)
|
|
11
|
1013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước
|
• Quyết định chỉ định hiện hành còn hiệu lực (API 1/2 -
BM1/BM2)
|
|
12
|
1013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước
|
• Thông tin xác minh cơ sở kiểm nghiệm (API 1/2 - BM1/BM2)
|
|
13
|
1006424
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức
khỏe (Cấp tỉnh từ 01/7/2026)
|
• Bản đăng ký công bố sản phẩm TPBVSK còn hiệu lực (API
5/6 - bắt buộc xác minh qua CSDL ATTP trước khi nhận hồ sơ) • Giấy xác nhận
quảng cáo TPBVSK cũ (API 7/8)
|
BẢNG 3: THỦ TỤC KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
VỀ ATTP NHẬP KHẨU (03 THỦ TỤC)
Ghi chú: Đối với dữ liệu BM2, cơ
quan kiểm tra cần được Cục ATTP phê duyệt cấp độ truy cập trước khi sử dụng.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
Dữ liệu tra cứu
qua API CSDL ATTP
|
|
1
|
2001191
|
Kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu —
phương thức kiểm tra chặt
|
Cơ quan chủ quản
|
• Bản đăng ký công bố sản phẩm nhập khẩu còn hiệu lực
(API 5/6) • Thông tin doanh nghiệp nhập khẩu (API 1/2)
|
|
2
|
1002867
|
Kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu —
phương thức kiểm tra thông thường
|
Cơ quan chủ quản
|
• Bản đăng ký công bố sản phẩm nhập khẩu còn hiệu lực
(API 5/6) • GCN ATTP cơ sở sản xuất đã số hóa (API 3/4)
|
|
3
|
1003094
|
Kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu —
phương thức kiểm tra giảm
|
Hải quan cửa khẩu
|
• Thông tin doanh nghiệp & lịch sử bản công bố/tự
công bố sản phẩm nhập khẩu trong CSDL ATTP (API 1/2, API 5/6, API 10/11)
|
Ghi chú: BM1, BM2, BM3 được quy định tại Quyết định số
1661/QĐ-BYT ngày 09/6/2026 của Bộ Y tế ban hành Danh mục và cấu trúc trường
thông tin dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm trong hệ thống quản lý
của ngành Y tế;