|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1299/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Long Biên
|
|
Ngày ban hành:
|
25/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1299/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
25 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHUYỂN ĐỔI SỐ CÁC CƠ QUAN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông
tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số
64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về việc ứng dụng Công nghệ thông tin
trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số
749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt “Chương trình
Chuyển đổi số Quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030”;
Căn cứ Quyết định số
405/QĐ-BKHCN ngày 03/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt Đề án “Xác định
Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và của quốc gia”;
Căn cứ Nghị quyết số
16-NQ/TU ngày 19/10/2021 của Tỉnh ủy về chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa
giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số
09-NQ/TU ngày 29/11/2021 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về chuyển đổi số (CĐS) tỉnh
Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số
909/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch chuyển đổi số tỉnh
Khánh Hòa giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Sở Khoa học
và Công nghệ tại Tờ trình số 1716/TTr-SKHCN ngày 19/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số đánh giá
chuyển đổi số các cơ quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa với các nội dung chính
sau:
I. MỤC TIÊU,
YÊU CẦU, PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG
1. Mục
tiêu
a) Theo dõi, đánh giá kết quả
thực hiện chuyển đổi số hàng năm tại các cơ quan; giúp các cơ quan nhìn nhận được
mức độ chuyển đổi số để thấy được điểm mạnh cần phát huy, điểm yếu cần khắc phục
và thực hiện các giải pháp phù hợp nhằm hoàn thành các mục tiêu thực hiện
chương trình chuyển đổi số của tỉnh.
b) Nâng cao vai trò, trách nhiệm
của lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan trong công tác chuyển
đổi số; góp phần hoàn thành các mục tiêu, nhiệm vụ về chuyển đổi số tại Quyết định
số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ chỉ số chuyển đổi số cấp
bộ, cấp tỉnh của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành tại Quyết định số
405/QĐ-BKHCN ngày 03/4/2025 và Nghị quyết số 16/NQ-TU ngày 19/10/2021 của Tỉnh ủy
Khánh Hòa.
2. Yêu cầu
a) Bộ chỉ số phải bảo đảm tính
khả thi, phù hợp với đặc điểm, điều kiện thực tế và đánh giá thực chất, khách
quan kết quả triển khai chuyển đổi số hàng năm của các cơ quan.
b) Bộ chỉ số này có tính mở và
được cập nhật, phát triển phù hợp với tình hình thực tiễn.
3. Phạm vi
và đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
Bộ chỉ số đánh giá kết quả thực
hiện chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các sở,
ban, ngành thuộc tỉnh.
II. NỘI DUNG
BỘ CHỈ SỐ
1. Bộ chỉ
số đánh giá
a) Bộ chỉ số chuyển đổi số: Gồm
08 nhóm chỉ số thành phần: Nhận thức số; Thể chế số; Hạ tầng số; Nhân lực số;
An toàn thông tin mạng; Hoạt động Chính quyền số; Hoạt động kinh tế số; Hoạt động
xã hội số. Mỗi nhóm chỉ số thành phần có các tiêu chí và tiêu chí con.
(Chi tiết chỉ số chuyển
đổi số tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).
b) Bộ chỉ số chuyển đổi các
lĩnh vực ưu tiên: Du lịch, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng (Giao thông vận
tải), Giáo dục đào tạo, Y tế.
(Chi tiết chỉ số chuyển
đổi số các lĩnh vực ưu tiên tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
2. Thang điểm,
phương pháp, trình tự, thời gian đánh giá
a) Thang điểm đánh giá
Đối với các sở, ban, ngành: Điểm
đánh giá được tính như sau:
D
= (A+B) * T/(T + C)
Trong đó:
A: Kết quả chấm điểm của các
sở, ban, ngành;
B: Kết quả chấm điểm từ lĩnh
vực ưu tiên của các sở, ngành (nếu có);
T: Điểm tối đa Bộ chỉ số;
C: Tổng điểm tối đa lĩnh vục
ưu tiên.
Xếp hạng các cơ quan được theo
thứ tự từ cao đến thấp.
b) Phương pháp đánh giá
- Căn cứ thang điểm chuẩn của từng
chỉ số, các cơ quan đánh giá kết quả thực hiện để tự chấm điểm theo mức độ hoàn
thành công việc. Mức điểm cho mỗi chỉ số là điểm tối đa khi đáp ứng toàn bộ yêu
cầu của chỉ số đó và giảm trừ tương ứng theo mức độ thực hiện công việc, nhiệm
vụ.
- Việc tự đánh giá, chấm điểm của
cơ quan bắt buộc phải có các tài liệu kiếm chứng kèm theo để xác định mức độ
tin cậy của việc đánh giá, chẩm điểm. Đối với các chỉ số, chỉ số thành phần
không có tài liệu kiểm chứng hoặc tài liệu kiểm chứng chưa thể hiện hết nội dung
đánh giá, chấm điểm, cơ quan phải có giải thích cụ thể bằng văn bản về cách thức
đánh giá, tính điểm.
c) Trình tự, thời gian đánh giá
- Tự đánh giá của các cơ
quan
+ Quý IV hằng năm, Sở Khoa học
và Công nghệ ban hành văn bản hướng dẫn việc đánh giá Bộ chỉ số chuyển đổi số tại
các cơ quan trên địa bàn tỉnh (bao gồm nội dung đánh giá lần đầu và giải
trình bổ sung), trong đó xác định rõ tài liệu minh chứng hoặc nguồn dữ liệu
sử dụng để đánh giá đối với từng tiêu chí.
+ Trên cơ sở văn bản của Sở
Khoa học và Công nghệ, các cơ quan tự tiến hành đánh giá mức độ chuyển đổi số
theo Bộ chỉ số ban hành tại Quyết định này. Số liệu đánh giá được tính theo thời
điểm từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá.
- Đánh giá của Sở Khoa học
và Công nghệ, Tổ giúp việc, Hội đồng thẩm định kết quả chuyển đổi số tỉnh
Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp
với Tổ giúp việc sẽ thực hiện đánh giá sơ bộ điểm tự đánh giá của các cơ quan.
Các thành viên Hội đồng thẩm định kết quả chuyển đổi số tỉnh thực hiện thẩm định
để xem xét, công nhận hoặc điều chỉnh kết quả đánh giá của các cơ quan.
- Công bố kết quả đánh giá
Chỉ số chuyển đổi số
+ Việc công bố kết quả đánh giá
do Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và tham mưu cho Hội đồng thẩm định kết quả
chuyển đổi số tỉnh công bố trong quý I của năm liền kề sau năm đánh giá.
+ Hội đồng thẩm định kết quả
chuyển đôi số tỉnh bao gồm: Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ làm Chủ tịch Hội
đồng, Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo Sở Nội vụ làm Phó Chủ tịch Hội đồng,
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo, Lãnh đạo Sở Tài chính, Lãnh đạo Công an tỉnh,…
+ Tổ giúp việc Hội đồng thẩm định
do Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định thành lập, bao gồm thành viên của các
cơ quan liên quan và thành viên thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Nhiệm vụ của Tổ
giúp việc do Chủ tịch Hội đồng thẩm định quy định.
III. TỔ CHỨC
THỰC HIỆN
1. Các sở,
ban, ngành
- Thực hiện đánh giá mức
độ chuyển đối số chính xác theo đúng mẫu và thời gian quy định.
- Tạo điều kiện để Hội đồng thẩm
định, Tổ giúp việc và Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình thẩm định số liệu
do cơ quan cung cấp.
2. Sở
Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì tổ chức triển khai,
hướng dẫn việc đánh giá mức độ chuyển đổi số của các cơ quan định kỳ hàng năm;
theo dõi, kiểm tra việc triển khai, thực hiện Quyết định này.
b) Tổ chức kiểm tra xác thực số
liệu, phân tích đánh giá, tham mưu cho Chủ tịch Hội đồng thẩm định quyết định
công bố kết quả đánh giá.
c) Xây dựng dự toán kinh phí thực
hiện nhiệm vụ này đưa vào kế hoạch ngân sách chi hàng năm của Sở Khoa học và
Công nghệ báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt.
d) Định kỳ rà soát và tham mưu
UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung các tiêu chí, chỉ số thành phần cho phù hợp với thực
tiễn trên cơ sở tổng kết thực tế triển khai đánh giá mức độ chuyển đổi số và đề
xuất của các cơ quan.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1726/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa (trước sắp xếp)
về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số các cơ quan, địa phương trên
địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 08/7/2022 của UBND tỉnh
Ninh Thuận (trước sắp xếp) về việc ban hành Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số
các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ KHCN
(báo cáo);
- TT Tỉnh
ủy (báo cáo);
- TT.
HĐND tỉnh (báo cáo);
- Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung
tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu:
VT, Phòng KGVX, TNT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Biên
|
PHỤ LỤC I
BỘ CHỈ SỐ CHUYỂN ĐỔI SỐ CẤP SỞ
(Kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
1. Thông tin chung
|
TT
|
Nội dung
|
Số liệu
|
|
1
|
Tên cơ quan
|
|
|
2
|
Địa chỉ liên hệ chính thức
|
|
|
3
|
Địa chỉ cổng/trang thông tin
điện tử
|
|
|
4
|
Số lượng đơn vị trực thuộc
|
|
|
5
|
Số lượng CBCC
|
|
|
6
|
Số lượng viên chức
|
|
|
7
|
Số lượng công chức chuyên
trách CNTT/ATTT, chuyển đổi số tại cơ quan
|
|
|
8
|
Số lượng viên chức chuyên
trách CNTT/ATTT, chuyển đổi số tại các đơn vị trực thuộc
|
|
|
9
|
Số lượng viên chức kiêm nhiệm
CNTT/ATTT, chuyển đổi số tại các đơn vị trực thuộc
|
|
|
10
|
Số lượng máy chủ vật lý
|
|
|
11
|
Số lượng máy trạm (máy bàn và
máy tính xách tay) tại cơ quan
|
|
|
12
|
Số lượng máy trạm (máy bàn và
máy tính xách tay) tại các đơn vị trực thuộc
|
|
|
13
|
Số lượng CSDL, hệ thống thông
tin do cơ quan làm chủ quản
|
|
|
14
|
Số lượng doanh nghiệp thuộc
phạm vi quản lý
|
|
|
15
|
Số lượng doanh nghiệp nhỏ và
vừa thuộc phạm vi quản lý
|
|
|
16
|
Tổng chi ngân sách nhà nước
trong năm
|
|
|
17
|
Số lượng dịch vụ công (DVC)
|
|
|
18
|
Số lượng DVCTT toàn trình
|
|
|
19
|
Số lượng DVCTT một phần
|
|
|
20
|
Đầu mối liên hệ (Họ và
tên, chức vụ, bộ phận công tác)
|
|
|
21
|
Số điện thoại
|
|
2. Bảng
chỉ tiêu chi tiết
|
TT
|
Chỉ số chính/Chỉ số thành phần/Tiêu chí
|
Cách tính điểm
|
Điểm tối đa
|
Tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
|
450
|
|
|
|
|
1
|
Nhận
thức số
|
30
|
|
|
|
|
1.1
|
Người đứng đầu cơ quan là Trưởng
ban Ban chỉ đạo về chuyển đổi số của cơ quan
|
- Người đứng đầu là Trưởng
ban Ban chỉ đạo về chuyển đổi số và có hoạt động chủ trì, chỉ đạo chuyển đổi
số: Điểm tối đa;
- Người đứng đầu là Trưởng
ban Ban chỉ đạo về chuyển đổi số nhưng không có hoạt động chủ trì, chỉ đạo
chuyển đổi số hoặc Người đứng đầu không phải là Trưởng ban Ban chỉ đạo chuyển
đổi số: 0 điểm.
|
10
|
|
|
|
|
1.2
|
Số lượng văn bản chỉ đạo
chuyên đề về chuyển đổi số/ Tổng số lượng văn bản chỉ đạo chuyên đề về chuyển
đổi số theo yêu cầu
|
a= Số lượng văn bản chỉ đạo
chuyên đề về chuyển đổi số;
b=Tổng số lượng văn bản chỉ
đạo chuyên đề về chuyển đổi số theo yêu cầu Bộ TTTT;
- Tỷ lệ=a/b
- Nếu tỷ lệ =100%: Điểm tối
đa;
- Nếu tỷ lệ <100%: 0 điểm.
|
10
|
|
|
Sẽ có danh mục văn bản cụ thể tại thời điểm thực hiện
đánh giá
|
|
1.3
|
Cổng/trang thông tin điện tử
của cơ quan có chuyên mục riêng về chuyển đổi số
|
- Có và đưa tin bài từ 48
tin bài/năm trở lên: Điểm tối đa
- Có và đưa tin bài dưới
48 tin bài/năm trở lên: ½
* Điểm tối đa
- Không có chuyên mục: 0
điểm
|
10
|
|
|
|
|
2
|
Thể
chế số
|
50
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban hành Kế hoạch hành động 5
năm và hằng năm của cơ quan về chuyển đổi số
|
- Đã ban hành đầy đủ đúng
nội dung, thời gian: Điểm tối đa
- Ban hành trễ không quá
10 ngày: ½ * Điểm tối đa
- Ban hành trễ quá 10 ngày
hoặc không ban hành: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
2.2
|
Triển khai Khung/ Kiến trúc
Chính quyền điện tử, Chính quyền số phiên bản mới nhất của tỉnh
|
- Có thực hiện: Điểm tối
đa
- Không thực hiện: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
2.3
|
Ban hành văn bản triển khai nhiệm
vụ chuyển đổi số trong năm đến các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc
|
- Đã ban hành kịp thời: Điểm
tối đa
- Chưa ban hành: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
2.4
|
Báo cáo đầy đủ, kịp thời và
đúng biểu mẫu về tình hình, tiến độ thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số (hàng tháng)
|
- Báo cáo đầy đủ, đúng nội
dung, thời gian quy định: Điểm tối đa
- Đầy đủ nhưng chưa đúng
thời gian quy định: Tỷ lệ * điểm tối đa
- Kịp thời nhưng chưa đầy
đủ: Tỷ lệ * Điểm tối đa
- Chưa đầy đủ, chưa kịp thời:
0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
2.5
|
Tham mưu ban hành hoặc ban
hành chính sách khuyến khích người dân, doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực
tuyến trong năm
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa
- Chưa ban hành: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Tham mưu, đề xuất ban hành
chính sách giảm phí, lệ phí
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa
- Chưa ban hành: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Tham mưu, đề xuất ban hành
chính sách giảm thời gian
|
- Đã ban hành: Điểm tối đa
- Chưa ban hành: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Hạ
tầng số
|
30
|
|
|
|
|
3.1
|
Sử dụng mạng số liệu chuyên
dùng trong hoạt động của cơ quan
|
- Đã sử dụng: Điểm tối
đa
- Chưa sử dụng: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
3.2
|
Mức độ triển khai các nền tảng
số dùng chung
|
a= Số lượng nền tảng số đã
triển khai;
b= Số lượng nền tảng số tối
thiểu theo danh mục yêu cầu;
- Tỷ lệ=a/b
- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
Sẽ có danh mục nền tảng số cụ thể tại thời điểm thực hiện đánh giá
|
|
3.3
|
Mức độ ứng dụng AI
|
Điểm = Tổng điểm của 3 ứng
dụng AI như sau:
- Có ứng dụng AI phục vụ
CCVC: ½ * Điểm tối đa
- Có ứng dụng AI phục vụ
người dân, doanh nghiệp:1/4 * Điểm tối đa
- Có ứng dụng AI nâng cao
khác: 1/4 * Điểm tối đa
|
10
|
|
|
|
|
4
|
Nhân
lực số
|
70
|
|
|
|
|
4.1
|
Có bộ phận/đầu mối thực hiện
nhiệm vụ chuyển đổi số tại cơ quan
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
4.2
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
chuyên trách về chuyển đổi số
|
a= Số lượng công chức
chuyên trách về chuyển đổi số
b= Số lượng viên chức
chuyên trách về chuyển đổi số
c= Tổng số công chức d= Tổng
số viên chức Tỷ lệ = (a+b)/(c+d)
- Điểm=
+ Điểm tối đa nếu tỷ lệ
> 10%
+ 0 nếu tỷ lệ dưới 10%
|
10
|
|
|
|
|
4.3
|
Trình độ nhân lực chuyên
trách CNTT, chuyển đổi số
|
- Thạc sĩ CNTT trở lên hoặc
tương đương: Điểm tối đa;
- Đại học CNTT: 4/5 * Điểm
tối đa
- Khác: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
4.4
|
Tỷ lệ công chức, viên chức
chuyên trách về An toàn thông tin mạng
|
a= Số lượng công chức,
viên chức chuyên trách về An toàn thông tin mạng
b= Tổng số công chức, viên
chức
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm=
+ Điểm tối đa nếu tỷ lệ
> 1%
+ 0 nếu tỷ lệ dưới 1%
|
10
|
|
|
|
|
4.5
|
Tỷ lệ công chức, viên chức được
bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
|
a= Số lượng công chức,
viên chức được bồi dưỡng về chuyển đổi số
b= Tổng số công chức, viên
chức
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
4.6
|
CBCCVC cơ quan tham dự tập huấn
về chuyển đổi số theo kế hoạch của tỉnh
|
- Tham dự đầy đủ, đúng thành
phần: Điểm tối đa
- Tham dự không đầy đủ: Tỷ
lệ * Điểm tối đa
- Không tham dự, tham dự
không đủng thành phần: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
4.7
|
Công chức, viên chức chuyên
trách CNTT/ATTTT tham gia các buổi họp, hội thảo, hội nghị chuyên để về CNTT,
chuyển đổi số do Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức
|
- Tham dự đầy đủ, đúng
thành phần: Điểm tối đa
- Tham dự không đầy đủ:
Tỷ lệ* Điểm tối đa
- Không tham dự, tham dự
không đúng thành phần: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
5
|
An
toàn thông tin mạng
|
100
|
|
|
|
|
5.1
|
Số lượng máy chủ cài đặt phần
mềm phòng, chống mã độc
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
10
|
|
|
|
|
5.2
|
Số lượng máy trạm của cơ quan
cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc có bản quyền
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
10
|
|
|
|
|
5.3
|
Số lượng máy trạm của các đơn
vị trực thuộc cài đặt phần mềm phòng, chống mã độc
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
10
|
|
|
|
|
5.4
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin
(HTTT) được xác định và phê duyệt cấp độ an toàn
|
a= Số lượng HTTT đã xác định
và được phê duyệt cấp độ an toàn
b= Tổng số HTTT
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
5.5
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin triển
khai đầy đủ phương án bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ đã dược phê duyệt
|
a= Số lượng HTTT đã triển
khai đầy đủ phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt
b= Tổng số HTTT đã được
phê duyệt
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
5.6
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin được
triển khai giám sát an toàn thông tin và cài đặt đầy đủ phần mềm phòng chống
mã độc tập trung
|
a= Số lượng HTTT được triển
khai giám sát ATTT và cài đặt đầy đủ phần mềm phòng chống mã độc tập trung
b= Tổng số HTTT
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
5.7
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin cấp
độ 1, 2, 3 được kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin hàng năm
|
a= Số lượng HTTT cấp độ 3
trở lên được kiểm tra, đánh giá ATTT hàng năm
b= Tổng số HTTT cấp độ
3
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
5.8
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin cấp
độ 3 trở lên được kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin hàng năm đầy đủ các nội
dung và hình thức theo quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT
|
a= Số lượng HTTT cấp độ 3
trở lên được kiểm tra, đánh giá ATTT hàng năm đầy đủ các nội dung và hình thức
theo quy định
b= Tổng số HTTT cấp độ 3
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
5.9
|
Tỷ lệ hệ thống thông tin đã
ban hành đầy đủ các phương án ứng cứu xử lý sự cố an toàn thông tin quy định
tại Quyết định số
05/2017/QĐ-TTg
|
a= Số lượng HTTT đã ban
hành đầy đủ các phương án ứng cứu xử lý sự cố ATTT
b= Tổng số HTTT
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
5.10
|
Cổng/Trang thông tin điện tử
được cấp chứng nhận tín nhiệm mạng
|
- Cổng/Trang thông tin điện
tử được cấp chứng nhận tín nhiệm mạng: Điểm tối đa
- Cổng/Trang thông tin điện
tử chưa được cấp chứng nhận tín nhiệm mạng: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
6
|
Hoạt
động Chính quyền số
|
130
|
|
|
|
|
6.1
|
Thư điện tử
|
|
10
|
|
|
|
|
6.1.1
|
Số lượng CBCCVC được cấp hộp
thư điện tử có sử dụng thường xuyên trong công việc
|
- 100%: Điểm tối đa
- Dưới 100%: Tỷ lệ * Điểm
tối đa
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Hệ thống Quản lý văn bản và
điều hành
|
|
10
|
|
|
|
|
6.2.1
|
Văn bản đi/đến được tham mưu,
xét duyệt trên phần mềm
|
- 100%: Điểm tối đa
- Dưới 100%: Tỷ lệ * Điểm
tối đa
|
|
|
|
|
|
6.3
|
Chữ ký điện tử, chữ ký số
|
|
10
|
|
|
|
|
6.3.1
|
Văn bản đi có đầy đủ chữ ký số
theo quy định
|
- 100%: Điểm tối đa
- Dưới 100%: Tỷ lệ * Điểm
tối đa
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Hoạt động kiểm tra thông qua
môi trường số
|
|
10
|
|
|
|
|
6.4.1
|
Tỷ lệ phòng ban, đơn vị có chức
năng quản lý nhà nước thuộc, trực thuộc cơ quan thực hiện hoạt động kiểm tra
thông qua môi trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý
|
a= Số hoạt động kiểm tra
trong năm (a)
b= Số hoạt động hoạt động
kiểm tra thực hiện thông qua môi trường số
- Tỷ lệ: a/b
- Điểm: Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Cổng/Trang thông tin điện tử
đáp ứng yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật theo quy định
|
Đánh giá theo Thông tư số
22/2023/TT-BTTTT
1. Cổng/Trang thông tin điện
tử có gắn nhãn xác nhận đã kết nối với Hệ thống EMC: 1/2 * Điểm tối đa;
2. Cổng thông tin điện tử
có hiển thị đường dẫn trên trang chủ dẫn đến các trang thành phần: 1/4
*Điểm tối đa;
3. Trang thông tin điện tử
có đường dẫn trên trang chủ trỏ đến cổng thông tin điện tử mà trang trực thuộc:1/4
* Điểm tối đa.
|
10
|
|
|
Sẽ cập nhật tiêu chí tại thời điểm đánh giá
|
|
6.6
|
Rà soát, cung cấp đầy đủ
DVCTT theo quy định
|
- Cung cấp đầy đủ, kịp thời:
Điểm tối đa
- Cung cấp chưa đầy đủ, kịp
thời: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
6.7
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
a= Số lượng dịch vụ công
trực tuyến mức độ toàn trình
b= Tổng số dịch vụ công
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ >= 70%: Điểm tối
đa
+ Tỷ lệ <70%: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
6.8
|
Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến
|
a= Tổng số hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trong năm
b= Tổng số hồ sơ nộp trực
tuyến của DVCTT mức độ một phần
c= Tổng số hồ sơ nộp trực
tuyến của DVCTT mức độ toàn trình
- Tỷ lệ = (b+c)/a
- Điểm=
+ Tỷ lệ >= 80%: Điểm tối
đa
+ Tỷ lệ <80%: Tỷ lệ /
80% * Điểm tối đa
|
10
|
|
|
|
|
6.9
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
a= Tổng số hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trong năm
b= Tổng số hồ sơ trực tuyến
của DVCTT mức độ toàn trình
- Tỷ lệ = b/a
- Điểm=
+ Tỷ lệ >= 70%: Điểm tối
đa
+ Tỷ lệ <70%: Tỷ lệ /
70% * Điểm tối đa
|
10
|
|
|
|
|
6.10
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC
|
a= Số lượng hồ sơ được
số hóa (bao gồm kết quả giải quyết TTHC)
b= Tổng số hồ sơ TTHC đã
giải quyết thành công
- Tỷ lệ = a/b
- Điểm=
+ Tỷ lệ >=95%: Điểm tối
đa
+ Tỷ lệ <95%: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
6.11
|
Triển khai các giải pháp để
nâng cao tỷ lệ giải quyết hồ sơ trực tuyến
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
6.12
|
Tỷ lệ tài khoản của người
dân, doanh nghiệp có sử dụng dịch vụ công trực tuyến do cơ quan cung cấp
|
a= Số lượng tài khoản của
người dân sử dụng DVCTT
b= Số lượng tài khoản của
doanh nghiệp sử dụng DVCTT
c= Số lượng tài khoản của
người dân đăng ký
d= Số lượng tài khoản của
doanh nghiệp đăng ký
- Tỷ lệ = (a+b)/(c+d)
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
6.13
|
Mức độ hài lòng của người
dân, doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công
|
a= Tổng số người dân tham
gia đánh giá mức độ hài lòng
b= Số lượng người dân đánh
giá là hài lòng khi sử dụng DVC
c= Tổng số doanh nghiệp
tham gia đánh giá mức độ hài lòng
d= Số lượng doanh nghiệp
đánh giá là hài lòng khi sử dụng DVC
- Tỷ lệ = (b+d)/(a+c)
- Điểm= Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
6.14
|
Tổng chi Ngân sách nhà nước
cho chính quyền số
|
a= Kinh phí đầu tư từ Ngân
sách nhà nước cho chính quyền số (tỷ đồng)
b= Kinh phí chi thường
xuyên từ Ngân sách nhà nước cho chính quyền số (tỷ đồng)
c= Tổng chi Ngân sách nhà
nước (tỷ đồng)
- Tỷ lệ = (a+b)/c
- Điểm=
+ Tỷ lệ >=1%: Điểm tối
đa
+ Tỷ lệ <1%: Tỷ lệ * 1%
/ Điểm tối đa
|
10
|
|
|
Chi cho chính quyền số là chi cho Ứng dụng CNTT phục vụ các hoạt động
của cơ quan nhà nước
|
|
7
|
Hoạt
động kinh tế số
|
10
|
|
|
|
|
7.1
|
Ban hành văn bản triển khai,
hướng dẫn doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý thực hiện chuyển đổi số
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
10
|
|
|
|
|
8
|
Hoạt
động xã hội số
|
30
|
|
|
|
|
8.1
|
Tỷ lệ công chức, viên chức có
danh tính điện tử sử dụng được các giao dịch điện tử
|
a= Số lượng công chức,
viên chức có danh tính điện tử sử dụng được các giao dịch điện tử
b= Tổng số công chức, viên
chức
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
8.2
|
Tỷ lệ công chức, viên chức có
chứng thư số cá nhân
|
a= Số lượng chứng thư số
mà các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; tổ chức
cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng đã cấp cho các
cá nhân và đang còn hiệu lực tính đến thời điểm cuối kỳ báo cáo (số lũy kế đến
cuối kỳ báo cáo)
b= Tổng số công chức, viên
chức
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
|
8.3
|
Tỷ lệ công chức, viên chức biết
kỹ năng công nghệ thông tin và truyền thông mức cơ bản
|
a= Số lượng công chức,
viên chức biết kỹ năng công nghệ thông tin và truyền thông mức cơ bản
b= Tổng số công chức, viên
chức
- Tỷ lệ= a/b
- Điểm = Tỷ lệ * Điểm tối
đa
|
10
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
BẢNG CHẤM ĐIỂM CÁC LĨNH VỰC ƯU TIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 25/09/2025 của UBND tỉnh Khánh
Hòa)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Cách tính điểm
|
Điểm tối đa
|
Tự đánh giá
|
Điểm thẩm định
|
Ghi chú
|
|
I
|
Du
lịch
|
30
|
|
|
|
|
1
|
Phủ sóng wifi miễn phí tại
các điểm du lịch
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
2
|
Điểm du lịch cung cấp dịch vụ
thực tể ảo
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ thanh toán không dùng
tiền mặt tại các điểm du lịch trên địa bàn tỉnh
|
Tỷ ỉệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ bán vé tại các điểm du lịch,
di tích dưới hình thức trực tuyến
|
Tỷ ỉệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ số hóa di tích lịch sử,
điểm du lịch phục vụ du khách
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
6
|
Số hóa thống kê báo cáo về
lưu lượng khách, thời gian cư trú...
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
II
|
Nông
nghiệp và Môi trường
|
40
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ hợp tác xã/tổ hợp tác/tổ
liên kết ứng dụng công nghệ số vào sản xuất và cung ứng sản phẩm (IoT, drone,
nông nghiệp thông minh...)
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ hợp tác xã/tổ hợp tác/tổ
liên kết sử dụng sàn TMĐT để mua sắm nguyên liệu sản xuất
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ hợp tác xã/tổ hợp tác/tổ
liên kết sử dụng giải pháp truy xuất nguồn gốc
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ hợp tác xã/tổ hợp tác/tổ
liên kết quảng bá sản phẩm thông qua nền tảng số, mạng xã hội
|
Tỷ ỉệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ hợp tác xã/tổ hợp tác/tổ
liên kết được đào tạo kỹ năng số
|
Tỷ ỉệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
6
|
Cơ sở dữ liệu được xây dựng
và cập nhật trên nền tảng dữ liệu lớn
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
7
|
Thiết bị điều tra khảo sát,
quan trắc, đo đạc được tích hợp giải pháp thông minh sử dụng công nghệ IoT
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
8
|
Công tác giám sát, dự báo, cảnh
báo dựa trên phân tích dữ liệu lớn theo thời gian thực
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
III
|
Xây
dựng
|
15
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường cao tốc, quốc
lộ có triển khai hệ thống quản lý, điều hành giao thông thông minh (TTS)
|
- Có: Điểm tối đa
- Không: 0 điểm
|
5
|
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ số lượng trạm thu phí
không dừng (ETC) trên địa bàn tỉnh
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ phương tiện đường bộ,
đường thủy có lắp đặt thiết bị giám sát hành trình/số lượng phương tiện thuộc
diện bắt buộc phải lắp
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
IV
|
Giáo
dục đào tạo
|
25
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ
tiểu học đến trung học phổ thông cung cấp chương trình đào tạo từ xa, trực
tuyến
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ tiểu
học đến trung học phổ thông quản lý hồ sơ giáo viên, học sinh bằng hồ sơ điện
tử
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ
tiểu học đến trung học phổ thông sử dụng học bạ điện tử
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ
tiểu học đến trung học phổ thông thực hiện chuyển đổi số (hoàn thiện được mô
hình quản trị số, hoạt động số, chuẩn hóa dữ liệu so, kho học liệu số mở).
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
5
|
Tỷ lệ các cơ sở giáo dục từ
tiểu học đến trung học phổ thông triển khai thanh toán điện tử không dùng tiền
mặt
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
V
|
Y
tế
|
20
|
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ các cơ sở y tế trên địa
bàn tinh triển khai thanh toán điện tử không dùng tiền mặt
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
2
|
Tỷ lệ các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn tỉnh triển khai giải pháp khám bệnh, chữa bệnh, tư vấn
khám, chữa bệnh từ xa
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
3
|
Tỷ lệ các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn tỉnh triển khai đăng ký khám chữa bệnh trực tuyến
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
|
4
|
Tỷ lệ người dân trên địa bàn
tỉnh có hồ sơ sức khỏe điện tử
|
Tỷ lệ * Điểm tối đa
|
5
|
|
|
|
Quyết định 1299/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ Chỉ số đánh giá chuyển đổi số các cơ quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1299/QĐ-UBND ngày 25/09/2025 về Bộ Chỉ số đánh giá chuyển đổi số các cơ quan trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
07/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2025
Ban hành:
19/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2024
Ban hành:
31/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2024
Ban hành:
12/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2022
Ban hành:
04/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2022
Ban hành:
03/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2020
Ban hành:
16/03/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2017
197
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|