|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị
tính
|
Đơn giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
CÂY HÀNG NĂM
|
|
|
|
|
I
|
Nhóm cây lương thực
|
|
|
|
|
1
|
Cây lúa
|
|
|
|
|
1.1
|
Lúa thường
(lai)
|
đồng/m2
|
5.800
|
|
|
1.2
|
Lúa đặc sản
|
đồng/m2
|
7.800
|
|
|
1.3
|
Lúa cao sản
(chất lượng cao)
|
đồng/m2
|
8.300
|
|
|
1.4
|
Lúa nương
rẫy
|
đồng/m2
|
3.000
|
|
|
2
|
Cây ngô
|
|
|
|
|
2.1
|
Cây ngô
thường
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
|
2.2
|
Cây ngô nếp,
ngô ngọt
|
đồng/m2
|
6.700
|
|
|
3
|
Sắn (mỳ)
|
đồng/m2
|
9.500
|
|
|
4
|
Cây khoai
lang
|
|
|
|
|
4.1
|
Khoai lang
thường
|
đồng/m2
|
28.900
|
|
|
4.2
|
Khoai lang
Nhật
|
đồng/m2
|
39.200
|
|
|
5
|
Khoai tây
|
đồng/m2
|
41.800
|
|
|
6
|
Khoai môn,
khoai sọ, khoai mỡ
|
đồng/m2
|
25.200
|
|
|
7
|
Sắn dây,
cây lấy củ có chất bột khác (củ từ, củ đao, hoàng tinh, củ lùn,…)
|
đồng/m2
|
22.800
|
|
|
II
|
Nhóm cây công nghiệp ngắn ngày
|
|
|
|
|
1
|
Lạc (đậu
phộng)
|
đồng/m2
|
9.500
|
|
|
2
|
Mía
|
đồng/m2
|
|
|
|
2.1
|
Mía đường
|
đồng/m2
|
7.900
|
|
|
2.2
|
Mía ăn
tươi không ép đường
|
đồng/m2
|
12.900
|
|
|
3
|
Đậu tương
(đậu nành)
|
đồng/m2
|
10.400
|
|
|
4
|
Vừng (mè)
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
5
|
Cây hằng
năm có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, hạt màu điều, cải dầu,…)
|
đồng/m2
|
13.900
|
|
|
6
|
Thuốc lá,
thuốc lào
|
đồng/m2
|
11.400
|
|
|
7
|
Thạch đen
|
đồng/m2
|
12.200
|
|
|
III
|
Nhóm cây thực phẩm
|
|
|
|
|
III.1
|
Rau ăn lá
|
|
|
|
|
1
|
Rau muống,
rau rút, rau ngổ
|
đồng/m2
|
13.100
|
|
|
2
|
Cải thảo
|
đồng/m2
|
11.400
|
|
|
3
|
Cải các loại,
cải xanh, tần ô (cải cúc)
|
đồng/m2
|
15.700
|
|
|
4
|
Rau mùng
tơi
|
đồng/m2
|
11.800
|
|
|
5
|
Rau ngót
|
đồng/m2
|
24.500
|
|
|
6
|
Bắp cải
|
đồng/m2
|
17.500
|
|
|
7
|
Rau dền
|
đồng/m2
|
10.800
|
|
|
8
|
Súp lơ
|
|
|
|
|
8.1
|
Súp lơ trồng
ngoài nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
55.700
|
|
|
8.2
|
Súp lơ trồng
trong nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
71.600
|
|
|
9
|
Xà lách
xoong
|
đồng/m2
|
10.100
|
|
|
10
|
Xà lách cô
rôn
|
đồng/m2
|
20.200
|
|
|
11
|
Rau má
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
12
|
Su su lấy
ngọn
|
đồng/m2
|
43.800
|
|
|
13
|
Bí lấy ngọn
|
đồng/m2
|
41.900
|
|
|
14
|
Bó xôi
|
đồng/m2
|
77.500
|
|
|
15
|
Rau lấy lá
khác (rau diếp, rau đay, rau khoai lang….)
|
đồng/m2
|
16.900
|
|
|
III.2
|
Các loại
dưa lấy quả
|
|
|
|
|
1
|
Dưa hấu
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
2
|
Dưa lê
|
đồng/m2
|
48.100
|
|
|
3
|
Dưa vàng
|
đồng/m2
|
45.900
|
|
|
4
|
Dưa lưới
(dưa hoàng kim, dưa Nhật…)
|
|
|
|
|
4.1
|
Dưa lưới
trồng ngoài nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
72.600
|
|
|
4.2
|
Dưa lưới
trồng trong nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
104.000
|
|
|
5
|
Dưa khác
(dưa bở, dưa Hàn Quốc…)
|
đồng/m2
|
53.300
|
|
|
III.3
|
Rau họ đậu
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Đậu đũa
|
đồng/m2
|
33.000
|
|
|
2
|
Đậu co-ve
|
đồng/m2
|
35.600
|
|
|
3
|
Đậu Hà Lan
|
đồng/m2
|
75.500
|
|
|
4
|
Đậu khác
(đậu rồng, đậu ván,…)
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
III.4
|
Rau lấy quả
|
|
|
|
|
1
|
Dưa chuột/
dưa leo
|
đồng/m2
|
33.500
|
|
|
2
|
Cà chua
|
đồng/m2
|
|
|
|
2.1
|
Cà chua trồng
ngoài nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
55.200
|
|
|
2.2
|
Cà chua trồng
trong nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
80.200
|
|
|
3
|
Bí ngô Nhật
|
đồng/m2
|
25.100
|
|
|
4
|
Bí xanh,
bí thường các loại
|
đồng/m2
|
14.100
|
|
|
5
|
Bầu
|
đồng/m2
|
12.900
|
|
|
6
|
Mướp
|
đồng/m2
|
16.300
|
|
|
7
|
Quả su su
|
đồng/m2
|
26.200
|
|
|
8
|
Ớt trái ngọt
|
đồng/m2
|
|
|
|
8.1
|
Ớt ngọt trồng
ngoài nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
148.600
|
|
|
8.2
|
Ớt ngọt trồng
trong nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
171.400
|
|
|
9
|
Cà pháo,
cà tím và các loại cà khác
|
đồng/m2
|
46.400
|
|
|
10
|
Mướp đắng
|
đồng/m2
|
27.300
|
|
|
11
|
Rau lấy quả
khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...)
|
đồng/m2
|
28.600
|
|
|
III.5
|
Rau lấy củ,
rễ hoặc thân
|
|
|
|
|
1
|
Củ cải
|
đồng/m2
|
16.200
|
|
|
2
|
Su hào
|
đồng/m2
|
19.000
|
|
|
3
|
Cà rốt
|
đồng/m2
|
33.800
|
|
|
4
|
Tỏi lấy củ
|
đồng/m2
|
26.300
|
|
|
5
|
Hành tây
|
đồng/m2
|
33.200
|
|
|
6
|
Hành hoa,
hành củ
|
đồng/m2
|
23.800
|
|
|
7
|
Hành paro
(tỏi tây), tỏi ngồng
|
đồng/m2
|
33.500
|
|
|
8
|
Rau cần ta
|
đồng/m2
|
15.200
|
|
|
9
|
Cần tây
|
đồng/m2
|
25.100
|
|
|
10
|
Cây môn (dọc
mùng)
|
đồng/m2
|
12.300
|
|
|
11
|
Củ năng
|
đồng/m2
|
84.400
|
|
|
12
|
Củ dong riềng,
khoai bình tinh
|
đồng/m2
|
10.500
|
|
|
13
|
Rau lấy củ,
rễ hoặc lấy thân khác (củ dền, củ đậu/củ sắn, …)
|
đồng/m2
|
22.100
|
|
|
III.6
|
Đậu/đỗ rau
các loại
|
|
|
|
|
1
|
Đậu/đỗ đen
|
đồng/m2
|
8.400
|
|
|
2
|
Đậu/đỗ
xanh
|
đồng/m2
|
9.600
|
|
|
3
|
Đậu/đỗ đỏ
|
đồng/m2
|
8.700
|
|
|
4
|
Đậu/đỗ
khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng, …)
|
đồng/m2
|
17.600
|
|
|
IV
|
Nhóm cây gia vị hàng năm
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Cây ớt cay
|
đồng/m2
|
30.300
|
|
|
2
|
Cây gừng
|
đồng/m2
|
21.500
|
|
|
3
|
Cây mùi
tàu/ngò gai
|
đồng/m2
|
19.400
|
|
|
4
|
Cây gia vị
hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, rau thơm, rau thì
là,…)
|
đồng/m2
|
28.500
|
|
|
V
|
Nhóm các loại nấm
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Nấm hương
|
đồng/m2
|
113.400
|
|
|
2
|
Nấm rơm
|
đồng/m2
|
320.300
|
|
|
3
|
Mộc nhĩ
|
đồng/m2
|
185.600
|
|
|
4
|
Nấm khác
(nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,…)
|
đồng/m2
|
69.300
|
|
|
VI
|
Nhóm cây hàng năm khác
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Sen lấy hạt
|
đồng/m2
|
35.800
|
|
|
2
|
Cỏ voi
|
đồng/m2
|
7.200
|
|
|
3
|
Muồng muồng
|
đồng/m2
|
45.500
|
|
|
4
|
Ngô sinh
khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi)
|
đồng/m2
|
7.400
|
|
|
5
|
Cây bông
gòn (bông vải)
|
đồng/m2
|
9.100
|
|
|
6
|
Cây hằng
năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung…)
|
đồng/m2
|
26.500
|
|
|
VII
|
Nhóm cây ăn quả hàng năm
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Dâu tây
|
đồng/m2
|
|
|
|
1.1
|
Dâu tây trồng
ngoài nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
157.500
|
|
|
1.2
|
Dâu tây trồng
trong nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
197.100
|
|
|
VIII
|
Nhóm các loại hoa
|
đồng/m2
|
|
|
|
VIII.1
|
Hoa trồng
trong nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Hoa hồng
ghép
|
đồng/m2
|
78.100
|
|
|
2
|
Hoa cúc
|
đồng/m2
|
105.000
|
|
|
3
|
Hoa cẩm
chướng
|
đồng/m2
|
109.700
|
|
|
4
|
Hoa đồng
tiền
|
đồng/m2
|
103.000
|
|
|
5
|
Hoa cát tường
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
6
|
Hoa ly
|
đồng/m2
|
215.000
|
|
|
7
|
Hoa tuy
lip
|
đồng/m2
|
200.000
|
|
|
VIII.2
|
Hoa trồng
ngoài nhà ươm, trồng cây
|
đồng/m2
|
|
|
|
1
|
Hoa hồng
các loại
|
đồng/m2
|
53.900
|
|
|
2
|
Hoa cúc
các loại
|
đồng/m2
|
66.500
|
|
|
3
|
Hoa lay ơn
|
đồng/m2
|
84.000
|
|
|
4
|
Hoa loa
kèn
|
đồng/m2
|
90.000
|
|
|
5
|
Hoa đồng
tiền
|
đồng/m2
|
98.000
|
|
|
6
|
Hoa cẩm tú
cầu
|
đồng/m2
|
315.000
|
|
|
7
|
Hoa ly
|
đồng/m2
|
204.300
|
|
|
8
|
Hoa sen
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
9
|
Hoa tuy
lip
|
đồng/m2
|
150.000
|
|
|
10
|
Các loại
hoa cao cấp: hoa bi, hoa cát tường, hoa hướng dương, hoa mõm sói và các loại
hoa cao cấp khác
|
đồng/m2
|
92.000
|
|
|
11
|
Hoa mười
giờ, dạ yến thảo, hoa lồng đèn, dừa cạn, triệu chuông, cúc sao băng, chua me
đất tím, tóc tiên (lan đất)
|
đồng/m2
|
52.500
|
|
|
12
|
Hoa đậu biếc,
hoa chùm ớt, dây tơ hồng Thái
|
đồng/m2
|
48.000
|
|
|
13
|
Các loại
hoa hàng năm khác
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
IX
|
Nhóm cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
|
|
|
|
1
|
Cây bạc hà
|
đồng/m2
|
28.600
|
|
|
2
|
Cây ngải cứu
|
đồng/m2
|
23.300
|
|
|
3
|
Cây Atiso
|
đồng/m2
|
149.200
|
|
|
4
|
Cây nghệ
|
đồng/m2
|
17.300
|
|
|
5
|
Cây sả
|
đồng/m2
|
27.700
|
|
|
6
|
Cây bụp giấm
(atiso đỏ)
|
đồng/m2
|
33.700
|
|
|
7
|
Các loại
cây dược liệu, hương liệu thông thường hàng năm: bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt
thảo, ý dĩ, thầu dầu, cối xay, diệp hạ châu, nhân trần, hương nhu, mã đề, bồ
công anh, trạch tả, cà gai leo, xạ đen,…
|
đồng/m2
|
81.200
|
|
|
B
|
CÂY LÂU NĂM
|
|
|
|
|
I
|
NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
1
|
Cây cà phê
|
|
|
|
|
1.1
|
Cây cà phê
vối thực sinh
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK (đường
kính) thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
209.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
346.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
669.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
711.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
747.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
636.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
337.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
193.000
|
|
|
1.2
|
Cây cà phê
ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
209.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
353.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
693.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
737.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
775.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
658.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
349.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
210.000
|
|
|
1.3
|
Cây cà phê
chè
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
32.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
43.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
155.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
168.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
176.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 19
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22
|
đồng/cây
|
103.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 trở đi
|
đồng/cây
|
65.000
|
|
|
2
|
Cây điều
|
|
|
|
|
2.1
|
Cây điều
thực sinh
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
129.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
215.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
333.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
420.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
659.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
681.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
713.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
618.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
328.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
288.000
|
|
|
2.2
|
Cây điều
ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
230.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
338.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
435.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
683.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
705.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
739.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
638.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
353.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
294.000
|
|
|
3
|
Cây tiêu
|
|
|
|
|
3.1
|
Cây tiêu
trụ gỗ
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/trụ
|
191.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/trụ
|
234.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/trụ
|
300.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
528.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/trụ
|
598.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/trụ
|
668.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/trụ
|
394.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/trụ
|
218.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/trụ
|
165.000
|
|
|
3.2
|
Cây tiêu
trụ bê tông 20 x 20 cm
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây <
1 năm
|
đồng/trụ
|
296.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/trụ
|
335.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/trụ
|
375.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
603.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/trụ
|
662.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/trụ
|
746.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/trụ
|
425.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/trụ
|
240.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/trụ
|
191.000
|
|
|
3.3
|
Cây tiêu
trụ xây gạch F 50 - 80 cm
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/trụ
|
459.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/trụ
|
508.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/trụ
|
568.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ kinh
doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
960.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/trụ
|
978.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/trụ
|
1.020.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/trụ
|
694.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/trụ
|
354.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/trụ
|
302.000
|
|
|
3.4
|
Cây tiêu
trụ cây sống
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/trụ
|
297.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/trụ
|
365.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/trụ
|
427.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
823.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/trụ
|
861.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/trụ
|
900.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/trụ
|
530.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/trụ
|
284.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/trụ
|
231.000
|
|
|
4
|
Cây ca cao
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
102.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
156.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
210.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
254.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
298.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
493.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân <20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
558.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
688.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
400.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
305.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
199.000
|
|
|
5
|
Cây mắc ca
|
|
|
|
|
5.1
|
Cây mắc ca
thực sinh
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
262.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
344.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
432.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
649.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
874.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 5 năm ≤ tuổi cây < 6 năm
|
đồng/cây
|
1.110.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 6 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
2.313.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân <20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
2.339.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.475.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
1.527.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
899.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
565.000
|
|
|
5.2
|
Cây mắc ca
ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
292.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
385.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
478.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
695.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
920.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 5 năm ≤ tuổi cây < 6 năm
|
đồng/cây
|
1.156.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 6 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
2.502.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
2.625.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.749.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
1.812.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
1.098.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
673.000
|
|
|
6
|
Cây cao
su
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
97.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
155.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
207.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
249.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 12 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
288.000
|
|
|
-
|
12 cm ≤ ĐK
thân < 14 cm hoặc 5 năm ≤ tuổi cây < 6 năm
|
đồng/cây
|
323.000
|
|
|
-
|
14 cm ≤ ĐK
thân < 16 cm hoặc 6 năm ≤ tuổi cây < 7 năm
|
đồng/cây
|
363.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 7 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
16 cm ≤ ĐK
thân < 18 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
682.000
|
|
|
-
|
18 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
936.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
1.166.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
777.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
438.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
334.000
|
|
|
7
|
Cây chè
|
|
|
|
|
7.1
|
Cây chè chất
lượng cao
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
29.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
38.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
67.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
123.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
201.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
97.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 20 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
27.000
|
|
|
7.2
|
Cây chè
cao sản
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/cây
|
26.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
41.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
162.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
247.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
143.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 20 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
78.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
8
|
Cây dâu tằm
|
|
|
|
|
8.1
|
Cây dâu tằm
thường
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
ĐK tán
< 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/m2
|
14.700
|
|
|
-
|
0,3 m ≤ ĐK
tán < 1 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/m2
|
26.800
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
1 m ≤ ĐK
tán < 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/m2
|
34.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/m2
|
42.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
15
|
đồng/m2
|
34.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
8.2
|
Cây dâu tằm
lai
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
ĐK tán
< 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
-
|
0,3 m ≤ ĐK
tán < 1 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
1 m ≤ ĐK
tán < 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 1,5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/m2
|
46.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
15
|
đồng/m2
|
36.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 1,5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
9
|
Cây trầu
không
|
|
|
|
|
-
|
Cây cắm gốc
mới trồng, bắt đầu leo giàn
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây đã leo
giàn
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
10
|
Cây sa chi
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/cây
|
53.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
76.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 4 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
158.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 7 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
174.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 13
|
đồng/cây
|
104.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 14 đến năm thứ 16
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 17 trở đi
|
đồng/cây
|
48.000
|
|
|
II
|
NHÓM CÂY ĂN QUẢ
|
|
|
|
|
1
|
Cây mít
|
|
|
|
|
1.1
|
Cây mít chất
lượng cao
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
160.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
278.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
395.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
537.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
1.527.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
1.602.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK
thân < 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.732.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
1.802.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ
16
|
đồng/cây
|
1.215.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
987.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
387.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
287.000
|
|
|
1.2
|
Cây mít
thường
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
144.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
214.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
290.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
369.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
917.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
1.074.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK
thân < 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.207.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
1.359.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ
16
|
đồng/cây
|
832.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
555.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
300.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
193.000
|
|
|
2
|
Cây sầu
riêng
|
|
|
|
|
2.1
|
Cây sầu
riêng ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
590.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
1.097.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
1.643.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
2.417.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
7.248.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
8.063.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
10.166.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
11.638.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
8.804.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
5.812.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ
30
|
đồng/cây
|
4.186.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi
|
đồng/cây
|
3.385.000
|
|
|
2.2
|
Cây sầu
riêng hạt
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
339.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
685.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
1.092.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
1.444.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
3.277.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
4.253.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
5.103.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
6.318.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
4.068.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
2.823.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ
30
|
đồng/cây
|
1.988.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi
|
đồng/cây
|
1.469.000
|
|
|
3
|
Cây chôm
chôm
|
|
|
|
|
3.1
|
Cây chôm
chôm Thái
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
245.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
442.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
729.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
1.067.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
2.745.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.927.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
3.105.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
3.349.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
2.352.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
22
|
đồng/cây
|
1.447.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
1.258.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
894.000
|
|
|
3.2
|
Cây chôm
chôm thường
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
234.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
432.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
631.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
846.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
2.374.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.436.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
2.524.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.728.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
1.931.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
22
|
đồng/cây
|
1.099.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
869.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
645.000
|
|
|
4
|
Cây măng cụt
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
276.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
471.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
754.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
1.059.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
1.400.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
2.752.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.975.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
3.230.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
3.584.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
2.067.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
1.428.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ
30
|
đồng/cây
|
1.190.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi
|
đồng/cây
|
1.045.000
|
|
|
5
|
Cây mãng cầu,
na, sa kê
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
124.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
217.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
362.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
812.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
862.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
937.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
602.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
301.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
194.000
|
|
|
6
|
Cây vú sữa
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
335.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
673.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
1.098.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
2.913.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
3.188.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 8
|
đồng/cây
|
3.353.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
3.628.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
2.253.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
1.227.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
21
|
đồng/cây
|
962.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 trở đi
|
đồng/cây
|
659.000
|
|
|
7
|
Cây bơ
|
|
|
|
|
7.1
|
Cây bơ
ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
203.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
316.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
521.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
805.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
3.483.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
3.514.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
3.577.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
3.703.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
2.899.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
21
|
đồng/cây
|
2.127.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
1.363.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
876.000
|
|
|
7.2
|
Cây bơ thực
sinh
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
180.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
309.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
514.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
711.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
1.688.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.751.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
1.829.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
1.971.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
1.301.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
21
|
đồng/cây
|
1.064.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
820.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
504.000
|
|
|
8
|
Cây cam
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
136.000
|
|
|
-
|
0,3 m ≤ ĐK
tán < 0,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
201.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤ ĐK
tán < 1 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
268.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
1 m ≤ ĐK
tán < 2 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
687.000
|
|
|
-
|
2 m ≤ ĐK
tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
777.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9
|
đồng/cây
|
828.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
643.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
416.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
272.000
|
|
|
9
|
Cây quýt
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
135.000
|
|
|
-
|
0,3 m ≤ ĐK
tán < 0,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
178.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤ ĐK
tán < 1 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
221.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
1 m ≤ ĐK
tán < 2 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
693.000
|
|
|
-
|
2 m ≤ ĐK
tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
789.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 9
|
đồng/cây
|
841.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
647.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
427.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥ 3
m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
268.000
|
|
|
10
|
Cây bưởi
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán < 0,3 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
168.000
|
|
|
-
|
0,3 m ≤ ĐK
tán < 0,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
269.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤ ĐK
tán < 1,0 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
419.000
|
|
|
-
|
1,0 m ≤ ĐK
tán < 2,0 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
663.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
2 m ≤ ĐK
tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
1.258.000
|
|
|
-
|
3 m ≤ ĐK
tán < 4 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.322.000
|
|
|
-
|
4 m ≤ ĐK
tán < 5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
1.386.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 5 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
1.460.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
1.141.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
22
|
đồng/cây
|
708.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
461.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 5 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
329.000
|
|
|
11
|
Cây chanh,
quất (tắc)
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán < 0,5 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
148.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤ ĐK
tán < 1,0 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
248.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
1 m ≤ ĐK
tán < 2 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
614.000
|
|
|
-
|
2 m ≤ ĐK
tán < 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
650.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 3 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 8
|
đồng/cây
|
708.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 9 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
429.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
256.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
tán ≥ 3 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
12
|
Cây xoài
|
|
|
|
|
12.1
|
Cây xoài
ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
176.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
320.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
511.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
1.291.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
1.391.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
1.561.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
1.161.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
641.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
461.000
|
|
|
12.2
|
Cây xoài
thực sinh
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
128.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
228.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
332.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
722.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
842.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
932.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân
≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
601.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
421.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
316.000
|
|
|
13
|
Cây hồng
ăn quả
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân
< 1 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
172.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
303.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
435.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
612.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
1.362.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.407.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
1.482.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
1.587.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
1.062.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
22
|
đồng/cây
|
633.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
426.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
279.000
|
|
|
14
|
Cây hồng
xiêm (cây sabôchê, lồng mứt)
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
362.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
643.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
964.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
2.738.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
2.838.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.958.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
3.058.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
1.745.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
17
|
đồng/cây
|
1.289.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 18 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
829.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
433.000
|
|
|
15
|
Cây trứng
gà
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
327.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
643.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
929.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
2.118.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
2.223.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.373.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
2.418.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ
14
|
đồng/cây
|
1.432.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 15 đến năm thứ
18
|
đồng/cây
|
887.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 19 đến năm thứ
21
|
đồng/cây
|
566.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 22 trở đi
|
đồng/cây
|
337.000
|
|
|
16
|
Cây táo,
mơ, mận
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
148.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
222.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
764.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
826.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
940.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ
9
|
đồng/cây
|
511.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ
12
|
đồng/cây
|
383.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 trở đi
|
đồng/cây
|
237.000
|
|
|
17
|
Cây lựu,
đào
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
106.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
174.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
265.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
688.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
738.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
830.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ
16
|
đồng/cây
|
479.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
233.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
156.000
|
|
|
18
|
Cây nhãn
|
|
|
|
|
18.1
|
Cây nhãn
trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
196.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
339.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
482.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
721.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
2.043.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.129.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
2.321.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.525.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
19
|
đồng/cây
|
1.483.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22
|
đồng/cây
|
1.069.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
510.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
362.000
|
|
|
18.2
|
Cây nhãn
thực sinh (nhãn hạt)
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
226.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
313.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
510.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
1.312.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.418.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
1.710.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.014.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
19
|
đồng/cây
|
942.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22
|
đồng/cây
|
623.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
366.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
272.000
|
|
|
19
|
Cây vải
|
|
|
|
|
19.1
|
Cây vải trồng
bằng cành chiết hoặc cây ghép
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
176.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
338.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
525.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
783.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
2.030.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
2.139.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
2.208.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.361.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
19
|
đồng/cây
|
1.913.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22
|
đồng/cây
|
1.142.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
704.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
375.000
|
|
|
19.2
|
Cây vải thực
sinh (vải hạt)
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
163.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
257.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
357.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
783.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
1.475.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
1.629.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
1.773.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.001.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
19
|
đồng/cây
|
1.462.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 20 đến năm thứ 22
|
đồng/cây
|
849.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 23 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
426.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
288.000
|
|
|
20
|
Cây ổi
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
93.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
146.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
214.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
688.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
754.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
850.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
455.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
227.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
170.000
|
|
|
21
|
Cây me
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
131.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
236.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
336.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
694.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
755.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
838.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
391.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
259.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
178.000
|
|
|
22
|
Cây roi
(cây mận)
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
168.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
286.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
686.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
828.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
1.090.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
646.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
16
|
đồng/cây
|
355.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 trở đi
|
đồng/cây
|
194.000
|
|
|
23
|
Cây cóc,
khế, dọc, quéo, muỗng, nhót, dâu da, thìu lịu, tai chua, dâu ăn quả, sơ ri,
chùm ruột
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
78.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
145.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
221.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 3 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
686.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
736.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
831.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
476.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
240.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
166.000
|
|
|
24
|
Cây bồ
quân (hồng quân), chùm quân, thị
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
94.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
161.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
232.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
337.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
692.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
764.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
853.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
549.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
370.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
175.000
|
|
|
25
|
Cây chuối
|
|
|
|
|
25.1
|
Cây chuối
đơn (không hình thành bụi)
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng
(Chiều cao cây ≤ 1 m)
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
1 m <
chiều cao cây ≤ 1,5 m chưa có quả
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây có buồng,
chưa cho thu hoạch
|
đồng/cây
|
82.000
|
|
|
25.2
|
Cây chuối
hình thành bụi
|
|
|
|
|
-
|
Bụi < 3
cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
146.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 3
cây đến dưới 5 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
232.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 5
cây đến dưới 7 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
339.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 7
cây đến dưới 10 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
409.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 10
cây trưởng thành trở lên
|
đồng/bụi
|
525.000
|
|
|
26
|
Cây dứa
|
|
|
|
|
26.1
|
Cây dứa
CAIEN (trồng tập trung)
|
|
|
|
|
-
|
Cây dứa
CAIEN vụ 1
|
đồng/m2
|
46.000
|
|
|
-
|
Cây dứa
CAIEN vụ 2 (khai thác chồi)
|
đồng/m2
|
32.000
|
|
|
26.2
|
Cây dứa
Queen (trồng tập trung)
|
|
|
|
|
-
|
Cây dứa
Queen vụ 1
|
đồng/m2
|
44.000
|
|
|
-
|
Cây dứa
Queen vụ 2 (khai thác chồi)
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
26.3
|
Các loại dứa
khác (trồng tập trung)
|
|
|
|
|
-
|
Cây dứa vụ
1
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
-
|
Cây dứa vụ
2 (khai thác chồi)
|
đồng/m2
|
25.000
|
|
|
26.4
|
Các loại dứa
trồng phân tán
|
đồng/bụi
|
33.000
|
|
|
27
|
Cây chanh dây
(bao gồm giàn)
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
(06 tháng đầu tiên)
|
đồng/m2
|
24.000
|
|
|
-
|
06 tháng ≤
tuổi cây < 1 năm
|
đồng/m2
|
56.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 1 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
năm thứ 1
|
đồng/m2
|
69.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
năm thứ 2
|
đồng/m2
|
79.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
năm thứ 3
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 4 trở đi
|
đồng/m2
|
31.000
|
|
|
28
|
Cây thanh
long
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/trụ
|
314.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/trụ
|
359.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/trụ
|
734.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 13
|
đồng/trụ
|
809.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 14 trở đi
|
đồng/trụ
|
389.000
|
|
|
29
|
Cây đu đủ
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây ≤
1 năm, cây chưa có quả
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
Tuổi cây
> 1 năm, có < 10 quả
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
Cây có từ
10 đến dưới 30 quả
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
Cây có từ
30 quả trở lên
|
đồng/cây
|
128.000
|
|
|
30
|
Cây nho,
cây mâm xôi
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
204.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
609.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 8
|
đồng/cây
|
763.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 9 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
304.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
125.000
|
|
|
31
|
Cây dừa
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao < 1 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
371.000
|
|
|
-
|
1 m ≤ Chiều
cao < 2 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
619.000
|
|
|
-
|
2 m ≤ Chiều
cao < 3 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
883.000
|
|
|
-
|
3 m ≤ Chiều
cao < 4 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
1.149.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
4 m ≤ Chiều
cao < 6 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
2.049.000
|
|
|
-
|
6 m ≤ Chiều
cao < 8 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
2.651.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 8 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
3.474.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 8 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
1.810.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 8 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ
30
|
đồng/cây
|
1.144.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 8 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi
|
đồng/cây
|
731.000
|
|
|
32
|
Cây cau, cọ
ăn quả, chà là
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao < 1,0 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
1,0 m ≤
Chiều cao < 1,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
76.000
|
|
|
-
|
1,5 m ≤
Chiều cao < 2,0 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
118.000
|
|
|
-
|
2,0 m ≤
Chiều cao < 2,5 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
160.000
|
|
|
-
|
2,5 m ≤ Chiều
cao < 3,0 m hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
223.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
3,0 m ≤
Chiều cao < 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
508.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
643.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
329.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
142.000
|
|
|
33
|
Cây táo trồng
giàn
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
192.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
274.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
353.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
555.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
857.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
1.011.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ
9
|
đồng/cây
|
537.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ
12
|
đồng/cây
|
355.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 trở đi
|
đồng/cây
|
248.000
|
|
|
III
|
NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
|
III.1
|
Nhóm loài
cây gỗ
|
|
|
|
|
1
|
Cây dó bầu
(dó trầm, trầm hương), giáng hương, cẩm lai, thông đỏ …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
32.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
280.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
468.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
618.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
695.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
892.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
1.068.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
1.532.000
|
|
|
2
|
Cây lát
hoa, lát xanh, các loại lát khác, cẩm liên (cà gần) …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
150.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
233.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
415.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
823.000
|
|
|
3
|
Cây du sam (ngô
tùng) …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
74.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
100.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
160.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
257.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
434.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
828.000
|
|
|
4
|
Cây gõ đỏ
(cà te/hồ bì), cây gụ, gụ mật (gõ mật), muồng đen, huỳnh đường, hương …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
66.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
87.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
220.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
397.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
808.000
|
|
|
5
|
Cây hoàng
đàn, đàn hương …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
28.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
88.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
144.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
273.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
479.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
997.000
|
|
|
6
|
Cây huê mộc,
sưa (trắc thối/huỳnh đàn đỏ) …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
220.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
449.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
545.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
695.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
912.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
1.103.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
1.608.000
|
|
|
7
|
Cây hương
tía, mun …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
71.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
94.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
139.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
244.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
402.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
823.000
|
|
|
8
|
Cây trắc,
trai, Pơ mu, sơn huyết …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
123.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
239.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
392.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
818.000
|
|
|
9
|
Cây cẩm
xe, nghiến, kiền kiền, da đá, sến mật, sến mủ, xoay, xoan hương …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
111.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
212.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
348.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
806.000
|
|
|
10
|
Cây đinh
(đinh hương), lim xanh, sao xanh, táu mật, trai ly, xà cừ, huỷnh …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
64.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
128.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
226.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
370.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
813.000
|
|
|
11
|
Cây bằng
lăng, cà ổi, chò chai, chua khét, trường chua, dạ hương, giổi xanh, săng lẻ,
trường mật, tếch …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
77.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
98.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
180.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
388.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
673.000
|
|
|
12
|
Cây cà chắc
(cà chí), chò chỉ, dầu gió, re mit, re hương, sao đen, sao cát, vên vên, vàng
tâm …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
73.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
94.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
172.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
372.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
657.000
|
|
|
13
|
Cây re
(de), gội tía, thông lông gà …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
73.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
97.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
186.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
320.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
577.000
|
|
|
14
|
Cây chặc
khế, dầu các loại, sến bo bo, lim sừng, thông ba lá …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
52.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
71.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
174.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
323.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
565.000
|
|
|
15
|
Cây thông
caribe, bời lời, thông nàng (bạch tùng), bô bô, cóc đá, mỡ, dẻ …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
48.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
171.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
318.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
557.000
|
|
|
16
|
Cây chò
xanh, lim vang (lim xẹt) …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
63.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
93.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
111.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
170.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
267.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
505.000
|
|
|
17
|
Cây hông,
phi lao …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
88.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
109.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
164.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
262.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
498.000
|
|
|
18
|
Cây sấu
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
74.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
94.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
114.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
177.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
273.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá trình
khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
574.000
|
|
|
19
|
Cây keo lá
tràm, keo lai, keo tai tượng, keo chịu hạn, keo lá liềm, các loại keo khác, bạch
đàn, xoan ta, xoan đào, sầu đâu, sở, chò nâu, chò, cây ươi …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
73.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
101.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
179.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
250.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
460.000
|
|
|
20
|
Cây gáo
vàng, lồng mức, mò cua (mù cua/sữa), trám trắng, vang trứng, xoăn…
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
111.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
169.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
213.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
440.000
|
|
|
21
|
Bộp (đa
xanh), gạo (Pơ-lang, mộc miên, hồng miên), gòn, keo dậu, núc nác rừng, trôm …
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng hạt giống
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
bằng cây giống, có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
71.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
171.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
246.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
304.000
|
|
|
III.2
|
Nhóm lâm sản
ngoài gỗ
|
|
|
|
|
1
|
Cây tre, tầm
vong, lồ ô …
|
|
|
|
|
1.1
|
Cây đơn
(chưa hình thành bụi)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
10.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm
|
đồng/cây
|
22.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
38.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 8 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
1.2
|
Cây hình
thành bụi
|
|
|
|
|
-
|
Bụi có 2
cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
77.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 3 đến
dưới 5 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
159.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 5 đến
dưới 7 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
276.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 7 đến
dưới 10 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
347.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 10
đến dưới 20 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
418.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 20
đến dưới 30 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
646.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 30
cây trưởng thành trở lên
|
đồng/bụi
|
836.000
|
|
|
2
|
Cây trúc,
trải, nứa…
|
|
|
|
|
2.1
|
Cây đơn
(chưa hình thành bụi)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 1 cm
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
9.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
11.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 3 cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
2.2
|
Cây hình
thành bụi
|
|
|
|
|
-
|
Bụi có 2
cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
23.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 3 đến
dưới 5 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
42.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 5 đến
dưới 7 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
65.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 7 đến
dưới 10 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
87.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 10
đến dưới 20 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
96.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 20
đến dưới 50 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
132.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 50
đến dưới 100 cây trưởng thành
|
đồng/bụi
|
192.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 100
cây trưởng thành trở lên
|
đồng/bụi
|
288.000
|
|
|
3
|
Các loại
tre lấy măng (điền trúc, lục trúc, bát độ) …
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/bụi
|
57.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/bụi
|
78.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/bụi
|
118.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 8 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/bụi
|
177.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/bụi
|
247.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/bụi
|
451.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/bụi
|
727.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 22
|
đồng/bụi
|
330.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 23 đến năm thứ 30
|
đồng/bụi
|
178.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 31 trở đi
|
đồng/bụi
|
113.000
|
|
|
4
|
Bồ kết, bồ
hòn …
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
87.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
157.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
201.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
243.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
351.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
411.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
528.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
255.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
151.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
102.000
|
|
|
5
|
Cây giổi
ăn hạt
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
182.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
244.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
290.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
308.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
588.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
868.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
1.428.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
2.128.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
1.148.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ
25
|
đồng/cây
|
658.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ
30
|
đồng/cây
|
588.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 31 trở đi
|
đồng/cây
|
448.000
|
|
|
6
|
Cây lá
buông
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
2 năm ≤ tuổi
cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
-
|
3 năm ≤ tuổi
cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
146.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
346.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
646.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 11 đến năm thứ 15
|
đồng/cây
|
1.046.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
546.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 21 đến năm thứ 25
|
đồng/cây
|
306.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 26 trở đi
|
đồng/cây
|
246.000
|
|
|
III.3
|
Nhóm cây rừng
ngập mặn
|
|
|
|
|
1
|
Cây bần
chua
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 20 cm
|
đồng/m2
|
8.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤
chiều cao < 200 cm
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
-
|
200 cm ≤ chiều
cao < 300 cm
|
đồng/m2
|
33.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 300 cm
|
đồng/m2
|
52.000
|
|
|
2
|
Cây đước
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 20 cm
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤
chiều cao < 200 cm
|
đồng/m2
|
19.000
|
|
|
-
|
200 cm ≤
chiều cao < 300 cm
|
đồng/m2
|
26.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 300 cm
|
đồng/m2
|
42.000
|
|
|
3
|
Cây sú
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 20 cm
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/m2
|
9.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤
chiều cao < 200 cm
|
đồng/m2
|
17.000
|
|
|
-
|
200 cm ≤
chiều cao < 300 cm
|
đồng/m2
|
27.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 300 cm
|
đồng/m2
|
48.000
|
|
|
4
|
Cây mắm
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 20 cm
|
đồng/m2
|
6.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 100 cm
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
IV
|
NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU
|
|
|
|
|
1
|
Cây ba
kích, đương quy, sa nhân, đảng sâm, tam thất, bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt thảo,
hoài sơn, cốt toái bổ, cẩu tích
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo
trồng
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây còn
non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
23.000
|
|
|
-
|
Cây sắp
cho thu hoạch lần đầu
|
đồng/m2
|
31.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho
thu hoạch
|
đồng/m2
|
39.000
|
|
|
2
|
Cây dược
liệu thông thường: thiên niên kiện, mã tiền, mạch môn, cam thảo, tiết dê,
bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài, giảo cổ lam, địa hoàng, diệp
hạ châu, bạch truật, sâm bổ chính, an xoa, dây thìa canh, bảy lá một hoa,
bách bộ, kim tiền thảo
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo
trồng
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
-
|
Cây còn
non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
17.500
|
|
|
-
|
Cây sắp
cho thu hoạch lần đầu
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho
thu hoạch
|
đồng/m2
|
25.000
|
|
|
3
|
Cây đinh
lăng, thổ hào sâm
|
|
|
|
|
3.1
|
Đinh lăng
(trừ đinh lăng lá to), thổ hào sâm
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao
<0,5 m
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤
chiều cao <1 m
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
-
|
Chiều cao
≥1 m
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
3.2
|
Đinh lăng
lá to
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo
trồng
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây còn
non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây sắp
cho thu hoạch lần đầu
|
đồng/m2
|
27.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho
thu hoạch
|
đồng/m2
|
32.000
|
|
|
4
|
Cây mật gấu
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao < 30 cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 70 cm
|
đồng/cây
|
33.000
|
|
|
-
|
70 cm ≤
chiều cao < 150 cm
|
đồng/cây
|
63.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 150 cm
|
đồng/cây
|
118.000
|
|
|
5
|
Cây cát
cánh, cát sâm, hà thủ ô, thục phổ linh, ngưu tất, xuyên khung
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo
trồng
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây còn
non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây sắp
cho thu hoạch lần đầu
|
đồng/m2
|
27.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho
thu hoạch
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
6
|
Cây khôi
tía
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo
trồng
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
Chiều cao
<30 cm
|
đồng/cây
|
17.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
26.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
33.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
7
|
Cây trà
hoa vàng
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng,
có chiều cao <10 cm
|
đồng/cây
|
41.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤
chiều cao < 30 cm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 70 cm
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
-
|
70 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
195.000
|
|
|
-
|
Chiều cao
≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
275.000
|
|
|
8
|
Cây lá đắng
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
gieo trồng
|
đồng/m2
|
7.000
|
|
|
-
|
Cây còn
non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
Cây sắp
cho thu hoạch lần đầu
|
đồng/m2
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho
thu hoạch
|
đồng/m2
|
20.000
|
|
|
9
|
Cây Canhkina
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
190.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
213.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
330.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
435.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
610.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 9
|
đồng/cây
|
820.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK thân
≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 11
|
đồng/cây
|
519.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 12 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
305.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
195.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
140.000
|
|
|
10
|
Cây đủng đỉnh
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao < 1,0 m hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
-
|
1,0 m ≤
Chiều cao < 1,5 m hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
53.000
|
|
|
-
|
1,5 m ≤
Chiều cao < 2,0 m hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
74.000
|
|
|
-
|
2,0 m ≤
Chiều cao < 2,5 m hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
110.000
|
|
|
-
|
2,5 m ≤
Chiều cao < 3,0 m hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
153.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
3,0 m ≤
Chiều cao < 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5
|
đồng/cây
|
328.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 5,0 m hoặc kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
453.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
15
|
đồng/cây
|
252.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 5,0 m và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/cây
|
127.000
|
|
|
11
|
Cây quế
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
56.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
78.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
84.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc 4 năm ≤ tuổi cây < 5 năm
|
đồng/cây
|
93.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 5 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/cây
|
186.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/cây
|
269.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 6
|
đồng/cây
|
439.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 7 đến năm thứ 10
|
đồng/cây
|
554.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ
13
|
đồng/cây
|
394.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cmvà cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 14 đến năm thứ
17
|
đồng/cây
|
286.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 18 đến năm thứ
20
|
đồng/cây
|
132.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
104.000
|
|
|
12
|
Cây vối lấy
lá
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 2 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
60.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
88.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
129.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
159.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 4 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
219.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
314.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
20 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
484.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16
|
đồng/cây
|
211.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
20 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
89.000
|
|
|
13
|
Cây chùm
ngây
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
|
đồng/cây
|
16.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao < 30 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
57.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
141.000
|
|
|
14
|
Cây ngũ trảo
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới
gieo trồng
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây còn
non, chưa cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
13.000
|
|
|
-
|
Cây sắp
cho thu hoạch lần đầu
|
đồng/m2
|
17.000
|
|
|
-
|
Cây đã cho
thu hoạch
|
đồng/m2
|
22.000
|
|
|
15
|
Cây vọng
cách
|
|
|
|
|
-
|
Mới gieo
trồng có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
50.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
86.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
138.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
222.000
|
|
|
V
|
CÂY CẢNH QUAN, BÓNG MÁT
|
|
|
|
|
1
|
Tường vi,
long não, phượng vàng, phượng vĩ, điệp vàng, trứng cá, bàng, hoa sữa, duối,
kèn hồng, cây chuông vàng, keo gai, so đũa, cây viết, cây me tây, cây Mimosa…
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
59.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
163.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
240.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
354.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK
thân < 40 cm
|
đồng/cây
|
485.000
|
|
|
-
|
40 cm ≤ ĐK
thân < 50 cm
|
đồng/cây
|
727.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 50 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
2.010.000
|
|
|
2
|
Cây sến,
đa, sanh, si, sộp, sung, Sala, đại, bồ đề, bách tán, sao đen, sang, bằng
lăng, hoàng lan, ngọc lan…
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
166.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
254.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
308.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
370.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
432.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK
thân < 40 cm
|
đồng/cây
|
556.000
|
|
|
-
|
40 cm ≤ ĐK
thân < 50 cm
|
đồng/cây
|
890.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 50 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
2.328.000
|
|
|
3
|
Cây muồng
hoàng yến (cây Osaka vàng, cây bò cạp), bàng Đài Loan
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
110.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
234.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
343.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
506.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
778.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
933.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
2.051.000
|
|
|
4
|
Cây lộc vừng
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
82.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
173.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
299.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 12 cm
|
đồng/cây
|
459.000
|
|
|
-
|
12 cm ≤ ĐK
thân < 16 cm
|
đồng/cây
|
667.000
|
|
|
-
|
16 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
802.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
1.003.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
1.161.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm (Bồi thường chi phí chặt hạ, vận chuyển, khấu hao trong quá
trình khai thác, chi phí nhiên liệu, bốc xếp)
|
đồng/cây
|
2.157.000
|
|
|
VI
|
NHÓM CÁC CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
VI.1
|
NHÓM CÂY
HOA, CÂY CẢNH
|
|
|
|
|
1
|
Cây hoa mẫu
đơn, trà, mộc
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng,
còn nhỏ chưa có hoa
|
đồng/m2
|
46.000
|
|
|
-
|
Cây có
hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
59.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu
hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
71.000
|
|
|
2
|
Các loại
cây hoa huệ, loa kèn, ngọc trâm, sen cạn, lan Ý
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng,
còn nhỏ chưa có hoa
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
-
|
Cây có
hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
38.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu
hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
3
|
Các loại
cây sống đời, cây cẩm nhung, hoa lồng đèn, trầu bà, cẩm thạch, bình an, phong
lữ, thài lài tím, son môi, thanh tú, oải hương
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng,
còn nhỏ chưa có hoa
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Cây có
hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
21.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu
hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
32.000
|
|
|
4
|
Các loại
cây hoa leo giàn: hoa giấy, hoa hồng leo, hoa tầm xuân, lan hoàng yến, hoa
tigon, hoa lan tỏi, lan hoàng dương, sư tử quân (hoa giun), hoa hồng anh, hoa
hoàng thảo, hoa thanh xà, hoa thiên lý, hoa tử đằng, hoa huỳnh anh, hoa thường
xuân, hoa ngọc nữ, hoa mắt huyền, hoa leo cẩm tú, hoa đăng tiêu, hoa cát
đăng, … các loại hoa leo giàn khác
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng,
còn nhỏ chưa có hoa
|
đồng/m2
|
35.000
|
|
|
-
|
Cây có
hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/m2
|
53.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu
hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/m2
|
70.000
|
|
|
5
|
Cây hoa quỳnh,
móng rồng, xương rồng bà, các loại xương rồng khác, chu đinh lan, hoa thiên
điểu
|
|
|
|
|
-
|
Mới trồng,
còn nhỏ chưa có hoa
|
đồng/bụi
|
18.000
|
|
|
-
|
Cây có
hoa, sắp cho thu hoạch
|
đồng/bụi
|
33.000
|
|
|
-
|
Đã cho thu
hoạch (với loại hoa cho thu hoạch nhiều lần)
|
đồng/bụi
|
55.000
|
|
|
6
|
Cây hoa
ngâu, hoa nhài, hoa nhài Nhật, hoa dạ ngọc minh châu
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 15 cm
|
đồng/cây
|
26.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤
Chiều cao < 25 cm
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤
Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
85.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤
Chiều cao < 200 cm
|
đồng/cây
|
119.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 200 cm
|
đồng/cây
|
159.000
|
|
|
7
|
Cây hoa ngọc
bút, hoa hải đường, hoa dạ hương, hoa kim ngân, bông trang
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 15 cm
|
đồng/cây
|
31.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤
Chiều cao < 25 cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤
Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
57.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
81.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
96.000
|
|
|
8
|
Cây hàng
rào cây ô rô, chẻ mạn, hàng rào dâm bụt, găng, vàng anh lá đốm, hoàng anh,
ngọc anh, cây chiều tím, thanh táo, cây cẩm tú mai, cây chuỗi ngọc, cây nguyệt
quế, cây mai vạn phúc, cây hoa dã quỳ, sơn liễu…… hàng rào cây xanh
|
|
|
|
|
8.1
|
Cây hàng
rào cắt tỉa
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng
dưới 1 năm
|
đồng/m dài
|
45.500
|
|
|
-
|
Trồng từ 1
năm trở lên
|
đồng/m dài
|
155.000
|
|
|
8.2
|
Cây hàng
rào tạp
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng
dưới 1 năm
|
đồng/m dài
|
25.000
|
|
|
-
|
Trồng từ 1
năm trở lên
|
đồng/m dài
|
85.000
|
|
|
9
|
Các loại
cây mục đích làm cảnh (Bách tán, trắc bách diệp, tùng kim, cây dương, hoa sứ,
hoa ban, chuối tràng pháo, đa cảnh, liễu cảnh, táo gai)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 0,5 m
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤
chiều cao < 1 m
|
đồng/cây
|
53.000
|
|
|
-
|
1 m ≤ chiều
cao < 2 m
|
đồng/cây
|
82.000
|
|
|
-
|
2 m ≤ chiều
cao < 3 m
|
đồng/cây
|
109.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao > 3 m
|
đồng/cây
|
123.000
|
|
|
10
|
Cây chuối
cảnh, chuối quạt, trạng nguyên
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao
<30 cm
|
đồng/cây
|
35.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 60 cm
|
đồng/cây
|
49.000
|
|
|
-
|
60 cm ≤
chiều cao < 90 cm
|
đồng/cây
|
70.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 90 cm
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
11
|
Cây trúc
đùi gà, trúc quân tử, trúc cần câu, tre vàng ngà
|
|
|
|
|
11.1
|
Cây mọc
riêng rẽ chưa hình thành bụi
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 1 cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
32.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 3 cm
|
đồng/cây
|
39.000
|
|
|
11.2
|
Cây mọc
thành bụi
|
|
|
|
|
-
|
Bụi từ 2 đến
dưới 5 cây
|
đồng/bụi
|
65.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 5 đến
dưới 10 cây
|
đồng/bụi
|
130.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 10
đến dưới 20 cây
|
đồng/bụi
|
195.000
|
|
|
-
|
Bụi từ 20
cây trở lên
|
đồng/bụi
|
260.000
|
|
|
12
|
Cây cau cảnh
lùn
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
18.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
148.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
184.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
240.000
|
|
|
13
|
Cây cau
sâm banh
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
52.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
92.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
170.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm
|
đồng/cây
|
233.000
|
|
|
14
|
Cây cau
vua
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
115.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
188.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
277.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
339.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
414.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
503.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤ ĐK
thân < 40 cm
|
đồng/cây
|
584.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 40 cm
|
đồng/cây
|
710.000
|
|
|
15
|
Cây cọ cảnh
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
54.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
106.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
138.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
178.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
219.000
|
|
|
|
25 cm ≤ ĐK
thân < 30 cm
|
đồng/cây
|
248.000
|
|
|
|
Cây có ĐK
thân ≥ 30 cm
|
đồng/cây
|
287.000
|
|
|
16
|
Cây dừa cảnh
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao
< 30 cm
|
đồng/cây
|
58.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
86.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 80 cm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
-
|
80 cm ≤
chiều cao < 120 cm
|
đồng/cây
|
147.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 120 cm
|
đồng/cây
|
175.000
|
|
|
17
|
Cây dứa cảnh,
huyết dụ, lưỡi hổ
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao
< 30 cm
|
đồng/cây
|
12.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
19.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 50 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
18
|
Cây sung cảnh
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
69.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
99.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
133.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
188.000
|
|
|
19
|
Cây thiên
tuế
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân
< 5 cm
|
đồng/cây
|
43.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
74.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
106.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
146.000
|
|
|
20
|
Cây thiết
mộc lan, cây thần tài, cây phát tài
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao
< 30 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
89.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
126.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
178.000
|
|
|
21
|
Cây trúc
nhật, trúc mây
|
|
|
|
|
-
|
Chiều cao
< 0,3 m
|
đồng/m2
|
23.000
|
|
|
-
|
0,3 m ≤
chiều cao < 0,5 m
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
-
|
0,5 m ≤
chiều cao < 1 m
|
đồng/m2
|
37.000
|
|
|
-
|
1 m ≤ chiều
cao < 1,5 m
|
đồng/m2
|
44.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 1,5 m
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
22
|
Cây đào
tiên
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân
< 2 cm
|
đồng/cây
|
51.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
105.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
190.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
315.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
476.000
|
|
|
23
|
Cây vạn tuế
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có ĐK thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
121.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
198.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
354.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm
|
đồng/cây
|
502.000
|
|
|
24
|
Cây tùng
la hán, tùng bách tán
|
|
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
128.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
213.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
322.000
|
|
|
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
518.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
684.000
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 25 cm
|
đồng/cây
|
921.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 25 cm
|
đồng/cây
|
1.157.000
|
|
|
25
|
Cây đào
bonsai, đào Nhật Tân
|
|
|
|
|
-
|
Cây con mới
trồng có ĐK thân < 1 cm
|
đồng/cây
|
42.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
53.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
79.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm
|
đồng/cây
|
128.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
190.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm
|
đồng/cây
|
274.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
391.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm
|
đồng/cây
|
450.000
|
|
|
26
|
Cây đào
phai làm cảnh
|
|
|
|
|
-
|
Cây con mới
trồng có ĐK thân < 1 cm
|
đồng/cây
|
63.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
80.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
102.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm
|
đồng/cây
|
142.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm
|
đồng/cây
|
249.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
404.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
612.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
938.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
1.334.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
1.907.000
|
|
|
27
|
Cây mai
anh đào
|
|
|
|
|
-
|
Cây con mới
trồng có ĐK thân < 1 cm
|
đồng/cây
|
102.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
162.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
233.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm
|
đồng/cây
|
331.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm
|
đồng/cây
|
487.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
733.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
951.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
1.259.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
1.539.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
2.059.000
|
|
|
28
|
Cây quất cảnh
|
|
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao < 30 cm
|
đồng/cây
|
47.000
|
|
|
-
|
30 cm ≤
Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
81.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
Chiều cao < 70 cm
|
đồng/cây
|
124.000
|
|
|
-
|
70 cm ≤
Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
179.000
|
|
|
-
|
100 cm ≤
Chiều cao < 150 cm
|
đồng/cây
|
282.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 150 cm
|
đồng/cây
|
425.000
|
|
|
29
|
Cây mai
hoa
|
|
|
|
|
29.1
|
Cây mai
vàng chỉ thiên, mai vạn phúc, mai trắng (nhất chi mai), mai chiếu thủy, mai tứ
quý
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng,
có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
71.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm
|
đồng/cây
|
132.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
224.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
353.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm
|
đồng/cây
|
564.000
|
|
|
29.2
|
Cây mai vàng
(hoàng mai)
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng,
có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
91.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm
|
đồng/cây
|
180.000
|
|
|
|
4 cm ≤ ĐK thân
< 6 cm
|
đồng/cây
|
264.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
347.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
523.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
775.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤ ĐK
thân < 20 cm
|
đồng/cây
|
1.002.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 20 cm
|
đồng/cây
|
1.410.000
|
|
|
30
|
Cây mộc
hương
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng,
có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 5 cm
|
đồng/cây
|
108.000
|
|
|
-
|
5 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
201.000
|
|
|
-
|
10 cm ≤ ĐK
thân < 15 cm
|
đồng/cây
|
276.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 15 cm
|
đồng/cây
|
407.000
|
|
|
31
|
Cây thiên
phúc (hoa pháo bông), hoa mộc lan, hoa lan tiêu, hoa giáng hương, hoa linh
sam
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng,
có ĐK thân < 2 cm
|
đồng/cây
|
47.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm
|
đồng/cây
|
95.000
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 6 cm
|
đồng/cây
|
156.000
|
|
|
-
|
6 cm ≤ ĐK
thân < 8 cm
|
đồng/cây
|
249.000
|
|
|
-
|
8 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm
|
đồng/cây
|
388.000
|
|
|
-
|
Cây có ĐK
thân ≥ 10 cm
|
đồng/cây
|
507.000
|
|
|
32
|
Cây đỗ
quyên, bạch thiên hương, hoa trà my
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng
có chiều cao < 15 cm
|
đồng/cây
|
40.000
|
|
|
-
|
15 cm ≤
Chiều cao < 25 cm
|
đồng/cây
|
62.000
|
|
|
-
|
25 cm ≤
Chiều cao < 50 cm
|
đồng/cây
|
75.000
|
|
|
-
|
50 cm ≤
Chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
101.000
|
|
|
-
|
Cây có chiều
cao ≥ 100 cm
|
đồng/cây
|
116.000
|
|
|
VI.2
|
CÁC LOẠI
CÂY CHƯA PHÂN LOẠI
|
|
|
|
|
1
|
Cây măng
tây
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Tuổi cây
< 1 năm
|
đồng/m2
|
11.000
|
|
|
-
|
1 năm ≤ tuổi
cây < 2 năm
|
đồng/m2
|
18.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh (từ năm thứ 2 của chu kỳ cây)
|
|
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 1 đến năm thứ 2
|
đồng/m2
|
34.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 3 đến năm thứ 4
|
đồng/m2
|
66.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 5 đến năm thứ 8
|
đồng/m2
|
98.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 9 đến năm thứ 11
|
đồng/m2
|
58.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 12 đến năm thứ 15
|
đồng/m2
|
30.000
|
|
|
-
|
Kinh doanh
từ năm thứ 16 trở đi
|
đồng/m2
|
24.000
|
|
|
2
|
Cây móc mật
|
|
|
|
|
a
|
Thời kỳ kiến
thiết cơ bản
|
|
|
|
|
-
|
Cây mới trồng,
có ĐK thân < 1 cm hoặc tuổi cây < 1 năm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
-
|
1 cm ≤ ĐK
thân < 2 cm hoặc 1 năm ≤ tuổi cây < 2 năm
|
đồng/cây
|
77.000
|
|
|
-
|
2 cm ≤ ĐK
thân < 3 cm hoặc 2 năm ≤ tuổi cây < 3 năm
|
đồng/cây
|
98.000
|
|
|
-
|
3 cm ≤ ĐK
thân < 4 cm hoặc 3 năm ≤ tuổi cây < 4 năm
|
đồng/cây
|
120.000
|
|
|
b
|
Thời kỳ
kinh doanh
|
|
|
|
|
-
|
4 cm ≤ ĐK
thân < 7 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 3
|
đồng/cây
|
246.000
|
|
|
-
|
7 cm ≤ ĐK
thân < 10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 7
|
đồng/cây
|
363.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
10 cm hoặc kinh doanh từ năm thứ 8 đến năm thứ 12
|
đồng/cây
|
447.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 13 đến năm thứ 16
|
đồng/cây
|
334.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20
|
đồng/cây
|
219.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
10 cm và cây ở giai đoạn kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi
|
đồng/cây
|
90.000
|
|
|
VII
|
BỒI THƯỜNG DI DỜI CÂY ƯƠM, CÂY TRONG VƯỜN ƯƠM, CÂY CẢNH
VÀ CÁC LOẠI CÂY KHÁC
|
|
|
|
|
VII.1
|
Bồi thường
di dời với cây trong vườn ươm (Các vườn ươm giống
được hỗ trợ phải đảm bảo tiêu chuẩn vườn ươm tối thiểu được trồng trong nhà ươm,
có hệ thống tưới, tiêu nước đảm bảo)
|
|
|
|
|
1
|
Bồi thường
di dời cây ươm, trồng trong bầu
|
|
|
|
|
-
|
Loại cây
lâm nghiệp
|
đồng/m2
|
55.000
|
|
|
-
|
Cây công
nghiệp
|
đồng/m2
|
50.000
|
|
|
-
|
Cây ăn quả
|
đồng/m2
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây giống
khác
|
đồng/m2
|
45.000
|
|
|
2
|
Bồi thường
di dời cây ươm, trồng dưới đất
|
|
|
|
|
-
|
ĐK tán
< 50 cm, chiều cao < 10 cm
|
đồng/cây
|
1.000
|
|
|
-
|
ĐK tán
< 50 cm, 10 cm ≤ chiều cao < 30 cm
|
đồng/cây
|
2.000
|
|
|
-
|
ĐK tán
< 50 cm, 30 cm ≤ chiều cao < 60 cm
|
đồng/cây
|
4.000
|
|
|
-
|
50 ≤ ĐK
tán < 100 cm, 60 cm ≤ chiều cao < 100 cm
|
đồng/cây
|
25.000
|
|
|
-
|
100 ≤ ĐK
tán < 150 cm, 100 cm ≤ chiều cao < 150 cm
|
đồng/cây
|
45.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥
150 cm, chiều cao ≥ 150 cm
|
đồng/cây
|
55.000
|
|
|
3
|
Bồi thường
di dời cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất
|
|
|
|
|
-
|
ĐK tán
< 50 cm
|
đồng/cây
|
8.000
|
|
|
-
|
50 ≤ ĐK
tán < 100 cm
|
đồng/cây
|
13.000
|
|
|
-
|
100 ≤ ĐK
tán < 150 cm
|
đồng/cây
|
23.000
|
|
|
-
|
ĐK tán ≥
150 cm
|
đồng/cây
|
28.000
|
|
|
4
|
Bồi thường
di dời đối với cây không còn tán
|
Lấy ĐK
thân x 20 để tính ĐK tán áp dụng theo đơn giá tương ứng tại mục 2, 3
|
|
|
VII.2
|
Bồi thường
di dời cây chưa cho thu hoạch, cây cảnh, cây dược liệu có giá trị cao (trồng
dưới đất có thể di chuyển)
|
|
|
|
|
-
|
ĐK thân
< 20 cm
|
Không bồi
thường
|
|
|
-
|
20 cm ≤ ĐK
thân < 40 cm
|
đồng/cây
|
350.000
|
|
|
-
|
40 cm ≤ ĐK
thân < 70 cm
|
đồng/cây
|
800.000
|
|
|
-
|
70 cm ≤ ĐK
thân < 100 cm
|
đồng/cây
|
1.500.000
|
|
|
-
|
ĐK thân ≥
100 cm
|
đồng/cây
|
2.500.000
|
|
|
VII.3
|
Hỗ trợ di
dời cây ngắn ngày, cây dược liệu có giá trị cao
|
|
|
|
|
-
|
Sâm các
loại
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
-
|
Dược liệu
các loại khác
|
đồng/m2
|
12.000
|
|
|
-
|
Cây ngắn
ngày và hoa các loại
|
đồng/m2
|
10.000
|
|
|
VII.4
|
Bồi thường
di dời cây cảnh trồng trong giỏ, giá thể …
|
đồng/m2
|
15.000
|
|
|
VII.5
|
Bồi thường
di dời cây cảnh trồng trong chậu
|
|
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu < 10 cm
|
đồng/chậu
|
10.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 10 cm đến dưới
20 cm
|
đồng/chậu
|
20.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 20 cm đến dưới
30 cm
|
đồng/chậu
|
30.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 30 cm đến dưới
50 cm
|
đồng/chậu
|
60.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 50 cm đến dưới
70 cm
|
đồng/chậu
|
130.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 70 cm đến dưới
100 cm
|
đồng/chậu
|
300.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 100 cm đến dưới
150 cm
|
đồng/chậu
|
530.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu từ 150 cm đến
dưới 200 cm
|
đồng/chậu
|
960.000
|
|
|
-
|
Cây trồng
trong chậu có đường kính chậu hoặc trung bình cạnh mặt chậu trên 200 cm
|
đồng/chậu
|
1.530.000
|
|
|
STT
|
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
Thời gian
nuôi (tháng)
|
Ghi chú
|
|
A
|
Nuôi ghép
|
|
|
|
|
|
I
|
Đối tượng
cá nước ngọt
|
|
|
|
|
|
1
|
Các loài
cá truyền thống (nuôi ghép trắm, trôi, mè, rô phi…)
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
20.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
38.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
61.000
|
4-5
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m2
|
28.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi
thường thu hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
14.000
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu
hoạch không được bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm thủy sản các loại (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
29.000
|
|
|
|
II
|
Đối tượng
nước mặn lợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tôm (nuôi
ghép tôm sú, tôm thẻ trân trắng)
|
đồng/m2
|
33.000
|
|
|
|
2
|
Cá (nuôi
ghép cá mú, cá vược, …)
|
đồng/m2
|
72.000
|
|
|
|
B
|
Nuôi đơn
|
|
|
|
|
|
B.1
|
Đối tượng
cá nước ngọt
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá trắm cỏ
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m2
|
42.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
62.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
74.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
85.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
63.000
|
8-10
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
46.000
|
≥ 15
|
|
|
2
|
Cá trắm
đen
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m2
|
51.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
81.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
89.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
122.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
75.000
|
8-10
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
60.000
|
≥ 15
|
|
|
3
|
Cá trắm
giòn
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
199.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
365.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g
|
đồng/m2
|
176.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
100.000
|
6-8
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
4
|
Cá chép
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
36.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
55.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
78.000
|
4-5
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m2
|
49.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
35.000
|
≥ 8
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
38.000
|
≥ 15
|
|
5
|
Cá chép
giòn
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
122.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
196.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
362.000
|
4-5
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
175.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
6
|
Cá trôi
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m2
|
24.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
45.000
|
2-5
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
57.000
|
5-7
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
77.000
|
7-9
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g
|
đồng/m2
|
49.000
|
9-11
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 2.500 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
31.000
|
≥ 11
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
33.000
|
≥ 15
|
|
|
7
|
Cá rô phi
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
23.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m2
|
30.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 250 g
|
đồng/m2
|
46.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
23.000
|
3-5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
22.000
|
≥ 5
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi thương
phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
27.000
|
≥ 10
|
|
|
8
|
Cá rô phi
giòn
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
35.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
68.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
115.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
61.000
|
3-5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
9
|
Cá diêu
hồng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
32.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m2
|
41.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 250 g
|
đồng/m2
|
53.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
33.000
|
3-5
|
|
đ
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
25.000
|
≥ 5
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
30.000
|
≥ 10
|
|
|
10
|
Cá chim
trắng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
23.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
48.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
64.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
52.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
19.000
|
≥ 8
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
38.000
|
≥ 10
|
|
|
11
|
Cá mè
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m2
|
22.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 700 g
|
đồng/m2
|
44.000
|
2-5
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
79.000
|
5-8
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.500 g
|
đồng/m2
|
37.000
|
8-11
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.500 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
32.000
|
≥ 11
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
24.000
|
≥ 15
|
|
|
12
|
Cá bống
tượng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
42.000
|
< 5
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
74.000
|
5-12
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
105.000
|
12-22
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
61.000
|
22-34
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 500 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
47.000
|
≥ 34
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
49.000
|
≥ 34
|
|
|
13
|
Cá trê
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
52.000
|
< 0,5
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
102.000
|
0,5-1,5
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
189.000
|
1,5-2,5
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
83.000
|
2,5-3
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
56.000
|
≥ 3
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
45.000
|
≥ 8
|
|
|
14
|
Cá lóc
bông
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
53.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
115.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
178.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
255.000
|
3-4
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
97.000
|
≥ 4
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
55.000
|
≥ 10
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
15
|
Cá rô đồng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 10 g
|
đồng/m2
|
34.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 30 g
|
đồng/m2
|
50.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 30 g - dưới 50 g
|
đồng/m2
|
76.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 70 g
|
đồng/m2
|
35.000
|
3-5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 70 g - dưới 100 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
27.000
|
≥ 5
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 100 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
33.000
|
≥ 10
|
|
|
16
|
Cá nheo Mỹ
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m2
|
93.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
143.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
214.000
|
3-4
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
368.000
|
4-5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
196.000
|
5-6
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.200 g
|
đồng/m2
|
88.000
|
6-8
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
49.000
|
≥ 8
|
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
17
|
Cá lăng
nha
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
47.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
116.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
188.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
92.000
|
8-12
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
45.000
|
≥ 12
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
55.000
|
≥ 15
|
|
|
18
|
Cá lăng
chấm
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
36.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
64.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
135.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 900 g
|
đồng/m2
|
43.000
|
8-12
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
35.000
|
≥ 12
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
43.000
|
≥ 15
|
|
|
19
|
Cá thát
lát
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
34.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m2
|
64.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
109.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 350 g
|
đồng/m2
|
51.000
|
8-10
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 350 g - dưới 500 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
35.000
|
≥ 10
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
23.000
|
≥ 15
|
|
|
20
|
Cá chình
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
363.000
|
< 3
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
472.000
|
3-5
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
693.000
|
5-8
|
|
d
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m2
|
863.000
|
8-11
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
545.000
|
11-15
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
345.000
|
15-20
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
238.000
|
≥ 20
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
21
|
Cá tầm
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
283.000
|
< 3
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
362.000
|
3-5
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
486.000
|
5-8
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
689.000
|
8-11
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m2
|
313.000
|
8-15
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g
|
đồng/m2
|
296.000
|
15-20
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 2.500 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
168.000
|
≥ 20
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
22
|
Cá hồi
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
220.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
251.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
389.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
573.000
|
6-8
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
354.000
|
8-11
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
222.000
|
11-14
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
154.000
|
≥ 14
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
23
|
Cá chạch
lấu
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
109.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m2
|
210.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g
|
đồng/m2
|
225.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
366.000
|
3-4
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 250 g
|
đồng/m2
|
195.000
|
4-5
|
|
e
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
127.000
|
5-6
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 350 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
92.000
|
≥ 6
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 350 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
24
|
Ba ba
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm baba đạt trọng lượng dưới 300 g
|
đồng/m2
|
238.000
|
< 3
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm baba đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
437.000
|
3-6
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm baba đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
626.000
|
6-9
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm baba đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m2
|
379.000
|
9-12
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm ba ba đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.200 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
157.000
|
≥ 12
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm ba ba đạt trọng lượng ≥ 1.200 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
25
|
Ếch
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
333.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m2
|
473.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g
|
đồng/m2
|
732.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
427.000
|
3-4
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 250 g
|
đồng/m2
|
275.000
|
≥ 4
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 250 g - dưới 300 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
119.000
|
≥ 4
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm ếch đạt trọng lượng ≥ 300 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
26
|
Lươn
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng dưới 30 g
|
đồng/m2
|
392.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 30 g - dưới 50 g
|
đồng/m2
|
664.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 80 g
|
đồng/m2
|
846.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 80 g - dưới 120 g
|
đồng/m2
|
554.000
|
6-7
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 120 g - dưới 150 g
|
đồng/m2
|
317.000
|
7-8
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
189.000
|
≥ 8
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm lươn đạt trọng lượng ≥ 200 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
27
|
Tôm cành
xanh
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g
|
đồng/m2
|
19.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g
|
đồng/m2
|
26.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 15 g
|
đồng/m2
|
35.000
|
3-4
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 15 g - dưới 20 g
|
đồng/m2
|
24.000
|
4-5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 25 g
|
đồng/m2
|
23.000
|
5-6
|
|
e
|
Nuôi thương
phẩm tôm đạt trọng lượng từ 25 g - dưới 30 g (bồi thường thu hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
15.000
|
≥ 6
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 30 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
h
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
16.000
|
≥ 10
|
|
|
28
|
Ốc nhồi
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng dưới 5 g
|
đồng/m2
|
22.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g
|
đồng/m2
|
37.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 20 g
|
đồng/m2
|
59.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 30 g
|
đồng/m2
|
25.000
|
3-4
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 30 g - dưới 40 g (bồi thường thu hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
14.000
|
≥ 4
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng ≥ 40 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
29
|
Cua đồng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng dưới 5 g
|
đồng/m2
|
49.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g
|
đồng/m2
|
99.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 15 g
|
đồng/m2
|
160.000
|
2-3
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 15 g - dưới 20 g
|
đồng/m2
|
87.000
|
3-4
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 25 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
49.000
|
≥ 4
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng ≥ 25 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
B.2
|
Đối tượng
nước mặn lợ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tôm sú
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g
|
đồng/m2
|
23.000
|
< 2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g
|
đồng/m2
|
43.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 20 g
|
đồng/m2
|
50.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 30 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
30.000
|
≥ 6
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 30 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
28.000
|
≥ 10
|
|
|
2
|
Tôm thẻ
chân trắng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g
|
đồng/m2
|
32.000
|
< 1,7
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g
|
đồng/m2
|
42.000
|
1,7-3,3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 15 g
|
đồng/m2
|
90.000
|
3,3-5
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 15 g - dưới 20 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
45.000
|
≥ 5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 20 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
42.000
|
≥ 10
|
|
|
3
|
Tôm thẻ
chân trắng nuôi 2 giai đoạn
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Giai đoạn
1: Nuôi tháng thứ 1 trong ao dèo
|
đồng/m2
|
265.000
|
< 1
|
|
|
3.2
|
Giai đoạn
2: Nuôi từ tháng thứ 2 trong ao nuôi
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g
|
đồng/m2
|
93.000
|
< 1,7
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 10 g
|
đồng/m2
|
126.000
|
1,7-3,3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10 g - dưới 20 g
|
đồng/m2
|
194.000
|
3,3-5
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 20 g - dưới 25 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
63.000
|
≥ 5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 25 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
|
|
|
|
|
4
|
Cá song
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
56.000
|
< 3
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
124.000
|
3-6
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
197.000
|
6-9
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m2
|
79.000
|
9-12
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
63.000
|
≥ 12
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
84.000
|
≥ 15
|
|
|
5
|
Cá vược
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
24.000
|
< 3
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
42.000
|
3-6
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
59.000
|
6-9
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m2
|
36.000
|
9-12
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
32.000
|
≥ 12
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
g
|
Nuôi
thương phẩm (quảng canh, quảng canh tiên tiến)
|
đồng/m2
|
24.000
|
≥ 15
|
|
|
6
|
Cá chim
vây vàng
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
45.000
|
< 1
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g
|
đồng/m2
|
68.000
|
1-2
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m2
|
98.000
|
2-4
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m2
|
48.000
|
4-6
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
36.000
|
≥ 6
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
7
|
Cá hồng mỹ
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m2
|
23.000
|
<2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m2
|
33.000
|
2-4
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m2
|
50.000
|
4-6
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g
|
đồng/m2
|
29.000
|
6-7
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
21.000
|
≥ 7
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
|
|
|
|
|
8
|
Ốc hương
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng dưới 3 g
|
đồng/m2
|
42.000
|
<2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 3 g - dưới 4 g
|
đồng/m2
|
54.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 4 g - dưới 5 g
|
đồng/m2
|
60.000
|
3-4
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 5 g - dưới 6 g
|
đồng/m2
|
30.000
|
4-5
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 6 g - dưới 8 g (bồi thường thu hoạch sớm)
|
đồng/m2
|
24.000
|
≥ 5
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm ốc đạt trọng lượng ≥ 8 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
|
|
|
|
|
9
|
Cua xanh
(cua biển)
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m2
|
49.000
|
<2
|
Đơn giá
nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m2
|
86.000
|
2-3
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g
|
đồng/m2
|
51.000
|
3-4
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 250 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m2
|
32.000
|
≥ 4
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cua đạt trọng lượng ≥ 250 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m2
|
|
|
|
|
C
|
Nuôi lồng, bè
|
|
|
|
|
|
C.1
|
Cá nước
ngọt nuôi lồng, bè
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá Chép
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m3
|
182.000
|
<2
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m3
|
296.000
|
2-4
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
368.000
|
4-6
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m3
|
237.000
|
6-7
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
151.000
|
≥ 7
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
2
|
Cá trắm cỏ
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m3
|
227.000
|
< 2
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
349.000
|
2-4
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m3
|
466.000
|
4-6
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m3
|
508.000
|
6-8
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m3
|
358.000
|
8-10
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
3
|
Cá lóc
bông
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m3
|
282.000
|
< 1
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m3
|
473.000
|
1-2
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
676.000
|
2-3
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g
|
đồng/m3
|
438.000
|
3-4
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
246.000
|
≥ 4
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
4
|
Cá rô phi,
cá diêu hồng, cá trê
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m3
|
224.000
|
< 1
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 200 g
|
đồng/m3
|
300.000
|
1-2
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m3
|
392.000
|
2-3
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m3
|
274.000
|
3-5
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
118.000
|
≥ 5
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 800 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
5
|
Cá trắm
đen
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m3
|
320.000
|
<2
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
504.000
|
2-5
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m3
|
685.000
|
5-8
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m3
|
350.000
|
8-11
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m3
|
285.000
|
≥ 11
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
6
|
Cá lăng
nha
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 500 g
|
đồng/m3
|
198.000
|
< 2
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 600 g
|
đồng/m3
|
330.000
|
2-4
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m3
|
445.000
|
4-6
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m3
|
266.000
|
8-12
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.200 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m3
|
190.000
|
≥ 12
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.200 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
7
|
Cá lăng
chấm
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m3
|
172.000
|
< 2
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m3
|
294.000
|
2-4
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
403.000
|
4-6
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 900 g
|
đồng/m3
|
265.000
|
8-12
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
126.000
|
≥ 12
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
8
|
Cá nheo Mỹ
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300 g
|
đồng/m3
|
229.000
|
< 2
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
392.000
|
2-4
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 800 g
|
đồng/m3
|
602.000
|
4-6
|
|
|
d
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.200 g
|
đồng/m3
|
379.000
|
6-8
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200 g - dưới 1.500 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m3
|
234.000
|
≥ 8
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
9
|
Cá chình
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m3
|
257.000
|
< 3
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
433.000
|
3-8
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m3
|
743.000
|
8-15
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 1.500 g
|
đồng/m3
|
327.000
|
15-20
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500 g - dưới 2.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m3
|
250.000
|
≥ 20
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 2.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
10
|
Cá thát
lát
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m3
|
153.000
|
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m3
|
337.000
|
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g
|
đồng/m3
|
553.000
|
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 350 g
|
đồng/m3
|
259.000
|
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 350 g - dưới 500 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
175.000
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 500 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
C.2
|
Cá nước
mặn, lợ nuôi lồng, bè
|
|
|
|
|
|
1
|
Cá bớp
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300 g
|
đồng/m3
|
240.000
|
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
361.000
|
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 1.000 g
|
đồng/m3
|
564.000
|
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000 g - dưới 2.000 g
|
đồng/m3
|
385.000
|
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000 g - dưới 3.000 g (bồi thường thu
hoạch sớm)
|
đồng/m3
|
144.000
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 3.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
2
|
Cá mú
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200 g
|
đồng/m3
|
591.000
|
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m3
|
667.000
|
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 600 g
|
đồng/m3
|
762.000
|
|
|
|
d
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng từ 600 g - dưới 800 g
|
đồng/m3
|
485.000
|
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
293.000
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
3
|
Cá chim,
cá vược, cá bè các loại
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m3
|
148.000
|
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 300 g
|
đồng/m3
|
289.000
|
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300 g - dưới 500 g
|
đồng/m3
|
408.000
|
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500 g - dưới 700 g
|
đồng/m3
|
132.000
|
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
121.000
|
|
|
|
e
|
Nuôi thương
phẩm cá đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
4
|
Tôm hùm
bông
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 100 g
|
đồng/m3
|
5.005.000
|
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 200 g
|
đồng/m3
|
6.980.000
|
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 400 g
|
đồng/m3
|
8.866.000
|
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 400 g - dưới 700 g
|
đồng/m3
|
5.296.000
|
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 700 g - dưới 1.000 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
3.341.000
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 1.000 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được
bồi thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
5
|
Tôm hùm
khác
|
|
|
|
|
|
a
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 50 g
|
đồng/m3
|
3.358.000
|
|
|
|
b
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 50 g - dưới 100 g
|
đồng/m3
|
3.388.000
|
|
|
|
c
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 100 g - dưới 150 g
|
đồng/m3
|
4.193.000
|
|
|
|
d
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 150 g - dưới 200 g
|
đồng/m3
|
2.810.000
|
|
|
|
đ
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 200 g - dưới 250 g (bồi thường thu hoạch
sớm)
|
đồng/m3
|
1.827.000
|
|
|
|
e
|
Nuôi
thương phẩm tôm đạt trọng lượng ≥ 250 g (đạt kích cỡ thu hoạch không được bồi
thường)
|
đồng/m3
|
|
|
|
|
D
|
Giống thủy sản
|
|
|
|
|
|
D.1
|
Giống cá
nước ngọt
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Cá Chép
|
đồng/kg
|
90.000
|
|
|
|
1.2
|
Cá Chép
koi
|
đồng/kg
|
380.000
|
|
|
|
1.3
|
Cá Trắm cỏ
|
đồng/kg
|
105.000
|
|
|
|
1.4
|
Cá Trắm
đen
|
đồng/kg
|
230.000
|
|
|
|
1.5
|
Cá Trôi
|
đồng/kg
|
92.000
|
|
|
|
1.6
|
Cá Mè
|
đồng/kg
|
71.000
|
|
|
|
1.7
|
Cá Rô phi
|
đồng/kg
|
140.000
|
|
|
|
1.8
|
Cá Diêu
hồng
|
đồng/kg
|
108.000
|
|
|
|
1.9
|
Cá trê lai
|
đồng/kg
|
79.000
|
|
|
|
1.10
|
Cá rô đồng
|
đồng/kg
|
116.000
|
|
|
|
1.11
|
Cá lăng
đuôi đỏ
|
đồng/kg
|
202.000
|
|
|
|
1.12
|
Cá Thát
lát
|
đồng/kg
|
190.000
|
|
|
|
1.13
|
Cá Tai
tượng
|
đồng/kg
|
185.000
|
|
|
|
1.14
|
Cá Bống
tượng
|
đồng/kg
|
350.000
|
|
|
|
1.15
|
Baba giống
|
đồng/kg
|
420.000
|
|
|
|
1.16
|
Ếch giống
|
đồng/kg
|
187.000
|
|
|
|
1.17
|
Lươn giống
|
đồng/kg
|
360.000
|
|
|
|
1.18
|
Cua đồng
giống
|
đồng/kg
|
188.000
|
|
|
|
1.19
|
Ốc bươu
giống
|
đồng/kg
|
127.000
|
|
|
|
D.2
|
Giống cá
nước lạnh
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Cá tầm
(giá áp dụng với cỡ giống 10cm/con, tăng thêm tính 2.000 đồng/cm)
|
đồng/con
|
10.000
|
|
|
|
2.2
|
Cá hồi vân
(giá áp dụng với cỡ giống 10cm/con, tăng thêm tính 2.000 đồng/cm)
|
đồng/con
|
22.000
|
|
|
|
D.3
|
Giống cá, thủy
sản nước mặn, lợ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Cá vược
(cá chẽm) (giá áp dụng với cỡ giống 3cm/con, tăng thêm tính 500 đồng/cm)
|
đồng/con
|
750
|
|
|
|
3.2
|
Cá bớp
(giá áp dụng với cỡ giống 10cm/con, tăng thêm tính 500 đồng/cm)
|
đồng/con
|
5.000
|
|
|
|
3.3
|
Cá mú (cá
song) (giá áp dụng với cỡ giống 4cm/con, tăng thêm tính 1.250 đồng/cm)
|
đồng/con
|
5.000
|
|
|
|
3.4
|
Cá chim
vây vàng (giá áp dụng với cỡ giống 3cm/con, tăng thêm tính 800 đồng/cm)
|
đồng/con
|
2.400
|
|
|
|
3.5
|
Cá hồng mỹ
(giá áp dụng với cỡ giống 4cm/con, tăng thêm tính 300 đồng/cm)
|
đồng/con
|
1.200
|
|
|
|
3.6
|
Tôm thẻ
chân trắng (giá áp dụng với cỡ giống < 9mm; tương đương < PL12)
|
đồng/con
|
30
|
|
|
|
3.7
|
Tôm sú
(giá áp dụng với cỡ giống < 12mm; tương đương < PL15)
|
đồng/con
|
40
|
|
|
|
3.8
|
Ốc hương
giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Cỡ giống
0,3 g
|
đồng/con
|
90
|
|
|
|
-
|
Cỡ giống
0,4 g
|
đồng/con
|
106
|
|
|
|
-
|
Cỡ giống 0,5
g
|
đồng/con
|
120
|
|
|
|
3.9
|
Cua xanh
giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Cỡ giống
0,3 g
|
đồng/con
|
350
|
|
|
|
-
|
Cỡ giống
0,4 g
|
đồng/con
|
450
|
|
|
|
-
|
Cỡ giống
0,5 g
|
đồng/con
|
550
|
|
|
|
D.4
|
Cá giống
bố mẹ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Cá Chép
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 1
|
đồng/kg
|
1.060.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 2
|
đồng/kg
|
1.020.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 3
|
đồng/kg
|
980.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 4
|
đồng/kg
|
940.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 5
|
đồng/kg
|
900.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 6
|
đồng/kg
|
860.000
|
|
|
|
4.2
|
Cá Trắm
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 1
|
đồng/kg
|
995.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 2
|
đồng/kg
|
950.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 3
|
đồng/kg
|
910.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 4
|
đồng/kg
|
886.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 5
|
đồng/kg
|
830.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 6
|
đồng/kg
|
785.000
|
|
|
|
4.3
|
Cá Rô phi,
cá Diêu hồng, cá Trê
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 1
|
đồng/kg
|
320.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 2
|
đồng/kg
|
270.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 3
|
đồng/kg
|
220.000
|
|
|
|
4.4
|
Cá Mè
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 1
|
đồng/kg
|
448.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 2
|
đồng/kg
|
428.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 3
|
đồng/kg
|
410.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 4
|
đồng/kg
|
399.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 5
|
đồng/kg
|
374.000
|
|
|
|
4.5
|
Cá Trôi
|
|
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 1
|
đồng/kg
|
530.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 2
|
đồng/kg
|
510.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 3
|
đồng/kg
|
490.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 4
|
đồng/kg
|
470.000
|
|
|
|
-
|
Năm thứ 5
|
đồng/kg
|
450.000
|
|
|