|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 570/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ LĨNH VỰC HỖ TRỢ
DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
94/QĐ-BTC ngày 20/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
171/QĐ-BTC ngày 29/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
271/QĐ-TTPVHCC ngày 04/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và lĩnh vực hỗ
trợ doanh nghiệp (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài
chính tại Văn bản số 4834/STC-VP ngày 13/04/2026 về việc phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc
gia và lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND
thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải
quyết 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và
lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội,
trong đó: 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện 02 cấp (cấp
tỉnh và cấp xã), 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện ở
cấp tỉnh, 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện ở cấp xã.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định
này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố
theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Sở Tài chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị trực thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở TC, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 570/QĐ - TTPVHCC ngày 24 tháng 4 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
Lĩnh vực
|
Ký hiệu
|
|
A
|
QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
|
|
1.
|
1.014736
|
Thủ tục Lựa chọn, phê duyệt dự
án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia
|
QTS- QLCTMTQ G-01
|
|
B
|
QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
2.
|
2.002842
|
Thủ tục Đề nghị hoàn trả số tiền
thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực
kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công
nghệ
|
Hỗ trợ doanh nghiệp
|
QTS- HTDN-01
|
|
C
|
QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
|
3.
|
1.014737
|
Thủ tục Lựa chọn, phê duyệt dự
án phát triển sản xuất cộng đồng
|
Quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia
|
QTS- QLCTMTQ G-02
|
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH
NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 570/QĐ - TTPVHCC ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
A. QUY
TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
I. Quy
trình: Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
(QTS-CTMTQG-01)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Ngân sách nhà nước số
89/2025/QH14 ngày 25/6/2025;
- Luật Đầu tư công số
58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23/6/2023;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia;
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày
20/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Quyết định số
271/QĐ-TTPVHCC ngày 04/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và lĩnh vực hỗ
trợ doanh nghiệp (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ)
thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01
bộ hồ sơ gốc + 01 bộ hồ sơ số hóa[1].
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị
|
x
|
|
|
2
|
Nội dung dự án
|
x
|
|
|
3
|
Bản thỏa thuận cử đơn vị cử
đơn vị làm chủ trì liên kết
|
x
|
|
|
4
|
Cam kết về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
|
x
|
|
|
5
|
Hợp đồng liên kết có chứng thực
|
|
x
|
|
6
|
Tài liệu khác liên quan đến dự
án (nếu có).
|
x
|
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
http://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
|
Trong thời hạn 19 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. UBND Thành phố quyết định phê duyệt dự án;
trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
152
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC:
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị
|
Mẫu số 04 – Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
|
|
2
|
Nội dung dự án
|
Mẫu số 05 – Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
|
|
3
|
Bản thỏa thuận cử đơn vị cử
đơn vị làm chủ trì liên kết
|
Mẫu số 06 – Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025
|
6. Quy trình giải quyết:
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Các Chi nhánh - Trung tâm
PVHCC Thành phố
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và luân chuyển đến Cơ quan được giao
thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất để giải quyết theo quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ
|
Cơ quan được giao thực hiện hoạt
động hỗ trợ phát triển sản xuất
|
- Nếu dự án thuộc cấp Thành
phố quản lý: Trình UBND Thành phố thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ đề nghị dự
án liên kết.
- Nếu dự án thuộc cấp xã quản
lý: Trình UBND xã, phường thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ đề nghị dự án
liên kết.
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thành lập Hội đồng lựa chọn dự án
|
UBND Thành phố/UBND cấp xã
|
Quyết định thành lập Hội đồng
lựa chọn dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Đánh giá hồ sơ
|
Hội đồng lựa chọn dự án
|
Đánh giá từng hồ sơ đề xuất dự
án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Công khai thông tin
|
Cơ quan được giao thực hiện
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
|
Công khai kết quả đánh giá của
Hội đồng lựa chọn dự án tại trụ sở làm việc, trang thông tin của Cơ quan quản
lý dự án, trang thông tin của UBND Thành phố, trang thông tin của UBND cấp
xã.
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Tiếp nhận thông tin kiến nghị
|
Cơ quan được giao thực hiện
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
|
Lấy ý kiến Hội đồng lựa chọn
(nếu cần thiết);
Trả lời chủ trì liên kết.
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Trình duyệt hồ sơ
|
Cơ quan được giao thực hiện
hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
|
Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND
Thành phố/UBND cấp xã phê duyệt
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Phê duyệt
|
UBND Thành phố/UBND cấp xã
|
UBND Thành phố/UBND cấp xã
xem xét và ký duyệt Quyết định phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết
theo chuỗi giá trị.
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
Trả kết quả
|
Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
|
- Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký).
|
Giờ hành chính
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, trả kết quả
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử hoặc bản
giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh TTPVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
B. QUY
TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
II. Thủ tục
đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp
công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm
công nghiệp, vườn ươm công nghệ (QTS-HTDN-01)
1. Cơ sở pháp lý:
- Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày
26/03/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
- Nghị quyết số 198/2025/QH15
ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt
phát triển kinh tế tư nhân;
- Nghị định số 20/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị quyết số 198/2025/QH15;
- Quyết định số 171/QĐ-BTC ngày
29/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính;
- Quyết định số 9208/QĐ-STC
ngày 31/7/2025 của Giám đốc Sở Tài chính Hà Nội về việc phê duyệt quy trình giải
quyết thủ tục hành chính nội bộ thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết
số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài
chính;
- Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND
ngày 19/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Hà Nội;
- Căn cứ Quyết định số
271/QĐ-TTPVHCC ngày 04/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và lĩnh vực hỗ
trợ doanh nghiệp (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01
bộ hồ sơ gốc + 01 bộ hồ sơ số hóa[2].
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản đề nghị hoàn trả khoản
tiền đã giảm tiền thuê lại đất cho doanh nghiệp được hỗ trợ (theo mẫu tại
Phụ lục I ban hành kèm Nghị định 20/2026/NĐ-CP)
|
x
|
|
|
2
|
Giấy xác nhận thông tin của
doanh nghiệp thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công
nghệ (theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm Nghị định 20/2026/NĐ-CP).
|
x
|
|
|
3
|
Giấy chứng nhận doanh nghiệp
công nghệ cao
|
|
x
|
|
4
|
Giấy công nhận doanh nghiệp
khởi nghiệp sáng tạo
|
|
x
|
|
5
|
Hợp đồng thuê đất giữa chủ đầu
tư với doanh nghiệp được hỗ trợ
|
|
x
(có chứng thực)
|
|
6
|
Hóa đơn, chứng từ hoặc giấy tờ
chứng minh doanh nghiệp được hỗ trợ đã thanh toán tiền thuê lại đất cho chủ đầu
tư trong năm mà chủ đầu tư đề nghị hoàn trả
|
|
x
(có chứng thực)
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung
tâm PVHCC Thành phố.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
http://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
|
- Trường hợp chủ đầu tư được
thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm: Thời hạn giải quyết
chậm nhất 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp chủ đầu tư được
hoàn trả từ ngân sách nhà nước: Thời hạn giải quyết chậm nhất 09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trường hợp chủ đầu tư được
thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm: 64 giờ làm việc
- Trường hợp chủ đầu tư được
hoàn trả từ ngân sách nhà nước: 72 giờ làm việc
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC:
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Văn bản đề nghị hoàn trả khoản
tiền đã giảm tiền thuê lại đất cho doanh nghiệp được hỗ trợ
|
Phụ lục I ban hành kèm Nghị định
20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
Giấy xác nhận thông tin của
doanh nghiệp thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công
nghệ
|
Phụ lục II ban hành kèm Nghị
định 20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ
|
6. Quy trình giải quyết:
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và luân chuyển đến Sở Tài chính
(Lãnh đạo phòng chuyên môn) để giải quyết theo quy định.
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Phân công cho Công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Thụ lý hồ
sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
căn cứ các quy định pháp luật kiểm tra và xem xét các điều kiện đáp ứng
|
1. Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện, giải quyết/có nội dung cần làm rõ: lập Phiếu đề xuất và dự thảo
văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện trình Lãnh đạo Sở để ký Thông báo
cho Chủ đầu tư Trường hợp hồ sơ hợp lệ và đáp ứng điều kiện: lập Tờ trình và
dự thảo Quyết định UBND Thành phố về việc hoàn trả.
|
- Trường hợp trình Lãnh đạo Phòng ký nháy Thông báo: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp trình Lãnh đạo Phòng ký nháy Tờ trình hợp lệ: 03 ngày làm
việc.
|
|
Bước 4
Phê duyệt
|
- Lãnh đạo Sở
|
- Ký duyệt Thông báo hồ sơ
không đủ điều kiện/Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định UBND Thành phố.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Phát hành Thông báo/Tờ trình kèm Quyết định
|
Văn thư Sở, công chức phòng
chuyên môn
|
Văn thư Sở: Phát hành Thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện/ Tờ trình kèm Dự thảo Quyết định UBND Thành phố.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
UBND Thành phố xem xét, ban hành
Quyết định chấp thuận số tiền, hình thức hoàn trả
|
UBND Thành phố xem xét, ban
hành Quyết định chấp thuận số tiền, hình thức hoàn trả và gửi Sở Tài chính để
thông báo kết quả cho chủ đầu tư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thực hiện hoàn trả/Thanh toán
bù trừ
|
- Thuế Thành phố (đối với trường
hợp thanh toán bù trừ vào tiền thuê đất phải nộp trong năm);
- Kho bạc Nhà nước Thành phố
(trong trường hợp hoàn trả từ ngân sách Nhà nước)
|
01 ngày làm việc
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Trả kết quả
|
Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
|
- Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký).
|
Giờ hành chính
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, trả kết quả
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử hoặc bản giấy.
|
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
C. QUY TRÌNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
III. Quy
trình: Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng (QTS-CTMTQG-02)
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Ngân sách nhà nước số
89/2025/QH14 ngày 25/6/2025;
- Luật Đầu tư công số
58/2024/QH15 ngày 29/11/2024;
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23/6/2023;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Luật số 90/2025/QH15 ngày
25/6/2025;
- Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các
chương trình mục tiêu quốc gia;
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày
20/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành
trong quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Quyết định số
271/QĐ-TTPVHCC ngày 04/3/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành trong lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và lĩnh vực hỗ
trợ doanh nghiệp (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ: 01
bộ hồ sơ gốc + 01 bộ hồ sơ số hóa[3].
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Đơn đề nghị
|
x
|
|
|
2
|
Nội dung dự án
|
x
|
|
|
3
|
Biên bản họp dân
|
x
|
|
|
4
|
Các tài liệu khác (nếu có)
|
x
|
|
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ
sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT
|
Cách thức nộp, nhận kết quả
|
Địa chỉ cụ thể
|
|
1
|
Trực tiếp tại các Chi nhánh
Trung tâm PVHCC Thành phố.
|
|
|
2
|
Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích
|
|
|
3
|
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
http://dichvucong.gov.vn
|
4. Thời gian giải quyết,
phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết
|
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
|
Ngày làm việc
|
Giờ làm việc
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
|
Trong thời hạn 28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. UBND cấp xã quyết định phê duyệt lựa chọn
dự án; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
224
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
5. Các biểu mẫu trong giải
quyết TTHC:
|
STT
|
Tên biểu mẫu
|
Cơ sở pháp lý
|
|
1
|
Đơn đề nghị
|
Mẫu số 07 – Nghị định số
358/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025
|
|
2
|
Nội dung dự án
|
Mẫu số 08 – Nghị định số
358/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025
|
6. Quy trình giải quyết:
|
Tên bước
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian giải quyết tối đa
(ngày làm việc)
|
|
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
|
Các Chi nhánh - Trung tâm
PVHCC Thành phố
|
Kiểm tra và xem xét tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo,
nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá
nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và luân chuyển đến UBND cấp xã thực
hiện hoạt động hỗ trợ sản xuất.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
Thành lập Tổ đánh giá hồ sơ
|
Phòng chuyên môn trực thuộc
UBND cấp xã
|
Trình UBND cấp xã thành lập Tổ
đánh giá hồ sơ đề nghị dự án
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 3
Quyết định thành lập Tổ đánh giá
|
UBND cấp xã
|
Quyết định thành lập Tổ đánh
giá hồ sơ đề nghị dự án
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
Đánh giá hồ sơ
|
Tổ đánh giá hồ sơ
|
Đánh giá từng hồ sơ đề xuất dự
án phát triển sản xuất cộng đồng
|
14 ngày làm việc
|
|
Bước 5
Công khai thông tin
|
Phòng chuyên môn trực thuộc
UBND cấp xã
|
Công khai kết quả đánh giá của
Tổ đánh giá dự án tại trụ sở UBND cấp xã, trang thông tin của UBND cấp xã
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 6
Tiếp nhận thông tin kiến nghị
|
Phòng chuyên môn trực thuộc
UBND cấp xã
|
Lấy ý kiến Tổ đánh giá (nếu cần
thiết); Trả lời Tổ, nhóm cộng đồng.
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
Trình duyệt hồ sơ
|
Phòng chuyên môn trực thuộc
UBND cấp xã
|
Hoàn thiện hồ sơ, trình UBND
cấp xã phê duyệt
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
Phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
UBND cấp xã xem xét và ký duyệt
Quyết định phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng.
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
Trả kết quả
|
Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC
Thành phố
|
- Trả kết quả trực tiếp hoặc
qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký).
|
Giờ hành chính
|
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết
quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
|
Trách nhiệm
|
Trung tâm PVHCC
|
Cơ quan giải quyết hồ sơ
|
|
Trả hồ sơ, trả kết quả
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử hoặc bản giấy.
|
Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh TTPVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả.
Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
[1] Thực
hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc sử
dụng hồ sơ điện tử trên địa bàn Thành phố, giai đoạn đầu đề nghị vẫn sử dụng 01
bộ hồ sơ gốc (HS giấy).
[2] Thực
hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc sử
dụng hồ sơ điện tử trên địa bàn Thành phố, giai đoạn đầu đề nghị vẫn sử dụng 01
bộ hồ sơ gốc (HS giấy).
[3] Thực
hiện Chỉ thị số 08/CT-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc sử
dụng hồ sơ điện tử trên địa bàn Thành phố, giai đoạn đầu đề nghị vẫn sử dụng 01
bộ hồ sơ gốc (HS giấy).