|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4661/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
26 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ 03 (BA) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (ĐẶC THÙ) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 THỦ TỤC CẤP TỈNH
VÀ 01 THỦ TỤC CẤP XÃ) VÀ PHÊ DUYỆT 03 (BA) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình tự,
thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối
với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4608/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ một
số Quyết định quy phạm pháp luật trong lĩnh vực xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 444/TTr-SXD ngày 23 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
- 03 (ba) thủ tục hành
chính (đặc thù) được sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp
xã) trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- 03 (ba) quy trình nội
bộ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy
đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
Điều 4. Quyết định có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 938/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
công bố 03 (ba) thủ tục hành chính (đặc thù) ban hành mới (02 thủ tục cấp tỉnh
và 01 thủ tục cấp xã) và phê duyệt 03 (ba) quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành
chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN; Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 4661/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014866
|
Đề nghị chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng quản lý
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Căn cứ Luật Đường bộ số
35/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;
- Căn cứ Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng
dẫn thi hành một số điều của luật đường bộ và điều 77 luật trật tự, an toàn
giao thông đường bộ;
- Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 127/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về
quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được sửa đổi
bổ sung bởi Thông tư 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025
- Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình
tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút
giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 4608/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ
một số Quyết định quy phạm pháp luật trong lĩnh vực xây dựng.
|
|
2
|
1.014867
|
Đề nghị chấp thuận cấp phép
thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng quản lý
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
|
CẤP XÃ
|
|
3
|
1.014868
|
Chấp thuận xây dựng nút giao
đấu nối vào tuyến đường do Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Căn cứ Luật Đường bộ số
35/2024/QH15;
- Căn cứ Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;
- Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của luật đường bộ và điều 77 luật trật tự, an toàn giao thông
đường bộ;
- Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 127/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về
quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được sửa đổi
bổ sung bởi Thông tư 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025
- Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định một số
nội dung về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình
tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút
giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 4608/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ
một số Quyết định quy phạm pháp luật trong lĩnh vực xây dựng.
|
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Đề nghị chấp thuận
thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng quản lý -
Mã thủ tục: 1.014866
1.1. Trình tự thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
1.2. Cách thức thực hiện
Sở Xây dựng tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ:
- Đối với trường hợp nộp trực
tiếp: Sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ;
nếu không đúng quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối với trường hợp nộp qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến: Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ phải có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện.
- Sở Xây dựng tiến hành thẩm
định hồ sơ, nếu phù hợp theo quy định tại khoản 2 Điều này thì có văn bản chấp
thuận cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường do Sở Xây dựng quản lý. Trường
hợp không cấp phép, trong thời gian 03 ngày làm việc, Sở Xây dựng có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Đơn đề nghị chấp thuận thiết
kế kỹ thuật của nút giao theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định
này.
b) Văn bản của cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền giao tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư, chủ sử dụng nút giao hoặc
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng cho thuê đất tại vị trí nút
giao.
c) Thiết kế kỹ thuật và phương
án tổ chức giao thông của nút giao (có biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an
toàn giao thông) do tổ chức tư vấn được phép hành nghề trong lĩnh vực công
trình đường bộ lập (bản chính).
d) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
hồ sơ giấy hoặc file PDF
1.4. Thời hạn giải quyết
Trong 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng giải quyết thủ
tục hành chính
Áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân có liên quan đến hoạt động chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút
giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Xây dựng
1.7. Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính: Công văn chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang
khai thác do Sở Xây dựng quản lý.
1.8. Phí, lệ phí: Không
có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác theo Phục lục 1 tại Quyết định số
11/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép
thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính
Các dự án đường bộ xây dựng
mới, nâng cấp, cải tạo có đấu nối vào đường tỉnh do Sở Xây dựng làm chủ đầu tư
hoặc thẩm định thiết kế bản vẽ thi công không phải thực hiện thủ tục quy định
tại Điều này.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15;
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ số 36/2024/QH15;
- Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của luật đường bộ và điều 77 luật trật tự, an toàn giao thông đường
bộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 127/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được sửa đổi bổ
sung bởi Thông tư 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025;
- Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình tự,
thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối
với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 4608/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ một
số Quyết định quy phạm pháp luật trong lĩnh vực xây dựng.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THIẾT KẾ KỸ THUẬT NÚT GIAO ĐƯỜNG NHÁNH ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG
TỈNH
|
(1)
(2)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
……, ngày …… tháng
…… năm 20..…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THIẾT KẾ NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG BỘ ĐANG KHAI THÁC
Về
việc đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào ………… (3)
Kính
gửi: …………………………. (4)
- Căn cứ Luật Đường bộ năm
2024;
- Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường
bộ và Nghị định số /202…/NĐ-CP ngày … tháng …năm 20… của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực đường bộ;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và Thông tư số ….
/2025/TT-BXD ngày …. tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa
đổi, bổ sung …;
- Căn cứ (……..5…….)
- …….( 6....) đề nghị …..(4)
được chấp thuận thiết kế của nút giao đấu nối vào….(3) gửi kèm theo văn bản đề
nghị này
- …... (6) cam kết thực hiện
đúng văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối và quy định của pháp luật
Tài liệu kèm theo đơn đề nghị
là 01 bộ hồ sơ (7).
Địa chỉ liên hệ:………………
+ Số điện thoại: …………(nếu có);
Email …. (nếu có);
+ Mã số định danh VNeID của cơ
quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp: …. Đề nghị phương thức nhận kết quả như
sau:
+ Nhận kết quả trực tiếp: □
+ Nhận kết quả trực tuyến □
+ Nhận kết quả qua hệ thống bưu
chính: □
(Cơ quan, tổ chức, cá nhân
có đơn đề nghị tự lựa chọn và đánh X vào phương thức nhận kết quả. Trường hợp
đề nghị nhận qua đường bưu chính thì bổ sung địa chỉ nhận vào văn bản đề nghị).
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu VT.
|
…………………….(8)
|
Hướng dẫn nội dung ghi trong
đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác:
(1) Ghi cơ quan cấp trên nếu
có, sau đó ghi tên chủ đầu tư (tổ chức, cá nhân) đề nghị đấu nối.
Trường hợp cá nhân đề nghị thì
không phải ghi nội dung này. (2) Ghi số văn bản nếu có.
(3) Ghi rõ vị trí đấu nối vào
bên trái (hoặc bên phải) tại Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … (ghi tên,
số hiệu đường bộ).
(4) Ghi tên cơ quan có thẩm
quyền chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối.
(5) Văn bản chấp thuận vị trí
nút giao đấu nối theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
(trừ trường hợp vị trí đấu nối nằm trong quy hoạch quy định không phải chấp
thuận nút giao đấu nối theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ) và văn bản xác định chủ đầu tư quy định tại điểm c khoản 1 Điều
3 Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT.
(6) Ghi tổ chức, cá nhân ký đơn
đề nghị.
(7) Thành phần hồ sơ quy định
tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 41/2024/TTBGTVT và Điều 10 Thông tư số …. /2025/TT-BXD
ngày …. tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực đường bộ.
(8) Cơ quan, tổ chức, cá nhân
(6) ký đơn, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có
2. Thủ tục: Đề nghị chấp thuận
cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng
quản lý - Mã thủ tục: 1.014867
2.1. Trình tự thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
2.2. Cách thức thực hiện
Sở Xây dựng tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ:
- Đối với trường hợp nộp trực
tiếp: Sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ;
nếu không đúng quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối với trường hợp nộp qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến: Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ phải có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện.
- Sở Xây dựng tiến hành thẩm
định hồ sơ, nếu phù hợp theo quy định tại khoản 2 Điều này thì có văn bản chấp
thuận cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường do Sở Xây dựng quản lý. Trường
hợp không cấp phép, trong thời gian 03 ngày làm việc, Sở Xây dựng có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Đơn đề nghị cấp phép thi
công công trình theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Văn bản chấp thuận thiết kế
nút giao của Sở Xây dựng.
c) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi
công (trong đó có biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông) đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
d) Số lượng bộ hồ sơ: 01 (một)
bộ hồ sơ giấy hoặc file PDF.
2.4. Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng giải quyết thủ
tục hành chính
Áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân có liên quan đến hoạt động chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút
giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
2.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Sở Xây dựng.
2.7. Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính: Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối.
2.8. Phí, lệ phí: Không
có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Mẫu đơn đề nghị cấp phép thi
công công trình theo Phục lục 2 tại Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng
02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình tự, thủ tục chấp
thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường
địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính
Các dự án đường bộ xây dựng
mới, nâng cấp, cải tạo có đấu nối vào đường tỉnh do Sở Xây dựng làm chủ đầu tư
hoặc thẩm định thiết kế bản vẽ thi công không phải thực hiện thủ tục quy định
tại Điều này.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15;
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ số 36/2024/QH15;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của luật đường bộ và điều 77 luật trật tự, an toàn giao thông đường
bộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 127/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được sửa đổi bổ
sung bởi Thông tư 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025
- Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình tự,
thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối
với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 4608/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ một
số Quyết định quy phạm pháp luật trong lĩnh vực xây dựng.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH
|
(1)
(2)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
……, ngày …… tháng
…… năm 20..…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO…
Về
đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào….(3)
Kính
gửi: …………………………. (...4...)
- Căn cứ Luật Đường bộ năm
2024;
- Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường
bộ và Nghị định số /202…/NĐ-CP ngày … tháng …năm 20… của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực đường bộ;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và Thông tư số ….
/2025/TT-BXD ngày …. tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa
đổi, bổ sung …;
- Căn cứ văn bản số … về việc
chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối … (5)
…………... (6) đề nghị …. (4) cấp
phép thi công nút giao đấu nối vào… (3) trong thời gian thi công từ ngày ...
tháng ... năm ... đến hết ngày ...tháng ... năm ...;
…………... (6) cam kết thi công
theo đúng Giấy phép thi công và quy định của pháp luật. Địa chỉ liên hệ:………………
+ Số điện thoại: …………(nếu có);
Email …. (nếu có);
+ Mã số định danh VNeID của cơ
quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp: …. Đề nghị phương thức nhận kết quả như
sau:
+ Nhận kết quả trực tiếp: □
+ Nhận kết quả trực tuyến □
+ Nhận kết quả qua hệ thống bưu
chính: □
(Cơ quan, tổ chức, cá nhân
có đơn đề nghị tự lựa chọn và đánh X vào phương thức nhận kết quả. Trường hợp
đề nghị nhận qua đường bưu chính thì bổ sung địa chỉ nhận vào văn bản đề nghị).
|
Nơi nhận:
- …………..;
- ………….;
- …………..
|
………….. (6)
|
Hướng dẫn nội dung ghi trong
đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác:
(1) Ghi cơ quan cấp trên nếu
có, sau đó ghi tên tổ chức đề nghị cấp phép. Trường hợp cá nhân đề nghị thì không
phải ghi nội dung này.
(2) Ghi số văn bản nếu có.
(3) Ghi rõ đấu nối vào bên
trái/hoặc bên phải tuyến Km … (ghi lý trình) của tuyến đường …. … ( ghi tên, số
hiệu đường bộ).
(4) Ghi tên cơ quan có thẩm
quyền chấp thuận thiết kế nút giao vào quốc lộ đang khai thác. (5) Ghi văn bản
chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối của cơ quan….) về việc chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào … (ghi bên trái/hoặc bên phải tuyến Km … (ghi lý trình)
của tuyến đường …. … (ghi tên, số hiệu đường bộ)……..;
Ghi các văn bản/quyết định phê
duyệt vị trí nút giao đấu nối, trừ trường hợp vị trí đấu nối không phải chấp
thuận theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ; dự
án đầu tư xây dựng có nút giao đấu nối, văn bản giao chủ đầu tư xây dựng nút
giao đấu nối).
(6) Ghi tổ chức, cá nhân ký đơn
đề nghị cấp phép thi công đấu nối.
CẤP XÃ
3. Thủ tục: Chấp thuận xây
dựng nút giao đấu nối vào tuyến đường do Ủy ban nhân dân các xã, phường quản lý
- Mã thủ tục: 1.014868
3.1. Trình tự thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
3.2. Cách thức thực hiện
- Đối với trường hợp nộp trực
tiếp: Sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đúng quy định thì tiếp nhận hồ sơ;
nếu không đúng quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Đối với trường hợp nộp qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến: Ủy ban nhân dân xã, phường tiếp nhận
hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, chậm nhất sau 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ phải có văn bản hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn
thiện.
- Ủy ban nhân dân xã, phường
tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu phù hợp theo quy định tại khoản 2 điều này thì
có văn bản chấp thuận xây dựng nút giao đấu nối vào đường do Ủy ban nhân dân
xã, phường quản lý. Trường hợp không chấp thuận, trong thời gian 03 ngày làm
việc phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
- Đơn đề nghị chấp thuận xây
dựng nút giao đấu nối theo mẫu tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Văn bản của cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền giao tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư, chủ sử dụng nút giao hoặc
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng cho thuê đất tại vị trí nút
giao.
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi
công (trong đó có biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông) đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính).
- Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
hồ sơ giấy hoặc file PDF.
3.4. Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3.5. Đối tượng giải quyết thủ
tục hành chính
Áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân có liên quan đến hoạt động chấp thuận thiết kế và cấp phép thi công nút
giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân xã, phường.
3.7. Kết quả giải quyết thủ
tục hành chính: Văn bản chấp thuận nút giao đấu nối.
3.8. Phí, lệ phí: Không
có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Mẫu đơn đề nghị cấp phép thi
công công trình theo Phục lục 2 tại Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng
02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình tự, thủ tục chấp
thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường
địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính
Các dự án đường bộ xây dựng
mới, nâng cấp, cải tạo có đấu nối vào đường tỉnh do Sở Xây dựng làm chủ đầu tư
hoặc thẩm định thiết kế bản vẽ thi công không phải thực hiện thủ tục quy định
tại Điều này.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Luật Đường bộ số
35/2024/QH15;
- Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ số 36/2024/QH15;
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của luật đường bộ và điều 77 luật trật tự, an toàn giao thông đường
bộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 127/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được sửa đổi bổ
sung bởi Thông tư 72/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025;
- Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày
07 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định một số nội
dung về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định trình tự,
thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối
với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 4608/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc bãi bỏ một
số Quyết định quy phạm pháp luật trong lĩnh vực xây dựng.
MẪU
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHO XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG HUYỆN (HOẶC
ĐƯỜNG XÃ)
|
(1)
(2)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
……, ngày …… tháng
…… năm 20..…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHO XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐẤU NỐI VÀO ĐƯỜNG XÃ (HOẶC ĐƯỜNG HUYỆN
CŨ)
Kính
gửi: …………………………. (3)
- Căn cứ Luật Đường bộ năm
2024;
- Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường
bộ và Nghị định số /202…/NĐ-CP ngày … tháng …năm 20… của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định trong lĩnh vực đường bộ;
- Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản
lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và Thông tư số ….
/2025/TT-BXD ngày …. tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa
đổi, bổ sung …;
- (……..4…….)
- ( 2....) đề nghị được chấp
thuận cho xây dựng nút giao đường nhánh đấu nối (…..5….. .)
Gửi kèm theo các tài liệu sau:
+ Văn bản của cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền giao tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư, chủ sử dụng nút giao hoặc
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng cho thuê đất tại vị trí nút
giao.
Địa chỉ liên hệ: ……..
Số điện thoại: ………….
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………….;
- Lưu VT.
|
(…2….)
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn nội dung ghi trong
Đơn đề nghị
(1) Tên tổ chức hoặc cơ quan
cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đứng Đơn đề nghị (nếu có).
(2) Tên tổ chức hoặc cá nhân đứng
Đơn đề nghị chấp thuận cho xây dựng nút giao đường nhánh đấu nối (Do Chủ đầu tư
đứng đơn).
(3) Tên Ủy ban nhân dân cấp
huyện (hoặc cấp xã) chấp thuận cho phép xây dựng nút giao đấu nối đường nhánh
theo quy định tại Quyết định này.
(4) Văn bản cho phép chuẩn bị
đầu tư hoặc phê duyệt đầu tư công trình của cấp có thẩm quyền. (5) Ghi rõ, đầy
đủ tên đường huyện (hoặc đường xã), phía bên trái hoặc bên phải tuyến./.
PHỤ
LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG
BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4661/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Đề nghị chấp
thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác do Sở Xây dựng quản
lý - Mã thủ tục: 1014866
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển cho
công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
2. Tên thủ tục: Thủ tục đề
nghị chấp thuận cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác
do Sở Xây dựng quản lý - Mã thủ tục: 1.014867
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển cho
công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
CẤP XÃ
3. Tên thủ tục: Trình tự, thủ
tục chấp thuận xây dựng nút giao đấu nối vào tuyến đường do Ủy ban nhân dân các
xã, phường quản lý - Mã thủ tục: 1.014868
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ
nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện
thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp
nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành chuyển cho
công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn thư
lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc (40 giờ
làm việc)
|
|
|
|
|
|
|
|