|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2185/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
27/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2185/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
27 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
26/2026/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ
tiêu chí và quy trình đánh giá, phân hạng sản phẩm mỗi xã một sản phẩm;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
1887/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực phát triển nông thôn
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 832/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 8 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong
lĩnh vực phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các
cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Thực hiện tiếp nhận, giải
quyết và trả kết quả giải quyết TTHC theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc
thực hiện giải quyết TTHC theo đúng quy trình.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ và các cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có
liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đối với
các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả theo Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn
vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 2185/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý về quy cách thực hiện
và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính
của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ
(Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng
và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người
thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo
dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho
cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Phát triển nông thôn
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
1. Đánh giá, phân hạng sản
phẩm OCOP
a) Trường hợp: Tổ chức đánh
giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh 3 sao, 4 sao:
- Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 59 ngày làm việc (trong đó: Thời gian giải quyết của UBND cấp
xã là 15 ngày làm việc, thời gian giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
là 34 ngày làm việc và thời gian giải quyết của Văn phòng UBND tỉnh là 10 ngày
làm việc), lưu ý: UBND tỉnh tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp
tỉnh ít nhất 02 đợt trong năm:
+ Đợt 01 trước ngày 30/6 đối
với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị trước ngày 30/4.
+ Đợt 02 trước ngày 30/12 đối
với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị trước ngày 30/10.
|
Các bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và giải quyết tại UBND cấp xã (15 ngày làm việc)
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Chuyển hồ sơ giấy (nếu có) qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống về Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có thẩm quyền giải quyết để giám
sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, xem xét phân công công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ
tại cấp xã
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ và
thực hiện các nội dung:
- Tham mưu các nội dung: kiểm
tra thành phần hồ sơ; tổ chức họp với các bộ phận có liên quan lấy ý kiến về
nội dung đánh giá sản phẩm.
- Tham mưu xây dựng: Dự thảo
Báo cáo đánh giá về sản phẩm, dự thảo Văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản
phẩm OCOP và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng chuyên môn.
|
Công chức Phòng chuyên môn
được giao xử lý
|
12 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Dự thảo Báo cáo.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ tại cấp
xã
|
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, Báo cáo đánh giá về sản phẩm và Văn bản đề nghị đánh giá,
phân hạng sản phẩm OCOP trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ tại cấp
xã
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, Báo cáo đánh giá về sản phẩm và Văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản
phẩm OCOP.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Báo cáo.
- Văn bản đề nghị.
|
|
B7: Phát hành và
chuyển hồ sơ
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị tỉnh đánh
giá, phân hạng.
- Báo cáo của UBND cấp xã.
|
|
B8: Chuyển hồ sơ liên
thông và thông tin cho tổ chức, cá nhân biết tình hình xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra và gửi báo cáo
đánh giá về sản phẩm, văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP và
các hồ sơ sản phẩm có liên quan đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
tiếp nhận và luân chuyển về Sở xử lý (cơ quan tham mưu quản lý OCOP cấp
tỉnh).
- Thông tin cho tổ chức, cá
nhân biết về tình hình, tiến độ xử lý của hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị tỉnh đánh
giá, phân hạng.
- Báo cáo của UBND cấp xã.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường để
xử lý
(34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ liên
thông từ UBND cấp xã chuyển đến
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
|
|
B10: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục để phân công, xử lý.
|
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Nhân viên dịch vụ bưu chính
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
|
|
B11: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu, xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản đề nghị tỉnh đánh
giá, phân hạng.
- Báo cáo của UBND cấp xã.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12: Tổ chức thẩm định tại
Sở
|
- Kiểm tra thành phần, nội
dung hồ sơ TTHC.
- Tham mưu tổng hợp, báo cáo;
trường hợp cần thiết, tham mưu thông báo và hướng dẫn UBND cấp xã, chủ thể OCOP
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08.
|
|
B13: Tổ chức đánh giá,
phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh
|
- Tham mưu Hội đồng OCOP
tỉnh, tổ tư vấn Hội đồng OCOP tổ chức các hoạt động đánh giá, phân hạng theo
quy định.
- Tổng hợp, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Hội đồng OCOP tỉnh, Tổ tư vấn
Hội đồng OCOP
|
15 ngày làm việc
|
- Biên bản họp Hội đồng.
- Phiếu đánh giá của các
thành viên Hội đồng.
- Báo cáo kết quả đánh giá
của Tổ tư vấn Hội đồng.
- Báo cáo đánh giá của Hội
đồng cấp tỉnh.
- Dự thảo Quyết định công
nhận kết quả đánh giá, cấp giấy chứng nhận sản phẩm OCOP 3 sao, 4 sao.
- Dự thảo Tờ trình của Sở.
|
|
- Xem xét dự thảo kết quả
TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Ký nháy dự thảo văn bản
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh (Tờ trình, dự thảo Quyết định).
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
B14: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ liên thông
|
- Văn thư Sở vào sổ văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông (Tờ
trình, dự thảo Quyết định) đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình của Sở.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng
UBND tỉnh (10 ngày làm việc)
|
|
B15: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B16: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B17: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC (Tờ trình của Sở, dự thảo Quyết định).
- Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn.
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định công nhận
kết quả đánh giá, cấp giấy chứng nhận sản phẩm OCOP 3 sao, 4 sao.
|
|
B18: Xem xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
|
- Xem xét dự thảo kết quả
TTHC.
- Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(Văn phòng UBND tỉnh)
|
02 ngày làm việc
|
|
B19: Xem xét, trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
- Xem xét, ký nháy trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký Quyết định công nhận.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B20: Phê duyệt hồ sơ
|
- Xem xét, ký số phê duyệt
Quyết định công nhận.
- Chuyển văn thư Văn phòng
UBND tỉnh phát hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận kết quả
đánh giá, cấp giấy chứng nhận sản phẩm OCOP 3 sao, 4 sao và công bố kết quả.
|
|
B21: Phát hành kết
quả
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm để chuyển cho công chức, viên chức tại quầy tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của Sở.
- Chuyển kết quả cho công
chức phòng chuyên môn để thực hiện số hóa, lưu trữ theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định công nhận.
|
|
B22: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (tại Trung tâm cấp tỉnh, cấp xã, qua bưu
chính).
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
b) Trường hợp: Tổ chức đánh
giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5 sao:
- Tổng thời gian giải quyết
TTHC: 59 ngày làm việc (trong đó: Thời gian giải quyết của UBND cấp
xã là 15 ngày làm việc, thời gian giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
là 34 ngày làm việc và thời gian giải quyết của Văn phòng UBND tỉnh là 10 ngày
làm việc), lưu ý: UBND tỉnh tổ chức đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP cấp
tỉnh ít nhất 02 đợt trong năm:
+ Đợt 01 trước ngày 30/6 đối
với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị trước ngày 30/4.
+ Đợt 02 trước ngày 30/12 đối
với các hồ sơ được UBND cấp xã đề nghị trước ngày 30/10.
|
Các bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và giải quyết tại UBND cấp xã (15 ngày làm việc)
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
* Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính:
Chuyển hồ sơ giấy (nếu có) qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống về Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp xã có thẩm quyền giải quyết. Đồng thời, chuyển
thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có thẩm quyền giải quyết để giám
sát, đôn đốc.
* Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã:
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã, xem xét chuyển công chức xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ
tại cấp xã
|
Kiểm tra, thẩm tra hồ sơ và
thực hiện các nội dung:
- Tham mưu các nội dung: kiểm
tra thành phần hồ sơ; tổ chức họp với các bộ phận có liên quan lấy ý kiến về
nội dung đánh giá sản phẩm.
- Tham mưu xây dựng: Dự thảo
Báo cáo đánh giá về sản phẩm, dự thảo Văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản
phẩm OCOP và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng chuyên môn.
|
Công chức Phòng chuyên môn
được giao xử lý
|
12 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09 (nếu có).
- Dự thảo Báo cáo.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ tại cấp
xã
|
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, Báo cáo đánh giá về sản phẩm và Văn bản đề nghị đánh giá,
phân hạng sản phẩm OCOP trình Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo.
- Dự thảo Văn bản đề nghị.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ tại cấp
xã
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, Báo cáo đánh giá về sản phẩm và Văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản
phẩm OCOP.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Báo cáo.
- Văn bản đề nghị.
|
|
B7: Phát hành và
chuyển hồ sơ
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị tỉnh đánh
giá, phân hạng.
- Báo cáo của UBND cấp xã.
|
|
B8: Chuyển hồ sơ liên
thông và thông tin cho tổ chức, cá nhân biết tình hình xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra và gửi báo cáo
đánh giá về sản phẩm, văn bản đề nghị đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP và
các hồ sơ sản phẩm có liên quan đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
tiếp nhận và luân chuyển về Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý (cơ quan
tham mưu quản lý OCOP cấp tỉnh).
- Thông tin cho tổ chức, cá
nhân biết về tình hình, tiến độ xử lý của hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị tỉnh đánh
giá, phân hạng.
- Báo cáo của UBND cấp xã.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường để
xử lý
(34 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ liên
thông từ UBND cấp xã chuyển đến
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
|
|
B10: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Chi cục để phân công, xử lý.
|
- Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Nhân viên dịch vụ bưu chính
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 06.
- Hồ sơ.
|
|
B11: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu, xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản đề nghị tỉnh đánh
giá, phân hạng.
- Báo cáo của UBND cấp xã.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12: Tổ chức thẩm định tại
Sở
|
- Kiểm tra thành phần, nội
dung hồ sơ TTHC.
- Tham mưu tổng hợp, báo cáo;
trường hợp cần thiết, tham mưu thông báo và hướng dẫn UBND cấp xã, chủ thể OCOP
hoàn thiện, bổ sung hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08.
|
|
B13: Tổ chức đánh giá,
phân hạng sản phẩm OCOP cấp tỉnh
|
- Tham mưu Hội đồng OCOP
tỉnh, tổ tư vấn Hội đồng OCOP tổ chức các hoạt động đánh giá, phân hạng theo
quy định.
- Tổng hợp, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Hội đồng OCOP tỉnh, Tổ tư vấn
Hội đồng OCOP
|
15 ngày làm việc
|
- Biên bản họp Hội đồng.
- Phiếu đánh giá của các
thành viên Hội đồng.
- Báo cáo kết quả đánh giá
của Tổ tư vấn Hội đồng.
- Báo cáo đánh giá của Hội
đồng cấp tỉnh.
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt kết quả đánh giá đối với các sản phẩm có tiềm năng đạt 5 sao.
- Dự thảo Văn bản và gửi hồ
sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5
sao.
- Dự thảo Tờ trình của Sở.
|
|
- Xem xét dự thảo kết quả
TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
- Thẩm định, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Ký nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh (Tờ trình, dự thảo Quyết định).
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
B14: Phát hành văn bản,
chuyển hồ sơ liên thông
|
- Văn thư Sở vào sổ văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ liên thông (Tờ
trình, dự thảo Quyết định) đến Văn phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư Sở
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Tờ trình của Sở.
- Dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng
UBND tỉnh (10 ngày làm việc)
|
|
B15: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B16: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn phân công
tham mưu chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B17: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC (Tờ trình của Sở, dự thảo Quyết định).
- Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
Phòng chuyên môn.
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt kết quả đánh giá đối với các sản phẩm có tiềm năng đạt 5 sao.
- Dự thảo Văn bản và gửi hồ
sơ đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5
sao.
|
|
B18: Xem xét, trình lãnh
đạo Văn phòng
|
- Xem xét dự thảo kết quả
TTHC.
- Chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
(Văn phòng UBND tỉnh)
|
02 ngày làm việc
|
|
B19: Xem xét, trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
- Xem xét, ký nháy trình Chủ
tịch UBND tỉnh ký Quyết định công nhận.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
B20: Phê duyệt hồ sơ
|
- Xem xét, ký số phê duyệt
Quyết định công nhận.
- Chuyển văn thư Văn phòng
UBND tỉnh phát hành.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
- Quyết định phê duyệt kết
quả đánh giá đối với các sản phẩm có tiềm năng đạt 5 sao (đạt từ 90 điểm trở
lên).
- Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5 sao.
|
|
B21: Gửi hồ sơ và
thông báo
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm để chuyển cho công chức, viên chức tại quầy tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả Sở.
- Chuyển kết quả cho công
chức phòng chuyên môn để thực hiện số hóa, lưu trữ theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5 sao.
- Quyết định phê duyệt.
|
|
B22: Chuyển hồ sơ liên
thông và thông tin cho tổ chức, cá nhân biết tình hình xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, rà soát lại toàn
bộ hồ sơ và thực hiện gửi hồ sơ đề nghị đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường để
đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5 sao.
- Thông tin cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận, xử lý
hồ sơ và tổ chức, cá nhân biết về tình hình, tiến độ xử lý của hồ sơ.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP 5 sao.
- Quyết định phê duyệt.
|
Quyết định 2185/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2185/QĐ-UBND ngày 27/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|