|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2336/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trương Công Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
23/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2336/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 23
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 305/TTr-SXD ngày 21/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Danh mục thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung,
quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
2. Rà soát, xây dựng quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục hành chính hoặc các
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu
lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Danh mục thủ tục hành chính tương
ứng đã được công bố tại các Quyết định trước đây của Chủ tịch UBND tỉnh hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thái);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Công Thái
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.009459
|
Công bố mở luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, luồng đường thủy chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương
|
- Luồng đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa phương:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ,
báo cáo UBND tỉnh.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, báo cáo của Sở Xây dựng, UBND
tỉnh ban hành quyết định công bố.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
- UBND tỉnh;
- Sở Xây dựng.
|
|
2
|
1.009451
|
Cho ý kiến đối với phương án thiết
lập báo hiệu đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.009463
|
Lấy ý kiến về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an
toàn giao thông đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng
hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
|
Trong thời hạn 02 ngày, kể từ
ngày nhận được phương án vận tải hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng của
tổ chức, cá nhân.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP
ngày 04/4/2026 của Chính phủ
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, UBND tỉnh quyết định công bố đóng luồng đường thủy
nội địa trong địa giới hành chính địa phương.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng
chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng,
an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả.
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
- UBND tỉnh;
- Sở Xây dựng
|
|
7
|
1.009442
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Xây dựng có ý kiến bằng văn
bản gửi chủ đầu tư.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
1.009449
|
Công bố mở khu neo đậu
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
9
|
1.009448
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
10
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
11
|
1.004239
|
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cảng vụ thẩm định hồ sơ và báo cáo
kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ, Sở Xây dựng phê duyệt đánh
giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
11.000.000
đồng/lần.
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ xây dựng;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Sở Xây dựng.
|
|
12
|
1.003570
|
Phê duyệt kế hoạch an ninh và
cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy
nội địa thẩm định hồ sơ và báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ sơ đến
Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy
nội địa, Sở Xây dựng phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù
hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
14.000.000 đồng/lần
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ xây dựng;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sở Xây dựng.
|
|
13
|
1.004137
|
Xác nhận hàng năm giấy chứng nhận
phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy
nội địa thẩm định hồ sơ và báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm 02 bộ hồ sơ đến
Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy
nội địa, Sở Xây dựng xác nhận hàng năm giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng
thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Bằng 20% mức thu của các mục mức thu thủ tục Phê duyệt đánh giá an ninh
cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài và thủ tục Phê duyệt kế
hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài tương ứng.
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ xây dựng;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông
tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Sở Xây dựng
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
14
|
1.009452
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy hoạch
và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của UBND cấp xã, Chi cục Hàng hải và
Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng,
UBND cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Bến thủy nội địa trong vùng
nước cảng biển: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của UBND cấp xã, Cảng vụ hàng hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn
bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của
Cảng vụ, UBND cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13
ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
UBND cấp xã
|
|
15
|
1.009453
|
Cho ý kiến về thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi
công công trình, dự án và bến dân sinh
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường thủy,
Sở Xây dựng trả lời UBND cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, UBND cấp xã có văn bản cho ý
kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
UBND cấp xã
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THAY THẾ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
|
|
- Đối với cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì gửi báo cáo kết quả thẩm định và 01 (một)
bộ hồ sơ về Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam hoặc Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và
UBND tỉnh về bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với việc xây dựng cảng thủy nội
địa.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và UBND tỉnh, Bộ
Xây dựng ban hành văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa không tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa trong vùng
nước cảng biển: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Cảng vụ hàng
hải hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Cảng vụ, Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam, Sở Xây dựng có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
1009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa
|
|
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
|
theo quy định, Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo
Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết
định công bố mở cảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa không
tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài hoặc bến thủy nội địa công bố thành
cảng thủy nội địa: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo quy định, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng ban
hành quyết định công bố mở cảng thủy nội địa.
|
qua dịch vụ bưu chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Sở Xây dựng
|
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số
kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
|
3
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
07 ngày làm việc theo quy chế
làm việc của Chính phủ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 54/2026/TT- BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
20/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Thông tư số 21/2026/TT- BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
4
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Công bố mở bến thủy nội địa, bến
khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công
trình, dự án và bến dân sinh
|
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, UBND cấp xã ban hành quyết
định công bố mở.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn;
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Phí Thẩm tra, thẩm định công bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần (bến
khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh không phải nộp phí này).
|
- Luật Giao thông đường thủy nội
địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND cấp xã
|
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội
địa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
1
|
1.009443
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa,
khu neo đậu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
2
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy
nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
3
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy
nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
4
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
5
|
1.009457
|
Công bố cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt
động
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
6
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
|
7
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa
|
Quyết định 2336/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2336/QĐ-UBND ngày 23/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
14
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|