|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
07/2026/TT-BDTTG
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
Người ký:
|
Y Vinh Tơr
|
|
Ngày ban hành:
|
21/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 07/2026/TT-BDTTG
|
Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2026
|
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG
TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 289/2025/NĐ-CP NGÀY 06/11/2025 CỦA CHÍNH PHỦ HƯỚNG DẪN THI
HÀNH NGHỊ QUYẾT SỐ 97/2025/QH15 NGÀY 17/5/2025 CỦA QUỐC HỘI VỀ MỘT SỐ CƠ CHẾ,
CHÍNH SÁCH ĐẶC BIỆT TẠO ĐỘT PHÁ TRONG XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THI HÀNH PHÁP LUẬT
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội khóa XV về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn
cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số
197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá
trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn
cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính;
Bộ
trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành Thông tư hướng dẫn một số nội dung tại
Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số
197/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá
trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông
tư này hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày
06/11/2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày
17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong
xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật (sau đây gọi là Nghị định số
289/2025/NĐ-CP) thuộc thẩm quyền của Bộ Dân tộc và Tôn giáo và do Bộ Dân tộc và
Tôn giáo chủ trì soạn thảo, bao gồm:
1.
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì soạn thảo.
2.
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
xây dựng chính sách và soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của
Chính phủ quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số
197/2025/QH15 và Điều 5 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP do Bộ
Dân tộc và Tôn giáo chủ trì soạn thảo.
3. Lập
dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán kinh phí chi cho công tác
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
4. Sử
dụng chuyên gia, tổ chức tư vấn trong công tác xây dựng pháp luật và một số nhiệm
vụ, hoạt động tổ chức thi hành pháp luật hỗ trợ trực tiếp cho xây dựng pháp luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1.
Các đơn vị thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo thực hiện nhiệm vụ, hoạt động theo chức
năng hoặc theo phân công của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về xây dựng chính
sách, soạn thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.
2.
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng,
quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
3.
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ,
hoạt động theo chức năng hoặc theo phân công của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn
giáo về xây dựng chính sách, soạn thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.
Chương II
DANH MỤC NHIỆM
VỤ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THI HÀNH PHÁP LUẬT
Điều 3. Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi
cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Dân tộc
và Tôn giáo chủ trì soạn thảo
1.
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì soạn thảo
thực hiện theo Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2.
Trường hợp xây dựng Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo hoặc Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung do Bộ Dân tộc và Tôn giáo
chủ trì soạn thảo thì áp dụng định mức khoán chi như sau:
a)
Thông tư/ Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 Thông tư/Thông
tư liên tịch trở lên thì áp dụng bằng tổng mức chi trong xây dựng 01 Thông tư
tương ứng tại mục III Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số
197/2025/QH15 và mục A Phụ lục I kèm theo Thông tư này; bằng định mức khoán
chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động tương ứng tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
b)
Thông tư/Thông tư liên tịch sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 Thông tư/Thông
tư liên tịch thì áp dụng tổng mức chi bằng 60% tổng mức chi trong xây dựng 01
Thông tư tương ứng tại mục III Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số
197/2025/QH15 và mục A Phụ lục I kèm theo Thông tư này; bằng 60% định mức
khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động tương ứng tại Phụ lục I kèm theo Thông
tư này.
c)
Thông tư bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo thì áp dụng tổng mức chi bằng
30% tổng mức chi trong xây dựng 01 Thông tư tương ứng tại mục
III Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 197/2025/QH15 và mục A Phụ lục I kèm
theo Thông tư này; bằng 30% định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
tương ứng tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Điều 4. Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi
cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng chính sách và soạn thảo văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền quy định của Chính phủ quy định tại khoản 3 Điều 4
Nghị quyết số 197/2025/QH15
1.
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật phải xây dựng chính sách thực hiện theo Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2.
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật không phải xây dựng chính sách thực hiện
theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết
toán kinh phí chi cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
1.
Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo
đảm cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Dân tộc
và Tôn giáo thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 7 Nghị định
số 289/2025/NĐ-CP, Luật Ngân sách nhà nước, Thông tư này và các văn bản có
liên quan.
2. Hồ
sơ thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện
theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 7 Nghị định số
289/2025/NĐ-CP. Trong đó, sản phẩm của từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng
Thông tư, Thông tư liên tịch do Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì soạn thảo và nhiệm
vụ, hoạt động xây dựng chính sách và soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc
thẩm quyền của Chính phủ quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết
số 197/2025/QH15 và Điều 5 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP
do Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì soạn thảo thực hiện theo quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Sử dụng chuyên gia, tổ chức tư vấn trong công tác
xây dựng pháp luật và một số nhiệm vụ, hoạt động tổ chức thi hành pháp luật hỗ
trợ trực tiếp cho xây dựng pháp luật
1.Sử
dụng chuyên gia, tổ chức tư vấn trong công tác xây dựng pháp luật và một số nhiệm
vụ, hoạt động tổ chức thi hành pháp luật hỗ trợ trực tiếp cho xây dựng pháp luật
được thực hiện theo quy định về phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và
Tôn giáo trong lĩnh vực quản lý ngân sách.
2.
Việc chi trả thù lao, chi phí chuyên gia, tổ chức tư vấn tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 8, khoản 2 Điều 26 và Phụ lục VIII kèm theo Nghị
định số 289/2025/NĐ-CP.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI
HÀNH
Điều 7. Điều khoản thi hành
1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2026.
Trường
hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
2.
Các văn bản quy phạm pháp luật được ban hành từ ngày 01/7/2025 được thanh toán,
quyết toán theo định mức khoán chi quy định tại Nghị định số 289/2025/NĐ-CP và
Thông tư này.
Thủ
trưởng đơn vị được giao chủ trì xây dựng văn bản quy phạm pháp luật gửi hồ sơ
thanh toán, quyết toán kinh phí xây dựng văn bản theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
3.
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử
dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho nhiệm vụ, hoạt động xây dựng
chính sách, văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Dân tộc và Tôn giáo chủ trì soạn
thảo có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
4.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức,
cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Dân tộc và Tôn giáo để nghiên cứu, tổng hợp, đề
xuất xử lý./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng
Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Bộ DTTG: Các Thứ trưởng, các Vụ, đơn vị thuộc, trực
thuộc Bộ;
- Cục KTrVB&TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo điện tử;
- Cổng TTĐT Bộ DTTG;
- Lưu: VT, KHTC (08b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Y Vinh Tơr
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI
CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH THÔNG TƯ THUỘC THẨM QUYỀN
BAN HÀNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH DO BỘ DÂN TỘC
VÀ TÔN GIÁO CHỦ TRÌ XÂY DỰNG
(Kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BDTTG ngày 21/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo)
|
STT
|
Nhiệm vụ và hoạt động
|
Tỷ lệ
|
Định mức (triệu đồng)
|
Sản phẩm
|
|
A
|
Xây
dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành Thông tư
|
|
|
|
|
|
Mức
chi cho xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành Thông tư quy định tại mục III Phụ lục II Nghị định số 197/2025/QH15
|
100%
|
350
|
|
|
I
|
Soạn
thảo Thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo)
|
80%
|
280
|
|
|
1
|
Tổ
chức soạn thảo Thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo)
|
|
1=I-(2+3+4)
|
Thực
hiện theo nội dung 1, mục II, phần C Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 289/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Rà
soát, báo cáo Lãnh đạo Bộ về hồ sơ dự thảo Thông tư (Văn phòng Bộ)
|
|
5
|
Báo
cáo Lãnh đạo Bộ
|
|
3
|
Rà
soát, báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy về hồ sơ dự thảo Thông tư (Văn phòng Đảng
ủy)
|
|
5
|
Tờ
trình/Báo cáo Ban thường vụ kèm theo hồ sơ liên quan về Thông tư/Văn bản
thông báo ý kiến/kết luận
|
|
4
|
Phê
duyệt, trình ký ban hành Thông tư
|
|
|
|
|
|
-
Bộ trưởng
|
|
10
|
|
|
|
-
Thứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì xây dựng Thông tư
|
|
7
|
|
|
|
-
Các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy (3 trđ/thành viên)
|
|
3
|
Ý
kiến của các thành viên
|
|
II
|
Thẩm
định dự thảo Thông tư (Vụ Pháp chế/ đơn vị được giao thẩm định)
|
12%
|
42
|
|
|
1
|
Tổ
chức họp Hội đồng thẩm định hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định
|
|
5-7
|
Giấy
mời/biên bản họp thẩm định
|
|
2
|
Ý kiến
thẩm định của thành viên Hội đồng/người tham gia cuộc họp thẩm định
|
|
1-1,5
|
Ý
kiến bằng văn bản hoặc ý kiến phát biểu tại cuộc họp
|
|
3
|
Xây
dựng báo cáo thẩm định
|
|
6-15
|
Báo
cáo thẩm định
|
|
III
|
Các
nhiệm vụ, hoạt động khác phục vụ xây dựng Thông tư
|
8%
|
28
|
|
|
1
|
Thẩm
định, phê duyệt dự toán chi tiết, thực hiện thanh quyết toán kinh phí xây dựng
Thông tư (Văn phòng Bộ/Bộ phận chủ trì thẩm định dự toán)
|
|
10
|
Quyết
định phê duyệt dự toán
|
|
2
|
Tổng
hợp dự toán, phân bổ và giao dự toán, tổng hợp quyết toán (Vụ KHTC)
|
|
15
|
Văn
bản gửi cấp có thẩm quyền và biên bản xét duyệt quyết toán
|
|
3
|
Rà
soát kỹ thuật, thể thức, phát hành Thông tư (Văn thư Bộ)
|
|
3
|
Thông
tư đã được ký ban hành
|
|
B
|
Xây
dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành Thông tư liên tịch do Bộ Dân tộc và Tôn
giáo chủ trì soạn thảo
|
|
|
Thông
tư đã được ký ban hành
|
|
|
Mức
chi cho xây dựng, soạn thảo, thẩm định, ban hành Thông tư liên tịch quy định
tại mục III Phụ lục II Nghị định số 197/2025/QH15
|
100%
|
350
|
|
|
I
|
Soạn
thảo, ban hành Thông tư liên tịch (đơn vị chủ trì soạn thảo)
|
80%
|
280
|
|
|
I.1
|
Soạn
thảo ban hành Thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo)
|
|
Tối đa 168
|
Thông
tư đã được ký ban hành
|
|
1
|
Xây
dựng hồ sơ dự thảo Thông tư (đơn vị chủ trì soạn thảo)
|
|
1=I.1-(2+3+4)
|
Hồ
sơ Thông tư
|
|
2
|
Rà
soát, báo cáo Lãnh đạo Bộ về hồ sơ dự thảo Thông tư (Văn phòng Bộ)
|
|
5
|
Báo
cáo Lãnh đạo Bộ
|
|
3
|
Rà
soát, báo cáo Ban Thường vụ Đảng ủy về hồ sơ dự thảo Thông tư (Văn phòng Đảng
ủy)
|
|
5
|
Tờ
trình/Báo cáo Ban Thường vụ kèm theo hồ sơ liên quan về Thông tư/Văn bản
thông báo ý kiến/kết luận
|
|
4
|
Phê
duyệt, trình ký ban hành Thông tư
|
|
|
|
|
|
-
Bộ trưởng
|
|
10
|
|
|
|
-
Thứ trưởng phụ trách đơn vị chủ trì xây dựng Thông tư
|
|
7
|
|
|
|
-
Các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy (3 trđ/thành viên)
|
|
3
|
Ý
kiến của các thành viên
|
|
1.2
|
Cơ
quan liên tịch soạn thảo, ban hành Thông tư liên tịch (trường hợp có từ 02 cơ
quan liên tịch trở lên thì định mức khoán chi ở mục này chia đều cho các cơ
quan)
|
|
Tối đa 112
|
|
|
II
|
Thẩm
định dự thảo Thông tư liên tịch (Vụ Pháp chế/đơn vị được giao thẩm định)
|
12%
|
42
|
|
|
1
|
Tổ
chức họp Hội đồng thẩm định hoặc tổ chức cuộc họp thẩm định
|
|
5-7
|
Giấy
mời/biên bản họp thẩm định
|
|
2
|
Ý
kiến thẩm định của thành viên Hội đồng/người tham gia cuộc họp thẩm định
|
|
1-1,5
|
Ý
kiến bằng văn bản hoặc ý kiến phát biểu tại cuộc họp
|
|
3
|
Xây
dựng báo cáo thẩm định
|
|
6-15
|
Báo
cáo thẩm định
|
|
III
|
Các
nhiệm vụ, hoạt động khác phục vụ xây dựng Thông tư liên tịch
|
8%
|
28
|
|
|
1
|
Thẩm
định, phê duyệt dự toán chi tiết, thực hiện thanh quyết toán kinh phí xây dựng
Thông tư (Văn phòng Bộ/Bộ phận chủ trì thẩm định dự toán)
|
|
10
|
Quyết
định phê duyệt dự toán
|
|
2
|
Tổng
hợp dự toán, phân bổ và giao dự toán, tổng hợp quyết toán (Vụ KHTC)
|
|
15
|
Văn
bản gửi cấp có thẩm quyền và biên bản xét duyệt quyết toán
|
|
3
|
Rà
soát kỹ thuật, thể thức, phát hành Thông tư (Văn thư Bộ)
|
|
3
|
Thông
tư đã được ký ban hành
|
PHỤ LỤC II
NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG
VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI VỚI VĂN BẢN PHẢI XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH
(Kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BDTTG ngày 21/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo)
|
STT
|
Nhiệm vụ và
hoạt động
|
Bộ luật mới,
bộ luật thay thế bộ luật hiện hành (Mục I.1 Phụ lục II ban
hành kèm theo NQ số 197/2025/QH15)
|
Luật mới; luật
thay thế luật hiện hành (Mục I.2 Phụ lục II ban hành kèm theo
NQ số 197/2025/QH15)
|
Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của luật có nội dung hạn chế quyền con người, quyền công
dân theo quy định của Hiến pháp (Mục I.4 Phụ lục II ban hành
kèm theo NQ số 197/2025/QH15)
|
Nghị quyết
thí điểm của Quốc hội (Mục I.6 Phụ lục II ban hành kèm theo
NQ số 197/2025/QH15)
|
Pháp lệnh mới,
pháp lệnh thay thế pháp lệnh hiện hành (Mục I.9 Phụ lục II
ban hành kèm theo NQ số 197/2025/QH15)
|
Nghị định thuộc
trường hợp quy định tại Điều 4, điểm c khoản 1 Điều 14 Luật
Ban hành VB QPPL (Mục III.2 Phụ lục II ban hành kèm theo
NQ số 197/2025/QH15)
|
Sản phẩm
|
|
I
|
Xây dựng chính sách
|
3.920
|
3.500
|
1.820
|
1.400
|
1.120
|
900
|
|
|
1
|
Xây dựng chính sách (đã bao gồm kinh phí: chi trả cho
hoạt động lấy ý kiến Thành viên Chính phủ theo quy định tại footnote số 3 và mục C.I.1.11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
289/2025/NĐ-CP; ý kiến tham gia của các đơn vị trong và ngoài Bộ): Thực
hiện theo nội dung 1, mục I, phần C Phụ lục I kèm theo Nghị định
số 289/2025/NĐ-CP
|
80,0%
|
Chính sách được thông qua
|
|
2
|
Các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác xây dựng
chính sách
|
6,5%
|
|
|
a
|
Phê duyệt, ký trình cấp có thẩm quyền thông qua chủ
trương ban hành chính sách
|
|
Chủ trương được thông qua
|
|
|
Bộ trưởng
|
2,0%
|
|
|
|
Thứ trưởng chỉ đạo trực tiếp
|
2,0%
|
|
|
b
|
Rà soát hồ sơ và có ý kiến đối với hồ sơ xây dựng
chính sách (Vụ Pháp chế)
|
2,5%
|
Văn bản tham gia ý kiến
|
|
3
|
Lấy ý kiến của cơ quan Đảng
|
4,5%
|
|
|
|
Rà soát hồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ hồ sơ
xây dựng chính sách (Văn phòng Đảng ủy)
|
1,0%
|
Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
|
|
|
Các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ phê duyệt dự
thảo hồ sơ chính sách
|
3,5%
|
Ý kiến của các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
|
|
4
|
Rà soát, báo cáo Lãnh đạo Bộ về hồ sơ dự thảo (Văn
phòng Bộ)
|
1,0%
|
|
|
5
|
Rà soát thể thức, phát hành văn bản (Văn thư Bộ)
|
0,5%
|
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt dự toán chi tiết xây dựng văn bản
(bộ phận chủ trì thẩm định dự toán)
|
2,0%
|
Quyết định phê duyệt dự toán
|
|
7
|
Thực hiện thanh quyết toán kinh phí xây dựng văn bản
(bộ phận kế toán của đơn vị)
|
1,5%
|
|
|
8
|
Tổng hợp dự toán, phân bổ và giao dự toán, tổng
hợp quyết toán (Vụ KHTC)
|
4,0%
|
Văn bản gửi cấp có thẩm quyền và biên bản xét duyệt
quyết toán
|
|
II
|
Soạn thảo, ban hành và các hoạt động hỗ trợ công tác
soạn thảo, ban hành văn bản
|
3.920
|
3.500
|
1.820
|
1.400
|
1.120
|
720
|
|
|
1
|
Soạn thảo và hoàn thiện văn bản (đã bao gồm kinh phí
chi trả cho hoạt động lấy ý kiến Thành viên Chính phủ theo quy định tại mục C.II.1.8 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
289/2025/NĐ-CP; phối hợp với Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan giải
trình, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp): Thực hiện theo nội dung 1, mục lI, phần C Phụ lục I kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP
|
80,0%
|
VB QPPL được ký ban hành
|
|
2
|
Các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo,
ban hành VB QPPL
|
6,5%
|
|
|
a
|
Phê duyệt, ký trình cấp có thẩm quyền thông qua chủ
trương ban hành chính sách
|
4,0%
|
Tờ trình được ký duyệt
|
|
|
Bộ trưởng
|
2,0%
|
|
|
|
Thứ trưởng chỉ đạo trực tiếp
|
2,0%
|
|
|
b
|
Rà soát hồ sơ và có ý kiến đối với hồ sơ xây dựng
chính sách (Vụ Pháp chế)
|
2,5%
|
Ý kiến góp ý
|
|
3
|
Lấy ý kiến của cơ quan Đảng
|
4,0%
|
|
|
|
Rà soát hồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ hồ sơ
xây dựng chính sách (Văn phòng Đảng ủy)
|
1,0%
|
Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
|
|
|
Các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ phê duyệt dự
thảo hồ sơ chính sách
|
3,5%
|
Phiếu ý kiến của các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
|
|
4
|
Rà soát, báo cáo Lãnh đạo Bộ về hồ sơ dự thảo (Văn
phòng Bộ)
|
1,0%
|
|
|
5
|
Rà soát thể thức, phát hành văn bản (Văn thư Bộ)
|
0,5%
|
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt dự toán chi tiết xây dựng văn bản
(bộ phận chủ trì thẩm định dự toán)
|
2,0%
|
Quyết định phê duyệt dự toán
|
|
7
|
Thực hiện thanh quyết toán kinh phí xây dựng văn bản
(bộ phận kế toán của đơn vị)
|
1,5%
|
|
|
8
|
Tổng hợp dự toán, phân bổ và giao dự toán, tổng hợp
quyết toán (Vụ KHTC)
|
4,0%
|
Văn bản gửi cấp có thẩm quyền và biên bản xét duyệt
quyết toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG
VÀ ĐỊNH MỨC KHOÁN CHI ĐỐI VỚI VĂN BẢN KHÔNG PHẢI XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH
(Kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BDTTG ngày 21/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc
và Tôn giáo)
|
STT
|
Nhiệm vụ và
hoạt động
|
Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của bộ luật (Mục I.3 Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của bộ luật, luật hiện hành (Mục I.5 Phụ
lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết của
Quốc hội (Mục I.7 Phụ lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết hiện hành (Mục I.8 Phụ lục Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Pháp lệnh sửa
đổi, bổ sung một số điều của pháp lệnh hiện hành (Mục I.10 Phụ
lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội (UBTVQH) (Mục I.11 Phụ lục II Nghị
quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết
liên tịch giữa UBTVQH, Chính phủ, Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam (Mục I.12 Phụ lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị định của
Chính phủ thuộc điểm a và điểm b khoản 1 Điều 14 của Luật Ban
hành VBQPPL (Mục III.3 Phụ lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết của
Chính phủ thuộc điểm c khoản 2 Điều 14 của Luật Ban hành
VBQPPL (Mục III.4 phụ lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết của
Chính phủ thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật Ban
hành VBQPPL (Mục III.5 Phụ lục II Nghị quyết số 197/2025/
QH15)
|
Nghị quyết
liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam
|
Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ (Mục III.6 Phụ lục II Nghị quyết số
197/2025/
QH15
|
Sản phẩm
|
|
|
|
3.920
|
2.240
|
2.240
|
1.120
|
1.120
|
1.120
|
1.120
|
800
|
360
|
368
|
320
|
320
|
|
|
1
|
Soạn thảo và hoàn thiện văn bản (đã bao gồm kinh phí
chi trả cho hoạt động lấy ý kiến TVCP theo quy định tại mục
C.II.1.8 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP; phối hợp
với Vụ Pháp chế và các đơn vị liên quan giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định
của Bộ Tư pháp): Thực hiện theo nội dung 1, mục II, phần C Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP
|
80,0%
|
VB QPPL được ký ban hành
|
|
2
|
Các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho công tác soạn thảo,
ban hành VB QPPL
|
6,5%
|
|
|
a
|
Phê duyệt, ký trình cấp có thẩm quyền thông qua chủ
trương ban hành chính sách
|
4,0%
|
Phiếu trình được ký duyệt
|
|
|
Bộ trưởng
|
2,0%
|
|
|
|
Thứ trưởng chỉ đạo trực tiếp
|
2,0%
|
|
|
b
|
Rà soát hồ sơ và có ý kiến đối với hồ sơ xây dựng
chính sách (Vụ Pháp chế)
|
2,5%
|
Văn bản góp ý
|
|
3
|
Lấy ý kiến của cơ quan Đảng
|
4,5%
|
|
|
|
Rà soát hồ sơ, trình Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ hồ sơ dự
thảo xây dựng chính sách (Văn phòng Đảng ủy)
|
1,0%
|
Thông báo kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ
|
|
|
Các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ phê duyệt dự
thảo hồ sơ chính sách
|
3,5%
|
Phiếu ý kiến của các thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy
Bộ
|
|
4
|
Rà soát, báo cáo Lãnh đạo Bộ về hồ sơ dự thảo (VP Bộ)
|
1,0%
|
VBQPPL được phát hành
|
|
5
|
Rà soát thể thức, phát hành văn bản (Văn thư Bộ)
|
0,5%
|
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt dự toán chi tiết xây dựng văn bản
(bộ phận chủ trì thẩm định dự toán)
|
2,0%
|
Quyết định phê duyệt dự toán
|
|
7
|
Thực hiện thanh quyết toán kinh phí xây dựng văn bản
(bộ phận kế toán của đơn vị)
|
1,5%
|
|
|
8
|
Tổng hợp dự toán, phân bổ và giao dự toán, tổng hợp
quyết toán (Vụ KHTC)
|
4,0%
|
Văn bản gửi cấp có thẩm quyền và biên bản xét duyệt
quyết toán
|
Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết 97/2025/QH15 về cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 07/2026/TT-BDTTG ngày 21/09/2026 hướng dẫn nội dung tại Nghị định 289/2025/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết 97/2025/QH15 về cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
28/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2013
74
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|