VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY LỢITHUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.004427
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001796
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001426
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001795
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003870
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Tài nguyên nước năm
2023;
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024 của Chính phủ;
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003893
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 4 Điều 26 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001793
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
8
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.004385
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
9
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001791
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 1 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003880
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Điều 24, Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 2.001401
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; điểm b
khoản 1 Điều 19; Khoản 1 Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
|
|
12
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phê duyệt.
Mã TTHC: 1.003867
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 7; Khoản 2 Điều 9,
Thông tư số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026.
|
|
13
|
Phê duyệt phương án, cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê
duyệt.
Mã TTHC: 2.001804
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 22, Điều 23 Thông tư
số 08/2026/TT-BNNMT ngày 26/01/2026.
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003232
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ- CP
ngày 04/9/2018.
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003221
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC 1.003211
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.003203
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công
trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014849
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ Hành chính
công các cấp trên địa bàn
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều
19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014850
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
3
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014851
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15; Điểm
b khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 24; Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
4
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014852
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
5
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014853
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15; Điểm b
khoản 1 Điều 19; Điều 23; khoản 2 Điều 24; Điều 25, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ
cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014854
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 3, 4 Điều 26, Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
7
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014859
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22, Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
8
|
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014860
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
9
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014862
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15; Điểm a
khoản 1 Điều 19; Điều 20; Khoản 2 Điều 22; Điều 23 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.014863
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15; Khoản 2,
Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
11
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp xã.
Mã TTHC: 1.014864
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15; Khoản 2
Điều 24; Điều 25 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
|
|
12
|
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt.
Mã TTHC: 2.001627
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điều 7, Điều 9 Thông tư số
08/2026/TT- BNNMT ngày 26/01/2026.
|
|
13
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.003446
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018.
|
|
14
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.003440
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 Luật và Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/09/2018.
|
|
15
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
Mã TTHC: 2.001621
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018
|
|
16
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.003347
|
30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|
|
17
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã.
Mã TTHC: 1.003471
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không có
|
Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
|