Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 53/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Đức Tuy
Ngày ban hành: 28/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 390/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 là 9.943,24 tỷ đồng, cụ thể:

1. Nguồn vốn ngân sách địa phương là 5.243,354 tỷ đồng, bao gồm:

a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh là 3.392,5 tỷ đồng.

b) Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 1.530 tỷ đồng.

c) Vốn xổ số kiến thiết là 300 tỷ đồng.

d) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 20,854 tỷ đồng.

2. Nguồn vốn ngân sách trung ương là 4.699,886 tỷ đồng, bao gồm:

a) Vốn trong nước là 4.595 tỷ đồng, gồm: (1) Vốn thực hiện các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV là 1.000 tỷ đồng; (2) Vốn bố trí theo ngành, lĩnh vực là 1.700 tỷ đồng; (3) Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia là 1.895 tỷ đồng.

b) Vốn nước ngoài (ODA) là 104,886 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục 1-3 kèm theo Nghị quyết)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sau khi Trung ương thông báo số dự toán ngân sách năm 2027, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ danh mục dự án đã được thông qua tại Nghị quyết này, rà soát, hoàn thiện danh mục bảo đảm phù hợp với mức vốn được giao và điều kiện bố trí vốn theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Tuy

 

PHỤ LỤC 1

DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn đầu tư

Tổng nhu cầu Kế hoạch đầu tư công năm 2027

Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2027

Ghi chú

1

2

3

3

4

 

TỔNG CỘNG

10,351,199

9,943,240

 

I

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

5,107,845

4,699,886

 

I.1

Vốn trong nước

4,945,000

4,595,000

 

1

Các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV

1,350,000

1,000,000

 

2

Bố trí dự án theo ngành, lĩnh vực

1,700,000

1,700,000

 

1.1

Chuyển tiếp

447,177

447,177

 

1.2

Khởi công mới

1,252,823

1,252,823

 

3

Chương trình MTQG

1,895,000

1,895,000

Vốn ĐTPT

II.2

Vốn nước ngoài (ODA)

162,845

104,886

 

1.1

Chuyển tiếp

70,154

70,154

 

1.2

Khởi công mới

92,691

34,732

 

II

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5,243,354

5,243,354

 

1

Nguồn XDCB tập trung vốn trong nước

3,392,500

3,392,500

 

2

Nguồn thu tiền sử dụng đất

1,530,000

1,530,000

 

3

Nguồn thu xổ số kiến thiết

300,000

300,000

 

4

Chi đầu tư từ nguồn bội chi

20,854

20,854

 

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2027
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án (2)

Đầu mối giao kế hoạch

Nhóm dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC- HT

QĐ phê duyệt chủ trương dự án/QĐ phê duyệt đầu tư dự án

Luỹ kế bố trí vốn từ đầu dự án đến hết kế hoạch năm 2025

Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2026-2030

Kế hoạch vốn năm 2026

Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm 2026

Dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSTW

Tổng số

Trong đó:

NSTW

NSĐP

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

A

B

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

14,233,324

12,893,768

1,124,839

1,500

 

13,689,709

12,376,170

 

 

299,225

289,225

299,225

289,225

4,595,000

 

I

Các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV

 

 

 

 

 

 

6,000,000

6,000,000

 

500

 

6,000,000

6,000,000

 

 

 

 

 

 

1,000,000

 

1

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn III (đoạn Km82 - Km125)

BQLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

A

Các phường: Trà Câu, Đức Phổ, Khánh Cường và Sa Huỳnh

Chiều dài tuyến khoảng 32,6 Km

2026- 2030

39/NQ- HĐND ngày 17/7/2026

6,000,000

6,000,000

 

500

 

6,000,000

6,000,000

 

 

 

 

 

 

1,000,000

 

II

Các dự án theo ngành, lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

8,233,324

6,893,768

1,124,839

1,000

 

7,689,709

6,376,170

 

 

299,225

289,225

299,225

289,225

1,700,000

 

2.1.

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021- 2025 sang giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

 

1,667,656

1,452,939

 

 

 

1,124,041

935,341

 

 

299,225

289,225

299,225

289,225

447,177

 

*

Lĩnh vực giao thông

 

 

 

 

 

 

1,484,156

1,272,939

211,217

429,296

428,996

1,029,143

843,943

 

 

249,225

239,225

249,225

239,225

405,779

 

1

Nâng cấp, cải tạo quốc lộ 24B đoạn Km23 - Km29

BQLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh

B

Phường Trương Quang Trọng và xã

Khoảng 6,75Km

2025- 2028

1812/QĐ- UBND ngày 12/12/2025

679,287

598,939

80,348

150,000

150,000

513,939

448,939

 

 

50,000

50,000

50,000

50,000

200,000

 

2

Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8 xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (Đoạn qua địa phận huyện Đăk Hà)

UBND xã Đăk Pxi

B

Xã Đăk Pxi

Tổng chiều dài xây dựng L = 7,532Km

2024- 2027

583/QĐ- UBND ngày 04/10/2024

171,725

149,000

22,725

55,000

55,000

116,000

94,000

 

 

71,525

71,525

71,525

71,525

22,475

 

3

Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8 xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (Đoạn qua địa phận huyện Tu Mơ Rông)

UBND xã Tu Mơ Rông

B

Xã Tu Mơ Rông

Tổng chiều dài xây dựng L = 8Km

2024- 2027

582/QĐ- UBND ngày 04/10/2024

220,000

198,000

22,000

71,000

71,000

149,000

127,000

 

 

57,700

57,700

57,700

57,700

69,300

 

4

Đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Ia Tơi

UBND xã Ia Tơi

B

Xã Ia Tơi

Chiều dài xây dựng L =

2024- 2027

650/QĐ- UBND ngày

149,882

135,000

14,882

53,096

52,996

88,204

82,004

 

 

50,000

50,000

50,000

50,000

32,004

 

5

Đường từ Trung tâm thị trấn Đăk Glei đến trung tâm xã Xốp, huyện Đăk Glei

UBND xã Đăk Pék

B

Xã Xốp

Tổng chiều dài xây dựng L = 17,748Km

2024- 2027

299/QĐ- UBND ngày 21/6/2023

263,262

192,000

71,262

100,200

100,000

162,000

92,000

 

 

20,000

10,000

20,000

10,000

82,000

 

*

Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

 

 

 

183,500

180,000

3,500

77,702

77,702

94,898

91,398

 

 

50,000

50,000

50,000

50,000

41,398

 

6

Kè chống sạt lở sông Đăk Tờ Kan (đoạn cầu 42) huyện Đăk Tô

UBND xã Đăk Tô

B

Xã Đăk Tô

Chiều dài kè L=7,1Km

2023- 2026

262/QĐ- UBND ngày 25/5/2023

183,500

180,000

3,500

77,702

77,702

94,898

91,398

 

 

50,000

50,000

50,000

50,000

41,398

UB QĐ gia hạn bố trí vốn 1 năm (2027)

2.2

Dự án khởi công mới theo ngành, lĩnh vực (vốn tính điểm)

 

 

 

 

 

 

6,565,668

5,440,829

1,124,839

1,000

 

6,565,668

5,440,829

 

 

 

 

 

 

1,252,823

 

*

Giao thông

 

 

 

 

 

 

5,285,668

4,410,829

874,839

1,000

 

5,285,668

4,410,829

 

 

 

 

 

 

1,010,323

 

1

Đầu tư cải tạo, nâng cấp các đoạn còn lại từ Km32 - Km89+513, Quốc lộ 24

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

Các xã: Ba Tơ, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Vì và Kon Plông,

Khoảng 48,4Km

2026- 2028

587/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

1,350,000

1,000,000

350,000

400

 

1,350,000

1,000,000

 

 

 

 

 

 

400,000

Đầu tư giai đoạn I

2

Cầu và đường ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), đoạn qua đập Thạch Nham

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

Xã: Trà Giang, Trường Giang, Sơn Hạ

Chiều dài tuyến khoảng 1,93km, trong đó chiều dài cầu khoảng 0,53km, đường hai đầu cầu khoảng 1,4km;

2026- 2029

370/QĐ- UBND ngày 02/6/2026

350,000

300,000

50,000

 

 

350,000

300,000

 

 

 

 

 

 

78,750

 

3

Đường nối từ Quốc lộ 1 (nút giao đường dẫn cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

Xã Tư Nghĩa, Vệ Giang

Chiều dài tuyến khoảng 6,4 km, Bề rộng nền đường từ 12- 21m, bề rộng mặt đường

2026- 2030

467/QĐ- UBND ngày 03/7/2026

800,000

721,000

79,000

 

 

800,000

721,000

 

 

 

 

 

 

180,000

 

4

Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba Đăk Môn đến Đồn biên phòng Đăk Long 673, tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

Xã Đăk Môn, Xã Đăk Long

Khoảng L=18,5km; công trình cấp IV miền núi

2026- 2029

475/QĐ- UBND ngày 03/7/2026

389,000

378,100

10,900

200

 

389,000

378,100

 

 

 

 

 

 

27,000

 

5

Đường trung tâm phía Đông xã Bờ Y

UBND xã Bờ Y

B

Xã Bờ Y

Khoảng 6.759,0m

2026- 2029

584/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

296,668

240,000

56,668

 

 

296,668

240,000

 

 

 

 

 

 

100,000

 

6

Đường từ Thủy lợi Đăk Yên xã ĐắkRơWa đi xã Iachim

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

Phường Đăk Bla, Xã Đăk Rơ Wa; xã Ia Chim

Tổng chiều dài xây dựng khoảng 10,25km: gồm tuyến chính dài 9,4km và tuyến nhánh dài 0,85km

2026- 2029

583/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

200,000

160,000

40,000

200

 

200,000

160,000

 

 

 

 

 

 

15,000

 

7

Cải tạo, nâng cấp đường từ xã Đăk Pek đi xã Đăk Plô

UBND xã Đăk Pék

B

Xã Đăk Pek; xã Đăk Plô

Tổng chiều dài tuyến khoảng 21,91km.

2027- 2030

580/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

200,000

160,000

40,000

200

 

200,000

160,000

 

 

 

 

 

 

15,000

 

8

Cầu và đường hai đầu cầu từ xã Ia Chim đi xã Ngọk Bay

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

Xã Ia Chim, xã Ngọc Bay

Tổng chiều dài xây dựng cầu và đường hai đầu cầu khoảng 2,2Km

2027- 2030

582/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

200,000

160,000

40,000

 

 

200,000

160,000

 

 

 

 

 

 

15,000

 

9

Đường giao thông kết nối Quốc lộ 24 với Quốc lộ 14C, tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

các phường: Kon Tum, Đăk Cấm và các xã: Sa Thầy, Rờ Kơi, tỉnh Quảng Ngãi.

Chiều dài tuyến Khoảng 37,64km

2027- 2030

589/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

250,000

200,000

50,000

 

 

250,000

200,000

 

 

 

 

 

 

19,573

Đầu tư giai đoạn I

10

Đường giao thông kết nối liên vùng từ đường Trường Sơn Đông đi Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Ngãi

BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi

B

Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Măng Bút, Măng Ri, tỉnh Quảng Ngãi

Chiều dài tuyến dự kiến Khoảng 65,25 km

2027- 2030

581/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

1,000,000

891,729

108,271

 

 

1,000,000

891,729

 

 

 

 

 

 

150,000

Đầu tư giai đoạn I

11

Tuyến đường từ Km7 (QL24) đi giáp đường tỉnh ĐT.627C

BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

B

Các Xã: Nguyễn Nghiêm, Đặng Thuỳ Trâm, tỉnh Quảng Ngãi

Chiều dài tuyến đường khoảng 15,8 Km

2027- 2030

590/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

250,000

200,000

50,000

 

 

250,000

200,000

 

 

 

 

 

 

10,000

 

*

Cấp nước, thoát nước

 

 

 

 

 

 

300,000

200,000

100,000

 

 

300,000

200,000

 

 

 

 

 

 

30,000

 

12

Chống ngập úng khu trung tâm phường KonTum

UBND phường Kon Tum

B

Phường Kon Tum

Xây dựng HTTN mưa chảy chung của hệ thống thoát nước đô thị với 05 tuyến chính, tổng chiều dài khoảng 6.490 m, đấu nối với hệ thống hiện hữu và thoát ra các

2026- 2029

585/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

300,000

200,000

100,000

 

 

300,000

200,000

 

 

 

 

 

 

30,000

 

*

Y tế

 

 

 

 

 

 

300,000

270,000

30,000

 

 

300,000

270,000

 

 

 

 

 

 

50,000

 

13

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh (hạng mục: mở rộng bệnh viện Sản - Nhi; nâng cấp, cải tạo một số khoa, phòng; sửa, cải tạo hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ)

BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

B

Phường Nghĩa Lộ

Xây mới khối điều trị với diện tích sàn khoảng 15.630 m2; xây mới hành lang nối khu hiện trạng với khối điều trị (xây mới) với diện tích sàn khoảng

2027- 2030

577/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

300,000

270,000

30,000

 

 

300,000

270,000

 

 

 

 

 

 

50,000

 

*

Hạ tầng khu công nghiệp và khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

680,000

560,000

120,000

 

 

680,000

560,000

 

 

 

 

 

 

162,500

 

14

Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất (giai đoạn 2)

BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh

B

Xã Vạn Tường

Khoảng 5,45Km

2027- 2030

588/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

500,000

410,000

90,000

 

 

500,000

410,000

 

 

 

 

 

 

112,500

 

15

Xây dựng hệ thống hạ tầng thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung khu vực phía Tây sông Trà Bồng - Khu kinh tế Dung Quất

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

B

Xã Bình Sơn

Đầu tư hệ thống thu gom và 02 trạm với công suất mỗi trạm là 2.000m3/ngày đêm

2027- 2029

591/QĐ- UBND ngày 07/8/2026

180,000

150,000

30,000

 

 

180,000

150,000

 

 

 

 

 

 

50,000

 

III

Thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,895,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Ngành, lĩnh vực

Nhó m dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

Quyết định đầu tư dự án

Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2025

Phương án dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030

Kế hoạch vốn NSTW cấp phát năm 2026 đã giao

Dự kiến Kế hoạch vốn NSTW cấp phát năm 2027

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Tổng số

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số

Trong đó:

Tính bằng nguyên tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

Ngân sách trung ương

Vay lại

Ngân sách tỉnh

NSTW

NSĐP

Tổng số

Trong đó:

Tổng số (NSTW)

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW cấp phát

Viện trợ KHL

Vay lại

Đưa vào cân đối NSTW cấp phát

Viện trợ KHL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

 

 

1,457,670

324,199

-

305,220

-

1,133,472

516,065

196,900

420,507

27,809

26,006

1,238,779

543,045

516,065

26,980

420,507

275,227

50,168

104,886

 

I

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang

 

 

 

 

 

 

 

421,651

84,849

-

84,849

 

336,803

167,227

97,907

71,669

27,581

26,006

307,754

174,142

167,227

6,915

71,669

61,943

41,568

70,154

 

1

Dự án Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nông nghiệp

B

Xã Đăk Tô, xã Sa Loong, xã Ngọk Réo, xã Đăk Mar, xã Đăk Hà và xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi

2026

2029

Quyết định số 655/QĐ- UBND ngày 27/12/2023

321,072

75,262

 

75,262

10,664 triệu USD

245,811

167,227

6,915

71,669

 

 

307,754

174,142

167,227

6,915

71,669

61,943

41,168

44,324

 

2

Dự án Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi

Sở Tài chính

Nông nghiệp

B

18 xã/phường: Sa Huỳnh, Trà Câu, Đức Phổ, Mỏ Cày, Mộ Đức, Thiện Tín, Phước Giang, Đình Cương, Sơn Tịnh, Ba Gia, Thọ Phong, Bình Sơn, Bình Chương, Bình Minh, Sơn ạ, Sơn Thủy, Sơn Linh,

2022

2027

1794/QĐ- UBND ngày 23/12/2022; 1684/QĐ- UBND ngày 24/06/2026

100,579

9,587

 

9,587

3,925 triệu USD

90,992

 

90,992

 

27,581

26,006

 

 

 

 

 

 

400

25,830

Dự án sử dụng 100% nguồn NSTW viện trợ không hoàn lại

II

Dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030

 

 

 

 

 

 

 

1,036,019

239,350

-

220,371

 

796,669

348,838

98,993

348,838

228

-

931,025

368,903

348,838

20,065

348,838

213,284

8,600

34,732

 

1

Dự án Nâng cao năng lực trong công tác trồng, quản lý, bảo vệ rừng bền vững, gắn với phát triển sinh kế đồng bào dân tộc thiểu số tại Vườn quốc gia Chư Mom Ray tỉnh Kon Tum

BQL Vườn quốc gia Chư Mom Ray

Lâm nghiệp

C

Vườn quốc gia Chư Mom Ray xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi

2025

2027

Chính phủ Ý

49,691

6,859

 

6,859

1,722 triệu EUR

42,832

 

42,832

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,600

34,232

Dự án sử dụng 100% nguồn NSTW viện trợ không hoàn lại

2

Dự án Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Quảng Ngãi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lâm nghiệp

B

13 xã gồm: xã Sa Thầy, Mo Ray, Rờ Kơi, Ya Ly, Sa Loong, Bờ Y, Măng Bút, Kon Plông, Măng Ri, Đăk Sao, Xốp, Đăk Plô, Đăk Pék nằm ở vùng biên giới phía Tây tỉnh Quảng Ngãi.

2026

2030

Quyết định số 1754/QĐ- UBND ngày 30/6/2026

395,322

105,161

 

86,182

11,160 triệu Euro

290,161

117,000

56,161

117,000

228

 

340,019

137,065

117,000

20,065

117,000

85,954

 

500

Nhu cầu 500 triệu đồng năm 2027 từ nguồn NSTW viện trợ không hoàn lại (Trong TMĐT dự án có 18.979 triệu đồng sử dụng kinh phí chi thường xuyên)

3

Dự án Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nông nghiệp

B

Xã Măng Đen, xã KonBrai, xã Sa Bình, xã Rờ Kơi và xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi

2026

2030

 

591,006

127,330

-

127,330

19,219 triệu USD

463,676

231,838

-

231,838

 

 

591,006

231,838

231,838

-

231,838

127,330

 

 

Dự án được TTCP phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1205/QĐ-TTg ngày 20/6/2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 53/NQ-HĐND ngày 28/08/2026 dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2027 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/04/2025

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

23

DMCA.com Protection Status
IP: 82.15.80.34