|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4884/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
06/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4884/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
06 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 19 (MƯỜI CHÍN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 01 (MỘT)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT 19 (MƯỜI CHÍN) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP
TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1998/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 1819/TTr-STC ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
- Danh mục 19 (Mười chín) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 (Một) thủ tục hành chính bị bãi
bỏ (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 19 (Mười chín) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi
tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy
đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ 20 thủ tục hành chính
(số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
20) được ban hành kèm theo của Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi
bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 20 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20) được ban hành kèm theo Quyết định số
3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp
xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN; KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ (CẤP XÃ)
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4884/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi , bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp
tác xã).
- Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên
hiệp hợp tác xã).
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã;
- Thông tư số 09/2024/TT-KHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực
hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định
về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong
lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
- Nghị quyết số
04/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Long.
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành
lập là giả mạo
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
- Lệ phí: không quy định.
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
02 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
4
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
|
02 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
5
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
- 01 ngày làm việc đối với TH
thông báo chấm dứt hoạt động
- 05 ngày làm việc đối với TH
đăng ký chấm dứt hoạt động.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
|
6
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định
|
|
7
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp
tác xã).
- Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên
hiệp hợp tác xã).
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
8
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký
thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng
tài có hiệu lực
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp
tác xã).
- Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên
hiệp hợp tác xã).
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
9
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định.
|
|
10
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định
của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định.
|
|
11
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định
|
|
12
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
02 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp
tác xã).
- Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên
hiệp hợp tác xã).
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
13
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
- 01 ngày làm việc đối với TH
nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- 05 ngày làm việc đối với TH
nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định
|
|
14
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước:
+ 03 ngày làm đối với hồ sơ
đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện.
+ 02 ngày làm việc đối với hồ
sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.
- TH chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: 03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định
|
|
15
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp
tác xã).
- Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên
hiệp hợp tác xã).
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
|
16
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023
đối với tổ hợp tác.
- Lệ phí: không quy định (đối
với HTX, LHHTX)
|
|
17
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023
đối với tổ hợp tác.
- Lệ phí: không quy định (đối
với HTX, LHHTX)
|
|
18
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
01 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
Lệ phí: không quy định
|
|
19
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
03 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã).
|
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Hợp
tác xã).
- Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp
đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (Liên
hiệp hợp tác xã).
- Lệ phí: 0 đồng đối với
trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử.
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC bị bãi bỏ
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị (Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4884/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Đề nghị thay đổi tên hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp (Mã hồ sơ TTHC: 2.002635)
1.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
1.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
2. Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký
thành lập là giả mạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.002636)
2.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
2.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
3. Đăng ký thành lập tổ hợp
tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp
tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã hồ sơ TTHC: 2.002637)
3.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
3.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
4. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002639)
4.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
4.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
5. Chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002642)
5.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
5.1.1. Trường hợp thông
báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
5.1.2. Trường hợp đăng ký
chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Cơ quan Thuế
|
|
Bước 3.1
|
Hệ thống Thuế nhận thông tin
từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động
kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp
tác xã.
|
Hệ thống Thuế
|
16 giờ
làm việc
|
|
Bước 4
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 4.1
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4.2
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
|
5.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
5.2.1. Trường hợp thông
báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
5.2.2. Trường hợp đăng ký
chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thuế
|
|
Bước 2.1
|
Hệ thống Thuế nhận thông tin
từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động
kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp
tác xã.
|
Hệ thống Thuế
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 3.1
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
|
6. Thông báo bổ sung, cập
nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ
TTHC: 2.002649)
6.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
6.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
7. Đăng ký thành lập hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng
ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã hồ sơ TTHC:
1.005280)
7.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
7.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
8. Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký
thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo
quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có
hiệu lực (Mã hồ sơ TTHC: 1.005277)
8.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
8.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
9. Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004901)
9.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
9.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
10. Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng
ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (Mã
hồ sơ TTHC: 1.004979)
10.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
10.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
11. Thông báo về việc thành
lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.001958)
11.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
11.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
12. Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005378)
12.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
12.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
13. Đăng ký giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004982)
13.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
13.1.1. Trường hợp nhận
được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
13.1.2. Trường hợp nhận
hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Cơ quan Thuế
|
|
Bước 3.1
|
Hệ thống Thuế nhận thông tin
từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động
kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp
tác xã.
|
Hệ thống Thuế
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 4.1
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4.2
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
|
13.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
13.2.1. Trường hợp nhận được
nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
13.2.2. Trường hợp nhận
hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ
và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Cơ quan Thuế
|
|
Bước 2.1
|
Hệ thống Thuế nhận thông tin
từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động
kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp
tác xã.
|
Hệ thống Thuế
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 3.1
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ
và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3.2
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
05 ngày làm việc
(40 giờ làm việc)
|
14. Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005010)
14.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
14.1.1 Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
a) Trường hợp nhận được
hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
b) Trường hợp nhận được
với hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
14.1.2. Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
14.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
14.2.1 Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước
a) Trường hợp nhận được
hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)
|
b) Trường hợp nhận được
với hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
14.2.2. Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
15. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã hồ sơ
TTHC: 2.002638)
15.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
15.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
16. Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, ti ếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC:
2.002641)
16.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
16.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
17. Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục
giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002643)
17.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
17.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
18. Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã hồ sơ TTHC: 2.002648)
18.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
18.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
0,5 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
01 ngày làm việc
(08 giờ làm việc)
|
19. Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã
hồ sơ TTHC: 2.002123)
19.1. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Cung cấp thông tin, hướng
dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Bàn giao hồ sơ giấy cho
phòng chuyên môn để giải quyết.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo phòng xem xét và
phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
19.2. Trường hợp nhận hồ
sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng
công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý.
|
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.2
|
Công chức kiểm tra, xử lý hồ
sơ hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 1.3
|
Lãnh đạo phòng xem xét, ký
duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 1.4
|
Văn thư phòng đóng dấu và
chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đầu
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
|
Quyết định 4884/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4884/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 công bố Danh mục 19 (mười chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 (mười chín) Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
5
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|