|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
5108/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Lưu
|
|
Ngày ban hành:
|
19/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 5108/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 19 tháng 9
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ
TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Phí và Lệ
phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí
trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng
02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Thuế
thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều
chỉnh, bổ sung.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh,
bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo
Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025; Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 và Quyết
định số 3369/QĐ-UBND ngày 05/07/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT,DL&CNS;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
|
PHỤ LỤC I
Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND
thành phố Hà Nội
BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ
9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người
trở xuống nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
M3 COMPETITION (21GB)
|
3,0
|
5
|
|
5.329.000.000
|
|
2
|
BMW
|
640I XDRTVE GT (JV61)
|
3,0
|
5
|
|
3.800.000.000
|
|
3
|
CADILLAC
|
ESCALADE ESV LUXURY
|
6,2
|
7
|
|
4.462.500.000
|
|
4
|
FORD
|
RANGER RAPTOR
(TRAD4E900B2)
|
3,0
|
5
|
|
1.448.000.000
|
|
5
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP
(SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
|
599.000.000
|
|
6
|
GEELY
|
COOLRAY EXECUTIVE
(SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
|
499.000.000
|
|
7
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM
(SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
|
549.000.000
|
|
8
|
HONDA
|
CIVIC G(FE165TL)
|
1,5
|
5
|
|
789.000.000
|
|
9
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4IZ)
|
1,5
|
5
|
|
660.100.000
|
|
10
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4J7)
|
1,5
|
5
|
|
607.600.000
|
|
11
|
JEEP
|
WRANGLER RUBICON (JUS74)
|
2,0
|
5
|
|
3.499.000.000
|
|
12
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER EVOQUE
DYNAMIC SE (LZ)
|
2,0
|
5
|
|
3.799.000.000
|
|
13
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER SPORT
DYNAMIC SE PHEV (L1)
|
3,0
|
5
|
|
6.765.000.000
|
|
14
|
LAND ROVER
|
DEFENDER TROPHY EDITION
2 (LE)
|
3,0
|
5
|
|
7.489.000.000
|
|
15
|
MAZDA
|
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF)
|
2,5
|
7
|
|
2.299.000.000
|
|
16
|
MAZDA
|
MAZDA MX-5 (NH7WLAB)
|
2,0
|
2
|
|
1.339.000.000
|
|
17
|
MAZDA
|
MAZDA MX-5 (NH7VLAB)
|
2,0
|
2
|
|
1.339.000.000
|
|
18
|
MAZDA
|
MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD)
|
3,3
|
6
|
|
1.949.000.000
|
|
19
|
PORSCHE
|
CAYENNE GTS COUPE
(9YBBS1)
|
4,0
|
5
|
|
10.889.000.000
|
|
20
|
PORSCHE
|
911 CARRERA 4S (9924S2)
|
3,0
|
4
|
|
10.227.000.000
|
|
21
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER FJ CG
(TRJ240DGGTPKU)
|
2,7
|
5
|
|
1.210.000.000
|
|
22
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450 4MATIC SEDAN LONG
(LUXURY VERSION) (V2) (223161)
|
3,0
|
5
|
|
5.399.000.000
|
|
23
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-MAYBACH GLS 480
4MATIC FL
|
3,0
|
4
|
|
8.999.000.000
|
|
24
|
MERCEDES-BENZ
|
GLE 450 4MATIC FL
(167159)
|
3,0
|
7
|
|
4.669.000.000
|
|
25
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG G 63 (W465)
(465250)
|
4,0
|
5
|
|
12.240.000.000
|
|
26
|
LYNK&CO
|
LYNK & CO 900 (L946)
|
2,0
|
6
|
|
3.069.000.000
|
|
27
|
GAC
|
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R
(GAC7151HCW6A)
|
1,5
|
5
|
|
639.000.000
|
|
28
|
OMODA
|
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP
(T341DHL4BR54E21EA)
|
1,5
|
5
|
|
669.000.000
|
|
29
|
OMODA
|
OMODA C5 SHS-H PREMIUM
(T341DHL4BR54E21EA)
|
1,5
|
5
|
|
599.000.000
|
|
30
|
OMODA
|
OMODA C5 SPORT
(SQR7150T19C111T)
|
1,5
|
5
|
|
489.100.000
|
|
31
|
JAECOO
|
JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL
(SQR7160T1EJCB)
|
1,6
|
5
|
|
799.000.000
|
|
32
|
VOLVO
|
XC90 PLUG-IN HYBRID
ULTRA (LFH2)
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
3.710.000.000
|
|
33
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER (300
SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW)
|
3,4
|
7
|
|
4.710.000.000
|
|
34
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV MED CE
(AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1 469.000.000
|
1.320.000.000
|
|
35
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V D
D183)
|
1,5
|
7
|
482.400.000
|
440.718.000
|
|
36
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B
B000)
|
1,5
|
7
|
548.875.000
|
503.239.000
|
|
37
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B
B002)
|
1,5
|
7
|
591.202.000
|
532.007.000
|
|
38
|
SUBARU
|
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT
AWD CVT (SL9BLLL)
|
2,5
|
5
|
1.119.000.000
|
1.379.000.000
|
|
39
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S
EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)
|
2,0
|
5
|
899.000.000
|
789.000.000
|
|
40
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S
EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL)
|
2,0
|
5
|
1.029.000.000
|
889.000.000
|
|
41
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S
EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL)
|
2,0
|
5
|
964.000.000
|
859.000.000
|
|
42
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S
EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL)
|
2,0
|
5
|
1.089.000.000
|
949.000.000
|
|
43
|
LAND ROVER
|
DEFENDER OCTA (LE)
|
4,4
|
5
|
18.509.000.000
|
16.839.000.000
|
|
44
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR
AUTOBIOGRAPHY (LY)
|
2,0
|
5
|
5.366.000.000
|
4.839.000.000
|
Ô tô điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FAW
|
BESTUNE XIAOMA
|
4
|
|
199.000.000
|
|
2
|
FAW
|
BESTUNE XIAOMA ECO
(CA7000BEVD)
|
4
|
|
222.000.000
|
|
3
|
LOTUS
|
ELETRE 600 (LB)
|
5
|
|
5.096.000.000
|
|
4
|
LOTUS
|
EMEYA 600 (LD)
|
5
|
|
5.309.000.000
|
|
5
|
PORSCHE
|
TAYCAN BLACK EDITION
(Y1AGI1)
|
5
|
|
5.640.000.000
|
|
6
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-MAYBACH EQS 680
SUV (V1)
(296955)
|
4
|
|
7.990.000.000
|
|
7
|
LYNK&CO
|
LYNK & CO 02 HALO
(E335)
|
5
|
|
898.000.000
|
|
8
|
BMW
|
IX3 (41DU)
|
5
|
2.445.000.000
|
2.315.000.000
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người
trở xuống sản
xuất lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể
cả lái xe)
|
Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
320I 35FV1
|
2,0
|
5
|
|
1.541.000.000
|
|
2
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 15G CVT
FH5
|
1,5
|
5
|
|
609.000.000
|
|
3
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 15G CVT
FH5-02
|
1,5
|
5
|
|
573.000.000
|
|
4
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 15G CVT
FH5-03
|
1,5
|
5
|
|
689.000.000
|
|
5
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G
AT-01
|
2,0
|
5
|
|
749.000.000
|
|
6
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV
|
1,6
|
5
|
|
1.029.000.000
|
|
7
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT
|
2,0
|
5
|
|
819.000.000
|
|
8
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01
|
1,6
|
5
|
|
979.000.000
|
|
9
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV
|
1,6
|
5
|
|
1.079.000.000
|
|
10
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV
|
1,6
|
8
|
|
1.365.000.000
|
|
11
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-01
|
2,0
|
5
|
|
701.000.000
|
|
12
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A
|
2,0
|
5
|
|
780.000.000
|
|
13
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-04
|
2,0
|
5
|
|
815.000.000
|
|
14
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-03
|
2,0
|
5
|
|
792.000.000
|
|
15
|
MAZDA
|
CX-5 KL2W7A-02
|
2,0
|
5
|
|
731.000.000
|
|
16
|
MAZDA
|
MAZDA 2 DNEELA5-TL
|
1,5
|
5
|
|
399.000.000
|
|
17
|
MITSUBISHI
|
PAJERO GLS V43W
|
3,0
|
7
|
|
1.946.000.000
|
|
18
|
PEUGEOT
|
3008 (PAS5G6)
|
1,6
|
5
|
|
1.399.000.000
|
|
19
|
PEUGEOT
|
5008 (PBS5G6)
|
1,6
|
7
|
|
1.499.000.000
|
|
20
|
PEUGEOT
|
3008 PAS5G6-01
|
1,6
|
5
|
|
1.249.000.000
|
|
21
|
TOYOTA
|
ZACE - SURF KF82L-HRMNEU
|
1,8
|
8
|
|
420.000.000
|
|
22
|
JAECOO
|
JAECOO J5 PREMIUM
T36DPL4BL52E111A
|
1,5
|
5
|
|
499.000.000
|
|
23
|
JAECOO
|
JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP
T362DHL4BL50E116A
|
1,5
|
5
|
|
669.000.000
|
|
24
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT
FH5-02
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
529.000.000
|
|
25
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1,5G CVT
FH5
|
1,5
|
5
|
644.200.000
|
589.000.000
|
|
26
|
KIA
|
SONET QY PE L5G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
517.000.000
|
|
27
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
505.500.000
|
477.000.000
|
|
28
|
KIA
|
SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01
|
1,5
|
5
|
475.000.000
|
450.000.000
|
|
29
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T
AT FH7/7R
|
1,6
|
7
|
1.859.000.000
|
1.751.000.000
|
|
30
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A
|
2,0
|
5
|
869.000.000
|
799.000.000
|
|
31
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-02
|
1,5
|
5
|
619.000.000
|
569.000.000
|
|
32
|
PEUGEOT
|
TRAVELLER VEAHXX-01/7R
|
2,0
|
7
|
1.585.200.000
|
1.439.000.000
|
|
33
|
PEUGEOT
|
5008 PNJEP6-01
|
1,6
|
7
|
1.031.500.000
|
899.000.000
|
|
34
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6
|
1,6
|
5
|
969.000.000
|
899.000.000
|
|
35
|
BMW
|
520I 15DD.B7
|
1,6
|
5
|
1.959.000.000
|
1.801.000.000
|
|
36
|
HYUNDAI
|
GRAND I101.2ATFL
|
1,2
|
5
|
444.800.000
|
381.200.000
|
|
37
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL
|
1,2
|
5
|
444.500.000
|
410.200.000
|
|
38
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD
|
1,5
|
5
|
481.600.000
|
417.530.000
|
|
39
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM
|
1,5
|
5
|
562.700.000
|
493.760.000
|
|
40
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL
|
1,5
|
5
|
515.400.000
|
455.590.000
|
|
41
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL
|
1,6
|
5
|
650.000.000
|
520.740.000
|
|
42
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT
|
2,0
|
5
|
714.000.000
|
635.030.000
|
|
43
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT
|
1,6
|
5
|
779.000.000
|
701.690.000
|
|
44
|
HYUNDAI
|
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE
|
1,6
|
5
|
968.100.000
|
850.372.000
|
|
45
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 TCI 8AT PE
|
2,0
|
5
|
971.400.000
|
909.898.000
|
|
46
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE
|
2,0
|
5
|
849.900.000
|
731.093.000
|
|
47
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE
|
2,0
|
5
|
759.100.000
|
657.911.000
|
|
48
|
HYUNDAI
|
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE
|
1,6
|
5
|
950.000.000
|
859.898.000
|
|
49
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5MPI GL FL
|
1,5
|
5
|
642.000.000
|
543.867.000
|
|
50
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5 MPI GLS FL
|
1,5
|
5
|
684.400.000
|
596.679.000
|
|
51
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5 MPI HGS FL
|
1,5
|
5
|
698.200.000
|
601.205.000
|
|
52
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T STANDARD
|
1,5
|
7
|
850.000.000
|
749.430.000
|
|
53
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T SPECIAL
|
1,5
|
7
|
945.000.000
|
837.870.000
|
Ô tô điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho phép chở (kể
cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
LIMO GREEN N7TP02
|
7
|
749.000.000
|
|
2
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS L5BE01
|
5
|
979.000.000
|
|
3
|
VINFAST
|
MINIO GREEN P4SN01
|
4
|
269.000.000
|
|
4
|
VINFAST
|
VF 8 COMFORT U5VF01
|
5
|
889.000.000
|
|
5
|
VINFAST
|
VF 6 ECO N5DG06
|
5
|
646.000.000
|
|
6
|
JAECOO
|
JAECOO J5 EV FLAGSHIP
T361DE00BL53B003A
|
5
|
599.000.000
|
PHỤ
LỤC II
Ban hành kèm theo Quyết định số ngày / /2026 của UBND
thành phố Hà Nội
BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ
TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up,
ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
GM tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
TOYOTA
|
HIACE (KDH223LLEMDY)
|
3
|
6
|
823.000.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER (TRA490F5455)
|
3
|
5
|
1.093.000.000
|
|
3
|
FORD
|
RANGER (TRA7070BE2F)
|
2
|
5
|
949.000.000
|
|
4
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS 4WD
(LC1TJJHJCL)
|
2,4
|
5
|
710.000.000
|
|
5
|
NISSAN
|
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ)
|
2,3
|
5
|
659.000.000
|
Phần 2b. Ô tô pick up,
ô tô tải Van sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/
Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
THACO
|
TOWNER T020A31R122
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
2
|
DOTHANH
|
MISSU V65 2S
|
1,6
|
2
|
344.300.000
|
|
3
|
KIM LONG
|
KIM LONG X9
KL605S-DK5E/16-VAN
|
3,0
|
3
|
580.000.000
|
|
4
|
FORD
|
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3
|
2,0
|
5
|
707.000.000
|
|
5
|
FORD
|
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3
|
2,0
|
5
|
776.000.000
|
|
6
|
FORD
|
RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1
|
2,0
|
5
|
957.000.000
|
Ô tô tải Van điện
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã
kiểu loại)]
|
Công suất động cơ điện (Kw)
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
SRM
|
E60
|
75,0
|
3
|
529.000.000
|
|
2
|
SRM
|
E80
|
75,0
|
3
|
579.000.000
|
PHỤ
LỤC III
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND
thành phố Hà Nội
BẢNG 3: XE MÁY
Phần 3a. Xe máy nhập khẩu
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
HALIM-KREA
|
CKD50
|
49,5
|
10.000.000
|
|
2
|
CFMOTO
|
450SR S
|
449
|
125.000.000
|
|
3
|
CFMOTO
|
675NK
|
674
|
172.000.000
|
|
4
|
HONDA
|
SH150I
|
157
|
154.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
SH 150I
|
157
|
219.000.000
|
|
6
|
HONDA
|
CB350C SPECIAL EDITION
|
348,36
|
171.000.000
|
|
7
|
KAWASAKI
|
KLE500 ABS
|
451
|
175.000.000
|
|
8
|
KAWASAKI
|
NINJA ZX-4RRABS
|
399
|
229.000.000
|
|
9
|
PIAGGIO
|
VESPA 946 HORSE 150
|
155
|
522.500.000
|
|
10
|
ROYAL ENFIELD
|
HIMALAYAN 450
|
451,65
|
189.000.000
|
|
11
|
ROYAL ENFIELD
|
HUNTER 350
|
349,34
|
112.000.000
|
|
12
|
TRIUMPH
|
THRUXTON 400
|
398
|
229.900.000
|
|
13
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER 400XC
|
398
|
243.900.000
|
|
14
|
TVS
|
RONIN TD
|
225,9
|
73.000.000
|
|
15
|
YAMAHA
|
Y15ZR SPECIAL EDITION
|
150
|
85.000.000
|
|
16
|
YAMAHA
|
YZF-R9
|
890
|
339.000.000
|
|
17
|
BRIXTON
|
CROSSFIRE 500 STORR
|
486
|
168.000.000
|
|
18
|
HONDA
|
HONDA UC3
|
6
|
79.000.000
|
Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
HYOSUNG
|
RS
|
49,5
|
14.500.000
|
|
2
|
SYM
|
PRITI 50-VHC
|
49,5
|
26.700.000
|
|
3
|
VIETTHAI
|
DR SPORT
|
49,5
|
11.900.000
|
|
4
|
VIETTHAI
|
WAVS VTX
|
49,5
|
10.800.000
|
|
5
|
VIETTHAI
|
WAVS VT
|
49,6
|
13.000.000
|
|
6
|
ESPERO
|
RETRO MAX
|
49,5
|
15.400.000
|
|
7
|
ESPERO
|
50C2A-3
|
49,5
|
15.000.000
|
|
8
|
ESPERO
|
50C6W2
|
49,5
|
12.500.000
|
|
9
|
SUMOTOR
|
S50C1
|
49,5
|
16.800.000
|
|
10
|
VICTORIA
|
AT88-ROYAL
|
49,4
|
21.000.000
|
|
11
|
VICTORIA
|
AT88-PRO3
|
49,4
|
18.300.000
|
|
12
|
ALLY
|
VISTA
|
49,4
|
26.500.000
|
|
13
|
MYOKO
|
VENICESI
|
49,4
|
8.700.000
|
|
14
|
DAELIM-KREA
|
CUP50
|
49,5
|
14.000.000
|
|
15
|
J-PAN
|
81 J-PAN
|
49,6
|
11.400.000
|
|
16
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
49,4
|
16.800.000
|
|
17
|
J-PAN
|
VEPAR GTS
|
49,4
|
15.200.000
|
|
18
|
J-PAN
|
WAVES JP
|
49,6
|
11.200.000
|
|
19
|
J-PAN
|
CUPX J - PAN
|
49,6
|
13.500.000
|
|
20
|
MOTOR THAI
|
SPORT50
|
49,5
|
14.000.000
|
|
21
|
SPACY
|
II-BS2H
|
125
|
51.700.000
|
|
22
|
VINSKY
|
RS
|
49,6
|
14.000.000
|
|
23
|
HD MOTOR
|
VERONA
|
49,4
|
18.900.000
|
|
24
|
HONDA
|
HA08 SUPER DREAM
|
100
|
30.000.000
|
|
25
|
HONDA
|
WAVEALPHA
|
109
|
17.800.000
|
|
26
|
HONDA
|
SH125I
|
125
|
75.000.000
|
|
27
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 80TH 180
|
174,1
|
120.000.000
|
|
28
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 80TH 125
|
124,7
|
105.000.000
|
|
29
|
YAMAHA
|
MIO CLASSICO 5WP1
|
113,7
|
15.000.000
|
|
30
|
YAMAHA
|
EXCITER-D191
|
155,1
|
60.900.000
|
|
31
|
YAMAHA
|
EXCITER-D193
|
155,1
|
54.000.000
|
|
32
|
ESPERO
|
127
|
127
|
14.100.000
|
|
33
|
JVCECO
|
S50
|
49,5
|
17.000.000
|
|
34
|
AIMA
|
G5
|
0,9
|
13.000.000
|
|
35
|
LUYUAN
|
FLAME
|
1,5
|
12.000.000
|
|
36
|
YAMAHA
|
NEOS-BFMG
|
2,3
|
37.000.000
|
|
37
|
VINFAST
|
VINFAST FLAZZ
|
1,5
|
15.000.000
|
|
38
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO S
|
0,8
|
13.900.000
|
|
39
|
VINFAST
|
VINFAST AMIO S2
|
0,8
|
12.000.000
|
|
40
|
YADEA
|
YD10100DT-15G
|
1,35
|
21.300.000
|
|
41
|
YADEA
|
YD400DT-27G
|
1,22
|
16.000.000
|
|
42
|
YADEA
|
YD400DT-28G
|
1,25
|
19.000.000
|
|
43
|
YADEA
|
YD1200DT-25G
|
2,32
|
23.000.000
|
|
44
|
YADEA
|
YD800DT-17G
|
1,5
|
17.000.000
|
|
45
|
YADEA
|
YD350DT-10G
|
1
|
14.400.000
|
|
46
|
OSAKAR
|
NISPA SV
|
1,55
|
11.500.000
|
|
47
|
OSAKAR
|
X-MEN PRO XS
|
1,56
|
13.100.000
|
|
48
|
OSAKAR
|
X-MEN SPORT
|
1,6
|
9.400.000
|
|
49
|
OSAKAR
|
BESTA
|
1,58
|
12.300.000
|
|
50
|
OSAKAR
|
NISPA VERA SS
|
1,52
|
13.500.000
|
|
51
|
OSAKAR
|
SUNOO PLUS
|
1,5
|
10.500.000
|
|
52
|
OSAKAR
|
VIERA
|
2,4
|
19.400.000
|
|
53
|
OSAKAR
|
S8 X
|
1,1
|
13.500.000
|
|
54
|
VIET THAI
|
VEBA VT
|
1,6
|
14.800.000
|
|
55
|
VIET THAI
|
GOGO X
|
1,5
|
13.000.000
|
|
56
|
ESPERO
|
WEEZEE PLUS 2
|
1,05
|
10.500.000
|
|
57
|
ESPERO
|
WEEZEE M3
|
0,9
|
12.600.000
|
|
58
|
ESPERO
|
TYPE 3
|
0,9
|
14.000.000
|
|
59
|
ESPERO
|
DIAMO-1
|
1,55
|
12.700.000
|
|
60
|
ESPERO
|
BILLY
|
1,6
|
16.500.000
|
|
61
|
VICTORIA
|
20A-5
|
1
|
8.700.000
|
|
62
|
VICTORIA
|
STAR 1
|
3,1
|
19.100.000
|
|
63
|
VICTORIA
|
VIRAL S5
|
1,55
|
13.800.000
|
|
64
|
VICTORIA
|
VC-NOBLE NEW
|
1,2
|
10.300.000
|
|
65
|
VICTORIA
|
VC FASHION
|
0,48
|
11.500.000
|
|
66
|
DK
|
V2
|
1,1
|
14.900.000
|
|
67
|
DK
|
D1
|
1,1
|
15.500.000
|
|
68
|
DK
|
EZ5
|
0,95
|
14.000.000
|
|
69
|
DIBAO
|
SHINE
|
2,8
|
23.000.000
|
|
70
|
DIBAO
|
TESLA CHIC Q1
|
1,6
|
17.000.000
|
|
71
|
DIBAO
|
M1P
|
0,5
|
15.000.000
|
|
72
|
DIBAO
|
TESLA
|
1,6
|
21.500.000
|
|
73
|
DIBAO
|
VIBE
|
1,55
|
18.500.000
|
|
74
|
XMEN
|
CPI-1
|
1,6
|
11.300.000
|
|
75
|
JVCECO
|
S4
|
1,5
|
15.100.000
|
|
76
|
JVCECO
|
G9 SURI
|
1
|
13.500.000
|
|
77
|
JVCECO
|
VERAS V
|
1,65
|
14.200.000
|
|
78
|
JVCECO
|
G9 CITI
|
0,502
|
14.400.000
|
|
79
|
JVCECO
|
G9S CITI
|
1
|
15.100.000
|
|
80
|
JVCECO
|
G9 SMART
|
0,95
|
13.400.000
|
|
81
|
JVCECO
|
VERAS S
|
1,65
|
18.000.000
|
|
82
|
KAZUKI
|
CANELY DELUXE 1
|
1,6
|
12.000.000
|
|
83
|
KAZUKI
|
CANELY GT
|
1,6
|
13.000.000
|
|
84
|
KAZUKI
|
GLS
|
1,3
|
10.300.000
|
|
85
|
KAZUKI
|
GLE2
|
1,3
|
9.000.000
|
|
86
|
KAZUKI
|
SLAY 240W
|
0,29
|
11.000.000
|
|
87
|
KAZUKI
|
Z2 LTD
|
1,65
|
10.600.000
|
|
88
|
KAZUKI
|
V3
|
0,98
|
12.000.000
|
|
89
|
KAZUKI
|
V5
|
0,98
|
11.000.000
|
|
90
|
CANELY
|
E2
|
1,2
|
12.200.000
|
|
91
|
NIJIA
|
PRINCE S
|
1,5
|
15.500.000
|
|
92
|
NIJIA
|
VELORA
|
2,5
|
11.000.000
|
|
93
|
NIJIA
|
PRIDE GO
|
1,5
|
12.300.000
|
|
94
|
NIJIA
|
NJ-A8
|
2,5
|
11.300.000
|
|
95
|
NIJIA
|
SPRING
|
1,5
|
7.800.000
|
|
96
|
NIJIA
|
GOGO
|
1,5
|
7.800.000
|
|
97
|
MOTORTHAI
|
FLY AWAY
|
1
|
15.000.000
|
|
98
|
BEFORE ALL
|
XMEN CAPTAIN S
|
1,52
|
7.400.000
|
Quyết định 5108/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 5108/QĐ-UBND ngày 19/09/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
43
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|