Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 5108/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Ngày ban hành: 19/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5108/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Thuế thành phố Hà Nội công văn số 46334/HAN-CNTK ngày 14 tháng 9 năm 2026 về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm kèm theo Quyết định này là Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 6431/QĐ-UBND ngày 24/12/2025; Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 25/04/2026 và Quyết định số 3369/QĐ-UBND ngày 05/07/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3; 
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP, KT, ĐT, TH;
- Trung tâm TT,DL&CNS;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Lưu

 

PHỤ LỤC I

Ban hành kèm theo Quyết định số 5108 ngày 19/9/2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 1 - Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI CHỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

M3 COMPETITION (21GB)

3,0

5

 

5.329.000.000

2

BMW

640I XDRTVE GT (JV61)

3,0

5

 

3.800.000.000

3

CADILLAC

ESCALADE ESV LUXURY

6,2

7

 

4.462.500.000

4

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3,0

5

 

1.448.000.000

5

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1,5

5

 

599.000.000

6

GEELY

COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)

1,5

5

 

499.000.000

7

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-A5-LV)

1,5

5

 

549.000.000

8

HONDA

CIVIC G(FE165TL)

1,5

5

 

789.000.000

9

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4IZ)

1,5

5

 

660.100.000

10

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4J7)

1,5

5

 

607.600.000

11

JEEP

WRANGLER RUBICON (JUS74)

2,0

5

 

3.499.000.000

12

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

2,0

5

 

3.799.000.000

13

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT DYNAMIC SE PHEV (L1)

3,0

5

 

6.765.000.000

14

LAND ROVER

DEFENDER TROPHY EDITION 2 (LE)

3,0

5

 

7.489.000.000

15

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF)

2,5

7

 

2.299.000.000

16

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7WLAB)

2,0

2

 

1.339.000.000

17

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7VLAB)

2,0

2

 

1.339.000.000

18

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KDMKLBD)

3,3

6

 

1.949.000.000

19

PORSCHE

CAYENNE GTS COUPE (9YBBS1)

4,0

5

 

10.889.000.000

20

PORSCHE

911 CARRERA 4S (9924S2)

3,0

4

 

10.227.000.000

21

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG (TRJ240DGGTPKU)

2,7

5

 

1.210.000.000

22

MERCEDES-BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V2) (223161)

3,0

5

 

5.399.000.000

23

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH GLS 480 4MATIC FL

3,0

4

 

8.999.000.000

24

MERCEDES-BENZ

GLE 450 4MATIC FL (167159)

3,0

7

 

4.669.000.000

25

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-AMG G 63 (W465) (465250)

4,0

5

 

12.240.000.000

26

LYNK&CO

LYNK & CO 900 (L946)

2,0

6

 

3.069.000.000

27

GAC

GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A)

1,5

5

 

639.000.000

28

OMODA

OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

 

669.000.000

29

OMODA

OMODA C5 SHS-H PREMIUM (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

 

599.000.000

30

OMODA

OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)

1,5

5

 

489.100.000

31

JAECOO

JAECOO J7 AWD INDIVIDUAL (SQR7160T1EJCB)

1,6

5

 

799.000.000

32

VOLVO

XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)

2,0

7

4.370.000.000

3.710.000.000

33

TOYOTA

LAND CRUISER (300 SERIES) HEV CG (VJH300L-GNVVZW)

3,4

7

 

4.710.000.000

34

TOYOTA

CAMRY HEV MED CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1 469.000.000

1.320.000.000

35

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V D D183)

1,5

7

482.400.000

440.718.000

36

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1,5

7

548.875.000

503.239.000

37

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1,5

7

591.202.000

532.007.000

38

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.119.000.000

1.379.000.000

39

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)

2,0

5

899.000.000

789.000.000

40

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL)

2,0

5

1.029.000.000

889.000.000

41

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7BLPL)

2,0

5

964.000.000

859.000.000

42

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEBLPL)

2,0

5

1.089.000.000

949.000.000

43

LAND ROVER

DEFENDER OCTA (LE)

4,4

5

18.509.000.000

16.839.000.000

44

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR AUTOBIOGRAPHY (LY)

2,0

5

5.366.000.000

4.839.000.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FAW

BESTUNE XIAOMA

4

 

199.000.000

2

FAW

BESTUNE XIAOMA ECO (CA7000BEVD)

4

 

222.000.000

3

LOTUS

ELETRE 600 (LB)

5

 

5.096.000.000

4

LOTUS

EMEYA 600 (LD)

5

 

5.309.000.000

5

PORSCHE

TAYCAN BLACK EDITION (Y1AGI1)

5

 

5.640.000.000

6

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (V1) (296955)

4

 

7.990.000.000

7

LYNK&CO

LYNK & CO 02 HALO (E335)

5

 

898.000.000

8

BMW

IX3 (41DU)

5

2.445.000.000

2.315.000.000

 

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe (Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tại QĐ 6431/QĐ-UBND hoặc các QĐ sửa đổi, bổ sung

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

320I 35FV1

2,0

5

 

1.541.000.000

2

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5

1,5

5

 

609.000.000

3

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02

1,5

5

 

573.000.000

4

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-03

1,5

5

 

689.000.000

5

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT-01

2,0

5

 

749.000.000

6

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6A HEV

1,6

5

 

1.029.000.000

7

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 2.0G AT

2,0

5

 

819.000.000

8

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 A HEV-01

1,6

5

 

979.000.000

9

KIA

SPORTAGE NQ5 PE 1.6 B HEV

1,6

5

 

1.079.000.000

10

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 C HEV

1,6

8

 

1.365.000.000

11

MAZDA

CX-5 KL2W7A-01

2,0

5

 

701.000.000

12

MAZDA

CX-5 KL2W7A

2,0

5

 

780.000.000

13

MAZDA

CX-5 KL2W7A-04

2,0

5

 

815.000.000

14

MAZDA

CX-5 KL2W7A-03

2,0

5

 

792.000.000

15

MAZDA

CX-5 KL2W7A-02

2,0

5

 

731.000.000

16

MAZDA

MAZDA 2 DNEELA5-TL

1,5

5

 

399.000.000

17

MITSUBISHI

PAJERO GLS V43W

3,0

7

 

1.946.000.000

18

PEUGEOT

3008 (PAS5G6)

1,6

5

 

1.399.000.000

19

PEUGEOT

5008 (PBS5G6)

1,6

7

 

1.499.000.000

20

PEUGEOT

3008 PAS5G6-01

1,6

5

 

1.249.000.000

21

TOYOTA

ZACE - SURF KF82L-HRMNEU

1,8

8

 

420.000.000

22

JAECOO

JAECOO J5 PREMIUM T36DPL4BL52E111A

1,5

5

 

499.000.000

23

JAECOO

JAECOO J5 SHS-H FLAGSHIP T362DHL4BL50E116A

1,5

5

 

669.000.000

24

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02

1,5

5

569.000.000

529.000.000

25

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5

1,5

5

644.200.000

589.000.000

26

KIA

SONET QY PE L5G CVT FS5

1,5

5

549.000.000

517.000.000

27

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5

1,5

5

505.500.000

477.000.000

28

KIA

SONET QY PE 1,5G CVT FL5-01

1,5

5

475.000.000

450.000.000

29

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

1.751.000.000

30

MAZDA

CX-5 KE2W7A

2,0

5

869.000.000

799.000.000

31

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

619.000.000

569.000.000

32

PEUGEOT

TRAVELLER VEAHXX-01/7R

2,0

7

1.585.200.000

1.439.000.000

33

PEUGEOT

5008 PNJEP6-01

1,6

7

1.031.500.000

899.000.000

34

PEUGEOT

3008 PMJEP6

1,6

5

969.000.000

899.000.000

35

BMW

520I 15DD.B7

1,6

5

1.959.000.000

1.801.000.000

36

HYUNDAI

GRAND I101.2ATFL

1,2

5

444.800.000

381.200.000

37

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL

1,2

5

444.500.000

410.200.000

38

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1,5

5

481.600.000

417.530.000

39

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM

1,5

5

562.700.000

493.760.000

40

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1,5

5

515.400.000

455.590.000

41

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL

1,6

5

650.000.000

520.740.000

42

HYUNDAI

ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT

2,0

5

714.000.000

635.030.000

43

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT

1,6

5

779.000.000

701.690.000

44

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE

1,6

5

968.100.000

850.372.000

45

HYUNDAI

TUCSON 2.0 TCI 8AT PE

2,0

5

971.400.000

909.898.000

46

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE

2,0

5

849.900.000

731.093.000

47

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT PE

2,0

5

759.100.000

657.911.000

48

HYUNDAI

TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT N LINE

1,6

5

950.000.000

859.898.000

49

HYUNDAI

CRETA 1.5MPI GL FL

1,5

5

642.000.000

543.867.000

50

HYUNDAI

CRETA 1.5 MPI GLS FL

1,5

5

684.400.000

596.679.000

51

HYUNDAI

CRETA 1.5 MPI HGS FL

1,5

5

698.200.000

601.205.000

52

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T STANDARD

1,5

7

850.000.000

749.430.000

53

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T SPECIAL

1,5

7

945.000.000

837.870.000

 

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

7

749.000.000

2

VINFAST

VF 7 PLUS L5BE01

5

979.000.000

3

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

4

269.000.000

4

VINFAST

VF 8 COMFORT U5VF01

5

889.000.000

5

VINFAST

VF 6 ECO N5DG06

5

646.000.000

6

JAECOO

JAECOO J5 EV FLAGSHIP T361DE00BL53B003A

5

599.000.000

 

PHỤ LỤC II

Ban hành kèm theo Quyết định số   ngày    /   /2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 2 - Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

GM tính LPTB (VNĐ)

1

TOYOTA

HIACE (KDH223LLEMDY)

3

6

823.000.000

2

FORD

RANGER (TRA490F5455)

3

5

1.093.000.000

3

FORD

RANGER (TRA7070BE2F)

2

5

949.000.000

4

MITSUBISHI

TRITON GLS 4WD (LC1TJJHJCL)

2,4

5

710.000.000

5

NISSAN

NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---ZQ)

2,3

5

659.000.000

 

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

THACO

TOWNER T020A31R122

1,6

2

329.000.000

2

DOTHANH

MISSU V65 2S

1,6

2

344.300.000

3

KIM LONG

KIM LONG X9 KL605S-DK5E/16-VAN

3,0

3

580.000.000

4

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3

2,0

5

707.000.000

5

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3

2,0

5

776.000.000

6

FORD

RANGER TRABCR2P0EUCXEBVL1

2,0

5

957.000.000

 

Ô tô tải Van điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Công suất động cơ điện (Kw)

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

SRM

E60

75,0

3

529.000.000

2

SRM

E80

75,0

3

579.000.000

 

PHỤ LỤC III

Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /   /2026 của UBND thành phố Hà Nội

BẢNG 3: XE MÁY

Phần 3a. Xe máy nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/k\V)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HALIM-KREA

CKD50

49,5

10.000.000

2

CFMOTO

450SR S

449

125.000.000

3

CFMOTO

675NK

674

172.000.000

4

HONDA

SH150I

157

154.000.000

5

HONDA

SH 150I

157

219.000.000

6

HONDA

CB350C SPECIAL EDITION

348,36

171.000.000

7

KAWASAKI

KLE500 ABS

451

175.000.000

8

KAWASAKI

NINJA ZX-4RRABS

399

229.000.000

9

PIAGGIO

VESPA 946 HORSE 150

155

522.500.000

10

ROYAL ENFIELD

HIMALAYAN 450

451,65

189.000.000

11

ROYAL ENFIELD

HUNTER 350

349,34

112.000.000

12

TRIUMPH

THRUXTON 400

398

229.900.000

13

TRIUMPH

SCRAMBLER 400XC

398

243.900.000

14

TVS

RONIN TD

225,9

73.000.000

15

YAMAHA

Y15ZR SPECIAL EDITION

150

85.000.000

16

YAMAHA

YZF-R9

890

339.000.000

17

BRIXTON

CROSSFIRE 500 STORR

486

168.000.000

18

HONDA

HONDA UC3

6

79.000.000

 

Phần 3b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

HYOSUNG

RS

49,5

14.500.000

2

SYM

PRITI 50-VHC

49,5

26.700.000

3

VIETTHAI

DR SPORT

49,5

11.900.000

4

VIETTHAI

WAVS VTX

49,5

10.800.000

5

VIETTHAI

WAVS VT

49,6

13.000.000

6

ESPERO

RETRO MAX

49,5

15.400.000

7

ESPERO

50C2A-3

49,5

15.000.000

8

ESPERO

50C6W2

49,5

12.500.000

9

SUMOTOR

S50C1

49,5

16.800.000

10

VICTORIA

AT88-ROYAL

49,4

21.000.000

11

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

18.300.000

12

ALLY

VISTA

49,4

26.500.000

13

MYOKO

VENICESI

49,4

8.700.000

14

DAELIM-KREA

CUP50

49,5

14.000.000

15

J-PAN

81 J-PAN

49,6

11.400.000

16

J-PAN

SPORTSH

49,4

16.800.000

17

J-PAN

VEPAR GTS

49,4

15.200.000

18

J-PAN

WAVES JP

49,6

11.200.000

19

J-PAN

CUPX J - PAN

49,6

13.500.000

20

MOTOR THAI

SPORT50

49,5

14.000.000

21

SPACY

II-BS2H

125

51.700.000

22

VINSKY

RS

49,6

14.000.000

23

HD MOTOR

VERONA

49,4

18.900.000

24

HONDA

HA08 SUPER DREAM

100

30.000.000

25

HONDA

WAVEALPHA

109

17.800.000

26

HONDA

SH125I

125

75.000.000

27

PIAGGIO

VESPA SPRINT 80TH 180

174,1

120.000.000

28

PIAGGIO

VESPA SPRINT 80TH 125

124,7

105.000.000

29

YAMAHA

MIO CLASSICO 5WP1

113,7

15.000.000

30

YAMAHA

EXCITER-D191

155,1

60.900.000

31

YAMAHA

EXCITER-D193

155,1

54.000.000

32

ESPERO

127

127

14.100.000

33

JVCECO

S50

49,5

17.000.000

34

AIMA

G5

0,9

13.000.000

35

LUYUAN

FLAME

1,5

12.000.000

36

YAMAHA

NEOS-BFMG

2,3

37.000.000

37

VINFAST

VINFAST FLAZZ

1,5

15.000.000

38

VINFAST

VINFAST AMIO S

0,8

13.900.000

39

VINFAST

VINFAST AMIO S2

0,8

12.000.000

40

YADEA

YD10100DT-15G

1,35

21.300.000

41

YADEA

YD400DT-27G

1,22

16.000.000

42

YADEA

YD400DT-28G

1,25

19.000.000

43

YADEA

YD1200DT-25G

2,32

23.000.000

44

YADEA

YD800DT-17G

1,5

17.000.000

45

YADEA

YD350DT-10G

1

14.400.000

46

OSAKAR

NISPA SV

1,55

11.500.000

47

OSAKAR

X-MEN PRO XS

1,56

13.100.000

48

OSAKAR

X-MEN SPORT

1,6

9.400.000

49

OSAKAR

BESTA

1,58

12.300.000

50

OSAKAR

NISPA VERA SS

1,52

13.500.000

51

OSAKAR

SUNOO PLUS

1,5

10.500.000

52

OSAKAR

VIERA

2,4

19.400.000

53

OSAKAR

S8 X

1,1

13.500.000

54

VIET THAI

VEBA VT

1,6

14.800.000

55

VIET THAI

GOGO X

1,5

13.000.000

56

ESPERO

WEEZEE PLUS 2

1,05

10.500.000

57

ESPERO

WEEZEE M3

0,9

12.600.000

58

ESPERO

TYPE 3

0,9

14.000.000

59

ESPERO

DIAMO-1

1,55

12.700.000

60

ESPERO

BILLY

1,6

16.500.000

61

VICTORIA

20A-5

1

8.700.000

62

VICTORIA

STAR 1

3,1

19.100.000

63

VICTORIA

VIRAL S5

1,55

13.800.000

64

VICTORIA

VC-NOBLE NEW

1,2

10.300.000

65

VICTORIA

VC FASHION

0,48

11.500.000

66

DK

V2

1,1

14.900.000

67

DK

D1

1,1

15.500.000

68

DK

EZ5

0,95

14.000.000

69

DIBAO

SHINE

2,8

23.000.000

70

DIBAO

TESLA CHIC Q1

1,6

17.000.000

71

DIBAO

M1P

0,5

15.000.000

72

DIBAO

TESLA

1,6

21.500.000

73

DIBAO

VIBE

1,55

18.500.000

74

XMEN

CPI-1

1,6

11.300.000

75

JVCECO

S4

1,5

15.100.000

76

JVCECO

G9 SURI

1

13.500.000

77

JVCECO

VERAS V

1,65

14.200.000

78

JVCECO

G9 CITI

0,502

14.400.000

79

JVCECO

G9S CITI

1

15.100.000

80

JVCECO

G9 SMART

0,95

13.400.000

81

JVCECO

VERAS S

1,65

18.000.000

82

KAZUKI

CANELY DELUXE 1

1,6

12.000.000

83

KAZUKI

CANELY GT

1,6

13.000.000

84

KAZUKI

GLS

1,3

10.300.000

85

KAZUKI

GLE2

1,3

9.000.000

86

KAZUKI

SLAY 240W

0,29

11.000.000

87

KAZUKI

Z2 LTD

1,65

10.600.000

88

KAZUKI

V3

0,98

12.000.000

89

KAZUKI

V5

0,98

11.000.000

90

CANELY

E2

1,2

12.200.000

91

NIJIA

PRINCE S

1,5

15.500.000

92

NIJIA

VELORA

2,5

11.000.000

93

NIJIA

PRIDE GO

1,5

12.300.000

94

NIJIA

NJ-A8

2,5

11.300.000

95

NIJIA

SPRING

1,5

7.800.000

96

NIJIA

GOGO

1,5

7.800.000

97

MOTORTHAI

FLY AWAY

1

15.000.000

98

BEFORE ALL

XMEN CAPTAIN S

1,52

7.400.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 5108/QĐ-UBND ngày 19/09/2026 điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy do Thành phố Hà Nội ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 25/11/2015

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

43

DMCA.com Protection Status
IP: 103.131.71.105