|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 17076/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 17
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ- CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ nông
nghiệp và môi trường; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số
3331/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 20520/TTr-SNNMT ngày 15/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 07
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
- Phụ lục 1: Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Phụ lục 2: Nội dung và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Phụ lục 3: Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung 04 thủ tục hành chính cấp xã.
- Phụ lục 4: Nội dung và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của Sở và đơn vị.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết
định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các đơn
vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành Nông nghiệp
và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Trung tâm PVHCC tỉnh và cấp xã;
- Lưu: VT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC THỦY SẢN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
Bưu chính công ích
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
|
2.002819
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Chưa có văn bản quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chi cục Nông nghiệp.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Chi cục Nông nghiệp.
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên)
|
1.004923
|
- Thông báo Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình
UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc (đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Chưa có văn bản quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
1.004921
|
- Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và trình
UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc (đã thực hiện cắt
giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Chưa có văn bản quy định
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ
sơ đề nghị cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (sau đây gọi tắt là COA) theo quy
định bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ
quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở
2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh);
hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ
công quốc gia.
* Bước 2: Kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã kiểm tra thành phần hồ sơ (đơn
đề nghị là bản chính, hồ sơ kèm theo là bản sao) và trả lời ngay khi tổ chức,
cá nhân đến nộp hồ sơ;
Đối với thành phần hồ sơ là
Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua cảng hoặc Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản
khai thác hoặc Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Catch
Certificate - CC), nộp kèm bản chính để cơ quan thẩm quyền thực hiện xác
nhận trực tiếp vào các thành phần hồ sơ đã nộp đối với khối lượng nguyên liệu
còn lại và trả lại bản chính khi trả hồ sơ cấp COA. Trường hợp hồ sơ là giấy tờ
được xác lập trên môi trường điện tử, tổ chức, cá nhân không phải gửi bản chính
kèm theo.
Tổ chức, cá nhân được nộp kết
hợp các giấy tờ nêu tại điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 6
Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 trong cùng một lần đề nghị cấp COA.
Trường hợp hồ sơ là tài liệu
bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt (trừ tài liệu bằng
tiếng Anh hoặc song ngữ có tiếng Anh). Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ chịu trách nhiệm
về tính chính xác của bản dịch; bản dịch có đóng dấu giáp lai hoặc chữ ký nháy
của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ vào toàn bộ các trang.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến: Trong 01 ngày làm việc, Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/xã xem xét tính đầy đủ của hồ sơ, nếu hồ sơ chưa
đầy đủ theo quy định, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã trả lại hồ sơ
và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, chuyển hồ
sơ đến Chi cục Nông nghiệp (Phòng Thuỷ sản) để giải quyết.
* Bước 3: Giải quyết hồ sơ
Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chi cục Nông nghiệp tiến hành thẩm định hồ sơ:
- Đối với trường hợp cấp mới,
sửa đổi, bổ sung thông tin thực hiện thẩm định theo quy định tại khoản 3 Điều 1
Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
- Đối với trường hợp cấp lại,
thực hiện đối chiếu với hồ sơ lưu trữ tại cơ quan để xem xét cấp lại COA.
Trên cơ sở kết quả thẩm định,
Chi cục Nông nghiệp cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin COA theo mẫu số 02
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026;
trường hợp không cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin COA thì phải có thông
báo bằng văn bản, trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do.
* Bước 4: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp
hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực
hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng
ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến
11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới COA, hồ
sơ theo các trường hợp cụ thể bao gồm:
Trường hợp 1. Trường hợp
sử dụng nguyên liệu khai thác trong nước để chế biến, xuất khẩu thuộc danh sách
phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại Trường hợp 4), hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
X
|
|
2
|
Giấy biên nhận sản phẩm bốc
dỡ qua cảng hoặc Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác hoặc Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (Catch Certificate - CC)
|
X
|
Trường hợp 2. Trường hợp
sử dụng nguyên liệu thủy sản có nguồn gốc khai thác, được nhập khẩu để chế
biến, xuất khẩu thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại
Trường hợp 4), hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
X
|
|
2
|
Giấy chứng nhận của thuyền
trưởng (Captain’s statement) kèm bản sao Giấy phép khai thác thủy sản
của tàu khai thác đó đối với trường hợp nguyên liệu có nguồn gốc từ khai
thác. Nội dung Giấy chứng nhận của thuyền trưởng phải thể hiện tối thiểu các
thông tin sau: Tên tàu; số đăng ký tàu hoặc số IMO hoặc số hô hiệu quốc tế
hoặc số đăng ký tổ chức quản lý nghề cá khu vực (nếu có); quốc gia treo cờ;
loại ngư cụ; thời gian và khu vực khai thác. Giấy chứng nhận của Thuyền
trưởng phải có chữ ký của thuyền trưởng tàu khai thác thủy sản và thông tin
số đăng ký tàu hoặc số IMO hoặc hô hiệu quốc tế hoặc số đăng ký tổ chức quản
lý nghề cá khu vực phải trùng khớp với thông tin trên Giấy phép khai thác
thủy sản của tàu cá đó.
|
X
|
|
3
|
COA do nước có tàu khai thác
thủy sản cấp
|
X
|
|
4
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác (Catch Certificate-CC) hoặc Báo cáo khai thác thủy
sản (Reported Catch-RC) do nước có tàu khai thác thủy sản cấp
|
X
|
Trường hợp 3. Trường hợp
sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản để chế biến, xuất khẩu
thuộc danh sách phải cấp COA (trừ trường hợp quy định tại Trường hợp 4), hồ sơ
gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
X
|
|
2
|
Đối với nguyên liệu có nguồn
gốc từ nuôi trồng thủy sản trong nước: Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực hoặc Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm hoặc Cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm an toàn (có xác
nhận của cơ quan có thẩm quyền ở địa phương) hoặc Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản hoặc Giấy chứng nhận nuôi trồng thủy sản tốt của cơ
sở nuôi trồng thủy sản
|
X
|
|
3
|
Đối với nguyên liệu có nguồn
gốc từ nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (Certificate
of Origin-C/O) hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật (đối với thủy sản sống)
hoặc Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm (Health certificate) hoặc
Giấy chứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản hoặc Giấy đăng ký cơ sở nuôi trồng
thủy sản hoặc Mã số cơ sở nuôi trồng thủy sản
|
X
|
Trường hợp 4. Trường hợp
sử dụng nguyên liệu là các loài thủy sản thuộc danh sách phải cấp COA nhưng
không thuộc danh mục cấm nhập khẩu của Hoa Kỳ, hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu
số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
X
|
|
2
|
Hợp đồng mua bán nguyên liệu
phục vụ chế biến hoặc hóa đơn tài chính hoặc bảng kê thu mua hàng hóa, dịch
vụ (đối với trường hợp thu mua trực tiếp từ người khai thác, nuôi trồng thủy
sản trong nước là đối tượng không phải xuất hóa đơn theo quy định)
|
X
|
* Trường hợp sửa đổi, bổ
sung thông tin COA, hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
X
|
|
2
|
Hồ sơ bổ sung (nếu có)
|
X
|
|
3
|
Bản gốc COA đã cấp
|
X
|
* Trường hợp cấp lại COA, hồ
sơ bao gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) hồ sơ.
d) Thời hạn giải quyết: 04
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chi cục Nông nghiệp.
- Cơ quan giải quyết: Chi cục
Nông nghiệp.
- Người có thẩm quyền quyết
định: Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp theo danh sách đã được đăng ký và công nhận
theo quy định.
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào Hoa Kỳ theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đơn đề nghị cấp COA theo Mẫu số
01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc quy định
chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu vào thị trường Hoa Kỳ, được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực
thủy sản.
Mẫu
số 01 (Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
[TÊN TỔ CHỨC/CÁ
NHÂN]
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
|
…………., ngày…..
tháng .... năm …….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP
LẠI/SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TIN{1} GIẤY CHỨNG NHẬN THỦY SẢN, SẢN PHẨM
THỦY SẢN ĐẠT YÊU CẦU XUẤT KHẨU VÀO HOA KỲ (COA)
Kính
gửi: [Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ]
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:………………………………………………
Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số
căn cước/Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………………………………...
Tên cơ quan cấp:
…………………………….Ngày cấp: …………………
Địa
chỉ:……………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………
Email: ……………………
Đề nghị .... [tên cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nơi nộp hồ sơ]........ cấp/cấp lại/sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu
vào Hoa Kỳ (COA) theo các thông tin được kê khai tại phụ lục kèm theo văn bản
này.
Chúng tôi xin cam kết thủy sản,
sản phẩm thủy sản được sử dụng từ nguồn nguyên liệu trong nước đáp ứng các quy
định của pháp luật Việt Nam hoặc nguyên liệu nhập khẩu đáp ứng các quy định của
quốc gia xuất khẩu và yêu cầu của nước nhập khẩu. Nếu có phát hiện hoặc chứng
minh thông tin đề nghị không đúng sự thật, chúng tôi sẵn sàng chịu trách nhiệm
trước pháp luật theo các quy định hiện hành./.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
____________________
{1}: Ghi cụ thể nội dung đề
nghị cấp hay cấp lại hay sửa đổi hay bổ sung thông tin
BẢNG
KÊ THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP COA
(Ban
hành kèm theo Văn bản số ... ngày .... tháng .... năm .... của ....[tên tổ chức,
cá nhân])
|
Mã HTS Hoa Kỳ, Mô tả loài và hình thức
sản phẩm/ U.S. Harmonized
Tariff Schedule Number, Species Description, and Product Form
|
Khối lượng sản phẩm/ Weight
|
Khối lượng nguyên liệu/ Material
weight
|
Nghề/Ngư cụ sử dụng/ Fishing Gear
Used
|
Quốc tịch tàu cá/ Vessel Flag
|
Tên tàu và số hiệu tàu cá/ Vessel
Name(s) and Number(s)
|
Thông tin nguồn gốc/Traceability
Information *
|
|
Số Giấy biên nhận sản phẩm bốc dỡ qua
cảng (nếu có)/Landing Statement Number (if any)
|
Số Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản
khai thác (nếu có)/Statement of
Compliance Number (if any)
|
Số Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (nếu có)/Catch
Certificate Number (if any)
|
Số giấy COA (nếu có)/COA Number (if
any)
|
Thông tin hồ sơ/giấy tờ khác (đối với
các trường hợp còn lại)/Other
profile information/ documentations
|
|
(1)*
|
(2)*
|
(3)*
|
(4)*
|
(5)*
|
(6)*
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: ............[nêu
lý do đối với trường hợp cấp lại/sửa đổi, bổ sung thông tin, nêu rõ thông tin
sửa đổi, bổ sung, thay thế COA nào đã được cấp]................
Hướng dẫn ghi:
(1) Mã HTS Hoa Kỳ, Mô tả
loài và hình thức sản phẩm
- Nhập số Biểu thuế Hài hòa của
Hoa Kỳ (HTS) của thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản, mô tả loài thủy sản và hình
thức sản phẩm bằng tiếng Anh.
+ Các số HTS được nêu tại mục
(1) phải phù hợp với Mã HTS đang được áp dụng tại Hoa Kỳ hoặc Mã HS theo thông
lệ quốc tế nhưng không được làm sai khác về bản chất nguyên liệu đã sử dụng. Tổ
chức, cá nhân phải đảm bảo tính thống nhất của mã HTS với tài liệu, hồ sơ kèm theo
đã nộp cho cơ quan thẩm quyền của nước nhập khẩu.
+ Các số HTS cho cá và động vật
giáp xác, động vật thân mềm và các động vật không xương sống dưới nước khác có
thể được tìm thấy tại: https://hts.usitc.gov/.
+ Để tra cứu thông tin thủy sản
và sản phẩm thủy sản đó có thuộc trường hợp phải có Giấy COA hay không thực
hiện như sau:
Cách 1. Tra cứu trực
tiếp từ danh sách NOAA đã công bố trên cổng thông tin điện tử của NOAA
(https://www.fisheries.noaa.gov/resource/outreach-materials/harmonized- tariff-codes-and-other-resources-marine-mammal-protection)
Cách 2. Gửi thông tin,
xác nhận lại từ đối tác nhập khẩu của Hoa Kỳ về việc sản phẩm thủy sản dự kiến
nhập có thuộc trường hợp yêu cầu cần có COA hay không.
Lưu ý: Danh sách này có
thể thay đổi theo thời gian vì vậy cần liên tục cập nhật để đảm bảo khi nhập
khẩu có đầy đủ COA.
- Cách ghi thông tin cụ thể
theo định dạng như sau: AAAA/BBBB/CCCC
Trong đó: AAAA: là mã
HTS sản phẩm.
BBBB: là tên loài (có thể bao
gồm tên tiếng Anh, tên khoa học hoặc mã 3 chữ số alpha của tên loài).
CCCC: là dạng sản phẩm (đông
lạnh, tươi sống, chế biến,…) phù hợp với mã HTS.
(2) Khối lượng sản phẩm -
Nhập tổng khối lượng tịnh của sản phẩm và đơn vị tính (bằng kilogam hoặc đơn vị
đo khác theo yêu cầu của nhà nhập khẩu).
Lưu ý: đây là khối lượng của
sản phẩm, không phải khối lượng của nguyên liệu chế biến sản phẩm đó, sử dụng
đơn vị tính nào thì ghi rõ.
Trường hợp cùng một sản phẩm có
thể ghi tổng khối lượng theo lô hàng, không cần phân chia theo nguồn gốc nguyên
liệu.
(3) Khối lượng nguyên liệu -
Nhập khối lượng của nguyên liệu đã sử dụng để chế biến sản phẩm, phù hợp với
chất lượng sản phẩm đã công bố.
Trường hợp cùng một sản phẩm,
có thể ghi tổng khối lượng nguyên liệu theo từng tàu cá hoặc nhóm tàu cá, phụ
thuộc vào hồ sơ nguồn gốc đã nộp kèm.
(4) Nghề/Ngư cụ sử dụng-
Ghi thông tin nghề/ngư cụ được sử dụng để khai thác thủy sản dưới dạng mã nghề
theo hướng dẫn của Hoa Kỳ.
Trường hợp hồ sơ kèm theo có
ghi thông tin mã nghề khác với các quy định của Hoa Kỳ (ví dụ mã nghề theo Tổ
chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc - FAO hoặc Liên minh Châu Âu - EU
hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam) thì tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ được phép quy đổi sang
mã nghề theo yêu cầu của Hoa Kỳ nhưng không được làm sai khác bản chất của nghề/ngư
cụ đã sử dụng và phù hợp với giấy phép khai thác thủy sản được cấp.
- Tham khảo bảng mã nghề/ngư cụ
của Hoa Kỳ đã công bố tại (https://www.fisheries.noaa.gov/resource/outreach-materials/harmonized-tariff-codes-
and-other-resources-marine-mammal-protection) hoặc thông tin được đăng tải
lại trên cổng thông tin điện tử của Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nếu là sản phẩm có nguồn gốc
từ nuôi trồng điền thông tin: AQ.
- Trường hợp không sử dụng ngư
cụ để khai thác thủy sản thì điền thông tin: UNC (trong đó UNC là Unclassified:
Gears not reported or Unspecified method). Trường hợp cần thiết có thể mô tả
ngắn gọn phương thức khai thác thể hiện đúng bản chất của hoạt động khai thác
loài đó.
(5) Quốc tịch tàu cá
- Nhập quốc gia theo luật mà
tàu cá hoạt động, hoặc đối với các tàu thuê được chứng nhận, nhập quốc gia đã
chấp nhận trách nhiệm đối với các hoạt động đánh bắt của tàu.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản
thì nhập quốc gia nơi cơ sở/trại nuôi đó đặt tại.
- Nhập quốc gia nơi khai thác
thủy sản đối với trường hợp không sử dụng tàu cá để khai thác thủy sản.
(6) Tên tàu và số hiệu tàu cá
- Nhập tên tàu cá (đối với tàu
nước ngoài)/số đăng ký tàu cá.
- Nếu là nuôi trồng thủy sản,
nhập tên cơ sở/ trại nuôi/công ty.
- Nếu là nguyên liệu từ tàu
cá dưới 6m hoặc khai thác không sử dụng tàu cá thì ghi tên và số căn cước công dân/số
hộ chiếu của người khai thác.
- Nếu là nguyên liệu được
thu mua từ tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản, tổ chức, cá nhân vẫn phải
ghi đầy đủ thông tin của tàu khai thác thủy sản, nghề/ngư cụ của tàu khai thác
thủy sản đã sử dụng (không ghi thông tin của tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi
thủy sản). Trường hợp này, tổ chức, cá nhân phải cung cấp thêm thông tin nhật
ký thu mua, chuyển tải.
(7) Số Giấy biên nhận sản
phẩm bốc dỡ qua cảng (nếu có): Ghi thông tin số Giấy biên nhận sản phẩm bốc
dỡ qua cảng do cơ quan quản lý cảng cá cấp.
(8) Số Giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy xác nhận nguyên
liệu thủy sản khai thác do cơ quan quản lý cảng cá hoặc cơ quan có thẩm quyền
cấp.
(9) Số Giấy chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai thác (nếu có): Ghi thông tin số Giấy chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác do cơ quan quản lý cảng cá cấp (bao gồm cả trường hợp khai
thác trong nước và nhập khẩu nguyên liệu).
(10) Số giấy COA (nếu có):
Ghi thông tin số giấy COA do cơ quan nước xuất khẩu nguyên liệu thủy sản cấp,
trường hợp giấy COA không có số ký hiệu, ghi thông tin nước cấp và ngày cấp. Ví
dụ: Mexico cấp ngày 26/12/2025.
(11) Thông tin hồ sơ/giấy tờ
khác (đối với các trường hợp còn lại): Trường hợp sử dụng các hồ sơ/giấy tờ
còn lại khác với mục (7) (8) (9) (10) thì ghi số ký hiệu của giấy tờ đó, ví dụ:
Số Giấy phép khai thác thủy sản và ngày của Giấy chứng nhận thuyền trưởng…
Lưu ý: Các thông tin
đánh dấu * là bắt buộc. Ở mục thông tin nguồn gốc, tổ chức, cá nhân phải kê
khai thông tin ở một trong năm mục (7) (8) (9) (10) (11) hoặc kết hợp một trong
năm mục đó tương ứng với hồ sơ đã nộp.
Mẫu
số 02 (Phụ lục I Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
|
OMB Control No: …………
Expiration Date:
………….
|
|
Serial No:
………..
|

|
CERTIFICATION
OF ADMISSIBILITY
Nations
subject to trade restrictions for fishery products pursuant to the High Seas
Driftnet Fishing Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act
For fish or fish products for
which a certificate of admissibility is required, a shipment of fish or fish
products in any form from a nation subject to an import restriction, offered
for entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by
this completed and certified form attached to the invoice and/or shipping
documents. An authorized official or agent of the exporting nation must
complete the information below:
Exporter:…………………………………………………………………
Address:……………………………………………………………………
Tel:...................................................................................................................
Email:………………………………………………………………………
|
U.S. Harmonized Tariff Schedule Number, Species Description, and
Product Form
|
Weight
|
Fishing Gear Used
|
Vessel Flag
|
Vessel Name(s) and Number(s
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
As a duly authorized
official/agent of the Government of The Socialist Republic of Viet Nam, I do
hereby certify, to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish
products in this shipment are of species of fish or fish products, or from
fisheries, that are not subject to an import restriction of the United States
under the authority of the High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act
or the Marine Mammal Protection Act.
|
_________________________________
Printed Name (Exporting
Government Agent)
|
______________________
Signature
Date
Telephone:
_______________________
|
|
Name (Exporting Government
Official) and Address:
____________________________________
____________________________________
|
Email: ________________
|
U.S.
IMPORTER CERTIFICATION
As the Importer of
Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and belief, that
the information on this form accurately describes the fish/fish products
contained in this shipment
|
U.S. Customs Entry Number:
______________________
|
______________________
______________________
|
|
Printed Name (U.S. Importer of Record/Agent) Address: _________________________
|
Signature Date
Telephone:
___________________________
Email:
_______________________
|
Within 24 hours after the
shipment is released from U.S. Customs, importers must certify and submit a
copy of this form to NMFS through the Customs and Border Protection Automated
Commercial Environment.
Submission of this form is
mandatory for imports of seafood subject to trade restrictions in order to meet
the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under 50 CFR 216,
Subpart C. Data submitted based on this information collection will be accorded
confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting burden
for this collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate
includes the time for reviewing instructions, searching existing data sources,
gathering and maintaining the data needed, and completing and reviewing the
collection of information. Send comments regarding this burden estimate or any
other aspect of reducing this burden, to the Office of International Affairs
and Seafood Inspection, National Marine Fisheries Service, 1315 East West
Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Notwithstanding any other provision
of law, no person is required to respond to, nor shall any person be subject to
a penalty for failure to comply with, a collection of information subject to
the requirements of the Paperwork Reduction Act, unless that collection of
information displays a currently valid OMB Control Number.
HƯỚNG DẪN ĐIỀN THÔNG TIN COA
|
Serial No:
VN-YYY-COA-ZZZZ- XXXXX.OO (1)
|
OMB Control No: aaaa-bbbb (1b)
Expiration Date: …….(1c)

|
CERTIFICATION
OF ADMISSIBILITY (COA)
Nations subject to trade
restrictions for fishery products pursuant to the High Seas Driftnet Fishing
Moratorium Protection Act or the Marine Mammal Protection Act/Các quốc gia chịu
hạn chế thương mại đối với sản phẩm thủy sản theo Đạo luật thực thi nghề cá
bằng lưới Rê vùng biển khơi hoặc Đạo Luật Bảo tồn thú biển của Hoa Kỳ
For fish or fish products for
which a certificate of admissibility is required, a shipment of fish or fish
products in any form from a nation subject to an import restriction, offered
for entry to the United States, is eligible for entry only when accompanied by
this completed and certified form attached to the invoice and/or shipping
documents. An authorized official or agent of the exporting nation must
complete the information below/Đối với thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản cần
có Giấy chứng nhận, mọi lô hàng thủy sản hoặc sản phẩm thủy sản từ một quốc gia
chịu hạn chế khi nhập khẩu vào Hoa Kỳ dưới bất kỳ hình thức nào chỉ được phép
thông quan khi kèm theo mẫu đơn này, đã được điền đầy đủ thông tin và được
chứng thực, đính kèm với hóa đơn và/hoặc chứng từ vận chuyển. Một cơ quan hoặc
cán bộ được ủy quyền của quốc gia xuất khẩu phải điền thông tin dưới đây.
Exporter/tên tổ chức, cá nhân:
(2)
Address/địa chỉ: (3)
Tel/điện thoại: (4)
Email/thư điện tử: (5)
|
U.S. Harmonized Tariff Schedule Number, Species Description, and
Product Form/ Mã HTS Hoa Kỳ, Mô tả loài và hình thức sản phẩm
|
Weight/ Khối lượng
|
Fishing Gear Used/ Nghề/Ngư cụ sử dụng
|
Vessel Flag/Quốc tịch tàu cá
|
Vessel Name(s) and Number(s)/ Tên tàu và số hiệu tàu cá
|
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
As a duly authorized
official/agent of the Government of The Socialist Republic of Viet Nam, I do
hereby certify, to the best of my knowledge and belief, that the fish/fish
products in this shipment are of species of fish or fish products, or from
fisheries, that are not subject to an import restriction of the United States
under the authority of the High Seas Driftnet Fishing Moratorium Protection Act
or the Marine Mammal Protection Act/Là cơ quan/cán bộ được ủy quyền của
Chính phủ Việt Nam, theo hiểu biết và niềm tin, tôi xin chứng nhận rằng thủy
sản/sản phẩm thủy sản trong lô hàng này là sản phẩm thủy sản từ mã nghề cá
không thuộc danh mục bị hạn chế nhập khẩu của Hoa Kỳ.
|
________________ (11)_________________
|
_______(12) _______(13)_________
|
|
Printed Name (Exporting
Government Agent)/Tên in hoa (cán bộ của Chính phủ nước xuất khẩu)
|
Signature/Chữ ký Date/Ngày
Telephone/Điện thoại:_____(14) _____
Email: ________(15)_______________
|
|
Name (Exporting Government
Official) and Address/Tên (cơ quan xác nhận) và địa chỉ:
|
|
|
________________ (16)_________________
|
|
U.S.
IMPORTER CERTIFICATION/ Chứng nhận của nhà nhập khẩu Hoa Kỳ
As the Importer of
Record/Agent, I do hereby certify, to the best of my knowledge and belief, that
the information on this form accurately describes the fish/fish products
contained in this shipment/Là nhà nhập khẩu chính thức/đại lý, theo hiểu
biết và niềm tin, tôi xin cam đoan thông tin trên mẫu đơn này mô tả chính xác
thủy sản/sản phẩm thủy sản trong lô hàng này:
U.S. Customs Entry Number/Số hồ
sơ hải quan Hoa Kỳ/:____________
|
_________________________________
Printed Name (U.S. Importer
of Record/Agent)/Tên in hoa (Nhà nhập khẩu/Đại lý)
|
_________________________________
Signature/Chữ
ký
Date/Ngày
Telephone/Điện thoại: _________________
Email: ______________________________
|
|
Address/ Địa chỉ:
_________________________________
|
|
Within 24 hours after the
shipment is released from U.S. Customs, importers must certify and submit a
copy of this form to NMFS through the Customs and Border Protection Automated
Commercial Environment./Trong vòng 24 giờ sau khi lô hàng được thông quan bởi
Hải quan Hoa Kỳ, nhà nhập khẩu phải chứng nhận và nộp bản sao của mẫu đơn này
cho Cục Thủy sản quốc gia thông qua môi trường Thương mại tự động của Cơ quan
Hải quan và Lực lượng Bảo vệ bờ biển
Submission of this form is
mandatory for imports of seafood subject to trade restrictions in order to meet
the requirements of 50 CFR 300, Subpart N or as required under 50 CFR 216,
Subpart C. Data submitted based on this information collection will be accorded
confidentiality pursuant to 50 CFR Part 600, Subpart E. Public reporting burden
for this collection of information is estimated to be 10 minutes. This estimate
includes the time for reviewing instructions, searching existing data sources,
gathering and maintaining the data needed, and completing and reviewing the
collection of information. Send comments regarding this burden estimate or any
other aspect of reducing this burden, to the Office of International Affairs
and Seafood Inspection, National Marine Fisheries Service, 1315 East West
Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Notwithstanding any other provision
of law, no person is required to respond to, nor shall any person be subject to
a penalty for failure to comply with, a collection of information subject to
the requirements of the Paperwork Reduction Act, unless that collection of
information displays a currently valid OMB Control Number/ Việc nộp đơn này là
bắt buộc đối với các lô hàng thủy sản chịu hạn chế thương mại để đáp ứng yêu cầu
của Điều 50 CFR 300, điểm N hoặc theo yêu cầu của Điều 50 CFR 216, điểm C. Thông
tin thu thập được trên cơ sở mẫu đơn này sẽ được bảo mật theo Điều 50 CFR Phần
600, điểm E. Thời gian báo cáo công khai cho việc thu thập thông tin này ước
tính là 10 phút, bao gồm thời gian rà soát hướng dẫn, tra cứu các nguồn dữ liệu
hiện có, thu thập và lưu giữ dữ liệu cần thiết, cũng như hoàn tất và xem xét việc
thu thập thông tin. Vui lòng gửi ý kiến liên quan đến ước tính thời gian này
hoặc bất kỳ khía cạnh nào khác của việc cắt giảm khối lượng công việc này đến
Văn phòng Hợp tác quốc tế và Thanh tra thủy sản, Cơ quan Thủy sản Quốc gia, 1315
East West Highway, Silver Spring, Maryland 20910. Bất kể các quy định pháp luật
nào khác, không cá nhân nào bắt buộc phải trả lời hoặc bị xử phạt vì không tuân
thủ việc thu thập thông tin theo các yêu cầu của Đạo luật Giảm thiểu Thủ tục
Giấy tờ (Paperwork Reduction Act), trừ khi mẫu thu thập thông tin đó hiển thị
số kiểm soát OMB hiện hành.
HƯỚNG DẪN GHI THÔNG TIN:
(1) Số:
VN-YYY-COA-ZZZZ-XXXXX.OO: cơ quan có thẩm quyền cấp COA ghi số ký hiệu để
theo dõi, thống kê, bao gồm các thông tin:
- VN - là ký hiệu quốc
gia Việt Nam (giữ nguyên khi cấp).
- YY - là ký hiệu tỉnh
(theo mã tỉnh đã được công bố).
- COA - là ký hiệu giấy
chứng nhận (giữ nguyên khi cấp).
- ZZZZ - là năm cấp COA.
- XXXXX - là số thứ tự
COA do đơn vị cấp, ký hiệu này gồm 5 chữ số.
- OO - là số ký hiệu bổ
sung: (1) trường hợp cấp mới thì không cần thêm thông tin OO; (2) Trường hợp
cấp lại, sửa đổi, bổ sung thì giữ nguyên thông tin số ký hiệu như tờ COA đã cấp
và thêm các số ký hiệu cụ thể như sau:
+ Trường hợp sửa đổi, bổ sung
thông tin trên COA đã cấp thì thêm thông tin “Sx” (trong đó x là số lần sửa
đổi, bổ sung);
+ Trường hợp cấp lại COA thì
thêm thông tin “Rx” (trong đó x là số lần cấp lại).
Giấy COA đã cấp hết hiệu lực sử
dụng kể từ ngày cấp lại, sửa đổi, bổ sung bằng COA mới.
(1a) là mã QR code của
COA, phục vụ để tra cứu hiệu lực, giá trị sử dụng (nếu có).
(1b) Số ký hiệu kiểm
soát OMB của Hoa Kỳ: số ký hiệu do Hoa Kỳ công bố kèm theo mẫu COA tùy theo
từng thời điểm.
(1c) Hiệu lực của mẫu
giấy COA: Hiệu lực của mẫu giấy COA do Hoa Kỳ công bố tùy theo từng thời điểm.
(2) Tên tổ chức, cá nhân: Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp COA
(3) Địa chỉ: Địa chỉ
liên hệ chính hoặc địa chỉ theo đăng ký của tổ chức, cá nhân
(4) Điện thoại: Số điện
thoại liên hệ chính của tổ chức, cá nhân
(5) Email: thông tin địa
chỉ hòm thư điện tử của tổ chức, cá nhân đề xuất
(6) Mã HTS Hoa Kỳ, Mô tả
loài và hình thức sản phẩm: ghi lại đúng thông tin tổ chức/cá nhân đã ghi
trong đơn đề nghị sau khi thẩm định phù hợp.
(7) Khối lượng - ghi
thông tin khối lượng sản phẩm và đơn vị tính (không phải thông tin khối lượng
nguyên liệu) đúng theo tổ chức/cá nhân đã ghi trong đơn đề nghị sau khi thẩm
định phù hợp.
(8) Nghề/Ngư cụ sử dụng -
ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp.
(9) Quốc tịch tàu cá -
ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp.
(10) Tên và số hiệu tàu cá -
ghi thông tin sau khi thẩm định phù hợp
(11) Tên in hoa (cán bộ của
Chính phủ nước xuất khẩu): là tên và chức danh của người có thẩm quyền tại
địa phương đã được đăng ký với Hoa Kỳ.
(12) Chữ ký: là chữ ký
của người có thẩm quyền đã được đăng ký với Hoa Kỳ kèm dấu của cơ quan có thẩm
quyền cấp COA.
(13) Ngày: ghi ngày thực
tế khi xác nhận.
(14) Điện thoại: thông
tin điện thoại đã được đăng ký với Hoa Kỳ
(15) Email: thông tin
địa chỉ thư điện tử đã được đăng ký với Hoa Kỳ
(16) Tên (cơ quan xác nhận)
và địa chỉ: ghi tên cơ quan đã được đăng ký với Hoa Kỳ, kèm theo địa chỉ
bằng tiếng Anh.
Lưu ý: Thông tin mục
(11) (12) (14) (15) (16) trên giấy xác nhận phải trùng khớp với danh sách đăng
ký cơ quan chỉ định đã được Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường cung cấp cho NOAA hoặc cập nhật bổ sung và được Hoa Kỳ
công bố trên trang thông tin điện tử: https://www.fisheries.noaa.gov/international-
affairs/certification-admissibility-
authorized-officials-under-mammal-protection-act
2. Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004923)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan
4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2
tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc
gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
* Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã kiểm tra thành phần hồ sơ và
trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/xã xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định,
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã trả lại hồ sơ và thông báo cho tổ
chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.
- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Nông
nghiệp (Phòng Thuỷ sản) để giải quyết.
* Bước 3: Giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Chi cục Nông nghiệp tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã, trụ sở Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện
đồng quản lý;
- Trong thời hạn 26,5 ngày làm
việc kể từ ngày thông báo, Chi cục Nông nghiệp tổ chức thẩm định hồ sơ và tham
mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng. Trường hợp không công nhận và
không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thì trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
* Bước 4. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp
hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực
hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng
ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng;
|
X
|
|
2
|
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý
|
X
|
|
3
|
Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng
|
X
|
|
4
|
Biên bản họp tổ chức cộng
đồng.
|
X
|
* Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở
Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Nông nghiệp).
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Mẫu số 01
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
- Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý theo Mẫu số 02 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025;
- Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
- Biên bản họp tổ chức cộng
đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điểm a, điểm c, khoản 2 Điều
10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu
số 01 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN LÝ CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu ……………………….
Tên tôi là:……… ...............
………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ...........
…… Dân tộc: …………...
Mã số định danh/Thẻ căn
cước/Căn cước công dân:………… ......................
Nghề nghiệp:……………………………………………………………........
Chỗ ở hiện tại:…………………………………………………………
.........
Số điện thoại liên hệ:………………………………………………
.........
Là người đại diện cho [Tên tổ
chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên: …..(Danh
sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu và sự tự nguyện của
các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm
trong quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước, chúng tôi [Tên tổ chức
cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng ….. năm (nếu có),
nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] có nguồn lợi thủy sản cần
được quản lý và bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân có hoạt động
thủy sản tại đây. Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận và
thống nhất xây dựng hồ sơ đề nghị công nhận và giao quyền quản lý tại [khu vực
dự kiến thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản, với nội dung chính như sau:
1. Quyền quản lý đề nghị được
giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực
địa lý đề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực và tọa độ khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng (Chi tiết tại
hồ sơ gửi kèm).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu….….. xem xét, quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản lý
khu vực được giao theo nội dung được công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản và tuân
thủ các quy định của pháp luật./.
|
|
..........., ngày
...... tháng ........năm ..….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
Danh sách thành viên tổ chức
cộng đồng:
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Số người trong hộ làm nghề liên quan đến thủy sản
|
Chỗ ở hiện tại
|
Khai thác thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nghề khác
|
|
Số đăng ký tàu cá
|
Chiều dài tàu cá (m)
|
Nghề khai thác thủy sản
|
Ngư trường khai thác chính
|
Nguồn thu nhập (chính /phụ)
|
Khu vực nuôi
|
Diệ n tích nuôi
|
Đối tượn g nuôi
|
Hình thức nuôi
|
Nguồn thu nhập (chính /phụ)
|
Tên nghề
|
Nguồn thu nhập (chính / phụ)
|
|
A
|
Thành viên là hộ gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Thành viên là cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền; dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 02 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG
ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý gồm các thông tin
chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ
chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm sơ đồ vị trí khu vực
kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện
đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng
nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, du lịch giải trí
kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế xã hội; khó khăn, thách thức tại khu vực
thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề có thể khắc phục khi thực hiện
đồng quản lý hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực
hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản
cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động
nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch
giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động
khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực
hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực
hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng và các bên liên quan để thực
hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
Mẫu
số 03 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
QUY
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
(Tên
tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động của tổ chức cộng đồng)
Chương
II
THÀNH
VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy
định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồng và chấm dứt tư cách thành viên tổ
chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và
nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng
tham gia hoạt động thủy sản tại khu vực đồng quản lý (nếu có))
Chương
III
CƠ
CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ
chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương
đương của tổ chức cộng đồng có tư cách pháp nhân (sau đây gọi là Ban đại diện)
do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, có trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động
của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng và các tổ chức, cá nhân có liên
quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức
cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng
đồng là người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do
Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với cơ quan chức năng và chính quyền
địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản và xử lý vi phạm
pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức
theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo đơn vị hành chính do các
thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện nhiệm vụ theo quy
chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu
của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể. (Mỗi ban,
đội có người đứng đầu và các thành viên)
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức
cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm soát; tái tạo nguồn lợi thủy
sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản, kinh tế xã hội
và nhiệm vụ khác (nếu có).
Chương
IV
CƠ
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện,
người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định kỳ hằng
năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức cộng đồng; chế độ họp định kỳ
hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội tự quản và các Đội
khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động
của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi và thành lập quỹ cộng đồng (nếu
có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của
thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát và
phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng
đồng.
Điều….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương
V
QUY
CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động
được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về:
nuôi trồng thủy sản; bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; du lịch giải trí
gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng đồng (nếu có).
Chương
VI
KHEN
THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Mẫu
số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..,
ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN
BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông
qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng/ Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức
cộng đồng: ..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi
cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):......................................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu
đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và
biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia
tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất và biểu
quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối
với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được
giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ
ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ
chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông qua khi có ít nhất
2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào
hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02
(hai) bản có giá trị ngang nhau.
|
ĐẠI DIỆN CỦA
CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
NGƯỜI GHI BIÊN
BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI
DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mẫu
số 01 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU…..….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../QĐ-....
|
…..........,
ngày.......tháng.....năm ......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong
bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ………….
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo văn bản thẩm định hồ sơ đề
nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của ………,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận [tên
tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản như
sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức
cộng đồng]: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ chức cộng đồng].
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn
cước/Số Căn cước công dân:
2. Công nhận Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo
Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Giao quyền quản
lý cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao] (sơ đồ/bản đồ
khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao
gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của tổ chức cộng đồng và quy định
tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có).
Điều 3. [tên tổ chức
cộng đồng] có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ, khai thác và phát
triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này
và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các
đơn vị có liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ tổ chức cộng đồng
thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ cụ thể của
từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ chức cộng đồng] và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- .......
- Lưu: VT,.....
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên) (1.004921)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan
4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2
tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc
gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
* Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã kiểm tra thành phần hồ sơ và
trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong 01 ngày làm việc, Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/xã xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định,
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã trả lại hồ sơ và thông báo cho tổ
chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.
- Chuyển hồ sơ đến Chi cục Nông
nghiệp (Phòng Thuỷ sản) để giải quyết.
* Bước 3: Giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Chi cục Nông nghiệp tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
Trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định thì trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản, trình tự thực hiện như sau:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, Chi cục Nông nghiệp tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương
tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và khu dân cư nơi thực hiện đồng quản lý.
+ Trong thời hạn 26,5 ngày làm
việc kể từ ngày thông báo, Chi cục Nông nghiệp tổ chức thẩm định hồ sơ và tham
mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
Trường hợp không sửa đổi, bổ sung thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 4. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp
hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực
hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng
ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày
nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung
nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
X
|
|
2
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện và dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường
hợp sửa đổi, bổ sung Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; vị
trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao
|
X
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện và dự thảo Quy chế mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng
|
X
|
|
4
|
Biên bản họp tổ chức cộng
đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.
|
X
|
* Số lượng: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
- Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông
nghiệp và Môi trường (Chi cục Nông nghiệp)
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT ngày 04/8/2026;
- Biên bản họp tổ chức cộng
đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy
sản; Điểm a, điểm c khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu
số 02 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN CHO TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……
Tên tôi là:……………………………………… Giới
tính:… .............. ………..
Là người đại diện cho [Tên tổ
chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được
công nhận và giao quyền quản lý thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……..
Sau một thời gian hoạt động
theo các nội dung được công nhận và giao quyền quản lý, chúng tôi đề nghị sửa
đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
- Tên cũ:….. (theo Quyết
định thành lập (nếu có));
- Tên mới:……….. (theo Quyết
định thành lập (nếu có)).
2. Người đại diện của tổ chức
cộng đồng:
- Người cũ: (ghi rõ: họ và
tên; Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân);
- Người mới: (ghi rõ: họ và
tên; Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân)
3. Phạm vi quyền quản lý được
giao: (ghi rõ bổ sung hay loại bỏ quyền được giao theo quy định tại Điều 10
Luật Thủy sản).
4. Vị trí, ranh giới khu vực
địa lý được giao:
- Vị trí, ranh giới khu vực cũ
(theo Quyết định:………….)
- Vị trí ranh giới khu vực mới
(đề nghị điều chỉnh): …………
5. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản.
6. Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm[1])
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu xem xét và quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết
định ………… số ................ngày ............ để [Tên tổ chức cộng đồng] hoạt
động được hiệu quả hơn./.
|
|
...........,
ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
__________________________
[1] Đối với nội dung
tại mục 4, 5, 6
Mẫu
số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..,
ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN
BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông
qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng/ Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng: ....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức
cộng đồng: ..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi
cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự
họp):......................................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu
đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và
biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia
tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất và biểu
quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối
với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được
giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ
ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ
chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông qua khi có ít nhất
2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào
hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02
(hai) bản có giá trị ngang nhau.
|
ĐẠI DIỆN CỦA
CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
NGƯỜI GHI BIÊN
BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI
DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mẫu
số 03 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../QĐ-....
|
….........., ngày.......tháng.....năm
......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày
… tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu …. công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản tại….;
Theo văn bản thẩm định hồ sơ đề
nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung
nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại…. chi tiết như sau [lựa
chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Người đại diện của tổ chức
cộng đồng: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ chức cộng đồng]
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn
cước/Số Căn cước công dân:
3. Phạm vi quyền quản lý được
giao.
4. Vị trí, ranh giới khu vực
thực hiện đồng quản lý (sơ đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Điều 1 Quyết định
này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu…. công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ chức cộng đồng] và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .......
- Lưu: VT,.....
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ
sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
đến Chi cục Nông nghiệp - Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc, phải báo cáo Trưởng Phòng Thủy sản tham
mưu Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp xem xét ký duyệt Tờ trình và các văn
bản có liên quan.
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Nông
nghiệp
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
- Vào số, đóng dấu văn bản và
phát hành.
- Số hoá kết quả giải quyết
TTHC chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử, đồng thời trả kết
quả giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
- Chuyên viên Phòng Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại
Bộ phận một cửa
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả
TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
|
2. Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (1.004923)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
đến Chi cục Nông nghiệp - Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc, phải báo cáo Trưởng Phòng Thủy sản tham
mưu Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
18,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp xem xét ký duyệt Tờ trình và các văn
bản có liên quan.
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xem xét ký duyệt
tờ trình của Chi cục và các văn bản có liên quan
|
Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản trình UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Phát hành văn bản đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh
nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh.
- Số hoá kết quả giải quyết
TTHC chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử, đồng thời trả kết
quả giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
- Chuyên viên Phòng Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại
Bộ phận một cửa
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả
TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31,5 ngày làm việc
|
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên) (1.004921)
* Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
đến Chi cục Nông nghiệp - Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc, phải báo cáo Trưởng Phòng Thủy sản tham
mưu Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp xem xét ký duyệt Tờ trình và các văn
bản có liên quan.
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xem xét ký duyệt
tờ trình của Chi cục và các văn bản có liên quan
|
Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản trình UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Chuyển văn bản đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh
nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh.
- Số hoá kết quả giải quyết
TTHC chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử, đồng thời trả kết
quả giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
- Chuyên viên Phòng Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại
Bộ phận một cửa
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả
TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
* Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản, trình tự thực hiện như sau
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/ lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra và chuyển hồ sơ đến
đến Chi cục Nông nghiệp - Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
|
Lãnh đạo Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ chuyển
chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc, phải báo cáo Trưởng Phòng Thủy sản tham
mưu Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
18,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung dự thảo văn
bản, trình Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp xem xét ký duyệt Tờ trình và các văn
bản có liên quan.
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Thẩm định, xem xét ký duyệt
tờ trình của Chi cục và các văn bản có liên quan
|
Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản trình UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Phát hành văn bản đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận hồ sơ, hoàn chỉnh
nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
- Phát hành văn bản (kèm toàn
bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
|
Bước 8
|
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh.
- Số hoá kết quả giải quyết
TTHC chuyển trả trên hệ thống thông tin một cửa điện tử, đồng thời trả kết
quả giấy đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã
|
- Chuyên viên Phòng Thủy sản;
- Văn thư Chi cục Nông nghiệp
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Xác nhận trên phần mềm Hệ
thống thông tin một cửa điện tử của Sở về kết quả giải quyết TTHC đã có tại
Bộ phận một cửa
- Thông báo cho cá nhân, tổ
chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC
cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả
TTHC của cá nhân/tổ chức.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 31,5 ngày làm việc
|
PHỤ LỤC 3
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
LĨNH VỰC THỦY SẢN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 04 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời gian giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
1.003956
|
- Thông báo Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc (đã thực hiện
cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của tỉnh uỷ Tây Ninh).
|
Chưa có văn bản quy định
|
Trung tâm PVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
|
1.004498
|
- Trường hợp đề nghị thay đổi
tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc (đã thực hiện
cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của tỉnh uỷ Tây Ninh).
|
Chưa có văn bản quy định
|
Trung tâm PVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng
|
1.004680
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
- 06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính
xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo (đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ
đạo của tỉnh uỷ Tây Ninh).
|
Chưa có văn bản quy định
|
Trung tâm PVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
1.004656
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Chưa có văn bản quy định
|
Trung tâm PVHCC cấp xã trên
địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- Cơ quan giải quyết TTHC:
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 3331/QĐ- BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC 4
NỘI
DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 17076/QĐ-UBND ngày 17/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN CẤP XÃ (04 TTHC)
1. Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.003956)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý;
- Trong thời hạn 26,5 ngày làm
việc kể từ ngày thông báo, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã tổ chức thẩm định hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng; trường hợp không công nhận và
không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thì có ngay văn bản trả lời, nêu
rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả.
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo
quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
X
|
|
2
|
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý
|
X
|
|
3
|
Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng
|
X
|
|
4
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- Thông báo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND xã/phường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Mẫu số 01
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
- Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý theo Mẫu số 02 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT- BNNMT ngày 31/12/2025;
- Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025;
- Biên bản họp tổ chức cộng
đồng theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật
Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu
số 01 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN LÝ CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu ……………………….
Tên tôi là:……… ............... …………………………
Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ...........
…… Dân tộc: …………...
Mã số định danh/Thẻ căn
cước/Căn cước công dân:………… ......................
Nghề
nghiệp:……………………………………………………………........
Chỗ ở hiện tại:…………………………………………………………
.........
Số điện thoại liên hệ:………………………………………………
.........
Là người đại diện cho [Tên tổ
chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên: …..(Danh
sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu và sự tự nguyện của
các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm
trong quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước, chúng tôi [Tên tổ chức
cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng ….. năm (nếu có),
nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] có nguồn lợi thủy sản cần
được quản lý và bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân có hoạt động
thủy sản tại đây. Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận và
thống nhất xây dựng hồ sơ đề nghị công nhận và giao quyền quản lý tại [khu vực
dự kiến thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn
lợi thủy sản, với nội dung chính như sau:
1. Quyền quản lý đề nghị được
giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực
địa lý đề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực và tọa độ khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng (Chi tiết tại
hồ sơ gửi kèm).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu….….. xem xét, quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản lý
khu vực được giao theo nội dung được công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản và tuân
thủ các quy định của pháp luật./.
|
|
..........., ngày ...... tháng ........năm ..….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
Danh sách thành viên tổ chức
cộng đồng:
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Số người trong hộ làm nghề liên quan đến thủy sản
|
Chỗ ở hiện tại
|
Khai thác thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nghề khác
|
|
Số đăng ký tàu cá
|
Chiều dài tàu cá (m)
|
Nghề khai thác thủy sản
|
Ngư trường khai thác chính
|
Nguồn thu nhập (chính /phụ)
|
Khu vực nuôi
|
Diệ n tích nuôi
|
Đối tượn g nuôi
|
Hình thức nuôi
|
Nguồn thu nhập (chính /phụ)
|
Tên nghề
|
Nguồn thu nhập (chính / phụ)
|
|
A
|
Thành viên là hộ gia đình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Thành viên là cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền; dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 02 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ VÀ KHAI
THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý gồm các thông tin
chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ
chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện
đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm sơ đồ vị trí khu vực
kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện
đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng
nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, du lịch giải trí
kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế xã hội; khó khăn, thách thức tại khu vực
thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề có thể khắc phục khi thực hiện
đồng quản lý hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực
hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản
cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động
nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch
giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động
khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực
hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực
hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng và các bên liên quan để thực
hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
Mẫu
số 03 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
QUY
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Quy
chế hoạt động của tổ chức cộng đồng gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
(Tên
tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động của tổ chức cộng đồng)
Chương
II
THÀNH
VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy
định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồng và chấm dứt tư cách thành viên tổ
chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và
nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng
tham gia hoạt động thủy sản tại khu vực đồng quản lý (nếu có))
Chương
III
CƠ
CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Ban đại diện của tổ
chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương
đương của tổ chức cộng đồng có tư cách pháp nhân (sau đây gọi là Ban đại diện) do
thành viên tổ chức cộng đồng bầu, có trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của
tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Người đại diện tổ chức
cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng
đồng là người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do
Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát, bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với cơ quan chức năng và chính quyền
địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản và xử lý vi phạm
pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức
theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo đơn vị hành chính do các
thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện nhiệm vụ theo quy
chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu
của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể. (Mỗi ban,
đội có người đứng đầu và các thành viên)
Điều….: Nhiệm vụ của tổ chức
cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm soát; tái tạo nguồn lợi thủy
sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản, kinh tế xã hội
và nhiệm vụ khác (nếu có).
Chương
IV
CƠ
CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều….: Bầu cử Ban đại diện,
người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều….: Chế độ họp định kỳ hằng
năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức cộng đồng; chế độ họp định kỳ
hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội tự quản và các Đội
khác.
Điều….: Tài chính cho hoạt động
của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi và thành lập quỹ cộng đồng (nếu
có)).
Điều….: Chia sẻ lợi ích của
thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều….: Tuần tra, kiểm soát và
phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện đồng quản lý.
Điều….: Giải thể tổ chức cộng
đồng. Điều….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương
V
QUY
CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều….: Quy định về hoạt động
được hoặc không được thực hiện.
Điều….: Quy định cụ thể về:
nuôi trồng thủy sản; bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; du lịch giải trí
gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng đồng (nếu có).
Chương
VI
KHEN
THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Mẫu
số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..,
ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN
BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông
qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng/ Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng: ....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức
cộng đồng: ..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi
cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):..........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu
đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và
biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia
tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất và biểu
quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối
với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được
giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ
ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ
chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông qua khi có ít nhất
2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào
hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02
(hai) bản có giá trị ngang nhau.
|
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
NGƯỜI GHI BIÊN
BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI
DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mẫu
số 01 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT- BNNMT)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU…..….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../QĐ-....
|
….........., ngày.......tháng.....năm
......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo
vệ nguồn lợi thủy sản tại ………….
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
…………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo văn bản thẩm định hồ sơ đề
nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của ………,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận [tên
tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản như
sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức
cộng đồng]: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ chức cộng đồng].
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn
cước/Số Căn cước công dân:
2. Công nhận Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo
Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Giao quyền quản
lý cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao] (sơ đồ/bản đồ
khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao
gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của tổ chức cộng đồng và quy định
tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có).
Điều 3. [tên tổ chức
cộng đồng] có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ, khai thác và phát
triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này
và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Giao [tên các
đơn vị có liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ tổ chức cộng đồng
thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ cụ thể của
từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ chức cộng đồng] và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- .......
- Lưu: VT,.....
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý) (1.004498)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
- Công chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã trình Ủy ban nhân
dân cấp xã xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng; trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thì có ngay
văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp đề nghị sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương tiện
thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và
khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý;
+ Trong thời hạn 26,5 ngày làm
việc kể từ ngày thông báo, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã tổ chức thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét,
quyết định;
+ Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định sửa
đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng;
trường hợp không sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng thì có ngay văn bản trả lời, nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả.
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo
quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung
nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
X
|
|
2
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện và dự thảo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường
hợp sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; vị
trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao
|
X
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực
hiện và dự thảo Quy chế mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng
|
X
|
|
4
|
Biên bản họp tổ chức cộng
đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đề nghị thay đổi
tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy
chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- Trường hợp đề nghị sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
+ Thẩm định hồ sơ và trình Ủy
ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 29,5 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức cộng đồng
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND xã/phường.
- Cơ quan gải quyết thủ tục
hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng theo Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026;
- Biên bản họp tổ chức cộng
đồng về các nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Khoản 9 Điều 10 Luật Thủy
sản; điểm b, khoản 2 Điều 10 Luật Thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại điểm a
khoản 21 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu
số 02 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN CHO TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……
Tên tôi là:……………………………………… Giới
tính:… .............. ………..
Là người đại diện cho [Tên tổ
chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được
công nhận và giao quyền quản lý thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi
thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu……..
Sau một thời gian hoạt động
theo các nội dung được công nhận và giao quyền quản lý, chúng tôi đề nghị sửa
đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
- Tên cũ:….. (theo Quyết
định thành lập (nếu có));
- Tên mới:……….. (theo Quyết
định thành lập (nếu có)).
2. Người đại diện của tổ chức
cộng đồng:
- Người cũ: (ghi rõ: họ và
tên; Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân);
- Người mới: (ghi rõ: họ và
tên; Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn cước/Số Căn cước công dân)
3. Phạm vi quyền quản lý được
giao: (ghi rõ bổ sung hay loại bỏ quyền được giao theo quy định tại Điều 10
Luật Thủy sản).
4. Vị trí, ranh giới khu vực
địa lý được giao:
- Vị trí, ranh giới khu vực cũ
(theo Quyết định:………….)
- Vị trí ranh giới khu vực mới
(đề nghị điều chỉnh): …………
5. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản.
6. Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm[1])
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu xem xét và quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết
định ………… số ................ngày ............ để [Tên tổ chức cộng đồng] hoạt
động được hiệu quả hơn./.
|
|
...........,
ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
______________________
[1] Đối với nội dung
tại mục 4, 5, 6
Mẫu
số 04 (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………..,
ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN
BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông
qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng/ Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
....................................................................................
2. Số lượng thành viên tổ chức
cộng đồng: ..........................................................
3. Thành phần tham dự họp (ghi
cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):..........................................................................
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:......................................................................
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu
đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Đối với cuộc họp thông qua
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng:
2.1. Bầu người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
2.2. Thảo luận, thống nhất và
biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia
tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
3. Đối với cuộc họp thông qua
nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng:
Thảo luận, thống nhất và biểu
quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi,
bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối
với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ
chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được
giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa
lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ
ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ
chức cộng đồng đối với từng nội dung. Các dự thảo được thông qua khi có ít nhất
2/3 số thành viên tham gia tổ chức cộng đồng đồng ý)
Cuộc họp kết thúc vào
hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức cuộc họp].
Biên bản này được lập thành 02
(hai) bản có giá trị ngang nhau.
|
ĐẠI DIỆN CỦA
CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
|
NGƯỜI GHI BIÊN
BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI
DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
Mẫu
số 03 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../QĐ-....
|
…..........,
ngày.......tháng.....năm ......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Sửa
đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại
……….
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số /2026/TT-BNNMT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày
… tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu …. công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ
nguồn lợi thủy sản tại….;
Theo văn bản thẩm định hồ sơ đề
nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung
nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực
hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại…. chi tiết như sau [lựa
chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Người đại diện của tổ chức
cộng đồng: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ chức cộng đồng]
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn
cước/Số Căn cước công dân:
3. Phạm vi quyền quản lý được
giao.
4. Vị trí, ranh giới khu vực
thực hiện đồng quản lý (sơ đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ
chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Điều 1 Quyết định
này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố/xã/phường/đặc khu…. công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản
tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng,
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ chức cộng đồng] và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- .......
- Lưu: VT,.....
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
3. Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng (1.004680)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh
tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng;
Trường hợp cần kiểm tra thực tế
về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng,
sinh sản và trồng cấy nhân tạo thì thời gian cấp Giấy xác nhận nguồn gốc là
trong 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. Trường hợp không cấp
Giấy xác nhận nguồn gốc thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả.
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo
quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc từ nuôi trồng
|
X
|
|
2
|
Sổ theo dõi quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES theo Mẫu số 07 Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. Đối với loài thủy sản thuộc Phụ
lục I CITES nuôi để xuất khẩu vì mục đích thương mại hoặc loài thủy sản thuộc
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, sổ theo dõi quá trình nuôi thực hiện theo
quy định của pháp luật về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
- 06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác
của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng
cấy nhân tạo.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND xã/phường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị trực thuộc UBND
xã/phường.
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng theo Mẫu số
08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
- Đơn đề nghị xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi
trồng thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
- Sổ theo dõi quá trình nuôi
sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES theo Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của
15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu
số 04 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự
nhiên
Kính
gửi: (UBND xã/phường/đặc khu …).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:
......................................................................
Đại diện (nếu là tổ chức):
................................................................................
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn
cước/Số Căn cước công dân của cá nhân hoặc đại diện tổ chức đề nghị
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở
công ty (nếu là tổ chức): .....................................
3. Điện thoại ……………………Fax
……………………..; Email .............
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc
Quyết định thành lập (nếu có): ..................
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng,
sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có): ...........
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận
nguồn gốc:......................................................
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai
thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp
xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
|
Tên, mã số trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
Tên loài nuôi (tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Nguồn gốc loài nuôi*
|
Thời gian nuôi
|
Kích thước trung bình
|
Số lượng/khối lượng của loài được xác nhận
|
Ký hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tài liệu chứng minh nguồn
gốc loài nuôi:
(1) Đối với trường hợp sử
dụng loài thủy sản có nguồn gốc từ tự nhiên để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản
và trồng cấy nhân tạo cần có Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục CITES hoặc loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ tự nhiên;
(2) Đối với trường hợp sử
dụng loài thủy sản có nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản
và trồng cấy nhân tạo cần có một trong các giấy tờ sau đây: Giấy chứng nhận
kiểm dịch theo quy định về pháp luật thú y hoặc Giấy phép xuất khẩu/tái xuất
khẩu do cơ quan quản lý CITES quốc gia xuất xứ cấp hoặc Tờ khai hải quan hoặc
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO-Certification of Origin) theo quy định pháp luật về
ngoại thương.
8. Áp dụng đối với trường hợp
xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:.... ngày ... tháng... năm…. do ………………….
cấp.
|
Tên loài được phép khai thác (tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Tên tàu/số đăng ký, (Nghề khai thác)[1] (Nếu sử dụng tàu
cá)
|
Vùng[2]/ khu vực khai thác
|
Ngày khai thác
|
Số lượng hoặc khối lượng của loài được xác nhận nguồn gốc (con hoặc
kg)
|
Tổng số lượng hoặc khối lượng được phép khai thác (con hoặc
kg)
|
Số lượng hoặc khối lượng lũy kế tại thời điểm xác nhận (con
hoặc kg)[3]
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác: (nếu
có)………………………………………………………
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
|
Hồ sơ gửi kèm:
[1] Nghề khai thác
theo mã quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[2] Vùng khai thác
theo mã quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[3] Tổng số cá thể
hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
Mẫu
số 07 (Phụ lục IV Ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
SỔ
THEO DÕI NUÔI SINH TRƯỞNG, SINH SẢN, TRỒNG CẤY NHÂN TẠO
LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI THỦY SẢN THUỘC PHỤ LỤC CITES
1. Họ và tên của tổ chức, cá
nhân là chủ cơ sở nuôi:
........................................................................................................
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ
chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm
nuôi):...........................................................
3. Tên thông thường của loài
nuôi:
...................................................................................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi:
..........................................................................................................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng/nuôi
sinh sản/trồng cấy nhân tạo
6. Mã số cơ sở nuôi:
..........................................................................................................................................................
7. Thông tin nuôi sinh trưởng
(áp dụng đối với trường hợp nuôi sinh trưởng)
|
Ngày
|
Tổng số cá thể nuôi
|
Số lượng con giống
|
Số lượng cá thể nuôi thương phẩm
|
Nhập cơ sở mua, sinh sản …vv)
|
Xuất cơ sở (bán, cho tặng, chết...)
|
Ghi chú
|
Xác nhận của Cơ quan quản lý thủy sản
|
|
Tổng
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
|
1
|
2 = 3+4+5
|
3 = 7+10-13
|
4 = 8+11- 14
|
5 = 6+9+12-15
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Số liệu tại sổ cơ sở nuôi
phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của
tháng.
- Cột 17, cán bộ của Cơ quan
cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm; loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES
8. Thông tin nuôi sinh sản
|
TT
|
Ngày/ tháng/ năm
|
Hiện trạng nuôi
|
Biến động
|
Nguyên nhân biến động (sinh sản (ghi rõ thế hệ F1, F2…), khai
thác, mua, bán, tặng cho, chết, v.v )
|
Xác nhận của Cơ quan quản lý thủy sản
|
|
Tổng số cá thể
|
Bố mẹ
|
Các cá thể khác
|
Tăng đàn
|
Giảm đàn
|
|
Bố
|
Mẹ
|
Đực
|
Cái
|
Chưa xác định được giới tính
|
Bố mẹ
|
Cá thể khác
|
Bố mẹ
|
Cá thể khác
|
|
Bố
|
Mẹ
|
Đực
|
Cái
|
Chưa xác định được giới tính
|
Bố
|
Mẹ
|
Đực
|
Cái
|
Chưa xác định được giới tính
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES được lập riêng
cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải
ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng
hoặc kết thúc đợt sinh sản của đối tượng nuôi.
- Số cá thể tách khỏi khu nuôi
con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn
với các cá thể trưởng thành.
9. Thông tin nuôi sinh sản (áp
dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ con)
|
TT
|
Ngày (đẻ, chết …)
|
Số cá thể bố mẹ
|
Số con non nở
|
Số con non bị chết
|
Số con non còn sống
|
Số con con cộng dồn theo thời gian
|
Số con non tách khỏi khu nuôi nhốt (tách đàn)
|
Số con non còn lại
|
Ghi chú
|
Xác nhận của cơ quan quản lý thủy sản
|
|
Đực
|
Cái
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
7
|
8
|
9=7-8
|
10
|
11
|
12=10-11
|
13
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm, loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES được lập riêng
cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải
ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Số cá thể tách khỏi khu nuôi
nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập
đàn với các cá thể trưởng thành.
10. Thông tin trồng cấy nhân
tạo (áp dụng đối với trường hợp trồng cấy nhân tạo các loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm)
|
Ngày
|
Số lượng cây/con giống
|
Số lượng cây/con trong bình vô trùng
|
Số lượng cây/con còn non
|
Số cây/con trưởng thành
|
Bổ sung (mua hoặc các cách khác)
|
Chuyển giao (bán hoặc các cách khác)
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Số lượng cây/con giống: Ghi rõ
số lượng cây/con giống ban đầu và nguồn gốc số cây giống đó.
Số lượng cây/con trong bình
nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.
Cây non: Ghi chép số lượng
cây/con được đưa ra nuôi trồng. Để có được con số này, ta có thể lấy tổng số
cây/con được lấy ra từ bình vô trùng nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.
Cây/con trưởng thành: Ghi chép
số lượng cây/con sống được trong 6 tháng đầu và tiếp tục được nuôi lớn cho đến
khi ra sản phẩm xuất bán hoặc tiếp tục một chu kỳ tiếp theo.
Bổ sung: Cột này được sử dụng
để ghi chép số cây/con có được do mua từ các cơ sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến
hành bổ sung số cây/con
cũng phải được ghi chép.
Cây/con nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu
ở cột ghi chú.
Chuyển giao: Cột này được dùng
để ghi chép số cây/con xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây/con
đó được xuất khẩu hoặc bán đi. Khi xuất khẩu hoặc bán cho các cơ sở nuôi trồng
khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt nếu
có ở cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng
cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây/con giống tự nhiên, bổ
sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép khai thác, số giấy phép vận chuyển,
điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ
sở, …..)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm vào cơ sở
trồng cấy nhân tạo
(2) cây/con được trồng cấy nhân
tạo tại cơ sở bị chết hoặc bán đi; và
(3) chuyển cây/con một hạng
tuổi sang hạng tuổi khác hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác (ví dụ chuyển
cây từ bình vô trùng sang cây non)
Ghi chú: Dành cho
chủ cơ sở trồng cây nhân tạo, Cơ quan cấp chứng nhận cơ sở cần lưu để theo dõi
sau mỗi lần kiểm tra
Mẫu
số 08 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH….
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU…..
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/UBND-XNNGTS
|
………., ngày ……
tháng …… năm …….
|
GIẤY
XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản
Kính
gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường.
Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày
... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về
bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
Sau khi xem xét hồ sơ và kết
quả kiểm tra thực tế, …………………………. (Tên UBND xã/phường/đặc khu) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân:
..................................................................................
Đại diện (nếu là tổ chức): .....................................................................
Địa chỉ thường trú/trụ sở công
ty (nếu là tổ chức): ..............................
Điện thoại………………………………..Fax…………………….;
Email
Đã nuôi sinh trưởng/nuôi sinh
sản/trồng cấy nhân tạo thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm cụ thể:
|
Tên trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
Tên loài nuôi (tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Thời gian nuôi
|
Kích thước trung bình
|
Số lượng/khối lượng của loài được xác nhận
|
Ký hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
ĐẠI DIỆN UBND
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
|
4. Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên (1.004656)
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
bằng hình thức trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngàytrả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
* Bước 2: Giải quyết hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và cấp
Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên. Trường hợp không cấp Giấy
xác nhận nguồn gốc thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã/phường thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả.
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo
quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xã/phường.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh X)
|
|
1
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm khai
thác từ tự nhiên
|
X
|
|
2
|
Văn bản chấp thuận khai thác
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm;
|
X
|
|
3
|
Báo cáo khai thác thủy sản,
nhật ký khai thác thủy sản
|
X
|
|
4
|
Tài liệu chứng minh nguồn gốc
mẫu vật khai thác từ tự nhiên có xác nhận của Tổ chức quản lý cảng cá hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tại
thời điểm khai thác; hợp đồng mua, bán, cho, tặng có công chứng tại thời điểm
mua, bán, cho, tặng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không phải là người
trực tiếp khai thác, đối với trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai
thác có hiệu lực
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND xã/phường.
- Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc UBND xã/phường.
g) Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
theo Mẫu số 09 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.
h) Phí, lệ phí: Chưa
có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm khai thác
từ tự nhiên theo Mẫu số 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
k) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Khoản 3 Điều 40 Luật Thủy sản
năm 2017, được sửa đổi, bổ sung tại điểm khoản 9 Điều 14 Luật sửa đổi, bổ sung
một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT
ngày 20/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn lợi thủy sản, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Mẫu
số 04 (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày …….tháng…… năm……
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ
tự nhiên
Kính
gửi: (UBND xã/phường/đặc khu …).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị:
......................................................................
Đại diện (nếu là tổ chức):
................................................................................
Số định danh cá nhân/Số Thẻ căn
cước/Số Căn cước công dân của cá nhân hoặc đại diện tổ chức đề nghị
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở
công ty (nếu là tổ chức): .....................................
3. Điện thoại ……………………Fax
……………………..; Email .............
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc
Quyết định thành lập (nếu có): ..................
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng,
sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có): ...........
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận
nguồn gốc:......................................................
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai
thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp
xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
|
Tên, mã số trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
Tên loài nuôi (tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Nguồn gốc loài nuôi*
|
Thời gian nuôi
|
Kích thước trung bình
|
Số lượng/khối lượng của loài được xác nhận
|
Ký hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Tài liệu chứng minh nguồn
gốc loài nuôi:
(1) Đối với trường hợp sử
dụng loài thủy sản có nguồn gốc từ tự nhiên để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản
và trồng cấy nhân tạo cần có Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục CITES hoặc loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ tự nhiên;
(2) Đối với trường hợp sử
dụng loài thủy sản có nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản
và trồng cấy nhân tạo cần có một trong các giấy tờ sau đây: Giấy chứng nhận
kiểm dịch theo quy định về pháp luật thú y hoặc Giấy phép xuất khẩu/tái xuất
khẩu do cơ quan quản lý CITES quốc gia xuất xứ cấp hoặc Tờ khai hải quan hoặc
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO-Certification of Origin) theo quy định pháp luật về
ngoại thương.
8. Áp dụng đối với trường hợp
xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:.... ngày ... tháng... năm…. do ………………….
cấp.
|
Tên loài được phép khai thác (tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Tên tàu/số đăng ký, (Nghề khai thác)[1] (Nếu sử dụng tàu
cá)
|
Vùng[2]/ khu vực khai thác
|
Ngày khai thác
|
Số lượng hoặc khối lượng của loài được xác nhận nguồn gốc (con hoặc
kg)
|
Tổng số lượng hoặc khối lượng được phép khai thác (con hoặc
kg)
|
Số lượng hoặc khối lượng lũy kế tại thời điểm xác nhận (con
hoặc kg)[3]
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin khác: (nếu
có)………………………………………………………
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số (nếu có))
|
Hồ sơ gửi kèm:
[1] Nghề khai thác
theo mã quy định tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 81/2025/TT- BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[2] Vùng khai thác
theo mã quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư số 81/2025/TT- BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
[3] Tổng số cá thể
hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
Mẫu
số 09 (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH….
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/UBND-XNNGTS
|
………., ngày ……
tháng …… năm …….
|
GIẤY
XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Kính
gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường.
Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày
... tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về
bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
Sau khi xem xét hồ sơ và kết
quả kiểm tra thực tế, ………… (UBND xã/phường/đặc khu) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân: ..................................................................................
Đại diện (nếu là tổ chức):
......................................................................
Địa chỉ thường trú/trụ sở công
ty (nếu là tổ chức): ..............................
Điện thoại……………………….
Fax……………………….; Email .
Đã khai thác từ tự nhiên loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Văn bản chấp thuận số:......
có thời hạn từ ngày……….. đến ngày............, cụ thể:
|
Tên loài được phép khai thác (tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Tên tàu/số đăng ký, (Nghề khai thác)1 (Nếu sử dụng tàu cá)
|
Vùng2/ khu vực khai thác
|
Ngày khai thác
|
Số lượng hoặc khối lượng của loài được xác nhận nguồn gốc (con hoặc
kg)
|
Tổng số lượng hoặc khối lượng được phép khai thác (con hoặc kg)
|
Số lượng hoặc khối lượng lũy kế tại thời điểm xác nhận (con hoặc kg)3
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
ĐẠI DIỆN UBND
XÃ/PHƯỜNG/ ĐẶC KHU
(Ký tên, đóng dấu)
|
_______________________
1 Nghề khai thác
theo mã đã được quy định;
2 Vùng khai thác
theo mã đã được quy định.
3 Tổng số cá thể
hoặc khối lượng loài đã được xác nhận nguồn gốc.
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC THỦY SẢN (04 TTHC)
1. Công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) (1.003956)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường.
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
03 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo Trưởng phòng
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị) kèm toàn bộ hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
24,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
04 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
31,5 ngày làm việc
|
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý) (1.004498)
* Trường hợp thay đổi tên tổ
chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo Trưởng phòng
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị) kèm toàn bộ hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/phê duyệt kết quả giải
quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
* Trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
03 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo Trưởng phòng
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị) kèm toàn bộ hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
24,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/phê duyệt kết quả giải
quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
04 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
31,5 ngày làm việc
|
3. Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng (1.004680)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo Trưởng phòng
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị) kèm toàn bộ hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/phê duyệt kết quả giải
quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
03 ngày làm việc
|
* Trường hợp cần kiểm tra
thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh
trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo Trưởng phòng
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị) kèm toàn bộ hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/phê duyệt kết quả giải
quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
06 ngày làm việc
|
4. Xác nhận nguồn gốc loài
thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên (1.004656)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã/phường; phân công công chức thụ lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc, chuyên viên phải báo cáo Trưởng phòng
Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ban hành văn bản yêu cầu tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ hoặc có văn bản thông báo lý do không cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị) kèm toàn bộ hồ sơ
|
Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC;
- Ký nháy hồ sơ, tờ trình,
chuyển cho lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/phê duyệt kết quả giải
quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|