Theo dõi, đánh giá thực chất và
khách quan, minh bạch kết quả thực hiện cải cách hành chính (CCHC) hàng năm của
các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Xây dựng Bộ tiêu chí đánh giá
kết quả thực hiện công tác CCHC hàng năm của các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Bộ) bằng định lượng cụ thể góp phần nâng cao hiệu quả
thực hiện CCHC.
- Xác định thang điểm, phương
pháp đánh giá cho các nội dung, tiêu chí đánh giá, làm cơ sở xác định Chỉ số
CCHC của từng cơ quan, đơn vị.
a) Chỉ số CCHC bám sát nội
dung, yêu cầu theo Nghị quyết của Chính phủ về Chương trình tổng thể CCHC Nhà
nước của giai đoạn 2021-2030 và các chương trình, nhiệm vụ CCHC của Bộ theo từng
giai đoạn.
b) Chỉ số CCHC bảo đảm tính khả
thi, phù hợp với chức năng nhiệm vụ cụ thể và đánh giá thực chất kết quả triển
khai CCHC hàng năm của các đơn vị.
c) Tăng cường sự tham gia đánh
giá của tổ chức, cá nhân đối với quá trình triển khai công tác CCHC, đặc biệt
trong lĩnh vực thực hiện giải quyết thủ tục hành chính của các đơn vị.
d) Hình thành hệ thống theo
dõi, đánh giá đồng bộ, thống nhất trong các đơn vị hành chính trực thuộc Bộ.
a) Phạm vi áp dụng: công tác
theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện CCHC hàng năm của các đơn vị hành chính trực
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
b) Đối tượng áp dụng: Các đơn vị
hành chính trực thuộc Bộ bao gồm: các Cục, Vụ và Văn phòng Bộ.
Chỉ số CCHC của các đơn vị hành
chính trực thuộc Bộ gồm 07 nội dung đánh giá và 01 nội dung điểm cộng, điểm trừ,
cụ thể: (1) Cải cách thể chế, (2) Cải cách thủ tục hành chính (TTHC), (3) Cải
cách Tổ chức bộ máy, (4) Cải cách chế độ công vụ, (5) Cải cách tài chính công,
(6) Chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước, (7) Công tác Chỉ đạo điều hành CCHC,
(8) Điểm cộng, điểm trừ trong công tác CCHC tương ứng tổng số 41 tiêu chí (TC)
và 74 tiêu chí thành phần (TCTP). Trong đó:
Thang điểm đánh giá tối đa là
1.000 điểm và được xác định cụ thể đối với từng nội dung, tiêu chí. Dựa trên cơ
cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ được giao của từng đơn vị, Chỉ số CCHC được
chia thành 04 nhóm đơn vị tương ứng với số TC, TCTP và thang điểm được đánh giá
tối đa khác nhau, bao gồm:
- Các đơn vị tự theo dõi, đánh
giá và cung cấp tài liệu kiểm chứng cho điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ cải
cách hành chính của đơn vị mình theo các TC, TCTP được quy định trong Chỉ số
CCHC và hướng dẫn đánh giá của Bộ. Điểm các đơn vị tự đánh giá được thể hiện tại
cột “Tự đánh giá” của Chỉ số CCHC;
- Điểm tự đánh giá của các đơn
vị được Tổ thẩm định chỉ số CCHC của Bộ (do Vụ Tổ chức cán bộ tham mưu thành lập)
xem xét, thẩm định chuyên môn trước khi trình lãnh đạo Bộ phê duyệt.
- Chỉ số CCHC được xác định bằng
tỉ lệ phần trăm (%) giữa tổng điểm đạt được và tổng điểm tối đa theo thang điểm
đánh giá. Chỉ số CCHC của đơn vị được thể hiện ở dòng cuối cùng của Chỉ số
CCHC.
- Kết quả Chỉ số CCHC của các
đơn vị được xếp hạng theo thứ tự từ cao xuống thấp và được chia thành 02 khối,
gồm: (1) Khối cơ quan Bộ (các Vụ và Văn phòng Bộ); (2) Khối các Cục
thuộc Bộ.
- Kết quả xếp hạng Chỉ số CCHC
của các cơ quan, đơn vị được đánh giá do Vụ Tổ chức cán bộ tổng hợp, trình Bộ
phê duyệt được thể hiện tại cột “Điểm đạt được” của Chỉ số CCHC.
- Toàn bộ hoạt động đánh giá được
thực hiện trên phần mềm xác định Chỉ số CCHC để đảm bảo tính chính xác, công
khai, minh bạch, tạo thuận lợi, hiệu quả trong quá trình đánh giá.
Việc tự đánh giá, xác định Chỉ
số CCHC và công bố kết quả xếp hạng hàng năm của các đơn vị được thực hiện
trong Quý I của năm sau năm đánh giá trên phần mềm xác định Chỉ số CCHC của Bộ
do Cục Chuyển đổi số xây dựng.
Tham mưu, ban hành văn bản hướng
dẫn các đơn vị triển khai xác định Chỉ số CCHC; trình Bộ thành lập Tổ thẩm định
của Bộ để thực hiện đánh giá Chỉ số CCHC hàng năm của các đơn vị; công bố Chỉ số
CCHC của các đơn vị hàng năm theo quy định; tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn
cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ CCHC của các đơn vị về công tác theo dõi,
xác định Chỉ số CCHC; làm đầu mối tổng hợp, thẩm định các nội dung tiêu chí
lĩnh vực cụ thể của Chỉ số CCHC và quản trị phần mềm xác định Chỉ số CCHC của Bộ
theo chức năng nhiệm vụ được giao.
Các Vụ: Kế hoạch - Tài chính,
Pháp chế; Khoa học và Công nghệ, Văn phòng Bộ và Cục Chuyển đổi số phối hợp chặt
chẽ với Vụ Tổ chức cán bộ trong việc theo dõi, thẩm định, xác định Chỉ số CCHC
đối với từng nội dung, lĩnh vực CCHC cụ thể theo chức năng nhiệm vụ được giao
và phân công của lãnh đạo Bộ.
c) Các đơn vị hành chính trực
thuộc Bộ: Chủ động, phối hợp chặt chẽ với các đơn vị liên quan triển khai xác định
Chỉ số CCHC của đơn vị mình đảm bảo đầy đủ, khách quan, chính xác, đúng thời
gian theo quy định, hướng dẫn của Bộ; cung cấp bổ sung tài liệu minh chứng về kết
quả tự chấm điểm CCHC của đơn vị khi được Tổ thẩm định của Bộ yêu cầu.
- Kinh phí triển khai xác định
Chỉ số CCHC được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước hàng năm và các nguồn tài
trợ hợp pháp khác (nếu có).
- Việc lập dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí cho triển khai xác định Chỉ số CCHC hàng năm thực
hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
|
STT
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Điểm đánh giá
|
Chỉ số
|
|
Tự đánh giá
|
Điểm đạt được
|
|
|
|
Khối Cục
|
Khối Vụ (trừ Vụ KH&CN)
|
Vụ KH&CN
|
Văn phòng Bộ
|
|
|
|
|
I
|
CÔNG
TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC
|
130
|
115
|
115
|
115
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng kế hoạch CCHC
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Ban hành KH đúng thời hạn:
10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban hành KH chậm hoặc
không ban hành KH: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thực hiện kế hoạch CCHC
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số nhiệm vụ đề
ra theo kế hoạch.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số nhiệm vụ đã hoàn
thành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nếu tỷ lệ b/a <0.8 thì
điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thực hiện chế độ báo cáo
CCHC định kỳ
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ về số lượng,
nội dung và thời hạn theo quy định: 15 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ một
trong các yêu cầu về số lượng, nội dung, thời hạn gửi báo cáo: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Công tác kiểm tra CCHC
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện kiểm tra CCHC hàng
năm theo kế hoạch của Bộ
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
4.2
|
Xử lý các vấn đề phát hiện
qua kiểm tra
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*15
+ (c/a)*10. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số vấn đề phải xử
lý.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số vấn đề đã hoàn
thành việc xử lý.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c là số vấn đề đã xử lý
nhưng chưa hoàn thành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác tuyên truyền CCHC
|
15
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
Tuyên truyền nội dung CCHC
thông qua các phương tiện thông tin đại chúng: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng chuyên
trang/chuyên mục CCHC trên website của đơn vị: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyên truyền nội dung CCHC
thông qua các hình thức khác: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đổi mới, sáng tạo trong
triển khai nhiệm vụ CCHC
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Có sáng kiến hoặc giải
pháp mới trong thực hiện nhiệm vụ CCHC của đơn vị trong năm: 15 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không có sáng kiến hoặc giải
pháp mới: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Kết quả trả lời phản ánh
kiến nghị của tổ chức, cá nhân
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
100% phản ánh kiến nghị
thuộc thẩm quyền của đơn vị được giải quyết đúng hạn: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có phản ánh kiến nghị thuộc
thẩm quyền của đơn vị không được giải quyết đúng hạn: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Kết quả thực hiện nhiệm vụ
đƣợc giao
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
|
|
|
8.1
|
Thực hiện nhiệm vụ được Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*15
+ (c/a)*5 . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số nhiệm vụ được
giao.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số nhiệm vụ đã hoàn
thành đúng tiến độ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c là số nhiệm vụ hoàn
thành chậm, muộn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Thực hiện nhiệm vụ thuộc Chương
trình công tác năm
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*10
+ (c/a)*5 . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số nhiệm vụ được
giao.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số nhiệm vụ đã hoàn
thành đúng tiến độ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c là số nhiệm vụ hoàn thành
chậm, muộn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.3
|
Mức độ hoàn thành các chương
trình/kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP của Chính phủ
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*10
+ (c/a)*5 . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số nhiệm vụ được
giao.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số nhiệm vụ đã hoàn
thành đúng tiến độ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c là số nhiệm vụ hoàn
thành chậm, muộn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CẢI
CÁCH THỂ CHẾ
|
155
|
140
|
140
|
140
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng văn bản quy phạm pháp
luật (VBQPPL) theo chƣơng trình xây dựng pháp luật đã đƣợc phê duyệt
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch,
đúng tiến độ được giao: 30 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 90% - dưới
100% kế hoạch: 25 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới
90% kế hoạch: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch:
5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổ chức thi hành pháp luật
(THPL)
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
2.1
|
Thực hiện các hoạt động về
THPL
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Có kiểm tra công tác tổ chức
thi hành pháp luật: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không thực hiện kiểm tra:
0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Xử lý kết quả theo dõi thi
hành pháp luật
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Xử lý theo thẩm quyền, kiến
nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý kết quả thi hành VBPPPL: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không xử lý theo thẩm quyền,
kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xử lý kết quả thi hành VBPPPL: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Công bố danh mục VBQPPL hết
hiệu lực, ngƣng hiệu lực định kỳ hàng năm
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Kịp thời, đúng quy định:
10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không kịp thời hoặc không
đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kiểm tra, xử lý VBQPPL
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện kiểm tra văn bản theo
thẩm quyền
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra đầy đủ theo quy định:
10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có kiểm tra nhưng chưa đầy
đủ theo quy định: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không kiểm tra: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Xử lý văn bản trái pháp luật do
cơ quan có thẩm quyền kiến nghị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b1/a)*điểm tối đa*100% + (b2/a)*điểm tối đa*75% + (b3/a)*điểm tối
đa*25%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số văn bản cần
phải xử lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 là số văn bản đã hoàn
thành việc xử lý trong thời hạn 30 ngày (kể từ ngày cơ quan có thẩm
quyền kiến nghị)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 là số văn bản đã hoàn
thành việc xử lý trong thời hạn từ sau 30 ngày đến 90 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b3 là số văn bản đã hoàn thành
việc xử lý trong thời hạn từ sau 90 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Cập nhật văn bản trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về pháp luật
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ nhưng chưa kịp thời:
5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đầy đủ: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thực hiện pháp điển VBQPPL
mới ban hành vào Bộ pháp điển
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b/a)*điểm tối đa. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số VBQPPL phải
thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là tổng số VBQPPL đã được
thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thực hiện hợp nhất VBQPPL
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b1/a)*điểm tối đa*100% + (b2/a)*điểm tối đa*50%. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số văn bản hợp
nhất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 là số văn bản hợp nhất
được hoàn thành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 là số văn bản hợp nhất
được hoàn thành chưa đúng thời hạn quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Kiểm tra việc thực hiện
chính sách, pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của cơ quan, đơn
vị
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
8.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch kiểm
tra
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch:
10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 80% - dưới
100%: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch:
0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.2
|
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiện kết luận kiểm tra
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Trả lời kiến nghị của cá
nhân, tổ chức để tháo gỡ khó khăn, vƣớng mắc liên quan đến thể chế, chính
sách thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của cơ quan, đơn vị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b/a) *điểm tối đa*100% + (c/a)*điểm tối đa*50%. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số kiến nghị phải
trả lời.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số kiến nghị đã được
trả lời đúng hạn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c là số kiến nghị đã trả lời
nhưng chậm muộn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xây dựng tiêu chuẩn quốc
gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức:
(b1/a)*điểm tối đa*100% + (b2/a)*điểm tối đa*50%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số TC, QCKT dự
kiến ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành
trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b1 là số TC,QCKT đã được
ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành đúng thời hạn quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b2 là số TC,QCKT đã ban
hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành chậm so với thời hạn quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CẢI
CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
150
|
0
|
150
|
0
|
|
|
|
|
1
|
Kiểm soát quy định thủ tục
hành chính (TTHC)
|
30
|
0
|
30
|
0
|
|
|
|
|
1.1
|
Thực hiện đánh giá tác động,
thẩm định TTHC theo thẩm quyền
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ:0
điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch,
nhiệm vụ, chỉ tiêu về rà soát, đơn giản hóa quy định, TTHC
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch:
10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 100% kế hoạch:
0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Mức độ hoàn thành thực thi phương
án đơn giản hóa quy định, TTHC, giấy tờ công dân và phân cấp TTHC
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100%: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 50% - dưới
100%: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 50%: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công bố, công khai TTHC và
kết quả giải quyết hồ sơ
|
45
|
0
|
45
|
0
|
|
|
|
|
2.1
|
Công bố TTHC theo quy định của
Chính phủ
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời theo quy
định: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp
thời theo quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Nhập, đăng tải TTHC vào Cơ sở
dữ liệu quốc gia sau khi công bố
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
100% TTHC được nhập, đăng
tải công khai kịp thời vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% TTHC được nhập, đăng
tải công khai kịp thời: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Công bố quy trình nội bộ giải
quyết TTHC
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
100% số TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của đơn vị đã được công bố quy trình nội bộ: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị đã được công bố quy trình nội bộ: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 80% số TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của đơn vị: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Công khai TTHC và kết quả giải
quyết hồ sơ
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
100% TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của bộ tích hợp, công khai đầy đủ, đúng quy định trên Cổng DVC quốc
gia, Cổng DVC của bộ, Website của các đơn vị: 2.5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100% TTHC được niêm yết
công khai đầy đủ, đúng quy định tại các cơ quan, đơn vị có tiếp nhận,
giải quyết TTHC: 2.5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiến độ, kết quả giải quyết
hồ sơ TTHC được công khai đầy đủ, kịp thời trên Cổng DVC của bộ: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Công bố TTHC nội bộ theo quy
định
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
100% TTHC nội bộ thuộc phạm
vi quản lý được công bố đúng quy định: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chưa hoàn thành công bố hoặc
công bố không đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
cơ chế một cửa liên thông
|
30
|
0
|
30
|
0
|
|
|
|
|
3.1
|
Bố trí công chức làm việc tại
Bộ phận một cửa
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Đã bố trí công chức làm việc
tại Bộ phận một cửa đáp ứng theo quy định: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chưa bố trí công chức làm việc
tại Bộ phận một cửa hoặc đã bố trí công chức làm việc tại Bộ phận một cửa
nhưng chưa đáp ứng theo quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp
nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
100% số TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của cơ quan, đơn vị: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% số TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Công bố nhóm TTHC liên thông
trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý
|
15
|
|
15
|
|
|
|
|
|
|
Đã rà soát, công bố và cập
nhật theo quy định: 15 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chưa rà soát, công bố hoặc
không cập nhật theo quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Kết quả giải quyết hồ sơ
TTHC
|
30
|
0
|
30
|
0
|
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được giải quyết
đúng hạn theo quy định
|
25
|
|
25
|
|
|
|
|
|
|
Tính theo công thức: (b/a)
*điểm tối đa. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số hồ sơ TTHC đã
giải quyết trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số hồ sơ TTHC đã giải
quyết đúng hạn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp tỷ lệ b/a
<0.95 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Thực hiện việc xin lỗi người
dân, tổ chức khi để xảy ra trễ hẹn trong giải quyết hồ sơ TTHC
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, đúng quy định: 5
điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không đúng
quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Tiếp nhận, xử lý phản ánh,
kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của đơn vị
|
15
|
0
|
15
|
0
|
|
|
|
|
5.1
|
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức
đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)
*điểm tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số kiến nghị phải
trả lời.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số kiến nghị đã được
trả lời.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có PAKN trả lời không đúng
hạn hoặc không đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Công khai kết quả trả lời
PAKN của cá nhân, tổ chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền của cơ quan,
đơn vị
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
100% số PAKN đã xử lý, trả
lời được công khai theo quy định: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% số PAKN đã xử
lý, trả lời được công khai theo quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CẢI
CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
|
115
|
95
|
95
|
115
|
|
|
|
|
1
|
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức
bộ máy của cơ quan, đơn vị
|
40
|
20
|
20
|
40
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc, trực thuộc
cơ quan, đơn vị
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
|
100% đúng quy định: 20 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80% - dưới 100% đúng quy định:
10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 80% đúng quy định: 0
điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện quy định về cơ cấu
số lượng lãnh đạo tại các đơn vị thuộc, trực thuộc cơ quan, đơn vị theo các
tiêu chí
|
20
|
|
|
20
|
|
|
|
|
|
100% số tổ chức bên trong
đơn vị có cơ cấu số lượng lãnh đạo đáp ứng các tiêu chí do Chính phủ
và các cơ quan có thẩm quyền quy định:20 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100%: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thực hiện quy định về sử dụng
biên chế đƣợc cấp có thẩm quyền giao
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
2.1
|
Thực hiện quy định về sử dụng
biên chế hành chính
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Sử dụng không vượt quá số
lượng biên chế hành chính được giao: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng
biên chế hành chính được giao: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Thực hiện quy định về số lượng
người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan, đơn vị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Sử dụng không vượt quá số
lượng người làm việc được giao: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng
người làm việc được giao: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thực hiện phân cấp, phân
quyền trong quản lý nhà nƣớc
|
45
|
45
|
45
|
45
|
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện các quy định pháp
luật về đẩy mạnh phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực của
cơ quan, đơn vị
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời
theo quy định: 20 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Hoàn thiện các quy định về điều
kiện bảo đảm thực hiện phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước thuộc lĩnh
vực của cơ quan, đơn vị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Có ban hành các quy định
hoặc không có nhiệm vụ phải ban hành: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có nhiệm vụ nhưng không
ban hành theo quy định:0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Kiểm tra việc thực hiện nhiệm
vụ thuộc phạm vi quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực của cơ quan, đơn vị đã phân
cấp, phân quyền cho địa phương
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Có thực hiện hoặc không có
nhiệm vụ phải thực hiện: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Xử lý các vấn đề về phân cấp,
phân quyền phát hiện qua kiểm tra
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện
được xử lý/kiến nghị xử lý hoặc không có vấn đề phải xử lý: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện
được xử lý/kiến nghị xử lý: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sự phối hợp thực hiện chức
năng, nhiệm vụ đƣợc giao
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn quy định về thực hiện
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp
xã
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn đầy đủ, kịp thời
hoặc không có nhiệm vụ phải hướng dẫn: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn không đầy đủ hoặc
không kịp thời: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
CẢI
CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ
|
115
|
75
|
75
|
105
|
|
|
|
|
1
|
Thực hiện cơ cấu công chức,
viên chức theo vị trí việc làm
|
40
|
30
|
30
|
30
|
|
|
|
|
1.1
|
Triển khai thực hiện vị trí
việc làm theo quy định
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Triển khai kịp thời, đúng
quy định: 15 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chưa triển khai hoặc triển
khai chưa kịp thời: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Cập nhật, hoàn thiện quy định
về vị trí việc làm của cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp
thời: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Tỷ lệ công chức được bố trí theo
đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
100% công chức được bố trí
theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% công chức
được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% công chức
được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 3 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 60% công chức được bố
trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Tỷ lệ trí viên chức được bố trí
theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100% viên chức được bố trí
theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% viên chức
được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% viên chức
được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 3 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 60% viên chức được bố
trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tuyển dụng công chức, viên
chức
|
20
|
10
|
10
|
20
|
|
|
|
|
2.1
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng
công chức tại các cơ quan, đơn vị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Thực hiện quy định về tuyển dụng
viên chức tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Đúng quy định: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Bổ nhiệm các vị trí lãnh đạo,
quản lý tại cơ quan, đơn vị
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Thực hiện quy định về bổ nhiệm
các vị trí lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100% số lãnh đạo tại các tổ
chức bên trong đơn vị được bổ nhiệm đúng quy định: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 100% số lãnh đạo tại các
tổ chức bên trong đơn vị được bổ nhiệm đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chấp hành kỷ luật, kỷ
cƣơng hành chính của cán bộ, công chức, viên chức
|
20
|
15
|
15
|
20
|
|
|
|
|
|
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo
đơn vị bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong năm KHÔNG CÓ lãnh đạo
của các tổ chức bên trong đơn vị bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong năm KHÔNG CÓ công chức,
viên chức thuộc đơn vị bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác đào tạo, bồi dƣỡng
công chức, viên chức
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Mức độ thực hiện các chỉ
tiêu, nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số chỉ tiêu, nhiệm
vụ đặt ra theo kế hoạch năm.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số chỉ tiêu, nhiệm vụ
đã hoàn thành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp tỷ lệ
b/a<0.80 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xây dựng, triển khai đánh giá,
xếp loại chất lƣợng tổ chức bên trong và công chức thuộc đơn vị quản
lý
|
10
|
5
|
5
|
10
|
|
|
|
|
6.1
|
Đánh giá, xếp loại chất lượng
tổ chức bên trong đơn vị
|
5
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời
theo quy định: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ, kịp
thời theo quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.2
|
Đánh giá, xếp loại chất lượng
công chức bên trong đơn vị
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, kịp thời
theo quy định: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ, kịp
thời theo quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
CẢI
CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
|
80
|
20
|
20
|
65
|
|
|
|
|
1
|
Tổ chức thực hiện công tác
tài chính - ngân sách
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
1.1
|
Thực hiện giải ngân kế hoạch
đầu tư vốn ngân sách nhà nước (NSNN)
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số tiền phải giải
ngân theo kế hoạch.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số tiền đã giải ngân.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp tỷ lệ
b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện quy định về việc sử
dụng kinh phí nguồn từ NSNN
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Không có sai phạm được
phát hiện trong năm đánh giá: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện
trong năm đánh giá: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Thực hiện các kiến nghị sau thanh
tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số tiền phải nộp
NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số tiền đã nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp không có nhiệm
vụ phải thực hiện: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công tác quản lý, sử dụng
tài sản công
|
25
|
0
|
0
|
25
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban hành quy chế quản lý, sử
dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Ban hành kịp thời, đúng
quy định quy chế quản lý, sử dụng tài sản công: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100% cơ quan đơn vị thuộc,
trực thuộc cơ quan, đơn vị ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công
đúng quy định: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Tổ chức thực hiện các quy định
về quản lý, sử dụng tài sản công
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Có kiểm tra việc thực hiện
các quy định về quản lý, sử dụng tài sản công: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100% cơ quan, đơn vị thực hiện
đúng quy định về quản lý, sử dụng tài sản công: 5 điểm
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không kiểm tra hoặc không
thực hiện đúng quy định: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Thực hiện quy định về sắp xếp
lại, xử lý nhà, đất thuộc thẩm quyền quản lý
|
5
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định,
hướng dẫn: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không thực hiện đúng quy định
hướng dẫn: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thực hiện cơ chế tự chủ tại
các đơn vị sự nghiệp công lập (SNCL) thuộc đơn vị
|
35
|
|
|
20
|
|
|
|
|
3.1
|
Số đơn vị SNCL tăng mức độ tự
chủ kinh phí chi thường xuyên trong năm
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có thêm từ 20% trở lên số
đơn vị sự nghiệp tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 15 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có thêm từ 10 đến dưới 20%
số đơn vị sự nghiệp tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có thêm dưới 10% số đơn vị
sự nghiệp tăng tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không có thêm đơn vị tăng
tỷ lệ tự chủ chi thường xuyên: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Thực hiện quy định về sử dụng
các nguồn tài chính và phân phối kết quả tài chính tại đơn vị.
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Không có sai phạm được
phát hiện trong năm đánh giá: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện
trong năm đánh giá: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân
sách cho đơn vị SNCL
|
10
|
|
|
10
|
|
|
|
|
|
Giảm so với năm trước liền
kề: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Không giảm so với năm trước
liền kề: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
CHUYỂN
ĐỔI SỐ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƢỚC
|
155
|
55
|
125
|
55
|
|
|
|
|
1
|
Phát triển các ứng dụng, dịch
vụ trong nội bộ cơ quan nhà nƣớc
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ
công việc trên môi trường mạng của các cơ quan, đơn vị (trừ văn bản mật)
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
|
Đạt 100%: 15 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100%: 7,5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi
quản lý, giám sát của đơn vị trên môi trường điện tử (các nhiệm vụ được Chính
phủ, Thủ tướng CP giao)
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
100% nhiệm vụ được theo
dõi quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% nhiệm vụ
được theo dõi quản lý, giám sát trên môi trường điện tử: 5 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Xây dựng, vận hành Hệ thống
báo cáo của cơ quan, đơn vị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ kết nối chế độ báo
cáo, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của bộ với Hệ thống
thông tin báo cáo Chính phủ, Trung tâm thông tin, chỉ đạo điều hành của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*
điểm tối đa. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số chế độ báo
cáo, cơ sở dữ liệu yêu cầu phải kết nối.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số lượng chế độ báo
cáo, cơ sở dữ liệu đã kết nối, cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phát triển ứng dụng, dịch
vụ phục vụ ngƣời dân, tổ chức
|
100
|
0
|
70
|
0
|
|
|
|
|
2.1
|
Thiết lập, vận hành Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
|
20
|
|
20
|
|
|
|
|
|
|
Đã thiết lập, vận hành Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC trên cơ sở Cổng Dịch vụ công và Hệ thống
thông tin một cửa điện tử và có đầy đủ tính năng theo quy định: 20 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đã thiết lập nhưng chưa đầy
đủ tính năng theo quy định: 10 điểm.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chưa thiết lập theo quy định:
0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Triển khai số hóa hồ sơ giải
quyết TTHC
|
20
|
|
20
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành việc số hóa kết
quả giải quyết TTHC còn hiệu lực đạt tối thiểu tương ứng đạt trên 80%: 20 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành việc số hóa kết
quả giải TTHC còn hiệu lực từ 50%-80%: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dưới 50%: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạt 100% đối với các dịch
vụ công đủ điều kiện: 10 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạt dưới 100% đối với các
dịch vụ công đủ điều kiện: 0 điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến toàn
trình
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số hồ sơ giải
quyết trong năm (gồm cả trực tuyến và không trực tuyến của DVC trực tuyến
toàn trình đang cung cấp của đơn vị)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số hồ sơ giải quyết
trực tuyến của DVC trực tuyến toàn trình đang cung cấp của đơn vị
(không sử dụng bản giấy)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Thực hiện thanh toán trực tuyến
|
30
|
0
|
30
|
0
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ TTHC được triển khai
thanh toán trực tuyến: 10 điểm
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số TTHC có yêu cầu
nghĩa vụ tài chính được triển khai thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ TTHC có phát sinh giao
dịch thanh toán trực tuyến: 10 điểm
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số TTHC đang triển
khai thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số TTHC có phát sinh
giao dịch thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán trực
tuyến: 10 điểm
|
10
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm
tối đa . Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số hồ sơ đã giải
quyết của các TTHC thuộc phạm vi đánh giá
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số hồ sơ có phát sinh
giao dịch thanh toán trực tuyến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Quản trị và Chia sẻ Dữ liệu
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
3.1
|
Mức độ hoàn thành xây dựng
CSDL chuyên ngành theo danh mục quy định ("Đúng, Đủ, Sạch, Sống")
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*
điểm tối đa. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số CSDL chuyên
ngành phải xây dựng theo danh mục quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số lượng CSDL chuyên ngành
được xây dựng theo danh mục quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Tỷ lệ CSDL chuyên ngành của
đơn vị đã được chuẩn hóa và kết nối đồng bộ về Kho dữ liệu dùng chung
của Bộ.
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*
điểm tối đa. Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a là tổng số CSDL chuyên
ngành của đơn vị phải chuẩn hóa và kết nối đồng bộ về Kho dữ liệu dùng chung
của Bộ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b là số lượng CSDL chuyên
ngành của đơn vị được chuẩn hóa và kết nối đồng bộ về Kho dữ liệu dùng chung
của Bộ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
ĐIỂM
CỘNG, ĐIỂM TRỪ TRONG CÔNG TÁC CCHC
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
1
|
Điểm cộng
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
|
|
|
1.1
|
Triển khai thực hiện đổi mới
sáng tạo, Phát triển khoa học, công nghệ, Chuyển đổi số của đơn vị đạt kết quả
nổi bật, có ảnh hưởng sâu rộng và mang lại hiệu quả, có thể nhân rộng ra nhiều
cơ quan, đơn vị;
|
35
|
35
|
35
|
35
|
|
|
|
|
1.2
|
Hoàn thành nhiệm vụ đột xuất,
nhiệm vụ phát sinh ngoài kế hoạch do lãnh đạo Bộ giao
|
20
|
20
|
20
|
20
|
|
|
|
|
1.3
|
Hoàn thành kế hoạch xây dựng
VBQPPL năm mà đơn vị được giao từ 05 văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ
trưởng trở lên
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
1.4
|
Hoàn thành kế hoạch xây dựng
VBQPPL năm mà đơn vị được từ 02 văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Quốc hội,
Chính phủ trở lên
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
|
|
|
1.5
|
Giải quyết TTHC sớm hạn
20% hồ sơ của của đơn vị
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
|
|
|
1.6
|
Phối hợp tốt với Tổ công
tác CCHC của Bộ trong triển khai công tác CCHC; Báo cáo tự chấm điểm kết
quả chỉ số CCHC đúng thời hạn quy định
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
1.7
|
Xây dựng kế hoạch phát động
phong trào thi đua về CCHC, triển khai đánh giá tổng kết, khen thường,
đề xuất khen thưởng về CCHC
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
|
2
|
Điểm trừ CCHC
|
-100
|
-100
|
-100
|
-100
|
|
|
|
|
2.1
|
Lãnh đạo Bộ phê bình, nhắc
nhở bằng văn bản trong thực hiện nhiệm vụ được giao
|
-50
|
-50
|
-50
|
-50
|
|
|
|
|
2.2
|
Chưa có giải pháp, khắc phục
hiệu quả đối với các tiêu chí đã bị trừ điểm trong đánh giá của năm trước
|
-10
|
-10
|
-10
|
-10
|
|
|
|
|
2.3
|
Gửi báo cáo tự đánh giá chấm
điểm của đơn vị không đúng thời hạn quy định
|
-10
|
-10
|
-10
|
-10
|
|
|
|
|
2.4
|
Đơn vị hoặc cán bộ công chức,
viên chức thuộc đơn vị có đơn thư tố cáo về thái độ, hành vi phiền hà, nhũng
nhiễu, tiêu cực trong thực hiện chức trách nhiệm vụ được giao và đã được xác
minh, kết luận của cơ quan có thẩm quyền
|
-10
|
-10
|
-10
|
-10
|
|
|
|
|
2.5
|
Đơn vị không phối hợp hoặc
phối hợp không tốt với Tổ công tác CCHC của Bộ (mỗi lần nội dung công
việc trừ 2,5 đ nhưng tối đa không quá 10đ)
|
-10
|
-10
|
-10
|
-10
|
|
|
|
|
2.6
|
Không bố trí kinh phí thực
hiện công tác CCHC tại đơn vị
|
-10
|
-10
|
-10
|
-10
|
|
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
1,000
|
600
|
820
|
695
|
|
|
|