|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1057/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
05/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1057/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
05 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY
SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI
NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 11/8/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả thực hiện một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 172/TTr-SNNMT ngày 26/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục chi tiết kèm
theo).
Điều 2. Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi (thủ tục hành chính số 03,
08, 09, 10, 11, số thứ tự I, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 03, 08, 09,
10, 11, số thứ tự I, mục A, phần II); 08 quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thú y (thủ tục hành chính số 03, 04, 05, 12, 13,
14, 15, 16, số thứ tự II, mục A, phần I và thủ tục hành chính số 03, 04, 05,
12, 13, 14, 15, 16, số thứ tự II, mục A, phần II); 05 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản (thủ tục hành chính từ
số 01-05, số thứ tự III, mục A, phần I và thủ tục hành chính từ số 01-05, số
thứ tự III, mục A, phần II) được ban hành kèm theo Quyết định số 315/QĐ-UBND
ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy
định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã,
phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T8/2025
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thái Nguyên)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực chăn nuôi
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
1
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa
được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
|
|
3
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập
khẩu
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
II. Lĩnh vực thú y
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên
quan đến tổ chức đăng ký)
|
|
3
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có
liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
|
8
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
III. Lĩnh vực thủy sản
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
|
2
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội
chợ, triển lãm
|
|
3
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
|
4
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong
Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
|
5
|
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo
nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG QUY TRÌNH GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực chăn nuôi
1. Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì
tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tình theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên.
|
1/2 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
|
Phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ:
- Nếu không hoặc chưa đủ điều kiện cấp thì tham
mưu dự thảo văn bản không cấp giấy phép nêu rõ lý do
- Trường hợp đủ điều kiện thì tham mưu dự thảo
Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo
phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xem xét, dự thảo văn bản không cấp giấy phép
nêu rõ lý do hoặc dự thảo Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, chuyển hồ sơ Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xem xét, dự thảo văn bản không cấp giấy phép
nêu rõ lý do hoặc dự thảo Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, chuyển hồ sơ lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
2. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên.
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ và xây dựng
dự thảo xác nhận đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
hoặc văn bản trả lời không xác nhận đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo xác nhận đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu hoặc văn bản trả lời không xác
nhận đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo xác nhận đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu hoặc văn bản trả lời không xác
nhận đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
3. Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên.
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ miễn giảm
kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu và tham mưu dự thảo văn bản
chấp thuận hoặc công văn trả lời việc không chấp nhận nêu rõ lý do
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo văn bản chấp thuận hoặc công văn trả
lời việc không chấp thuận trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo văn bản chấp thuận hoặc công văn trả
lời việc không chấp thuận trình lãnh đạo Sở nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên.
|
1/2 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công công chức tiến hành kiểm tra, thẩm định
hồ sơ:
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Chi cục
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ:
- Nếu đạt:
Dự thảo quyết định thành lập Đoàn đánh giá trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn, hoàn
thiện hồ sơ và nêu lý do không cấp bằng văn bản trình Lãnh đạo Phòng.
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng chuyên môn xem xét trình Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao bản dự thảo Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá hoặc văn bản dự thảo lý do không cấp trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh
giá hoặc văn bản dự thảo lý do không cấp trình lãnh đạo Sở nông nghiệp và Môi
trường
|
Lãnh Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo sở Quyết định thành lập Đoàn đánh giá
hoặc văn bản dự thảo lý do không cấp
|
Lãnh đạo Sở nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đoàn tiến hành đánh giá các nội dung điều kiện
sản xuất điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, lập biên bản
đánh giá.
- Nếu đạt dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
- Nếu không đạt dự thảo văn bản nêu rõ lý do
|
Đoàn đánh giá theo Quyết định thành lập /Chuyên viên
được giao xử lý
|
09 ngày làm việc
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi hoặc dự thảo văn bản không cấp và nêu rõ
lý do
|
Lãnh đạo phong chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi hoặc dự thảo văn bản không cấp và nêu rõ
lý do và chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên.
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
20 ngày làm việc
|
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên.
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ:
- Nếu đạt: Tham mưu dự thảo cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trình hoặc văn
bản không cấp lại và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bằng chuyển lãnh đạo
Phòng
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn của Chi cục Chăn
nuôi, Thú y và Thủy sản được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trình hoặc văn bản không cấp lại
và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bằng chuyển lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi trình hoặc văn bản không cấp lại
và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân bằng chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
03 ngày làm việc
|
II. Lĩnh vực thú y
1. Cấp giấy chứng nhận đủ điền kiện nhập khẩu
thuốc thú y
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tham mưu quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện
của cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh
giá điều kiện của cơ sở chuyển lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh phòng chuyên môn của Chi cục
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh
giá điều kiện của cơ sở chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký ban quyết định thành lập đoàn đánh giá điều
kiện của cơ sở chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đoàn đánh giá, thẩm định tại cơ sở
|
Đoàn đánh giá, thẩm định do phòng chuyên môn chủ
trì
|
2,5 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Tham mưu dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông
báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Đoàn đánh giá, thẩm định do phòng chuyên môn chủ
trì
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
2. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin
có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Cán bộ, công chức tiếp nhận và trả kết quả xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ
điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin tiếp nhận và trả
kết quả điện tử.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ TTHC.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tham mưu dự thảo giấy chứng nhận hoặc văn bản trả
lời về việc không cấp và nêu rõ lý do
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
01 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
về việc không cấp và nêu rõ lý do và chuyển lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời
về việc không cấp và nêu rõ lý do và chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận và
trả kết quả
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
3. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y
nhập khẩu.
a, Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì
tiếp nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tham mưu dự thảo thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
về chất lượng lô hàng tới người nhập khẩu để làm thủ tục thông quan cho lô
hàng
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo thông báo kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng lô hàng tới người nhập khẩu để làm thủ tục thông quan cho
lô hàng
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/4 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
b, Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả
chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã được chỉ định (Gồm 3 trường hợp)
* Trường hợp 1: Hồ sơ đầy đủ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Tham mưu dự thảo thông báo kết quả kiểm tra nhà nước
về chất lượng lô hàng tới người nhập khẩu để làm thủ tục thông quan cho lô
hàng
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo thông báo kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng lô hàng tới người nhập khẩu để làm thủ tục thông quan cho
lô hàng
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/4 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
* Trường hợp 2: Hồ sơ đầy đủ nhưng không phù hợp
được xử lý như sau:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
+ Trường hợp hàng hóa không đáp ứng yêu cầu về nhãn,
cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy định tại Mẫu số 03
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, yêu cầu người nhập khẩu khắc phục về
nhãn hàng hóa trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc. Cơ quan kiểm tra chỉ
cấp thông báo lô hàng nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng khi người nhập khẩu
có bằng chứng khắc phục;
+ Trường hợp hàng hóa nhập khẩu có chứng chỉ chất
lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu hoặc chứng chỉ chất lượng
không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, cơ
quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo quy định tại Mẫu số 03 gửi
tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng thời báo cáo cơ quan quản lý có
thẩm quyền để xử lý theo quy định
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
04 ngày làm việc
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
* Trường hợp 3: Hồ sơ không đầy đủ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác nhận các hạng mục hồ sơ còn thiếu trong phiếu
tiếp nhận hồ sơ và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời
hạn 15 ngày làm việc đối với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với vắc xin, kháng
thể thú y, nếu quá thời hạn mà vẫn chưa bổ sung đủ hồ sơ thì người nhập khẩu
phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian hoàn thành.
Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi người nhập khẩu hoàn
thiện đầy đủ hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
- 14 ngày làm việc
đối với dược phẩm thú y
- 59 ngày đối với
vắc xin, kháng thể thú y
|
- 14 ngày làm việc
đối với dược phẩm thú y
- 59 ngày đối với
vắc xin, kháng thể thú y
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/8 ngày làm việc
|
1/8 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
- 15 ngày làm việc đối với dược phẩm thú y
- 60 ngày đối với vắc xin, kháng thể thú y
|
c. Đối với thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra
chất lượng:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Dự thảo xác nhận miễn kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu đối với hồ sơ hợp lệ hoặc thông báo bằng văn bản yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ đối với hồ sơ không hợp lệ.
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu đối với hồ sơ hợp lệ hoặc thông báo bằng
văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ đối với hồ sơ không hợp lệ chuyển lãnh đạo
Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo xác nhận miễn kiểm tra nhà nước
về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu đối với hồ sơ hợp lệ hoặc thông báo bằng
văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ đối với hồ sơ không hợp lệ chuyển lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tham mưu thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ
sở sản xuất
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét dự thảo đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất chuyển lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phong chuyên môn
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét dự thảo đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Ký ban hành quyết định thành lập đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra đánh giá và tham mưu quyết định cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin) hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
chuyến lãnh Chi cục
|
Đoàn đánh giá/Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
hoặc văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo
Sở nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
08 ngày làm việc
|
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên
quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phong chuyên môn
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tham mưu quyết định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn
bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
2,5 ngày làm việc
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xem dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh Chi cục
|
Lãnh đạo Phòng
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xem dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) hoặc văn bản
thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
|
Lãnh đạo phòng và chuyên viên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
* Đối với cơ sở mới
Tham mưu cho lãnh đạo thành lập Đoàn kiểm tra
đánh giá trực tiếp tại cở
* Đối với cơ sở sản xuất trên cùng dây chuyền sản
xuất đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chuyển bước
8
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất chuyển lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Duyệt dự thảo đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký ban hành quyết thành lập định đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
* Đối với cơ sở mới: Kiểm tra điều kiện cơ sở
- Trường hợp cơ sở đủ điều kiện theo quy định: Dự
thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất;
- Trường hợp cơ sở không đủ điều kiện theo quy định:
+ Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo phòng;
+ Dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Đoàn kiểm tra
|
- 03 ngày làm việc
đối với cơ sở mới
- 1,25 ngày đối
với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
- 03 ngày làm việc
đối với cơ sở mới
- 1,25 ngày đối
với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
|
* Đối với cơ sở sản xuất trên cùng dây chuyền sản
xuất đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y chuyển
sang bước 9
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt dự thảo Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản
trả lời không cấp trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản trả lời không cấp
trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và thời
gian tiếp nhận, trả kết quả)
|
- 08 ngày làm việc đối với cơ sở mới
- 05 ngày làm việc đối với cơ sở đã được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
7. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất,
sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
|
Lãnh đạo phòng và chuyên viên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tham mưu dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản trả lời không cấp
trình lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản trả lời không cấp
trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, duyệt dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản trả lời
không cấp trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
8. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm,
quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc- xin)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ đến công chức đầu mối của Chi cục
Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/2 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng chuyên môn phân công công chức tiến hành
kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
|
Lãnh đạo phòng và chuyên viên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Tham mưu cho lãnh đạo thành lập Đoàn kiểm tra
đánh giá trực tiếp tại cở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất chuyển lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Duyệt dự thảo đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở
sản xuất chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Ký ban hành quyết thành lập định đoàn kiểm tra
điều kiện của cơ sở sản xuất
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Kiểm tra, đánh giá trực tiếp tại cơ sở:
Tham mưu dự thảo sửa đổi đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất nếu đủ điều kiện
hoặc văn bản trả lời không cấp nếu không đủ điều kiện báo cáo lãnh đạo Chi cục
|
Đoàn kiểm tra
|
05 ngày làm việc
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Xem xét dự thảo sửa đổi đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất hoặc văn bản
trả lời không cấp chuyển Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Trả kết quả và lưu hồ sơ theo dõi.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
II. Lĩnh vực Thủy sản
1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
a. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp
phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ
phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ
phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc thông báo về việc hồ sơ không
đủ điều kiện để giải quyết.
- Trường hợp 2: Hồ sơ đạt yêu cầu: Tổ chức kiểm
tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm.
+ Trường hợp điều kiện cơ sở khảo nghiệm đạt yêu cầu
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
dự thảo quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm và dự thảo giấy phép nhập
khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu).
+ Trường hợp điều kiện cơ sở khảo nghiệm không
đạt yêu cầu: Trình dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
05 ngày làm việc
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trình lãnh đạo phòng, Chi cục xem xét để trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Đề cương khảo nghiệm giống
thủy sản, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để
phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
|
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm,
đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ
khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) hoặc văn bản trả lời không đạt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ
phận một cửa trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
b. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định nội dung hồ Sơ: Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm; dự thảo cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
05 ngày làm việc
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục xem xét để trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản hoặc văn bản trả lời không công nhận, nêu rõ lý do
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản hoặc văn bản trả lời không công nhận,
nêu rõ lý do
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
08 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
2. Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ,
triển lãm
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn - Chi cục Chăn nuôi,
Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ
- Tham mưu Dự thảo văn bản cấp phép nhập khẩu
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm trình lãnh đạo
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo quyết định cấp giấy phép nhập
khẩu cho tổ chức, cá nhân hoặc trường hợp không cấp phép phải có văn bản
thông báo và nêu rõ lý
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
|
04 ngày làm việc
|
3. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
a. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp
phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp 1: Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc thông báo về việc hồ sơ không
đủ điều kiện để giải quyết.
- Trường hợp 2: Hồ sơ đạt yêu cầu, tổ chức kiểm
tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm.
+ Trường hợp hồ sơ và điều kiện cơ sở khảo nghiệm
đạt yêu cầu Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường dự thảo quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời
cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập
khẩu);
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Trình dự thảo văn
bản trả lời, nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
9 ngày làm việc
|
8,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục xem xét để trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm,
đồng thời cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm
nhập khẩu) hoặc văn bản trả lời không đạt.
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường duyệt đề cương
khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu
là sản phẩm nhập khẩu) hoặc văn bản trả lời không đạt.
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
|
12 ngày làm việc
|
b. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Thẩm định nội dung hồ Sơ: Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường dự thảo quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời
không công nhận, nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
5 ngày làm việc
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Trình lãnh đạo phòng, Chi cục xem xét để trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả
lời không công nhận, nêu rõ lý do
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời không công nhận
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Thời gian giải
quyết
|
08 ngày làm việc
|
4. Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có
tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên
cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn - Chi cục Chăn nuôi,
Thú y và Thủy sản
|
1/2 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ
- Tham mưu dự thảo văn bản cấp phép nhập khẩu
giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh
tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo quyết định cấp giấy phép nhập
khẩu cho tổ chức, cá nhân hoặc không cấp phép nhập khẩu thì phải có văn bản
thông báo và nêu rõ lý do chuyển lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
04 ngày làm việc
|
5. Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy
sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu
tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian giải quyết
|
|
Tại cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Tại Bộ phận một
cửa bất kỳ
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định thì tiếp
nhận, số hóa hồ sơ, cập nhật thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo đúng quy định;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng
theo quy định: hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và gửi Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: gửi Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ bản điện tử và bản giấy (đối với trường
hợp phải có hồ sơ giấy) cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi
tỉnh Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
- Thẩm định hồ sơ (Thành lập Hội đồng thẩm định
đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo
giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt)
- Tham mưu dự thảo văn bản chấp thuận khai thác loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
|
Chuyên viên Phòng Chuyên môn, Chi cục Chăn nuôi, Thú
y và Thủy sản
|
11 ngày làm việc
|
11 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét dự thảo quyết định cấp văn bản chấp thuận
khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm hoặc không cấp thì phải có văn bản
thông báo và nêu rõ lý do chuyển lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
|
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết đến bộ phận một cửa để trả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên tại Bộ phận một cửa trong phạm vi tỉnh
Thái Nguyên
|
1/4 ngày làm việc
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quyết định 1057/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 05/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
6
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|