Bãi bỏ các Quyết định số: 2084/QĐ-UBND
ngày 30/12/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài chính, 454/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài chính.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (VNĐ)
|
Thực hiện qua
DV BCCI
|
Căn cứ pháp lý
sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
Mã số TTHC: 2.001610
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
Mã số TTHC: 2.001583
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở
lên
Mã số TTHC: 2.001199
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
4
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
Mã số TTHC: 2.002043
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
5
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
Mã số TTHC: 2.002042
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký
đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Mã số TTHC: 2.002041
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
+ Đối với trường
hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp:
50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 25.000
đồng /lần).
+ Đối với trường
hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế: Không quy định
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
7
|
Đăng ký thay đổi: thành viên hợp danh; thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; người đại diện theo pháp
luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; chủ sở hữu công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên; chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp
bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
Mã số TTHC: 2.002011
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ
phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký
thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Mã số TTHC: 2.002009
|
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần
vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ
doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
9
|
Thông báo thay đổi thông tin: cổ đông sáng lập,
cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của
công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch
chứng khoán)
Mã số TTHC: 2.002044
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ đối với trường hợp thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài.
- 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
đối với trường hợp thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh
nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí: Không
quy định
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
10
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài
Mã số TTHC: 2.002069
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
+ Trường hợp đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh
doanh: 50.000 đồng /lần. (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí:
25.000 đồng /lần).
+ Trường hợp thông
báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
11
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
chi nhánh, địa điểm kinh doanh
Mã số TTHC: 2.002031
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
- Tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo: Không quy định.
- Tạm ngừng kinh
doanh, chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh:
Miễn lệ phí.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
Thực hiện qua
DV BCCI
|
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung
|
Dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mã số TTHC: 2.002045
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần
(từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí:
25.000 đồng /lần).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
13
|
Thông báo: thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu
tư nước ngoài, cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thay đổi người đại diện theo ủy
quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH là tổ chức, cổ đông là tổ chức
nước ngoài
Mã số TTHC: 1.010026
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Miễn lệ phí.
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
14
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được
thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty
Mã số TTHC: 2.002085
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần và công ty hợp danh)
Mã số TTHC: 2.002060
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
16
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần)
Mã số TTHC: 2.002057
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
17
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công
ty cổ phần và ngược lại Mã số TTHC: 2.002034
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
18
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp
danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
Mã số TTHC: 2.002032
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
19
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại
Mã số TTHC: 2.002033
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới
hình thức khác
Mã số TTHC: 2.002018
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
21
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp
Mã số TTHC: 2.002017
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
22
|
Cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp
Mã số TTHC: 2.002015
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp: 50.000 đồng /lần (từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ
phí: 25.000 đồng /lần).
- Phí công bố nội
dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
- Doanh nghiệp
không phải trả lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký
doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp cập nhật, bổ sung thông tin sau:
(i) Số điện thoại,
số fax, thư điện tử, website của doanh nghiệp;
(ii) Địa chỉ trụ
sở chính của doanh nghiệp và địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh do thay đổi về địa giới hành chính;
(iii) Trường hợp
doanh nghiệp cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
mà không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi
quy định từ Điều 49 đến Điều 54 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP (Cụ thể: Thông
báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi thông tin cổ đông
sáng lập của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký
giao dịch chứng khoán; Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao
dịch chứng khoán; Thông báo thay đổi thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của
doanh nghiệp và thông báo thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi; Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký thuế; Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là
nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo
thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty TNHH
là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài).
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
23
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm
kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn
đã thông báo đối với văn phòng đại diện
Mã số TTHC: 2.002029
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời hạn đã thông báo: Không quy định.
- Tạm ngừng kinh
doanh: Miễn lệ phí.
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
24
|
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp
bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa
án
Mã số TTHC: 2.002023
|
- Thông báo giải thể: 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đăng ký giải thể: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Miễn lệ phí
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
25
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
Mã số: 2.002020
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện của doanh nghiệp trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện của doanh nghiệp ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh
doanh: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Miễn lệ phí
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
26
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mã số TTHC: 2.002016
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Miễn lệ phí
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
27
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường của doanh nghiệp xã hội
Mã số TTHC: 2.000368
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không quy định
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
28
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
Mã số TTHC: 2.000416
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không quy định
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
29
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp
Mã số TTHC: 1.010029
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không quy định
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
30
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp;
thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
Mã số TTHC: 1.010010
|
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp:
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải
thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không quy định
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
31
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi
tên doanh nghiệp
Mã số TTHC: 1.005169
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy
tờ quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu doanh nghiệp có
tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên.
- Trường hợp tên doanh nghiệp xâm phạm quyền sở
hữu công nghiệp thì doanh nghiệp có tên vi phạm phải đăng ký thay đổi tên.
Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo, doanh
nghiệp có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp phải đăng ký thay đổi tên
doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không quy định
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|
|
32
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
Mã số TTHC: 2.002008
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị quy định, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo
về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp Trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thay đổi,
thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp là giả mạo: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị quy định, Cơ quan đăng
ký kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp và quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của lần đăng ký thay đổi
hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp được cấp
trên cơ sở nội dung kê khai là giả mạo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Không quy định
|
x
|
Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ.
|
x
|
|