|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4530/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
19/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4530/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
19 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ) VÀ PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động
khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 373/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (06 thủ tục hành chính
mới ban hành, 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 06 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra, cập nhật công khai
đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể
từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu
lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực
tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh
mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách
nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
a) Bãi bỏ Quyết định số
1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và
internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân;
hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
b) Bãi bỏ Quyết định số
1361/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
c) Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính
(số thứ tự 63 đến 67) và 05 quy trình nội bộ (số thứ tự 08 đến 12) trong lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ được ban hành kèm theo Quyết định số 2512/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh
mục 71 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (67 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; 04 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 67 quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: sở hữu trí tuệ; viễn thông và
internet; tần số vô tuyến điện; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính);
d) Bãi bỏ Quyết định số
1407/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và
internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân;
hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
đ) Bãi bỏ Quyết định số
1403/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KGVX;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
1
|
Thủ tục công nhận Trung tâm
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ chiến lược
|
40 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
- Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không quy
định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng
ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm
quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên
bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản
xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp
sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
40 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
- Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng
ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm
quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên
bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản
xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược.
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp
khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
|
40 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
- Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng
ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm
quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên
bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản
xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược.
|
|
4
|
Thủ tục xác nhận sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
|
40 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
- Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không quy định
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng
ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ
chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp
công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm
quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên
bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm
công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản
xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công
nghệ chiến lược.
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
22 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: UBND tỉnh
- Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều
kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công
nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
12 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Cơ quan có thẩm quyền
giải quyết: UBND tỉnh
- Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao số
133/2025/QH15;
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng
dẫn thi hành Luật Công nghệ cao;
- Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN
ngày 01/7/2026của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều
kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao,
doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động khoa
học và công nghệ
|
|
|
1.
|
2.002794
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
- Khoản 2 Điều 26 Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15;
- Khoản 2 Điều 12 Thông tư số
38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược.
|
|
|
2.
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
|
|
3.
|
1.013957
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Khoản 2 Điều 26 Luật Công
nghệ cao số 133/2025/QH15.
|
|
|
4.
|
1.013960
|
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
|
|
|
|
5.
|
1.013964
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
|
|
6.
|
1.013969
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
|
|
7.
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4530/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục công nhận Trung
tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng KHCN
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng KHCN
|
25 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng KHCN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
10 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
40 ngày
|
2. Thủ tục xác nhận doanh
nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
25 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
10 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
40 ngày
|
3. Thủ tục xác nhận doanh
nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
25 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
10 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
40 ngày
|
4. Thủ tục xác nhận sản phẩm
công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
25 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
10 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
40 ngày
|
5. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
10 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
07 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
22 ngày làm việc
|
|
6. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh
nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng ĐMST
|
3,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng ĐMST
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của Sở
KH&CN chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3.2
|
Thẩm định hồ sơ báo cáo Lãnh
đạo Phòng trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách ban hành công văn xin ý kiến
thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh trình Chủ tịch
UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo Văn xã
|
05 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
12 ngày làm việc
|
|
Quyết định 4530/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (06 thủ tục hành chính mới, 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 06 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4530/QĐ-UBND ngày 19/07/2026 công bố Danh mục 13 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (06 thủ tục hành chính mới, 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 06 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|