|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
841/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 841/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 24
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân thẩm định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
178/TTr-SVHTTDL ngày 23 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 45 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết
định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây
dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Quyết định này thay thế 03 thủ
tục hành chính và bãi bỏ 11 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng công bố tại Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng, cụ thể:
- Thay thế danh mục và nội dung
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 32, 33 tại tiểu mục A5.1, tiểu mục A5, mục
A, phần I; 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 115 tại tiểu mục C1, mục C, phần
I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm
2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 03 thủ tục
hành chính có số thứ tự 51, 52, 53 tại tiểu mục A8, mục A, phần I; 02 thủ tục
hành chính có số thứ tự 5, 6 tại mục A1, phần II; 03 thủ tục hành chính có số
thứ tự 7, 8, 9 tại mục A2, phần II; 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 6
tại tiểu mục A2, mục A, phần III, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này thay thế 04 thủ
tục hành chính và bãi bỏ 04 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng công bố tại Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực
thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng, cụ thể:
- Thay thế danh mục và nội dung
04 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 11, 12, 13 tại mục III, phần II, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ- UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ danh mục 04 thủ tục
hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4 tại mục I, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2 tại mục II, Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, UBND cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các
sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT
SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 841/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (21 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(17 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (10 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT
ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử,
tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
4
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
7
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 07 ngày làm việc.
|
|
9
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa
phương
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
10
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh
mục báo chí nhập khẩu
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH (04 TTHC)
|
|
11
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông
tin và truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến việc nộp xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 05 ngày làm việc.
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính.
|
|
|
13
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
|
14
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
|
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
|
|
15
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
|
|
|
16
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
|
17
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(04 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng
ký lễ hội quy mô cấp xã
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 12 ngày làm việc.
|
|
II
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 15 ngày xuống 10 ngày.
|
|
3
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
(07 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(07 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
(1.003676)
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
- Nghị định số
137/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du
lịch.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ tối đa 17 ngày làm việc xuống 13 ngày làm việc.
|
|
2
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
(1.003654)
|
06 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện; thời hạn giải quyết; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc.
|
|
II
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
|
|
3
|
Thủ tục công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
(1.003490)
|
50 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công
trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 60 ngày làm việc xuống 50 ngày làm việc.
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH (04 TTHC)
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
tài liệu không kinh doanh
(1.003868)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép (Theo quy định tại
Thông tư số 214/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính):
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy
phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, tờ khai; kết quả
thực hiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(1.003114)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện; thành phần hồ sơ; mẫu đơn, tờ khai; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc.
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(1.008201)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, tờ khai; kết
quả thực hiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 03 ngày làm việc.
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
(1.003483)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến.
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
- Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, tờ khai; kết
quả thực hiện; căn cứ pháp lý.
|
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (17 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Căn cứ pháp lý bị bãi bỏ
|
|
A
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
|
1
|
1.008895
|
Thủ tục thông báo thành lập thư
viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và
thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao
Bằng
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực văn hóa, thể thao và du lịch
|
|
2
|
1.008896
|
Thủ tục thông báo sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại
học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có
phục vụ người Việt Nam
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
3
|
1.008897
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người
Việt Nam
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
B
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN (11 TTHC)
|
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố danh mục
TTHC
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
1
|
1.000903
|
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
|
Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày
02/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
2
|
1.000831
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
|
Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày
02/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
3
|
1.003645
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
cấp huyện
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
4
|
1.003635
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội cấp huyện
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
5
|
1.008898
|
Thủ tục thông báo thành lập
đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ
sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư
nhân có phục vụ cộng đồng
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
6
|
1.008899
|
Thủ tục thông báo sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non,
cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác
ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
7
|
1.008900
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập,
thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
8
|
2.001885
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày
27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh
vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, UBN cấp huyện tỉnh Cao Bằng
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
9
|
2.001884
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày
27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
10
|
2.001880
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày
27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
11
|
2.001786
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày
27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(03 TTHC)
|
|
1
|
1.008901
|
Thủ tục thông báo thành lập
thư viện đối với thư viện cộng đồng
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
2
|
1.008902
|
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày
16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
3
|
1.008903
|
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động thư viện cộng đồng
|
Quyết định số 530/QĐ-UBND
ngày 16/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
|
Tổng số TTHC công bố:
|
|
45
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
Cấp tỉnh
|
27
|
TTHC
|
|
|
Cấp huyện
|
11
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
07
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
- Công bố mới:
|
Cấp tỉnh
|
17
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
04
|
TTHC
|
|
- Được sửa đổi, bổ sung:
|
Cấp tỉnh
|
07
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
- Bị bãi bỏ:
|
Cấp tỉnh
|
03
|
TTHC
|
|
|
Cấp huyện
|
11
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
03
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
|
|
|
|
- Thực hiện trực tiếp:
|
|
28
|
TTHC
|
|
- Thực hiện qua dịch vụ
bưu chính công ích:
|
28
|
TTHC
|
|
- Thực hiện qua dịch vụ
công trực tuyến:
|
24
|
TTHC
|
|
- Tổng số TTHC cắt giảm
thời hạn thời gian giải quyết:
|
18
|
TTHC
|
[1]
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 841/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 841/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
18/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
9
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|