|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1509/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1509/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
10 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG
NGHIỆP QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động
của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 1355/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công
tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài
chính và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản
lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi tại Tờ trình số
35/TTr-BQL ngày 05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong
lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và
các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các
cơ quan
1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện
việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết
định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ; kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp
Quảng Ngãi, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công
nghiệp Quảng Ngãi; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC. (ltx)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG
THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1509/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy
ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01-
Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định
số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm
theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển
tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ
sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển đến (tại bước B4)
phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu
số 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn
ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân
tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo
Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử
lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền
cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không
giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là
“UBND”.
+ Ban Quản lý Khu kinh tế Dung
Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, viết tắt là: “BQL”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức Ban Quản lý KKT Dung
Quất và các KCN Quảng Ngãi làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi, viết tắt là: “Công chức BQL tại Trung tâm”.
+ Quản lý Đầu tư: “QLĐT”.
1. Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất
Thời gian thực hiện: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện
dự án của nhà đầu tư.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức BQL tại
Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Kế hoạch - Tổng hợp/Ban Quản lý
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch – Tổng
hợp phân công cho chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Kế hoạch – Tổng
hợp thực hiện:
- Kiểm tra, tham mưu xử lý,
kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Tham mưu văn bản trình lãnh
đạo Phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng Kế hoạch -
Tổng hợp xử lý hồ sơ
|
2,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
B5: Xem xét hồ sơ, trình lãnh
đạo Ban phê duyệt
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản;
- Nếu đồng ý: Trình lãnh đạo
Ban Quản lý xem xét.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B7: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
đến quầy tiếp nhận hồ sơ của BQL tại Trung tâm.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04
- Hồ sơ.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của Ban Quản lý.
|
2. Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu
cầu thanh toán
Thời gian thực hiện:
a) Đối với trình tự đề xuất,
thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất:
Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư
lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 05 ngày làm việc.
b) Đối với trình tự điều chỉnh
nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất.
- Thời hạn thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày.
- Thời hạn phê duyệt dự án PPP:
Không quá 05 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
I. Tiếp nhận đề xuất dự án
(05 ngày làm việc)
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức BQL tại Trung
tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Kế hoạch - Tổng hợp/Ban Quản lý.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kế hoạch -
Tổng hợp thực hiện:
- Kiểm tra, tham mưu xử lý,
thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành.
- Tham mưu văn bản báo cáo lãnh
đạo Ban Quản lý chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất dự
án.
|
Chuyên viên Kế hoạch
– Tổng hợp xử lý hồ sơ
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Mẫu số 07 (nếu có).
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
II. Chấp thuận hồ sơ đề xuất
dự án; thực hiện tham mưu trình UBND tỉnh giải quyết trong thời hạn 20 ngày
(tại Ban Quản lý 15 ngày, UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
|
B1: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B2: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kế hoạch -
Tổng hợp thực hiện: Tham mưu văn bản lấy kiến thẩm định/tổ chức họp thẩm định
của các cơ quan có liên quan.
|
Chuyên viên Phòng Kế hoạch -
Tổng hợp xử lý hồ sơ
|
02 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
B3: tham gia ý kiến/thẩm
định
|
Các cơ quan có liên quan tham
gia góp ý kiến/ý kiến thẩm định và gửi về Ban Quản lý theo yêu cầu.
|
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
|
05 ngày
|
Văn bản góp ý kiến/ thẩm định.
|
|
B4: tổng hợp ý kiến, xử lý
hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Tổng hợp ý kiến góp ý/ ý kiến
thẩm định/ý kiến cuộc họp thẩm định. Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Kế hoạch -
Tổng hợp
|
03 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Văn bản góp ý/thẩm định.
- Hồ sơ.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ, trình lãnh
đạo Ban Quản lý phê duyệt
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản.
- Nếu đồng ý: trình lãnh đạo
Ban Quản lý xem xét.
- Nếu không đồng ý: chuyển lại
chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp
|
02 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Dự thảo các văn bản.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo các
văn bản:
- Nếu đồng ý: Ký vào dự thảo
văn bản và chuyển văn thư.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại
lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng hợp để xử lý.
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
02 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên
thông
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông cho Văn
phòng UBND tỉnh.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Các văn bản có liên quan.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Phiếu chuyển.
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý.
|
Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản chấp thuận/phê
duyệt của UBND tỉnh.
- Hồ sơ.
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B12: Xem xét, quyết định
hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của UBND tỉnh.
- Các giấy tờ khác có liên quan
(nếu có).
|
|
B13: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
B14: chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết, bàn giao cho Quầy tiếp nhận của Ban Quản lý
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp thuận/phê duyệt
của
UBND tỉnh.
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu số 01.
- Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
|
3. Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
Thời gian thực hiện:
- Trong thời hạn 25 ngày kể
từ ngày được giao nhiệm vụ, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ xem xét sự phù hợp
của hồ sơ đề xuất dự án, trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt thông tin dự án
đầu tư có sử dụng đất hoặc phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh đồng thời
phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp đặc biệt.
- Thời hạn đăng tải thông tin:
Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
I. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ dự
án (25 ngày)
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Nhà đầu tư
- Công chức BQL tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Phòng Quản lý đầu tư thuộc BQL.
|
Công chức BQL tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công và xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
|
|
Chuyên viên phòng Quản lý đầu
tư kiểm tra hồ sơ, tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định/tổ chức thẩm định
theo quy định.
|
Chuyên viên phòng Quản lý đầu
tư
|
03 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo văn bản lấy ý kiến
thẩm định.
|
|
B4: Tổng hợp ý kiến, xử lý
hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Tổng hợp ý kiến góp ý/ ý kiến
thẩm định/ý kiến cuộc họp thẩm định. Trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên phòng Quản lý đầu
tư
|
18 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Mẫu số 07, 08 (nếu có).
- Văn bản góp ý/thẩm định (của
các cơ quan, đơn vị có liên quan).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản phê duyệt
thông tin dự án đầu tư kinh doanh hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu
tư kinh doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp
đặc biệt.
|
|
B5: Xem xét trình Lãnh đạo
Ban
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
xem xét, chuyển trình Lãnh đạo Ban.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
|
1,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
- Văn bản góp ý/thẩm định (của
các cơ quan, đơn vị có liên quan).
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Dự thảo Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo văn bản phê duyệt
thông tin dự án đầu tư kinh doanh hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu
tư kinh doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp
đặc biệt.
|
|
Bước 5: Lãnh đạo Ban phê duyệt
|
Lãnh đạo Ban xem xét, ký ban
hành; chuyển trả kết quả về Trung tâm.
|
Lãnh đạo BQL
|
1,5 ngày
|
- Văn bản tham gia góp ý thẩm
định của các sở, ngành.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Báo cáo thẩm định
- Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư
kinh doanh hoặc văn bản phê
duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được
lựa chọn trong trường hợp đặc biệt.
|
|
B6: Trả kết quả giải quyết
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
|
Công chức BQL tại Trung
tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh
doanh đồng thời phê duyệt nhà đầu tư được lựa chọn trong trường hợp đặc biệt.
- Thu lại mẫu số 1.
|
|
II. Đăng tải thông tin dự án
đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (trường hợp tổ chức đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư)
|
|
B1: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp phân công cho chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tổng
hợp
|
Trước khi tổ chức đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư
|
Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh.
|
|
B2: Đăng tải thông tin
|
Chuyên viên Phòng Kế hoạch -
Tổng hợp thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề
xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
|
Chuyên viên Phòng Kế hoạch -
Tổng hợp
|
Ngay sau khi được phân công
nhiệm vụ
|
Văn bản phê duyệt thông tin
dự án đầu tư kinh doanh.
|
Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1509/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2024
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
15
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|