|
STT
|
Nhiệm vụ, đề án, công trình
|
Cơ quan chủ trì thực hiện, tổng hợp báo cáo
|
Cơ quan phối hợp thực hiện
|
Thời gian trình cấp thẩm quyền phê duyệt
|
Kết quả, sản phẩm
|
Ghi chú
|
|
1
|
Về lĩnh vực kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Về công nghiệp, năng
lượng
|
|
a
|
Về công nghiệp
|
|
-
|
Đề án phát triển ngành công
nghiệp trở thành trụ cột động lực tăng trưởng kinh tế tỉnh Khánh Hòa, đến năm
2030 tối thiểu có 3.500 ha đất khu công nghiệp
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án phát triển Trung tâm
công nghiệp xanh - Netzero (khi đảm bảo đủ điều kiện)
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Năm 2026 (sau khi Trung ương ban hành đầy đủ các văn bản hướng dẫn)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án thành lập Trung tâm
công nghiệp, dịch vụ năng lượng tái tạo liên vùng.
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
b
|
Về năng lượng
|
|
-
|
Đề án phát triển ngành năng
lượng trở thành trung tâm năng lượng của cả nước và khu vực.
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Triển khai bảo đảm tiến độ
các dự án năng lượng trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch (Điện gió, điện mặt
trời, LNG, thủy điện tích năng, hạt nhân)
|
Sở Công Thương
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026-2030
|
|
|
|
1.2
|
Về du lịch, dịch vụ
|
|
a
|
Về du lịch
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về phát triển du lịch Khánh Hòa trở thành ngành kinh tế mũi nhọn
giai đoạn 2025 - 2030 và tầm nhìn đến năm 2045.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Chiến lược phát triển du lịch
tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
UBND tỉnh đã ban hành tại Quyết định số 481/QĐ-UBND ngày 06/02/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án phát triển khu du lịch
Ninh Chử thành khu du lịch quốc gia và bảo vệ, sử dụng hiệu quả, bền vững tài
nguyên Khu dự trữ sinh quyển thế giới Núi Chúa và khu vực Đầm Nại.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
-
|
Đề án phát triển khu du lịch
Vân Phong thành khu du lịch quốc gia.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh; các sở, ngành, địa phương liên
quan
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
-
|
Đề án phát triển kinh tế đêm
tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án phát triển du lịch cộng
đồng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án chuyển đổi số ngành du
lịch tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng tỉnh Khánh Hòa
trở thành Trung tâm thể thao biển - Lễ hội văn hóa biển của Quốc gia và Quốc
tế giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2045
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Dự án cải tạo, chỉnh trang
phát triển du lịch, dịch vụ hệ thống sông Quán Trường và sông Tắc.
|
Ban quản lý dự án Phát triển tỉnh
|
Sở Tài chính; Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
- Thời gian phê duyệt chủ
trương đầu tư: Quý II/2026.
- Thời gian phê duyệt quyết
định đầu tư dự án: Quý III/2026.
- Thời gian khởi công - hoàn thành:
Quý IV/Năm 2026 đến Quý IV/Năm 2029
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
Theo công văn số 303- CV/VPTU ngày 29/10/2025 thông báo kết luận của
BTV Tỉnh ủy
|
|
b
|
Về dịch vụ
|
|
-
|
Đề án phát triển dịch vụ
logistic đến năm 2030, định hướng đến năm 2050
|
Sở Công Thương
|
Sở Xây dựng; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai Chiến
lược phát triển ngành ngân hàng hướng tới hiện đại hoá Ngân hàng Nhà nước và
phát triển hệ thống các tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 10
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Năm 2026 (Sau khi Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định phê duyệt
Chiến lược phát triển ngành Ngân hàng Việt Nam giai đoạn 2026-2030)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
1.3
|
Về đô thị, xây dựng
|
|
a
|
Về đô thị
|
|
-
|
Đề án phát triển đô thị thông
minh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Nghị quyết về xây dựng phường
Phan Rang và các phường lân cận, thành đô thị hạt nhân của khu vực phía Nam
tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; UBND phường Phan Rang và các phường lân cận
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án mở rộng không gian phát
triển kinh tế, xã hội, tiến tới mở rộng trung tâm hành chính Nha Trang - Cam
Lâm.
|
Sở Tài chính
|
Sở Xây dựng; các sở, ngành liên quan; địa phương liên quan
|
Quý IV/2026 (Sau khi quy hoạch tỉnh, quy hoạch xây dựng được cấp thẩm
quyền phê duyệt)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển đô
thị tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Chương trình phát triển nhà ở
tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Dự án môi trường bền vững các
thành phố duyên hải - Tiểu dự án Nha Trang (CCSEP).
|
Ban quản lý dự án Phát triển tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Dự án hoàn thành tháng 6/2027
|
|
|
|
-
|
Triển khai các dự án đầu tư
khu đô thị:
|
|
+
|
Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh
(1.254 ha).
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ
trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2025-2027
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị mới Cam Lâm
(10.365 ha).
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ
trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2025-2037
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị mới cao cấp Tu
Bông (2.579,23 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ
trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2026-2035
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị đa năng cao cấp
Đầm Môn (1.440,29 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ
trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2026-2035
|
|
|
|
+
|
Khu đô thị hỗn hợp thành phố
Nha Trang (227 ha).
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Dự án đã được phê duyệt chủ
trương đầu tư/nhà đầu tư.
- Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2025-2030
|
|
|
|
+
|
Các dự án khu đô thị quy mô
lớn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo quy hoạch được duyệt.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2025-2030
|
|
|
|
b
|
Về xây dựng
|
|
-
|
Đề án phát triển hạ tầng xây
dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và Ninh Thuận 2.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; UBND xã Vĩnh Hải, Phước Dinh
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển vùng kinh tế
trọng điểm phía Nam tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án chuyển đổi cảng biển và
xanh hoá cụm cảng biển
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Kế hoạch tháo gỡ khó khăn
vướng mắc của các dự án tồn đọng, kéo dài.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
UBND tỉnh đã ban hành Kế hoạch số 1561/KH-UBND ngày 07/8/2025;
5426/KH-UBND ngày 12/10/2025. Năm 2026 hoàn thành xử lý, tháo gỡ cho các dự
án.
|
Báo cáo của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chỉ thị của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về công tác giải phóng mặt bằng khi triển khai các dự án.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I hàng năm
|
Chỉ thị của BTV Tỉnh uỷ
|
|
|
-
|
Phát triển hạ tầng kỹ thuật,
xã hội để xây dựng khu vực Nam Vân Phong trở thành Trung tâm công nghiệp động
lực của tỉnh Khánh Hòa.
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Công Thương, Sở Xây dựng; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ tầng
giao thông.
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Tuyến cao tốc Khánh Hòa -
Buôn Ma Thuột (CT.24).
|
Ban QLDA ĐTXD CCT Giao thông và Nông nghiệp tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Hoàn thành 20km vào cuối năm 2025. Còn lại hoàn thành 30/6/2026.
|
|
|
|
+
|
Cao tốc Nha Trang (Khánh Hòa)
- Đà Lạt (Lâm Đồng).
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định đầu tư dự
án: Năm 2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2030
|
|
-
|
Dự án xây dựng Hầm qua núi Cù
Hin kết nối từ Sông Lô, phường Nam Nha Trang đến xã Cam Lâm.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành liên quan; UBND phường Nam Nha
Trang, xã Cam Lâm
|
- Thời gian phê duyệt chủ
trương đầu tư: Quý II/2026.
- Thời gian phê duyệt quyết
định đầu tư dự án: Quý III/2026.
- Thời gian khởi công – hoàn
thành: Quý IV/2026 - Quý IV/2028
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Dự án Tuyến đường di sản từ
Tháp Bà Ponagar đến Am Chúa (giai đoạn 1)
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý II/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 đến năm 2028
|
|
-
|
Nâng cấp mở rộng đường Quốc
lộ 26B, tỉnh Khánh Hòa.
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu tư dự án.
|
|
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2025-2026.
|
|
-
|
Đường giao thông từ Quốc lộ
27C đến đường tỉnh ĐT.656 tỉnh Khánh Hòa - kết nối với tỉnh Lâm Đồng và tỉnh
Ninh Thuận (cũ).
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu tư dự án.
|
|
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2024-2027.
|
|
-
|
Tuyến đường ven biển từ xã
Vạn Lương, huyện Vạn Ninh đi Thị xã Ninh Hòa (cũ).
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Đã hoàn thành phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt đầu tư dự án.
|
|
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: 2024-2027.
|
|
-
|
Đường giao thông liên vùng
huyện Diên Khánh (cũ).
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Đã hoàn thành phê duyệt chủ
trương đầu tư, phê duyệt đầu tư dự án.
Thời gian khởi công - hoàn
thành: Quý IV/2025-Quý IV/2027.
|
|
|
|
-
|
Tuyến đường ven biển đoạn từ
ĐT.651 đến xã Vạn Ninh.
|
Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định đầu tư dự
án: 2026.
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2030
|
|
-
|
Đường ven biển nối Cam Ranh
đi Nam Khánh Hòa.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý IV/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý IV/2027
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2027 - 2030
|
|
-
|
Đường giao thông kết nối từ
Cảng biển Cà Ná lên các tỉnh Nam Tây Nguyên.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý II/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 - 2030
|
|
-
|
Tuyến đường động lực kết nối
Cao tốc Bắc Nam - Sân bay Thành Sơn đến vùng du lịch Quốc gia Ninh Chữ.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư: Quý II/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 - 2030
|
|
-
|
Giải phóng mặt bằng (GPMB)
phục vụ Dự án Đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh.
|
Sở Xây dựng
|
Ban QLDA Phát triển tỉnh; Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và
Giao thông; Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Thời gian hoàn thành xây dựng
các khu tái định cư: năm 2026.
- Thời gian hoàn thành GPMB
tuyến chính phục vụ thi công dự án: Quý II/2028
|
Quyết định đầu tư dự án
|
Tiến độ theo Nghị quyết số 106/NQ-CP ngày 23/4/2025 của Chính phủ
|
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng Cảng hàng
không quốc tế Cam Ranh.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Cảng hàng không Vân Phong.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Cảng hàng không Thành Sơn.
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển hệ thống
cảng biển Khánh Hòa
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Dự án Đường Liên xã ven Đầm
Nại qua địa bàn các phường, xã: phường Ninh Chử, xã Ninh Hải, xã Xuân Hải.
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Tài chính; Sở Xây dựng; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ tầng
số: Xây dựng Nền tảng hạ tầng số tỉnh Khánh Hòa (gồm Hạ tầng điện toán đám
mây, Trung tâm dữ liệu và Nền tảng quản lý, kết nối, phân tích thiết bị thông
minh IoT)
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Tài chính; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
- Thời gian phê duyệt chủ
trương đầu tư: Quý II/2026
- Thời gian phê duyệt quyết
định đầu tư dự án: Quý III/2026.
- Thời gian khởi công - hoàn thành:
Quý IV/2026 đến Quý IV/2028
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ tầng
khu công nghiệp
|
|
+
|
Khu công nghiệp Dốc Đá Trắng
(288 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu
tư: Quyết định số 234/QĐ-TTg ngày 18/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý III/2025 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh Xuân
(1.000 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu
tư: Quý IV/2025
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh Diêm 3
(290 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu
tư: Quý IV/2025
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh Diêm 1
(250 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu
tư: Quý IV/2025
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026 - Quý IV/2030
|
|
+
|
Khu công nghiệp Ninh Diêm 2
(215 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
|
|
|
+
|
Khu công nghiệp Cà Ná giai
đoạn 1 (378 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu
tư: Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 12/6/2025 của UBND tỉnh.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2026-2028.
|
|
+
|
Khu công nghiệp Cà Ná giai
đoạn 2 (449 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu tư
|
|
|
+
|
Khu công nghiệp Nam Cam Ranh
(352 ha).
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
2026-2030
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu tư
|
|
|
-
|
Các dự án phát triển hạ tầng
thủy lợi.
|
|
+
|
Hồ chứa nước Sông Búng.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương
liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: 759/QĐ-UBND ngày 20/3/2025.
|
Quyết định phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý II/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 đến Quý IV/2028
|
|
+
|
Hồ chứa nước Sông Cạn.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương
liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: 758/QĐ-UBND ngày 20/3/2025.
|
Quyết định phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý II/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý III/2026 đến Quý IV/2028
|
|
+
|
Hệ thống kênh tưới sông Than.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương
liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Quý II/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quý III/2026
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2026 đến Quý IV/2030
|
|
+
|
Kênh chuyển nước Tân Giang -
Sông Biêu.
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương
liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Quý II/2026
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự
án: Quý II/2026
Thời gian khởi công - hoàn
thành: Quý III/2026 đến Quý IV/2030
|
|
+
|
Hồ chứa nước và hệ thống dẫn
nước Sông Chò 1.
|
Ban QLDA ĐTXD các CT Nông nghiệp và Giao thông tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; các sở, ngành, địa phương
liên quan
|
Thời gian phê duyệt đầu tư dự án: Quyết định số 3919/QĐ-BNN-XD ngày
20/9/2023.
|
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: Quý IV/2025 đến Quý IV/2027
|
|
+
|
Hệ thống thoát lũ phía Tây
khu vực Nha Trang
|
Ban QLDA Phát triển tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Sở Tài chính; các sở, ngành,
địa phương liên quan
|
- Thời gian phê duyệt chủ
trương đầu tư, quyết định đầu tư dự án: Quý II/2026.
- Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2026-2027.
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư; phê duyệt đầu tư dự án
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
1.4
|
Về nông, lâm, thủy sản
|
|
-
|
Đề án số hóa vùng chuyên canh
cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án đánh giá đặc điểm thổ nhưỡng,
nông hóa đất đai, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai phát triển sản xuất bền vững
cây trồng và vật nuôi tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án phát triển chăn nuôi
theo hướng an toàn sinh học gắn với bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh
Hoà, giai đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án quản lý, bảo vệ, phát
triển nguồn lợi thủy sản và bảo tồn đa dạng sinh học biển, góp phần tăng diện
tích các khu bảo tồn biển, ven biển đạt 6% diện tích tự nhiên vùng biển quốc
gia.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển nông nghiệp
bền vững gắn với giảm nghèo đa chiều trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn
2025 - 2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng nông thôn mới
(hoàn thành 100% xã nông thôn mới, trong đó có ít nhất 10% số xã trên địa bàn
tỉnh đạt nông thôn mới hiện đại)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246 QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chiến lược
phát triển nông nghiệp và nông thôn bền vững đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2050.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
1.5
|
Về kinh tế biển
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về phát triển khu kinh tế Vân Phong, giai đoạn 2026 - 2030.
|
Ban quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Nghị quyết phát triển kinh tế
biển đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án
trung tâm nghiên cứu quốc gia về công nghệ đại dương (sau khi được Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt).
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Năm 2026 (Sau khi Đề án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Xây dựng bản đồ dữ liệu kinh
tế biển và đô thị biển.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành; địa phương liên quan
|
Quý IV/2026
|
Bản đồ
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
1.6
|
Về tài chính, ngân sách
|
|
-
|
Đề án tăng thu ngân sách giai
đoạn 2026 - 2031.
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XIII; các sở, ngành liên quan; địa
phương
|
HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2025
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 19/12/2025
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch tài chính ngân sách
nhà nước 5 năm giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XIII; các sở, ngành; địa phương
|
HĐND tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 18/12/2025
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2026 - 2030; trong đó, tổng số các dự án bố trí vốn đầu tư
nguồn ngân sách địa phương giảm từ 25 - 30% so với giai đoạn 2021 - 2025.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Triển khai thành lập khu
thương mại tự do.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026 (Sau khi Quốc hội thông qua Nghị quyết về cơ chế, chính
sách đặc thù)
|
Quyết định của cấp thẩm quyền
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Triển khai các cơ chế, chính
sách đặc biệt của Trung ương về phát triển kinh tế kết hợp với bảo đảm quốc
phòng, an ninh cho Vân Phong.
|
BQL Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Năm 2026 (Sau khi Trung ương ban hành cơ chế, chính sách)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
1.7
|
Về quy hoạch
|
|
-
|
Điều chỉnh quy hoạch tỉnh
Khánh Hoà thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Hồ sơ quy hoạch
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Quy hoạch chung đô thị Khánh
Hòa đến năm 2045, tầm nhìn đến năm 2065.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Hồ sơ quy hoạch
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
1.8
|
Về cải cách hành chính,
cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh
|
|
-
|
Kế hoạch cải cách hành chính
giai đoạn 2026-2030.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch nâng cao chỉ số năng
lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), bảo đảm hoàn thành mục tiêu đưa tỉnh Khánh Hòa
vào nhóm 10 tỉnh, thành phố có chỉ số PCI cao nhất cả nước vào năm 2030.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II hàng năm (sau khi VCCI công bố kết quả xếp hạng PCI hàng năm)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai Đề án về
phát triển kinh tế nhà nước theo hướng nâng cao hiệu quả kinh tế nhà nước.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương; các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh
|
Năm 2026 (sau khi Trung ương ban hành Đề án)
|
Nghị quyết của Tỉnh uỷ
|
|
|
-
|
Chương trình hành động thực
hiện Nghị quyết số 79-NQ/TW, ngày 06/01/2026 của Bộ Chính trị về phát triển
kinh tế Nhà nước
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương; doanh nghiệp nhà nước
|
Quý I/2026
|
Chương trình hành động của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai Đề án
định hướng thu hút dòng vốn đầu tư nước ngoài thế hệ mới.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh uỷ
|
|
|
-
|
Đề án sắp xếp, cơ cấu lại, cổ
phần hóa doanh nghiệp Nhà nước giai đoạn 2026 - 2028 đối với Công ty Yến Sào
Khánh Hoà, Tổng Công ty Khánh Việt.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương; các doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh
|
Năm 2026 (sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch sắp xếp lại
doanh nghiệp nhà nước giai đoạn 2026-2030 và Bộ Tài chính ban hành văn bản
hướng dẫn triển khai thực hiện theo quy định)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
1.9
|
Về lĩnh vực khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
-
|
Đề án thành lập Trung tâm
nghiên cứu quốc gia về công nghệ đại dương.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án/chương trình phát triển
lĩnh vực công nghiệp công nghệ số, công nghiệp bán dẫn, công nghiệp công nghệ
trí tuệ nhân tạo (AI).
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển mạng lưới
chuyên gia, nhà khoa học trong nước và quốc tế phục vụ cho các nhiệm vụ phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của tỉnh.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án nâng cao tổng thể tiềm
lực khoa học, công nghệ, chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa đến năm 2035.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án số hóa, công khai dữ
liệu quy hoạch sử dụng đất.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án số hóa, công khai dữ
liệu bản đồ quy hoạch đô thị và nông thôn.
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch quy hoạch khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo đến năm 2030 tầm nhìn 2035.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển chính
quyền số, kinh tế số, xã hội số đến năm 2030.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chiến lược dữ liệu và khung
quản trị dữ liệu tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phối hợp triển khai
thực hiện Đề án xây dựng Trung tâm dữ liệu lớn của quốc gia và khu vực.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Năm 2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển hạ tầng
viễn thông, hạ tầng số đến năm 2030, tầm nhìn 2035.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thúc đẩy chuyển đổi
số trong cộng đồng doanh nghiệp.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển, tích hợp
và ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
Khánh Hòa.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch phát triển và ứng
dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong giáo dục.
|
Sở giáo dục và Đào tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình phát triển nguồn
nhân lực số, chuẩn bị kỹ năng số để phát triển kinh tế số, xã hội số.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chỉ thị số
38- CT/TW, ngày 30/7/2024 của Ban Bí thư về đẩy mạnh công tác tiêu chuẩn, đo lường,
chất lượng quốc gia đến năm 2030 và những năm tiếp theo.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Thành lập Công viên đổi mới
sáng tạo tỉnh Khánh Hoà
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Chính sách thu hút, phát
triển nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số của tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Xây dựng chương trình phát
triển sản phẩm công nghệ chiến lược tại tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Xây dựng và triển khai các
Nền tảng số dùng chung, cơ sở dữ liệu dùng chung và cơ sở dữ liệu chuyên
ngành của tỉnh, kết nối đồng bộ với Nền tảng số dùng chung quốc gia và các cơ
sở dữ liệu quốc gia.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai Chương
trình quốc gia Tăng năng suất lao động xã hội.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Năm 2026 (Sau khi Trung ương ban hành Chương trình)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
1.10
|
Về tài nguyên, môi
trường
|
|
-
|
Đề án sửa đổi, hoàn thiện các
cơ chế về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, định giá đất,
thu hồi đất, tạo cơ sở pháp lý vững chắc để đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt
bằng và tháo gỡ cơ bản các điểm nghẽn về đất đai.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án bảo đảm an ninh nguồn
nước, an toàn đập, hồ chứa nước trên toàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2027.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án bảo vệ vùng ven biển,
ven sông (chống xâm nhập mặn, kênh tiêu thoát lũ…).
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Dự án xây dựng Nhà máy xử lý
rác thải với công nghệ hiện đại, công suất lớn.
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026-2030
|
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/nhà đầu tư
|
|
|
-
|
Kế hoạch hành động để đến năm
2050 tỉnh Khánh Hòa giảm thiểu phát thải khí nhà kính về mức 0.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình bảo tồn quỹ gen
và xây dựng cơ sở dữ liệu về đa dạng sinh học.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch bảo vệ môi trường
giai đoạn 2026 - 2030.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 14/01/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Quy hoạch
lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
|
Kế hoạch triển khai Đề án xây
dựng, hoàn thiện hệ thống bản đồ rủi ro thiên tai, hệ thống cảnh báo sớm
thiên tai
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
2
|
Về lĩnh vực văn hóa - xã
hội
|
|
2.1
|
Về phát triển giáo dục
và đào tạo
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về chiến lược phát triển bền vững giáo dục và đào tạo tỉnh Khánh
Hòa đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2045.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh đã ban hành Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày
03/10/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án về cơ chế, chính sách
chuyên biệt thu hút nguồn lực, nhân lực chất lượng cao cho các ngành mũi nhọn
của tỉnh.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án đào tạo nguồn nhân lực
chất lượng cao, nhất là nguồn cán bộ quản lý, khoa học công nghệ đáp ứng yêu
cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng, nâng cao chất
lượng đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục giai đoạn 2025 - 2030.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Tỉnh ủy đã ban hành Đề án 04-ĐA/TU ngày 28/10/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án đào tạo, trang bị kiến
thức cơ bản về văn hoá, nghệ thuật và tăng cường hoạt động thể dục, thể thao,
nâng cao thể chất cho học sinh.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án về đào tạo nghề cho
người lao động có bằng cấp, chứng chỉ.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án thành lập Phân hiệu Đại
học Kinh tế Hồ Chí Minh tại tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Tài chính; Sở Nội vụ; Đại học Kinh tế Hồ Chí Minh
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án sắp xếp lại các trường
đại học, cao đẳng theo chủ trương của Trung ương; tiến hành sắp xếp lại các trường
đại học, cao đẳng
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; trường đại học, cao đẳng trên địa bàn tỉnh
|
Ban hành Đề án trong quý I/2026; tiến hành sắp xếp lại trong đầu quý
II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia hiện đại hoá, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo
giai đoạn 2026 - 2035
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Năm 2026 (sau khi Trung ương ban hành Chương trình MTQG)
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án đẩy
mạnh phương thức giáo dục tích hợp Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Nghệ thuật,
Toán học (STEAM) và nghiên cứu khoa học, phát triển năng lực số trong trường
phổ thông
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Triển khai Đề án “Đưa tiếng
Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn
đến năm 2045” trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án Xây dựng Hệ sinh thái
dữ liệu số giáo dục và thí điểm mô hình “Trường học thông minh” ứng dụng Trí
tuệ nhân tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026-2030
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
2.2
|
Về phát triển văn hóa,
thể thao
|
|
A
|
Về văn hóa
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Khánh Hòa đáp ứng
yêu cầu phát triển năng động, nhanh, bền vững trong thời kỳ mới
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Chương trình hành động thực
hiện Nghị quyết số 80-NQ/TW, ngày 07/01/2026 của Bộ Chính trị về phát triển
văn hóa Việt Nam
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Chương trình hành động của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác bảo tồn, phát
huy giá trị di sản văn hóa gắn với phát triển du lịch bền vững tỉnh Khánh Hòa
đến năm 2030.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Đề án xây dựng Bảo tàng tổng
hợp tỉnh Khánh Hòa.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư/phê duyệt quyết định đầu tư dự
án: Năm 2027
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án/phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
Thời gian khởi công - hoàn thành: 2028-2030
|
|
-
|
Đề án về chính sách hỗ trợ,
bảo tồn và phát triển loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền thống tỉnh Khánh
Hòa.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hoá giai đoạn 2025 - 2035 tỉnh
Khánh Hòa.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
b
|
Về thể thao
|
|
-
|
Dự án xây dựng khu liên hợp
thể dục, thể thao tỉnh.
|
Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh
|
Sở Tài chính; Sở Xây dựng; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Thời gian phê duyệt chủ
trương đầu tư/phê duyệt quyết định đầu tư dự án: Năm 2027
Thời gian khởi công - hoàn
thành: 2028-2030
|
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án/phê duyệt đầu tư dự án
|
|
|
-
|
Kế hoạch của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh thực hiện Kết luận số 70- KL/TW, ngày 31/01/2024 của Bộ Chính
trị về phát triển thể dục, thể thao trong giai đoạn mới.
|
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Tỉnh ủy đã ban hành Kế hoạch số 19-KH/TU, ngày 08/12/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
2.3
|
Về y tế
|
|
-
|
Đề án giảm tỷ lệ suy dinh
dưỡng, thấp còi ở trẻ dưới 5 tuổi, nhất là đối với vùng đồng bào dân tộc
thiểu số, vùng sâu, vùng xa.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án tăng cường bảo vệ, chăm
sóc và nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho người dân tỉnh Khánh Hòa trong
tình hình mới.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Tỉnh ủy đã ban hành Đề án 05-ĐA/TU ngày 02/12/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án hợp tác phát triển điều
trị chuyên sâu lĩnh vực y tế giữa khối bệnh viện tư nhân và bệnh viện công
lập.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Triển khai Dự án xây dựng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa trở thành Bệnh viện tuyến cuối của khu vực
duyên hải Nam Trung Bộ.
|
Ban quản lý dự án phát triển tỉnh
|
Sở Y tế; các sở, ngành, địa phương liên quan
|
- Thời gian phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Nghị quyết số 29/NQ-HĐND
ngày 28/3/2025 của HĐND tỉnh.
|
Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
- Thời gian phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi: Quý I/2026
|
|
- Thời gian khởi công - hoàn thành: Tháng 10/năm 2026 - Quý IV/năm 2029
|
|
-
|
Kế hoạch của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của
Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng
cao sức khỏe Nhân dân.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Tỉnh ủy đã ban hành Chương trình hành động số 07- CTr/TU ngày 24/11/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Rà soát, bổ sung cơ chế,
chính sách chuyên biệt thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành Y tế;
chính sách thu hút bác sĩ về làm việc tại các tuyến y tế cơ sở, vùng sâu,
vùng xa và trong các lĩnh vực y tế dự phòng, giám định y khoa, pháp y, tâm
thần, lao, phong.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khoẻ, dân số và phát triển giai đoạn
2026 - 2035
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Năm 2026 (Phụ thuộc vào thời gian Trung ương ban hành Chương trình MTQG)
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án phát triển du lịch y tế
trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà giai đoạn 2026- 2030, tầm nhìn 2045
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án nâng cao chất lượng dân
số tỉnh Khánh Hoà trong tình hình mới giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm
2045
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án củng cố, nâng cao năng
lực hệ thống y tế dự phòng tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2045
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ đột phá năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày 30/01/2026
của BTV Tỉnh ủy
|
|
2.4
|
Về an sinh xã hội
|
|
-
|
Đề án về chính sách lao động,
việc làm để thích ứng với vấn đề già hóa dân số nhanh.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững giai
đoạn 2026 - 2030 và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035 tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý II/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai thực hiện
Đề án Đầu tư xây dựng ít nhất 01 triệu căn hộ nhà ở xã hội cho đối tượng thu nhập
thấp, công nhân khu công nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Khánh
Hoà
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Chương trình hỗ trợ phát
triển thị trường lao động đến năm 2030.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Chương trình của UBND tỉnh
|
|
|
2.5
|
Công tác dân tộc, tôn
giáo
|
|
-
|
Kế hoạch vận động tổ chức,
tín đồ tôn giáo đồng hành cùng dân tộc chấp hành chủ trương của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, xây dựng cuộc sống “tốt đời đẹp đạo”.
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
3
|
Lĩnh vực quốc phòng, an
ninh, đối ngoại
|
|
3.1
|
Quốc phòng
|
|
-
|
Nghị quyết của Ban Chấp hành
Đảng bộ tỉnh về lãnh đạo xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh liên hoàn, vững chắc
gắn với xây dựng lực lượng vũ trang tỉnh “tinh, gọn, mạnh” trong tình hình
mới.
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Nghị quyết của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Chỉ thị lãnh đạo Diễn tập khu
vực phòng thủ tỉnh
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Theo Kế hoạch Diễn tập khu vực phòng thủ được cấp thẩm quyền phê duyệt
|
Chỉ thị của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai thực hiện
xây dựng lực lượng vũ trang tỉnh theo Kết luận số 159-KL/TW, ngày 29/5/2025
của Bộ Chính trị.
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án xây
dựng và phát triển đặc khu Trường Sa trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, xã
hội trên biển của cả nước.
|
Sở Tài chính
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; các sở, ngành; UBND đặc khu Trường Sa
|
Quý II/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch xây dựng lực lượng
dân quân trên biển tỉnh Khánh Hòa.
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch đào tạo nghề, tạo
việc làm cho hạ sĩ quan, binh sĩ sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về
địa phương.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
3.2
|
An ninh
|
|
-
|
Đề án xây dựng xã, phường
không có tệ nạn ma tuý, phấn đấu đến năm 2030 có ít nhất 50% xã, phường không
có tệ nạn ma túy.
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch thực hiện Đề án phát
triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi
số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh.
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai thực hiện
Nghị quyết số 12-NQ/TW, ngày 16/3/2022 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh xây dựng
lực lượng công an nhân dân thật sự trong sạch, vững mạnh, chính quy, tinh
nhuệ, hiện đại đáp ứng yêu cầu trong tình hình mới.
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý IV/2025
|
Kế hoạch của Tỉnh ủy
|
|
|
-
|
Quy chế phối hợp giải quyết
tình hình an ninh trật tự tại vùng giáp ranh trên địa bàn tỉnh
|
Công an tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quy chế
|
|
|
3.3
|
Đối ngoại
|
|
-
|
Quy chế quản lý thống nhất
các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
4
|
Xây dựng Đảng và hệ thống
chính trị
|
|
|
Về hoạt động chính quyền
|
|
-
|
Đề án xây dựng tỉnh Khánh Hòa
trở thành thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2030.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án nâng cao hiệu lực, hiệu
quả hoạt động của bộ máy chính quyền địa phương 02 cấp tỉnh Khánh Hòa
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
|
Đề án phân loại đơn vị hành
chính cấp xã, cấp tỉnh Khánh Hoà.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý II/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|
|
-
|
Đề án lập Bản đồ hành chính
tỉnh Khánh Hòa sau khi hợp nhất.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý IV/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Đề án hoàn thiện hồ sơ, bản
đồ địa giới hành chính tỉnh Khánh Hoà sau khi hợp nhất.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý III/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Triển khai thực hiện số hoá
tài liệu sau sắp xếp tổ chức bộ máy
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Triển khai thực hiện quản lý
và sử dụng hiệu quả trụ sở, tài sản sau sắp xếp tổ chức bộ máy
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ngành; địa phương
|
2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Kế hoạch triển khai phân cấp,
phân quyền, cụ thể hóa trách nhiệm trong thực thi công vụ.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành liên quan; địa phương
|
Quý I/2026
|
Kế hoạch của UBND tỉnh
|
|
|
-
|
Xây dựng Bộ Chỉ số phục vụ
người dân và doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ
công (tăng ít nhất 05 bậc so với năm 2025)
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Các sở, ngành; địa phương
|
Quý I/2026
|
Quyết định của UBND tỉnh
|
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2026 theo Quyết định số 246-QĐ/TU ngày
30/01/2026 của BTV Tỉnh ủy
|