|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4490/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
17/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4490/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
17 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA VÀ PHÊ
DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC:
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND,
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh
Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 371/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa và
phê duyệt 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực:
Hoạt động khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp
nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoàn thành việc cập nhật công
khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công
bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày
kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình
điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện
tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên
Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu
lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện
của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực
tuyến.
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh
mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách
nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
a) Bãi bỏ Quyết định số
2686/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ;
b) Bãi bỏ Quyết định số
130/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Vĩnh Long;
c) Bãi bỏ Quyết định số
1190/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
d) Bãi bỏ Quyết định số
1937/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc phê duyệt 192 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ tư pháp;
- Bộ khoa học và công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Phòng KGVX;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG CÁC LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4490/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
I. LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
1
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
75 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan thẩm quyền giải
quyết: UBND tỉnh
Cơ quan tham mưu giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Không
|
- Luật Khoa học và công nghệ
ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà nước;
- Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND,
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
|
|
|
2
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (Sở KH&CN)
|
30 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết: Sở
Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật Khoa học và công nghệ
ngày 18 tháng 6 năm 2013;
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP
ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà nước;
- Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND,
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
|
|
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC: TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
|
|
1
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá
của tổ chức, cá nhân
|
15 ngày làm việc tính từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long),
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan có thẩm quyền giải
quyết: Sở Khoa học và Công nghệ
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hoá số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
- Thông tư số 06/2009/TT-BKHCN
ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về
điều kiện, thủ tục xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nhân;
- Thông tư số 07/2024/TT-BKHCN
ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ
sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia;
- Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND,
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
|
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4490/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Mã thủ tục: 2.002711
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng KHCN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng KHCN
|
52 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng KHCN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt trình lãnh
đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận Tờ trình của Sở
Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xin ý kiến thành viên UBND tỉnh; tổng hợp ý kiến thành viên UBND tỉnh
trình Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành và chuyển Văn thư.
|
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã
|
14 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
75 ngày
|
2. Thủ tục đánh giá, nghiệm
thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (Sở KH&CN). Mã thủ tục:
2.002724
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng KHCN
|
01 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo Phòng
|
Chuyên viên Phòng KHCN
|
23 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng KHCN
|
02 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
II. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận
đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá
của tổ chức, cá nhân. Mã thủ tục: 2.002253
|
Thứ tự
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục TĐC
|
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ và phân công
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục TĐC
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2.2
|
- Nếu đáp ứng đủ điều kiện:
Dự thảo Giấy xác nhận, chuyển Lãnh đạo Chi cục.
- Nếu không đáp ứng đủ điều
kiện: Dự thảo văn bản từ chối, chuyển Lãnh đạo Chi cục.
|
Chuyên viên Chi cục TĐC
|
8,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Chi cục Xét duyệt dự
thảo (Giấy xác nhận hoặc Văn bản thông báo lý do từ chối), chuyển Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục TĐC
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2.4
|
- Ký duyệt hồ sơ, chuyển đến
văn thư.
- Hoặc ký và chuyển Văn thư
sở phát hành văn bản thông báo lý do từ chối.
|
Lãnh đạo Sở KH&CN
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành kết quả.
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
|
Bước 3
|
Tiếp nhận kết quả lưu kho dữ
liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
|
15 ngày làm việc
|
|
Quyết định 4490/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4490/QĐ-UBND ngày 17/07/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2024
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
6
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|