|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2613/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 29 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn
giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn
2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số
416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc rà
soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước
tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
1137/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 5244/TTr-SXD ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 02 thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới trong lĩnh vực
đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. (Có Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban,
ngành và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI
ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
Lĩnh vực đường bộ:
|
|
|
1
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh (5.002558)
|
UBND thành phố
|
|
2
|
Công bố đóng khu neo đậu vì
lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh (5.002560)
|
Sở Xây dựng
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Công bố đóng luồng đường
thủy nội địa quốc gia vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh (5.002558):
1.1. Trình tự thực hiện:
+ Trên cơ sở văn bản đề nghị
của Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công bố
đóng luồng đường thủy nội địa trong trường hợp vì lý do bảo đảm quốc phòng, an
ninh.
+ Chậm nhất trong 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
công bố đóng luồng đường thủy nội địa trong địa giới hành chính địa phương.
1.2. Cách thức thực hiện: Không
quy định.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị của Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an yêu cầu đóng luồng.
+ Số lượng hồ sơ: không quy
định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không
quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định công bố đóng luồng.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có):
Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không có.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
1.11 Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
+ Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
+ Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa,
khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
Mẫu
Quyết định công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa:
|
CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-...
|
.….., ngày …
tháng … năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa ……(1)……
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CÔNG BỐ
Căn cứ ………;
Xét đơn và hồ sơ đề nghị
công bố mở/đóng luồng đường thủy nội địa … của …;
Theo đề nghị của ……
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở/đóng
luồng đường thủy nội địa …(1) …
Điểm đầu thuộc địa phận: xã
(phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố).......... Tọa độ: …..(2) ……
Điểm kết thúc thuộc địa phận:
xã (phường, đặc khu)……., tỉnh (thành phố)..........
Tọa độ: …..(2) ……
Chiều dài luồng đường thủy nội
địa: ……..km. Từ km thứ ………. đến km thứ ……
Cấp kỹ thuật đường thủy nội
địa: ……….
Thông số kỹ thuật luồng đường
thủy nội địa: chiều rộng (B) …….. độ sâu (H) ….. bán kính cong (R) ……
Thời gian bắt đầu thực hiện
khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa: ………
Điều 2. Trong quá trình
khai thác/đóng luồng đường thủy nội địa, …(tổ chức, cá nhân) …có trách nhiệm
thực hiện:
1. …………………………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. …………………………………………………………………………
2. Quyết định này có hiệu lực
kể từ ngày ký.
3. …, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: VT,…
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Tên luồng đường thủy nội
địa (ghi rõ đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa địa phương hoặc
đường thủy nội địa chuyên dùng).
(2) Hệ tọa độ VN2000.
2. Công bố đóng khu neo đậu
vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh (5.002560):
2.1. Trình tự thực hiện:
Trên cơ sở văn bản đề nghị của
Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an, Sở Xây dựng ra văn bản đóng khu neo đậu đối với trường
hợp vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh. Thời gian đóng khu neo đậu theo đề
nghị của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
2.2. Cách thức thực hiện: Không
quy định.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an.
+ Số lượng hồ sơ: Không quy
định.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không
quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản đóng khu neo đậu.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có):
Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không có.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
+ Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
+ Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
+ Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy
định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa,
khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.