|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
458/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Trần Châu
|
|
Ngày ban hành:
|
15/02/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 458/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
15 tháng 02 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM
2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình
Định;
Xét đề nghị của UBND huyện
Hoài Ân tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 26/12/2018 và đề nghị của Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 22/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê
duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân với các nội
dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại
đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích
sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)
Điều 2. UBND
huyện Hoài Ân có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện
quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực
trong huyện có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh
phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ
từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực
khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch; đẩy mạnh việc đấu
giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Xác định ranh giới diện tích
đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng
để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do
chuyển mục đích sử dụng.
- Tăng cường công tác kiểm tra,
giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục
đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm
và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Khi có biến động về nhu cầu sử
dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng
năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo
UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND
huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Châu
|
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN
HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Hiện trạng năm 2015
|
Quy hoạch đến năm 2020
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
|
Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung
|
Tổng số
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
69768,66
|
92,63%
|
69.438
|
-17,59
|
69.420,35
|
92,17%
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
4478,38
|
5,95%
|
4.242
|
-4,75
|
4.237,23
|
5,63%
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
3673,25
|
4,88%
|
3.614
|
-3,53
|
3.610,91
|
4,79%
|
|
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
805,13
|
1,07%
|
|
|
626,32
|
0,83%
|
|
|
Đất trồng lúa nương
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
1670,16
|
2,22%
|
1.726
|
-13,64
|
1.712,01
|
2,27%
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
3627,92
|
4,82%
|
4.525
|
-712,98
|
3.812,00
|
5,06%
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
31126,35
|
41,33%
|
30.323
|
732,64
|
31.055,15
|
41,23%
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
28811,27
|
38,25%
|
28.479
|
50,46
|
28.529,70
|
37,88%
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
27,18
|
0,04%
|
27
|
-0,14
|
27,04
|
0,04%
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
|
|
|
|
-
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
27,4
|
0,04%
|
|
|
47,23
|
0,06%
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
4868,28
|
6,46%
|
5.442
|
-182,84
|
5.259,22
|
6,98%
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
94,83
|
0,13%
|
155
|
|
155,20
|
0,21%
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
890,22
|
1,18%
|
841
|
50,10
|
890,65
|
1,18%
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
2,83
|
0,00%
|
51
|
|
50,50
|
0,07%
|
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
0,27
|
0,00%
|
24
|
-16,41
|
7,23
|
0,01%
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
12,77
|
0,02%
|
76
|
-62,88
|
13,42
|
0,02%
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
840,4
|
1,12%
|
979
|
-47,56
|
931,27
|
1,24%
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử văn
hóa
|
12,99
|
0,02%
|
43
|
-1,80
|
41,15
|
0,05%
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
4,69
|
0,01%
|
42
|
-24,46
|
17,83
|
0,02%
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
634,7
|
0,84%
|
731
|
-2,56
|
727,96
|
0,97%
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
28,27
|
0,04%
|
37
|
1,11
|
37,70
|
0,05%
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
16,42
|
0,02%
|
19
|
-2,53
|
16,67
|
0,02%
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ của tổ chức
sự nghiệp
|
0,38
|
0,00%
|
1
|
-1,13
|
0,28
|
0,00%
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
|
|
|
|
-
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
3,74
|
0,00%
|
4
|
-0,06
|
3,81
|
0,01%
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
239,51
|
0,32%
|
284
|
-5,13
|
279,33
|
0,37%
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
10,02
|
0,01%
|
|
|
10,02
|
0,01%
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
0,51
|
0,00%
|
|
|
3,99
|
0,01%
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
|
1,3
|
0,00%
|
|
|
2,94
|
0,00%
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
2,32
|
0,00%
|
|
|
2,72
|
0,00%
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
1436,98
|
1,91%
|
|
|
1.436,63
|
1,91%
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
635,13
|
0,84%
|
|
|
629,94
|
0,84%
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
|
|
|
|
-
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
682,8
|
0,91%
|
440
|
200,38
|
640,17
|
0,85%
|
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA
HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
xã, thị trấn (ha)
|
|
TT Tăng Bạt Hổ
|
Ân Hảo Tây
|
Ân Hảo Đông
|
Ân Sơn
|
Ân Mỹ
|
Đăk Mang
|
Ân Tín
|
Ân Thạnh
|
Ân Phong
|
Ân Đức
|
Ân Hữu
|
Bok Tới
|
Ân Tường Tây
|
Ân Tường Đông
|
Ân Nghĩa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
351,47
|
45,55
|
5,70
|
34,21
|
1,27
|
33,81
|
10,50
|
15,92
|
23,15
|
21,80
|
9,37
|
9,01
|
10,08
|
32,53
|
81,46
|
17,11
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
86,51
|
18,14
|
3,08
|
6,96
|
-
|
11,18
|
1,08
|
7,38
|
6,09
|
9,67
|
3,92
|
2,66
|
0,20
|
6,82
|
5,36
|
3,98
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
51,44
|
13,26
|
2,00
|
4,20
|
-
|
4,07
|
-
|
3,36
|
3,59
|
7,93
|
2,29
|
1,85
|
-
|
4,14
|
2,09
|
2,68
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
64,87
|
14,79
|
1,86
|
14,65
|
0,25
|
2,75
|
4,33
|
4,96
|
3,30
|
5,49
|
2,13
|
2,54
|
0,65
|
2,81
|
2,42
|
1,94
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
51,15
|
8,52
|
0,76
|
5,38
|
0,35
|
5,66
|
5,09
|
1,17
|
3,38
|
3,79
|
1,00
|
3,42
|
0,38
|
4,40
|
4,44
|
3,40
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
71,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,14
|
-
|
-
|
3,19
|
-
|
62,08
|
3,79
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
76,57
|
4,10
|
-
|
7,20
|
0,67
|
14,17
|
-
|
2,40
|
9,38
|
0,61
|
2,32
|
0,40
|
5,66
|
18,50
|
7,16
|
4,00
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,17
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
1,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
218,40
|
-
|
7,00
|
17,00
|
-
|
10,55
|
-
|
8,00
|
5,00
|
8,00
|
30,00
|
14,00
|
-
|
45,85
|
60,00
|
13,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất
trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
13,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
9,85
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất
trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
205,00
|
-
|
7,00
|
17,00
|
-
|
7,00
|
-
|
8,00
|
5,00
|
8,00
|
30,00
|
14,00
|
-
|
36,00
|
60,00
|
13,00
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
4,78
|
0,58
|
0,55
|
0,71
|
-
|
0,41
|
-
|
0,32
|
1,05
|
0,04
|
0,26
|
-
|
-
|
0,15
|
0,59
|
0,12
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020
CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha.
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
xã, thị trấn ( ha)
|
|
TT Tăng Bạt Hổ
|
Ân Hảo Tây
|
Ân Hảo Đông
|
Ân Sơn
|
Ân Mỹ
|
Đăk Mang
|
Ân Tín
|
Ân Thạnh
|
Ân Phong
|
Ân Đức
|
Ân Hữu
|
Bok Tới
|
Ân Tường Tây
|
Ân Tường Đông
|
Ân Nghĩa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(19)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,01
|
-
|
1,91
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
0,57
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,57
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,94
|
-
|
1,91
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
39,62
|
2,00
|
2,18
|
3,66
|
-
|
1,38
|
0,62
|
0,27
|
3,71
|
4,28
|
0,79
|
0,25
|
5,28
|
1,25
|
9,22
|
4,71
|
|
2.1
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
1,58
|
1,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
0,20
|
|
2.7
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
10,57
|
0,04
|
-
|
3,00
|
-
|
1,22
|
0,30
|
0,21
|
0,14
|
0,04
|
0,21
|
-
|
-
|
0,00
|
5,20
|
0,21
|
|
2.10
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
3,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,50
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất
bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,20
|
-
|
1,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,07
|
-
|
0,98
|
0,66
|
-
|
0,14
|
0,32
|
0,06
|
0,08
|
0,02
|
0,58
|
0,15
|
0,28
|
0,25
|
0,92
|
1,61
|
|
2.14
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,38
|
0,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất
cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất
làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
14,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,05
|
-
|
-
|
-
|
5,00
|
1,00
|
3,00
|
2,50
|
|
2.20
|
Đất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
|
2.22
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,54
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,44
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.23
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.24
|
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.25
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.26
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 458/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
27/07/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
29/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2013
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|