|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2280/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
17/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2280/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 17
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 1 6 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1924/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện một số nhiệm
vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 491/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 10 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và
Môi trường chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
06
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2280/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh)
1.010733.000.00.00.H21
|
Tổng
thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Tối đa là 25 ngày (giảm 25
ngày so với quy định), cụ thể như sau:
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy
định.
-
Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 15
ngày (giảm 15 ngày so với quy định) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự
án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật
Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại
khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
-
Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 10 (mười) ngày (giảm 10 ngày so với quy
định) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.)
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
1. Thực hiện theo Quyết định
số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
2. Thời điểm thực hiện thu
phí: trong quá trình giải quyết hồ sơ.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-
Quyết định số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
Thẩm
định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng
sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh)
1.010735.000.00.00.H21
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không
quy định.
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 27 (hai mươi bảy) ngày (giảm
03 ngày so với quy định) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Thời hạn thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm định.
-
Thời hạn phê duyệt hồ sơ: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
1. Thực hiện theo Quyết định
số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
2. Thời điểm thực hiện thu
phí: trong quá trình giải quyết hồ sơ.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Quyết định số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
Cấp
giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010727.000.00.00.H21
|
Thời
hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
-
Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận
hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết TTHC
cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày (giảm 10 ngày so với quy
định) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của
cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
-
Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết TTHC cấp
giấy phép môi trường tối đa là 15 ngày (giảm 15 ngày so với quy định) kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả
kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan
cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính
vào thời gian giải quyết TTHC của cơ quan cấp phép.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
1. Thực hiện theo Quyết định
số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
2. Thời điểm thực hiện thu
phí: trong quá trình giải quyết hồ sơ.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Quyết định số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
Cấp
đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010728.000.00.00.H21
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy
định.
-
Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa là 05 ngày (giảm 05 ngày so
với quy định) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý
|
-
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp
điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010729.000.00.00.H21
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không
quy định.
-
Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: 12,5 ngày (giảm
12,5 ngày so với quy định) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Toàn trình
|
Căn cứ pháp lý
|
1. Thực hiện theo Quyết định
số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
2. Thời điểm thực hiện thu
phí: trong quá trình giải quyết hồ sơ.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
Cấp
lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)
1.010730.000.00.00.H21
|
-
Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không
quy định.
-
Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường: 15 ngày (giảm 15 ngày so với quy định)
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
1. Thực hiện theo Quyết định
số 2172/QĐ-UBND, ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
2. Thời điểm thực hiện thu
phí: trong quá trình giải quyết hồ sơ.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
-
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
-
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
-
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
-
Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 11/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2280/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2280/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
Ban hành:
18/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
216
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|