|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
230/QĐ-BNN-KHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Lê Quốc Doanh
|
|
Ngày ban hành:
|
15/01/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
230/QĐ-BNN-KHCN
|
Hà Nội, ngày 15
tháng 01 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI ÁP DỤNG CHO CÁC MÔ HÌNH THUỘC DỰ ÁN
KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng
02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Quyết định số 3661/QĐ-BNN-TCCB ngày 19
tháng 9 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy chế quản lý chương
trình, dự án khuyến nông Trung ương và nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên;
Xét kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định được
thành lập theo Quyết định số 5440/QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ khoa học, Công nghệ
và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành định mức
kinh tế kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung
ương (chi tiết tại 04 phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Vụ trưởng các Vụ: Khoa học Công nghệ và Môi trường, Tài chính, Thủ trưởng tổ chức
chủ trì, Chủ nhiệm dự án, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia và Thủ trưởng
các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;,
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Vụ Tài chính;
- Lưu: VT, KHCN. (30 bản NTP).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quốc Doanh
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG TRONG CÁC DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
TRUNG ƯƠNG - LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
Mô
hình Trồng rừng thâm canh cây Bời lời đỏ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Số TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của
chương trình
|
Mức hỗ trợ
|
|
Vùng miền núi
|
Vùng khó khăn
|
|
I
|
Vật tư hỗ trợ (mật độ trồng 3.330 cây/ha)
|
|
1
|
Cây giống
|
cây/ha
|
3.330
|
2.330
|
3.330
|
|
2
|
Cây giống trồng dặm (10%)
|
cây/ha
|
333
|
233
|
333
|
|
3
|
Phân bón năm thứ 1, năm 2, năm 3: (0,2 kg NPK (10:5:3)/cây)
|
kg/ha
|
666
|
466
|
666
|
|
4
|
Thuốc chống mối (0,01 kg/cây)
|
kg/ha
|
33,3
|
23,3
|
33,3
|
|
II
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng trực tiếp tham gia xây dựng mô hình
|
01 lần/ mô hình cho toàn bộ số người tham gia mô
hình; thời gian: 01 ngày/lớp.
|
|
2
|
Đối tượng không trực tiếp tham gia xây dựng mô
hình (Nhân rộng mô hình)
|
01 lần/ mô hình; thời gian tập huấn 03 ngày/lớp
(có lý thuyết và thực hành)
|
|
III
|
Thông tin tuyên truyền
|
Xây dựng Pano quảng cáo mô hình: 01 pano/điểm trình
diễn; xây dựng tờ gấp tranh hướng dẫn kỹ thuật; tuyên truyền trên các phương
tiện thông tin đại chúng.
|
|
IV
|
Tham quan, hội thảo
|
Tổ chức tham quan, hội thảo: 01 lần/ mô hình.
|
|
V
|
Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật (15-20 ha/mô hình)
|
Năm 1: 09 tháng/người; Năm 2: 06 tháng/người; năm
3: 04 tháng/người.
|
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI
ÁP DỤNG TRONG CÁC DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG - LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
Mô
hình: Trồng rừng gỗ lớn thâm canh cây Keo lai mô và Keo tai tượng
|
Số TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của
chương trình
|
Mức hỗ trợ
|
|
Vùng miền núi
|
Vùng khó khăn
|
|
I
|
Vật tư hỗ trợ (mật độ trồng 1.660 cây/ha)
|
|
1
|
Cây giống
|
cây/ha
|
1.660
|
1.160
|
1.660
|
|
2
|
Cây giống trồng dặm (10%)
|
cây/ha
|
166
|
116
|
166
|
|
3
|
Phân bón năm thứ 1, năm 2, năm 3: (0,2 kg NPK
(10:5:3)/cây)
|
kg/ha
|
332
|
232
|
332
|
|
II
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng trực tiếp tham gia xây dựng mô hình
|
01 lần/ mô hình cho toàn bộ số người tham gia mô
hình; thời gian: 01 ngày/lớp.
|
|
2
|
Đối tượng không trực tiếp tham gia xây dựng mô
hình (Nhân rộng mô hình)
|
01 lần/ mô hình; thời gian tập huấn 03 ngày/lớp
(có lý thuyết và thực hành)
|
|
III
|
Thông tin tuyên truyền
|
Xây dựng Pano quảng cáo mô hình: 01 pano/điểm
trình diễn; xây dựng tờ gấp tranh hướng dẫn kỹ thuật; tuyên truyền trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
|
|
IV
|
Tham quan, hội thảo
|
Tổ chức tham quan, hội thảo: 01 lần/ mô hình.
|
|
V
|
Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật (15-20 ha/mô hình)
|
Năm 1: 09 tháng/người; Năm 2: 06 tháng/người; năm
3: 04 tháng/người.
|
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI
ÁP DỤNG TRONG CÁC DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG - LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
Mô
hình: Trồng cây cát sâm dưới tán rừng
|
Số TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của
chương trình
|
Mức hỗ trợ
|
|
Vùng miền núi
|
Vùng khó khăn
|
|
I
|
Vật tư hỗ trợ (mật độ trồng 5.000 cây/ha)
|
|
1
|
Cây giống
|
cây/ha
|
5.000
|
3.500
|
5.000
|
|
2
|
Cây giống trồng dặm (10%)
|
cây/ha
|
500
|
350
|
500
|
|
3
|
Phân bón và thuốc BVTV năm 1
|
|
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg/ha
|
70
|
49
|
70
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg/ha
|
45
|
31,5
|
45
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg/ha
|
30
|
21
|
30
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
kg/ha
|
250
|
175
|
250
|
|
|
Chế phẩm sinh học Bokachi
|
kg/ha
|
4
|
2,8
|
4
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
đồng/ha
|
1.000.000
|
700.000
|
1.000.000
|
|
4
|
Phân bón và thuốc BVTV năm 2
|
|
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg/ha
|
60
|
42
|
60
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg/ha
|
40
|
28
|
40
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg/ha
|
30
|
21
|
30
|
|
|
Chế phẩm sinh học Bokachi
|
kg/ha
|
3
|
2,1
|
3
|
|
II
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng trực tiếp tham gia xây dựng mô hình
|
01 lần/ mô hình cho toàn bộ số người tham gia mô
hình; thời gian: 01 ngày/lớp.
|
|
2
|
Đối tượng không trực tiếp tham gia xây dựng mô
hình (Nhân rộng mô hình)
|
01 lần/ mô hình; thời gian tập huấn 03 ngày/lớp
(có lý thuyết và thực hành)
|
|
III
|
Thông tin tuyên truyền
|
Xây dựng Pano quảng cáo mô hình: 01 pano/điểm
trình diễn; xây dựng tờ gấp tranh hướng dẫn kỹ thuật; tuyên truyền trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
|
|
IV
|
Tham quan, hội thảo
|
Tổ chức tham quan, hội thảo: 01 lần/ mô hình.
|
|
V
|
Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật (3-5 ha/mô hình)
|
Năm 1: 09 tháng/người; Năm 2: 06 tháng/người; năm
3: 04 tháng/người.
|
ĐỊNH MỨC TẠM THỜI
ÁP DỤNG TRONG CÁC DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG - LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
Mô
hình: Trồng thâm canh Hà thủ ô đỏ trên đất lâm nghiệp không có rừng
|
Số TT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu của
chương trình
|
Mức hỗ trợ
|
|
Vùng miền núi
|
Vùng khó khăn
|
|
I
|
Vật tư hỗ trợ (mật độ trồng 20.000 cây/ha)
|
|
1
|
Cây giống
|
cây/ha
|
20.000
|
14.000
|
20.000
|
|
2
|
Cây giống trồng dặm (10%)
|
cây/ha
|
2.000
|
1.400
|
2.000
|
|
3
|
Phân bón và thuốc BVTV năm 1
|
|
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg/ha
|
360
|
252
|
360
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg/ha
|
22
|
15
|
22 0
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg/ha
|
32
|
22
|
32
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
kg/ha
|
1.000
|
700
|
1.000
|
|
|
Chế phẩm sinh học Bokachi
|
kg/ha
|
3
|
2,1
|
3
|
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
đồng/ha
|
1.000.000
|
700.000
|
1.000.000
|
|
4
|
Phân bón và thuốc BVTV năm 2
|
|
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
kg/ha
|
240
|
168
|
240
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
kg/ha
|
88
|
61
|
88
|
|
|
Phân kali nguyên chất (K2O)
|
kg/ha
|
48
|
33
|
48
|
|
|
Chế phẩm sinh học Bokachi
|
kg/ha
|
3
|
2,1
|
3
|
|
II
|
Tập huấn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đối tượng trực tiếp tham gia xây dựng mô hình
|
01 lần/ mô hình cho toàn bộ số người tham gia mô
hình; thời gian: 01 ngày/lớp.
|
|
2
|
Đối tượng không trực tiếp tham gia xây dựng mô
hình (Nhân rộng mô hình)
|
01 lần/ mô hình; thời gian tập huấn 03 ngày/lớp
(có lý thuyết và thực hành)
|
|
III
|
Thông tin tuyên truyền
|
Xây dựng Pano quảng cáo mô hình: 01 pano/điểm
trình diễn; xây dựng tờ gấp tranh hướng dẫn kỹ thuật; tuyên truyền trên các
phương tiện thông tin đại chúng.
|
|
IV
|
Tham quan, hội thảo
|
Tổ chức tham quan, hội thảo tổng kết: 01 lần/ mô
hình
|
|
V
|
Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật (3-5 ha/điểm trình diễn)
|
Năm 1: 09 tháng/người; Năm 2: 06 tháng/người; năm
3: 04 tháng/người.
|
Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN năm 2019 về Định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 230/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/01/2019 về Định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2019
Ban hành:
24/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2018
Ban hành:
24/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2018
Ban hành:
22/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
17/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2017
Ban hành:
09/01/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2014
117
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|