|
STT
|
Mã DVCTT trên Cổng DVCQG
|
Tên dịch vụ công trực tuyến
|
Lĩnh vực
|
Cấp thực hiện
|
|
1.
|
1.001862
|
Thủ tục đề nghị cấp mã tổ chức
phát hành thẻ ngân hàng (gọi tắt là mã BIN)
|
Hoạt động thanh toán
|
Cấp Bộ
|
|
2.
|
1.002127
|
Thủ tục đăng ký mẫu séc trắng
|
Hoạt động thanh toán
|
Cấp Bộ
|
|
3.
|
1.000756
|
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
|
Hoạt động thanh toán
|
Cấp Bộ
|
|
4.
|
1.001317
|
Thủ tục Mở tài khoản thanh
toán tại Ngân hàng Nhà nước của Tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước
ngoài, Kho bạc Nhà nước
|
Hoạt động thanh toán
|
Cấp Bộ
|
|
5.
|
2.000634
|
Thủ tục hủy mã ngân hàng
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
6.
|
2.00063
|
Thủ tục cấp mã ngân hàng
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
7.
|
1.001283
|
Thủ tục điều chỉnh thông tin
ngân hàng
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
8.
|
1.000852
|
Thủ tục cấp, bổ sung nghiệp vụ
chứng thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
9.
|
1.000218
|
Thủ tục gia hạn, thay đổi nội
dung thông tin chứng thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
10.
|
1.000213
|
Thủ tục tạm dừng chứng thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
11.
|
1.000207
|
Thủ tục khôi phục chứng thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
12.
|
1.000198
|
Thủ tục thu hồi, hủy bỏ nghiệp
vụ chứng thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
13.
|
1.000189
|
Thủ tục thay đổi cặp khóa chứng
thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
14.
|
1.000156
|
Thủ tục thay đổi mã kích hoạt
chứng thư số
|
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
15.
|
2.001538
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu
Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
16.
|
2.001532
|
Thủ tục tặng thưởng Tập thể
Lao động xuất sắc
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
17.
|
2.001527
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu
Chiến sỹ thi đua toàn quốc
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
18.
|
2.001519
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu
Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
19.
|
2.001512
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu
Cờ thi đua của Chính phủ
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
20.
|
2.001506
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Thủ tướng Chính phủ
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
21.
|
2.001497
|
Thủ tục tặng thưởng Huân
chương các loại, các hạng
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
22.
|
2.001484
|
Thủ tục tặng thưởng Huy
chương Hữu nghị
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
23.
|
2.001482
|
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu
Anh hùng Lao động
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
24.
|
2.001469
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen
của Thống đốc
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
25.
|
2.001453
|
Thủ tục tặng Kỷ niệm chương
vì sự nghiệp Ngân hàng Việt Nam
|
Hoạt động khác
|
Cấp Bộ
|
|
26.
|
1.000111
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản
vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ, Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
27.
|
1.000972
|
Thủ tục đăng ký khoản vay nước
ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
|
28.
|
1.000586
|
Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
29.
|
1.000186
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
30.
|
2.000085
|
Thủ tục xác nhận đăng ký giao
dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu
tư không phải là Tổ chức tín dụng
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
31.
|
1.000195
|
Thủ tục xác nhận đăng ký thay
đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với
nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
32.
|
1.000541
|
Thủ tục chấp thuận gia hạn
đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
33.
|
1.000555
|
Thủ tục chấp thuận đăng ký đại
lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
34.
|
1.003338
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi,
bổ sung trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
35.
|
1.003331
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi,
bổ sung đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
36.
|
1.002089
|
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi,
bổ sung Giấy phép để phục vụ hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước
ngoài của tổ chức tín dụng được phép, tổ chức kinh tế
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
|
37.
|
1.000405
|
Đăng ký thay đổi khoản vay nước
ngoài/khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
|
38.
|
1.000859
|
Thủ tục đăng ký khoản vay nước
ngoài/khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
|
39.
|
1.003463
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
40.
|
1.000107
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập
vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia
công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
41.
|
2.000899
|
Thủ tục chấp thuận sử dụng
ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
|
42.
|
1.000125
|
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản
cho vay nước ngoài của tổ chức tín dụng
|
Hoạt động ngoại hối
|
Cấp Bộ
|
|
43.
|
2.000077
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt
động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
44.
|
1.000526
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đại lý đổi ngoại tệ
|
Hoạt động ngoại hối
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
45.
|
1.001579
|
Thủ tục đề nghị thay đổi mức
vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
46.
|
1.001559
|
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân
sự dự kiến của quỹ tín dụng nhân dân
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
47.
|
1.001616
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội
dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
48.
|
1.001621
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng
nhân dân
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
49.
|
1.001627
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
50.
|
2.001316
|
Thủ tục chấp thuận danh sách
dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
51.
|
1.002167
|
Thủ tục chấp thuận cho ngân
hàng thương mại tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
52.
|
1.000194
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
53.
|
1.000206
|
Chấp thuận thay đổi chi nhánh
quản lý phòng giao dịch của ngân hàng thương mại
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|
|
54.
|
2.000722
|
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn
điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Cấp Bộ
|
|
55.
|
1.001201
|
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt
động phòng giao dịch bưu điện
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Khu vực
|