|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4655/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Thuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/12/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4655/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 12 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN LĨNH VỰC SỨC KHỎE
BÀ MẸ - TRẺ EM, SỨC KHỎE SINH SẢN THÍ ĐIỂM TẠI CÁC TỈNH DỰ ÁN “VÌ SỰ SỐNG CÒN,
PHÁT TRIỂN TRẺ EM VÀ MÔI TRƯỜNG” DO CHÍNH PHỦ NHẬT BẢN HỖ TRỢ THÔNG QUA QUỸ NHI
ĐỒNG LIÊN HỢP QUỐC
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị quyết số 157-NQ/BCSĐ ngày 03 tháng
02 năm 2023 của Ban cán sự đảng Bộ Y tế về chuyển đổi số y tế đến năm 2025, định
hướng đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 37/2019/TT-BYT
ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chế độ báo cáo thống
kê ngành Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1;
Căn cứ Quyết định số 130/QĐ-BYT ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra phục vụ việc quản lý, giám định,
thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh và giải quyết các chế độ liên quan;
Căn cứ Quyết định số 3501/QĐ-BYT ngày 29 tháng
12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thực hiện
năm 2022-2023 của Dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do
UNICEF viện trợ không hoàn lại giai đoạn 2022-2026;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ -
Trẻ em, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin lĩnh vực
sức khỏe bà mẹ - trẻ em/sức khỏe sinh sản (SKBMTE/SKSS) để thí điểm tại 7 tỉnh
Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Điện Biên, Đắk Nông, Kon Tum, Gia Lai thuộc Dự án
“Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do Chính phủ Nhật bản hỗ trợ
thông qua Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc.
Điều 2. Thời gian thực hiện
thí điểm kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành đến ngày 30 tháng 6 năm
2025.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ
Y tế
a) Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em chủ trì, phối hợp với
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục Khoa học, Công nghệ và Đào tạo; Trung tâm
Thông tin y tế Quốc gia và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện, tập huấn, kiểm
tra, giám sát việc triển khai thực hiện Quyết định này; đánh giá kết quả triển
khai thí điểm Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS tại 7 tỉnh Dự án, báo cáo
Bộ trưởng Bộ Y tế.
b) Cục Khoa học, Công nghệ và Đào tạo phối hợp với
Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị liên quan đôn đốc, kiểm tra, giám sát
việc triển khai thực hiện; đánh giá kết quả triển khai thí điểm Hệ thống thông
tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS.
c) Vụ Kế hoạch - Tài chính phối hợp Vụ Sức khỏe Bà
mẹ - Trẻ em và các đơn vị liên quan nghiên cứu sửa đổi, cập nhật bổ sung bộ chỉ
số, sổ ghi chép ban đầu và biểu mẫu báo cáo thống kê lĩnh vực SKBMTE/SKSS các
tuyến theo yêu cầu thực tiễn.
d) Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia chủ trì triển
khai kết nối dữ liệu thông tin cơ bản lĩnh vực SKBMTE/SKSS vào phần mềm Hồ sơ sức
khỏe điện tử, phần mềm Thống kê y tế, Sổ Theo dõi sức khỏe bà mẹ - trẻ em điện
tử và bảo đảm an toàn thông tin của hệ thống theo quy định hiện hành; phối hợp
với Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em và các đơn vị liên quan hướng dẫn các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh triển khai kết nối dữ liệu, trích chuyển các trường thông tin
liên quan từ các phần mềm khám bệnh, chữa bệnh lên Hệ thống thông tin lĩnh vực
SKBMTE/SKSS.
2. Trách nhiệm của Sở Y tế các tỉnh Lai Châu, Điện
Biên, Sơn La, Lào Cai, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Nông:
a) Chủ trì xây dựng kế hoạch và tổ chức triển khai
thí điểm kết nối và chuyển dữ liệu của các phần mềm khám bệnh, chữa bệnh về Hệ
thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS.
b) Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh rà soát,
cập nhật các phần mềm khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu quản lý thông tin
lĩnh vực SKBMTE/SKSS và liên thông dữ liệu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế
về chuẩn và định dạng dữ liệu đầu ra.
c) Kiểm tra, giám sát triển khai thí điểm việc trả
kết quả các thông tin của Hệ thống thông tin lĩnh vực SKBMTE/SKSS về phần mềm
Thống kê y tế và Sổ Theo dõi sức khỏe bà mẹ - trẻ em điện tử.
Điều 5. Các Ông/Bà Vụ trưởng
Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh; Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng Vụ Kế
hoạch Tài chính; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế quốc gia; Thủ trưởng các Vụ,
Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Y tế các
tỉnh, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các Đ/c Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Kon Tum, Gia Lai, Đắk
Nông (để biết);
- SYT các tỉnh Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Kon Tum, Gia Lai, Đắk
Nông (để thực hiện);
- Lưu: VT, BMTE.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Văn Thuấn
|
DANH MỤC
THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN LĨNH VỰC SỨC KHỎE
BÀ MẸ - TRẺ EM/SỨC KHỎE SINH SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4655/QĐ-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối
đa
|
Diễn giải
|
Theo QĐ 130
|
|
I
|
Thông tin hành chính
|
|
1.
|
HO_TEN
|
Chuỗi
|
255
|
Ghi họ tên của đối tượng
- Lưu ý: Trường hợp trẻ sau khi sinh ra được
hưởng quyền lợi BHYT theo quy định của Luật
BHYT nhưng chưa được cơ quan BHXH cấp thẻ BHYT do chưa làm thủ tục cấp giấy
khai sinh thì cơ sở KBCB thực hiện ghi họ và tên của trẻ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư số 30/2020/TT-BYT ngày 31
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết và hướng dẫn biện
pháp thi hành một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP
ngày 17/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi
hành một số điều của Luật BHYT, cụ thể:
+ Nếu trẻ sơ sinh có mẹ hoặc cha (bố): ghi theo họ
và tên của mẹ hoặc của cha (bố);
+ Nếu trẻ sơ sinh không có mẹ hoặc cha (bố) nhưng
có người giám hộ: ghi theo họ và tên của người giám hộ;
+ Nếu trẻ sơ sinh không có người nhận hoặc bỏ rơi
tại cơ sở KBCB: ghi tên cơ sở KBCB nơi đang thực hiện việc điều trị cho trẻ.
|
x
|
|
2.
|
NGAY_SINH
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi ngày, tháng, năm sinh ghi của đối tượng, gồm
12 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày + 02 ký tự
giờ + 02 ký tự phút.
Lưu ý:
- Trường hợp không có thông tin giờ, phút sinh
thì ký tự giờ và phút được mặc định là 0000;
- Trường hợp không có thông tin ngày sinh, tháng
sinh thì ký tự ngày sinh, tháng sinh được mặc định là 0000;
- Trường hợp trẻ mới sinh (từ đủ 28 ngày tuổi trở
xuống) thì phải ghi đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm, giờ, phút sinh của trẻ
(nếu có);
- Trường hợp trẻ bị bỏ rơi mà không xác định được
thông tin chính xác ngày, tháng, năm, giờ, phút sinh của trẻ thì ghi theo thời
điểm mà cơ sở KBCB tiếp nhận trẻ.
|
x
|
|
3.
|
GIOI_TINH
|
Số
|
1
|
Là mã giới tính của đối tượng
(1: Nam; 2: Nữ; 3: Chưa xác định)
|
x
|
|
4.
|
SO_CCCD
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư
nhân dân hoặc số hộ chiếu của đối tượng.
Trường hợp không có số căn cước công dân hoặc số
chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu thì sử dụng mã tài khoản định danh
điện tử.
|
x
|
|
5.
|
MA_THE_BHYT
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi mã thẻ BHYT của đối tượng do cơ quan BHXH cấp.
- Lưu ý:
+ Trường hợp trong thời gian điều trị/đẻ, đối tượng
được cấp thẻ BHYT mới có thay đổi thông tin liên quan đến mã thẻ thì ghi tiếp
mã thẻ mới (mỗi mã thẻ gồm có 15 ký tự), giữa các mã thẻ cách nhau bằng dấu
chấm phẩy “;”;
+ Trường hợp thai phụ không KBCB BHYT thì để trống
trường thông tin này.
|
x
|
|
6.
|
DIA_CHI
|
Chuỗi
|
1024
|
Ghi địa chỉ nơi cư trú hiện tại của đối tượng.
- Lưu ý:
+ Trường hợp đối tượng là người Việt Nam: Ghi địa
chỉ theo địa chỉ nơi cư trú hiện tại của đối tượng đã được cập nhật thông tin
trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu dân cư về cư trú, gồm:
số nhà (nếu có); thôn, xóm hoặc đường, phố (nếu có); xã, phường, thị trấn; quận,
huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
+ Trường hợp đối tượng là người nước ngoài thì
ghi theo địa chỉ do đối tượng tự khai báo.
|
x
|
|
7.
|
MATINH_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi cư trú hiện tại
của đối tượng. Ghi theo 02 ký tự cuối của mã đơn vị hành chính của tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương nơi đối tượng cư trú (Quy định tại Phụ lục 1
Thông tư số 07/2016/TT-BCA ngày 01
tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an).
|
x
|
|
8.
|
MAHUYEN_CU_TRU
|
Chuỗi
|
3
|
Mã đơn vị hành chính cấp huyện nơi cư trú hiện tại
của đối tượng. Ghi mã đơn vị hành chính cấp huyện theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.
Trường hợp thành lập đơn vị hành chính cấp huyện
mới hoặc gộp đơn vị hành chính cấp huyện thì sử dụng mã đơn vị hành chính mới
được cấp có thẩm quyền cấp.
|
x
|
|
9.
|
MAXA_CU_TRU
|
Chuỗi
|
5
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã nơi cư trú hiện tại của
đối tượng. Ghi mã đơn vị hành chính cấp xã theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004
của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục mã đơn vị hành chính.
Trường hợp thành lập đơn vị hành chính cấp xã mới
hoặc gộp đơn vị hành chính cấp xã thì sử dụng mã đơn vị hành chính mới được cấp
có thẩm quyền cấp.
|
x
|
|
10.
|
MA_NGHE_NGHIEP
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã nghề nghiệp của đối tượng. Thực hiện ghi
mã nghề nghiệp theo quy định tại Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg
ngày 26 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Tra cứu mã nghề nghiệp tại
đường link:
https://luatvietnam.vn/lao-dong/quyet-dinh-34-2020-qd-ttg-danh-muc-nghe-nghiep-viet-nam-194623-d1.html
- Lưu ý:
+ Trường hợp đối tượng không có hoặc chưa có nghề
nghiệp thì ghi mã 00000;
+ Trường hợp đối tượng có nhiều nghề thì ghi mã
nghề nghiệp chính hoặc nghề nghiệp hiện tại;
+ Nếu là trẻ em thì bỏ trống
|
x
|
|
11.
|
MA_DAN_TOC
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh
mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121-TCTK/PPCĐ ngày
02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã
dân tộc tại đường link:
http://tongdieutradanso.vn/danh-muc-cac-dan-toc-viet-nam.html
|
x
|
|
II
|
Thông tin khám, chữa bệnh
|
|
|
1. Thông tin chung về lượt
khám
|
|
12.
|
MA_LK
|
Chuỗi
|
100
|
Là mã lượt khám
|
x
|
|
13.
|
MA_CSKCB
|
Chuỗi
|
5
|
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh
đến khám bệnh, điều trị do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
x
|
|
14.
|
NGAY_KHAM
|
Chuỗi
|
12
|
Ghi thời điểm đối tượng đến khám, điều trị (khám
thai, sinh đẻ, khám phụ khoa, thực hiện biện pháp tránh thai, phá thai, khám
trẻ em...) gồm 12 ký tự, trong đó: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự
ngày + 02 ký tự giờ (24 giờ) + 02 ký tự phút.
|
x
|
|
|
2. Thông tin về khám
thai
|
|
15.
|
TIEN_SU_NOI_KHOA
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi thông tin về tiền sử theo mã dưới. Trường hợp
có nhiều mã thì các mã được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;”
Mã “0”: Bình thường
Mã “1”: Bệnh tim
Mã “2”: Bệnh tăng huyết áp
Mã “3”: Bệnh đái tháo đường
Mã “4”: Có tiền sử sản khoa (sẩy thai/thai chết/phá
thai, mổ lấy thai/foóc xép/giác hút, đẻ non, hiếm muộn, tai biến sản khoa...)
Mã “5”: Có tiền sử phụ khoa (u sinh dục, dị dạng
sinh dục...)
Mã “6”: Khác
|
|
|
16.
|
NGAY_DAU_KY_KINH_CUOI
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi ngày đầu kỳ kinh cuối cùng của thai phụ gồm 8
ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày.
|
|
|
17.
|
TUOI_THAI
|
Số
|
2
|
Ghi tuổi thai thực tế (theo tuần), trong đó tuổi
thai luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn hoặc bằng 42 tuần tuổi.
|
x
|
|
18.
|
NGAY_DU_KIEN_SINH
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi ngày dự sinh của thai phụ gồm 8 ký tự, bao gồm:
04 ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày.
|
|
|
19.
|
LAN_CO_THAI
|
Số
|
2
|
Ghi rõ đây là lần có thai thứ mấy, kể cả lần này
và các lần đẻ, phá thai, sẩy thai trước đây
|
|
|
20.
|
CAN_NANG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số kilogram (kg) cân nặng của thai phụ, biểu
thị đầy đủ cả số thập phân (dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu
thập phân).
|
x
|
|
21.
|
CHIEU_CAO
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi chiều cao của thai phụ tính theo cm.
|
|
|
22.
|
HA_TAM_THU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo huyết áp tâm thu của thai phụ tính theo
mmHg.
|
|
|
23.
|
HA_TAM_TRUONG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo huyết áp tâm trương của thai phụ tính
theo mmHg.
|
|
|
24.
|
CAO_TC
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi chiều cao tử cung của thai phụ tính theo cm.
|
|
|
25.
|
VONG_BUNG
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi kích thước vòng bụng của thai phụ tính theo
cm.
|
|
|
26.
|
KHUNG_CHAU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi kích thước khung chậu của thai phụ tính theo
cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 1 chữ
số sau dấu thập phân.
|
|
|
27.
|
THIEU_MAU
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về tình trạng thiếu máu theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không thiếu máu
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có thiếu máu
|
|
|
28.
|
PROTEIN_NIEU
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm protein niệu theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không có protein
niệu
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có protein niệu
|
|
|
29.
|
XN_HIV
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trong lần khám
thai này theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm
|
|
|
30.
|
XN_VGB
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trong lần
khám thai này theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính
|
|
|
31.
|
XN_GIANG_MAI
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trong lần
khám thai này theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính
|
|
|
32.
|
XN_DUONG_HUYET
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi mang thai
theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, giá trị bình thường
Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường
|
|
|
33.
|
SANG_LOC_TRUOC_SINH
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về sàng lọc trước sinh theo mã:
Mã “0”: Không được sàng lọc trước sinh
Mã “1”: Được sàng lọc trước sinh
|
|
|
34.
|
TIM_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về tim thai theo mã:
Mã “0”: Không có tim thai
Mã “1”: Có tim thai
|
|
|
35.
|
NGOI_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về ngôi thai theo mã:
Mã “0”: Bình thường
Mã “1”: Bất thường
|
|
|
36.
|
TIEN_LUONG_DE
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về tiên lượng cuộc đẻ theo mã:
Mã “0”: Tiên lượng cuộc đẻ thường
Mã “1”: Tiên lượng cuộc đẻ có nguy cơ
Mã “2”: Chỉ định mổ lấy thai
|
|
|
37.
|
NGUOI_KHAM
|
Số
|
1
|
Ghi trình độ chuyên môn của người khám theo mã:
Mã “1”: Bác sĩ sản khoa
Mã “2”: Y sĩ sản nhi
Mã “3”: Hộ sinh
Mã “4”: Khác
|
|
|
|
3. Thông tin về sinh đẻ
|
|
38.
|
TUAN_THAI
|
Số
|
2
|
Ghi rõ tuần tuổi thai
|
|
|
39.
|
NGAY_DE
|
Chuỗi
|
8
|
Ghi ngày đẻ của sản phụ gồm 8 ký tự, bao gồm: 04
ký tự năm + 02 ký tự tháng + 02 ký tự ngày
|
|
|
40.
|
NOI_DE
|
Số
|
1
|
Ghi nơi đẻ theo mã:
Mã “1”: Trạm y tế/Phòng khám đa khoa khu vực
Mã “2”: Nhà hộ sinh
Mã “3”: Bệnh viện tuyến huyện/Trung tâm y tế huyện
Mã “4”: Bệnh viện tuyến tỉnh
Mã “5”: Bệnh viện trung ương
Mã “6”: Bệnh viện/CSYT tư nhân
Mã “7”: Ngoài CSYT (tại nhà, trên đường, ruộng,
nương,...)
Mã “8”: Nơi khác
|
|
|
41.
|
KHAM_THAI_4_ LAN
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về khám thai 4 lần trong 3 thời kỳ
theo mã:
Mã “0”: Không được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời
kỳ
Mã “1”: Được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ
|
|
|
42.
|
XN_HIV_MT
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trước và trong thời
gian mang thai của lần đẻ này theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm
|
|
|
43.
|
XN_HIV_CD
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm HIV khi chuyển dạ
theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm
|
|
|
44.
|
XN_GM_MT
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trước và
trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính
|
|
|
45.
|
XN_GM_CD
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai khi chuyển
dạ theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính
|
|
|
46.
|
XN_VGB_MT
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trước và
trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính
|
|
|
47.
|
XN_VGB_CD
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B khi chuyển
dạ theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính
Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính
|
|
|
48.
|
XN_DUONG_HUYET
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi mang
thai theo mã:
Mã “0”: Không xét nghiệm
Mã “1”: Có xét nghiệm, giá trị bình thường
Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường
|
|
|
49.
|
TIEM_UV_DU_MUI
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về tiêm uốn ván đủ mũi theo mã:
Mã “0”: Không được tiêm uốn ván đủ mũi
Mã “1”: Được tiêm uốn ván đủ mũi
|
|
|
50.
|
DE_DU_THANG
|
Số
|
2
|
Ghi số lần sản phụ đẻ đủ tháng, không kể lần đẻ
này
|
|
|
51.
|
DE_NON
|
Số
|
2
|
Ghi số lần sản phụ đẻ non
|
|
|
52.
|
SAY_THAI
|
Số
|
2
|
Ghi số lần sảy và phá thai
|
|
|
53.
|
SO_CON
|
Số
|
2
|
Ghi số con hiện có không kể con của lần đẻ này
|
|
|
54.
|
CACH_DE
|
Số
|
1
|
Ghi cách thức đẻ của sản phụ theo mã:
Mã “1”: Đẻ thường
Mã “2”: Mổ lấy thai
Mã “3”: Giác hút
Mã “4”: Fooc xép
|
|
|
55.
|
TAI_BIEN_SK
|
Chuỗi
|
50
|
Ghi rõ các tai biến mà sản phụ/trẻ sơ sinh gặp phải
trong khi đẻ và trong vòng 42 ngày sau đẻ theo mã (có thể có nhiều tai biến
trong một lần đẻ, ghi tất cả các tai biến cách nhau bởi dấu “;”)
Mã “1”: Băng huyết
Mã “2”: Tiền sản giật
Mã “3”: Sản giật
Mã “4”: Vỡ tử cung
Mã “5”: Nhiễm trùng
Mã “6”: Tai biến khác
|
|
|
56.
|
TRE_ DE_RA_SONG
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về trẻ đẻ ra sống theo mã
- Mã "0": Trẻ đẻ ra không có dấu hiệu của
sự sống
- Mã "1": Trẻ đẻ ra có dấu hiệu của sự
sống
|
|
|
57.
|
TINH_TRANG_CON
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin tình trạng con theo mã:
Mã “1”: Bình thường
Mã “2”: Ngạt
Mã “3”: Dị tật bẩm sinh
Mã “4”: Khác
|
|
|
58.
|
TV_THAI_NHI
|
Số
|
1
|
Ghi mã “1” nếu thai nhi từ đủ 22 tuần tuổi thai
trở lên đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống.
|
|
|
59.
|
NGUOI_DO_DE
|
Số
|
1
|
Ghi trình độ chuyên môn của người đỡ đẻ (hoặc mổ
lấy thai, thực hiện fooc xép, giác hút) theo mã:
Mã “1”: Bác sĩ sản khoa
Mã “2”: Y sĩ sản nhi
Mã “3”: Hộ sinh
Mã “9”: Khác
|
|
|
60.
|
GIAY_CHUNG_SINH
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về cấp giấy chứng sinh theo mã:
Mã “0”: Chưa được cấp giấy chứng sinh
Mã “1”: Đã được cấp giấy chứng sinh
|
|
|
61.
|
CS_TUAN_DAU
|
Số
|
1
|
Ghi mã “1” nếu sản phụ và/hoặc sơ sinh được khám
tại nhà trong vòng 1 tuần đầu sau khi rời cơ sở y tế
|
|
|
62.
|
CS_TUAN_2_DEN_6
|
Số
|
1
|
Ghi mã “1” nếu sản phụ và/hoặc sơ sinh được khám
tại nhà từ tuần thứ 2 sau khi rời cơ sở y tế đến hết 6 tuần sau đẻ
|
|
|
|
4. Thông tin về biện
pháp tránh thai
|
|
63.
|
BIEN_PHAP_TRANH_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi biện pháp tránh thai theo mã:
Mã“1”: Đặt DCTC
Mã “2”: Bao cao su
Mã “3”: Thuốc viên
Mã “4”: Thuốc tiêm
Mã “5”: Thuốc cấy
Mã “6”: Triệt sản
Mã “7”: Khác
|
|
|
64.
|
TAI_BIEN_TRANH_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi loại tai biến do thực hiện biện pháp tránh
thai theo mã:
Mã “1”: Chảy máu
Mã “2”: Nhiễm trùng
Mã “3”: Sốt
Mã “4”: Đau bụng
Mã “5”: Khác
|
|
|
65.
|
NGUOI_THUC_HIEN
|
Số
|
1
|
Ghi trình độ chuyên môn của người cung cấp biện
pháp tránh thai theo mã:
Mã “1”: Bác sĩ sản khoa
Mã “2”: Y sĩ sản nhi
Mã “3”: Hộ sinh
Mã “4”: Khác
|
|
|
|
5. Thông tin về phá thai
|
|
66.
|
PT_TUAN_THAI
|
Số
|
2
|
Ghi rõ tuần tuổi thai thực tế, trong đó tuổi thai
luôn luôn lớn hơn hoặc bằng 1.
|
|
|
67.
|
PHUONG_PHAP_PHA_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi phương pháp phá thai theo mã:
Mã “1”: Phá thai bằng thuốc
Mã “2”: Phá thai bằng phương pháp hút chân không
Mã “3”: Phá thai bằng phương pháp nong và gắp
Mã “4”: Phá thai ngoài cơ sở y tế
Mã “5”: Khác
|
|
|
68.
|
KET_QUA_SOI_MO
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về kết quả soi mô theo mã:
Mã “0”: Không soi mô
Mã “1”: Soi mô và không thấy tổ chức mô thai
Mã “2”: Soi mô và thấy có tổ chức mô thai
|
|
|
69.
|
TAI_BIEN_PHA_THAI
|
Số
|
1
|
Ghi loại tai biến phá thai theo mã:
Mã “1”: Ứ máu trong buồng tử cung
Mã “2”: Nhiễm khuẩn
Mã “3”: Rách cổ tử cung, thủng tử cung
Mã “4”: Còn thai
Mã “5”: Sót rau thai
Mã “6”: Băng huyết do sót rau, hoặc chấn thương,
hoặc thủng tử cung
Mã “7”: Khác
|
|
|
70.
|
NGUOI_THUC_HIEN
|
Số
|
1
|
Ghi trình độ chuyên môn của người thực hiện theo
mã:
Mã “1”: Bác sĩ sản khoa
Mã “2”: Y sĩ sản nhi
Mã “3”: Hộ sinh
Mã “4”: Khác
|
|
|
|
6. Thông tin về khám phụ
khoa, sàng lọc ung thư cổ tử cung
|
|
71.
|
MUC_DICH_KHAM
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin mục đích khám theo mã:
Mã “1”: Khám bệnh
Mã “2”: Khám sàng lọc
|
|
|
72.
|
DIEU_TRI_PK
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về điều trị phụ khoa theo mã:
Mã “0”: Không điều trị
Mã “1”: Có điều trị
|
x
|
|
73.
|
CD_UTCT
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về kết quả chẩn đoán ung thư cổ tử
cung theo mã:
Mã “1”: Tiền ung thư cổ tử cung
Mã “2”: Ung thư cổ tử cung
|
|
|
74.
|
DIEU_TRI_TIEN_UTCTC
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin điều trị tiền ung thư cổ tử cung
theo mã:
Mã “1”: Đốt điện/đốt laser/áp lạnh cổ tử cung
Mã “2”: LEEP cổ tử cung
Mã “3”: Khoét chóp cổ tử cung
Mã “4”: Khác
|
|
|
75.
|
NGHIEM_PHAP_VIA
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về thực hiện nghiệm pháp VIA theo
mã:
Mã “0”: Không thực hiện
Mã “1” : Có thực hiện, VIA (-)
Mã “2”: Có thực hiện, VIA (+)
Mã “3”: Có thực hiện, VIA nghi ngờ ung thư
|
|
|
76.
|
NGHIEM_PHAP_VILI
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về thực hiện nghiệm pháp VILI theo
mã:
Mã “0”: Không thực hiện
Mã “1”: Có thực hiện, VILI (-)
Mã “2”: Có thực hiện, VILI (+)
Mã “3”: Có thực hiện, VILI nghi ngờ ung thư
|
|
|
77.
|
XN_TE_BAO_HOC
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm tế bào học cổ tử cung
theo mã:
Mã “0”: Không thực hiện
Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường
Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường
|
|
|
78.
|
XN_HPV
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về xét nghiệm HPV theo mã:
Mã “0”: Không thực hiện
Mã “1”: Có thực hiện, HPV (-)
Mã “2”: Có thực hiện, HPV (+)
|
|
|
|
7. Thông tin trẻ sơ sinh
|
|
79.
|
SO_CCCD_NND
|
Chuỗi
|
15
|
Ghi số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công
dân hoặc số hộ chiếu của mẹ hoặc người nuôi dưỡng trẻ.
|
x
|
|
80.
|
GIOI_TINH_CON
|
Số
|
1
|
Ghi giới tính trẻ sơ sinh theo mã:
- Mã "1": Nam
- Mã "2": Nữ
- Mã "3”: Chưa xác định
|
x
|
|
81.
|
CAN_NANG_CON
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi số cân nặng của trẻ sơ sinh tính theo gram
(ký hiệu là: g).
|
x
|
|
82.
|
CHIEU_DAI_CON
|
Chuỗi
|
10
|
Ghi số đo chiều dài của trẻ sơ sinh tính theo cm,
biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số
sau dấu thập phân.
|
|
|
83.
|
VONG_DAU
|
Chuỗi
|
6
|
Ghi số đo vòng đầu của trẻ sơ sinh tính theo cm,
biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số
sau dấu thập phân.
|
|
|
84.
|
SANG_LOC_SS
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh (xét nghiệm máu)
theo mã:
Mã “0”: Trẻ không được sàng lọc sơ sinh
Mã “1”: Trẻ được sàng lọc sơ sinh
|
|
|
85.
|
CS_SO_SINH_TYS
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về chăm sóc thiết yếu trong và ngay
sau đẻ/sau mổ lấy thai theo mã:
Mã “0”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh không được chăm sóc thiết
yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai
Mã “1”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc thiết
yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai
|
|
|
86.
|
DA_KE_DA
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về việc thực hiện da kề da ngay sau
sinh theo mã:
Mã “0”: Trẻ không được thực hiện da kề da ngay
sau sinh
Mã “1”: Trẻ được thực hiện da kề da trong vòng 30
phút
Mã “2”: Trẻ được thực hiện da kề da từ trên 30 đến
dưới 90 phút
Mã “3”: Trẻ được thực hiện da kề da từ 90 phút trở
lên
|
|
|
87.
|
BU_ME_SOM
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về việc cho trẻ sơ sinh bú mẹ trong
vòng 1 giờ đầu sau sinh theo mã:
Mã “0”: Trẻ không được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu
sau sinh
Mã “1”: Trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau
sinh
|
|
|
88.
|
TIEM_VACXIN_VGB
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về việc tiêm vắc xin viêm gan B cho
trẻ sơ sinh theo mã:
Mã “0”: Trẻ không được tiêm vắc xin VGB
Mã “1”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB trong 24 giờ đầu
sau sinh
Mã “2”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB sau 24 giờ đầu
sau sinh
|
|
|
89.
|
TIEM_VITAMIN_K1
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về việc tiêm vitamin K1 cho
trẻ sơ sinh theo mã:
Mã “0”: Trẻ sinh ra không được tiêm Vitamin K1
Mã “1”: Trẻ sinh ra được tiêm Vitamin K1
|
|
|
90.
|
CS_KMC
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin trẻ được chăm sóc theo phương pháp
Kangaroo theo mã:
Mã “0”: Trẻ không được chăm sóc theo phương pháp
Kangaroo
Mã “1”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp
Kangaroo ngắt quãng
Mã “2”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp
Kangaroo > 20 giờ
|
|
|
|
8.Thông tin về khám sức khỏe
định kỳ trẻ em đến 6 tuổi
|
|
91.
|
PT_TINH_THAN
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về phát triển tinh thần của trẻ
theo mã:
Mã “1”: Bình thường
Mã “2”: Bất thường
|
|
|
92.
|
PT_VAN_DONG
|
Số
|
1
|
Ghi thông tin về phát triển vận động của trẻ theo
mã:
Mã “1”: Bình thường
Mã “2”: Bất thường
|
|
|
93.
|
CAN_NANG_TRE
|
Số
|
10
|
Ghi số cân nặng của trẻ tính theo gram.
|
|
|
94.
|
CHIEU_CAO_TRE
|
Số
|
10
|
Ghi số đo chiều cao của trẻ tính theo cm, biểu thị
đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập
phân.
|
|
|
95.
|
VONG_DAU_TRE
|
Số
|
6
|
Ghi số đo vòng đầu của trẻ tính theo cm, biểu thị
đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm ghi đến 2 chữ số sau dấu thập
phân.
|
|
Quyết định 4655/QĐ-BYT năm 2023 quy định Danh mục thông tin cơ bản của hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản thí điểm tại các tỉnh dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do Chính phủ Nhật Bản hỗ trợ thông qua Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4655/QĐ-BYT ngày 26/12/2023 quy định Danh mục thông tin cơ bản của hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ - trẻ em, sức khỏe sinh sản thí điểm tại các tỉnh dự án “Vì sự sống còn, phát triển trẻ em và môi trường” do Chính phủ Nhật Bản hỗ trợ thông qua Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2025
Ban hành:
21/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2023
Ban hành:
10/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2023
Ban hành:
21/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2023
Ban hành:
18/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2023
Ban hành:
15/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2022
Ban hành:
31/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2020
Ban hành:
26/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/11/2020
Ban hành:
30/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2020
Ban hành:
01/02/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2016
446
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|