|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cách
thức thực hiện
|
|
Trực
tiếp
|
Trực
tuyến
|
Qua
DVBCCI
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
I. Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa
thuỷ điện
|
|
1
|
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định
phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
Trong thời hạn 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định an toàn đập, hồ chứa thủy điện Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
X
|
Cung cấp thông tin
trực tuyến
|
X
|
|
II. Lĩnh vực Cụm công nghiệp
|
|
2
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
- Bước 1: thực hiện trong 5 ngày làm việc để
thông báo tiếp nhận hồ sơ và 15 ngày để nhận hồ sơ;
- Bước 2: thực hiện trong 5 ngày làm việc;
- Bước 3: thực hiện trong 25 ngày;
- Bước 4: thực hiện trong 7 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không quy định
|
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Thông tư số 14/2024/TT-BCT ngày 15 tháng 8 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp,
cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát
triển cụm công nghiệp
|
X
|
Cung cấp thông tin
trực tuyến
|
X
|
|
III. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
3
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc
thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế
biến nguyên liệu thuốc lá
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
4
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu
thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
V. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ
|
|
5
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý,
sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
|
Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị
định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
|
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
- Đối với trường hợp huấn
luyện, kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ
công nghiệp cho người quản lý;
- Bước 1: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày thông báo kế hoạch huấn luyện, kiểm tra, phải tổ chức huấn luyện, kiểm
tra.
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra, thực hiện cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn
vật liệu nổ công nghiệp.
- Đối với trường hợp kiểm
tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
cho người liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp, trừ người quản lý
- Bước 1: Trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thông báo kế hoạch
kiểm tra.
- Bước 2: Trong thời hạn
10 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kế hoạch kiểm tra, phải tổ chức kiểm
tra;
- Bước 3: Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, thực hiện cấp giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
7
|
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
|
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
VI. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
8
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
VII. Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
9
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
10
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
11
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
12
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các
hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
13
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định
tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
15
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
16
|
Cấp giấy
phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại
Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
17
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
18
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế
(ENT)
|
28 ngày làm việc và 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
19
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán
lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
20
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán
lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ
sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
21
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán
lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
22
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán
lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
28 ngày làm việc và 30 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
23
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
24
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
VIII. Lĩnh vực Điện
|
|
25
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
26
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
27
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm
quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
IX. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
|
|
28
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy
định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
29
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
30
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép quá
cảnh hàng hóa
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
X. Lĩnh vực Lưu Thông hàng hoá
|
|
31
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
32
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
33
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
XI. Lĩnh vực Hoá chất
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
36
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
38
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
39
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
40
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh
doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
41
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
42
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
XII. Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Thương nhân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
44
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
45
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
46
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
47
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
49
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
50
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
X. Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
|
52
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Không quy định
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
X
|
Một phần
|
X
|
|
X. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
53
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
54
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Điện Biên
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp Xã
|
|
I. Lĩnh vực kinh doanh khí
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
II. Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã
|
Theo quy định của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025
|
X
|
Toàn trình
|
X
|